1 / 13
gapenagi 75 1 A0310

Gapenagi 75

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuAgimexpharm, Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm
Số đăng ký893110573224
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 14 viên
Hoạt chấtPregabalin
Tá dượcPovidone (PVP), Magnesi stearat, Lactose monohydrat, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq874
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Pregabalin 75 mg

Thành phần tá dược:

Lactose monohydrat, tinh bột ngô, povidon K30, natri starch glycolat, colloidal silicon dioxid, magnesi stearat.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Gapenagi 75

2.1 Tác dụng

Thuốc chứa pregabalin – một hoạt chất thuộc nhóm thuốc chống động kinh, đồng thời có tác dụng giảm đau thần kinh và điều hòa dẫn truyền thần kinh trung ương. Nhờ cơ chế ảnh hưởng lên hoạt động của hệ thần kinh trung ương, thuốc giúp kiểm soát các biểu hiện đau thần kinh, hỗ trợ kiểm soát cơn động kinh cũng như cải thiện tình trạng lo âu lan tỏa.

Thuốc Gapenagi 75  – Điều trị đau thần kinh, động kinh cục bộ
Thuốc Gapenagi 75  – Điều trị đau thần kinh, động kinh cục bộ

2.2 Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp sau:

Điều trị đau thần kinh ở người trưởng thành.

Dùng hỗ trợ trong điều trị động kinh cục bộ, có thể có hoặc không kèm theo cơn toàn thể thứ phát ở người lớn.

Điều trị rối loạn lo âu lan tỏa (GAD) ở người trưởng thành.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Prebarica ODT 75mg điều trị đau thần kinh

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Gapenagi 75

3.1 Liều dùng

Khoảng liều sử dụng dao động từ 150 mg đến 600 mg mỗi ngày, chia thành hai hoặc ba lần dùng.

Đau thần kinh:

Khởi đầu: 150 mg/ngày, chia 2–3 lần.

Sau 3–7 ngày có thể tăng lên 300 mg/ngày tùy đáp ứng và khả năng dung nạp.

Có thể tăng tối đa 600 mg/ngày sau khoảng 7 ngày điều trị tiếp theo nếu cần.

Động kinh:

Liều khởi đầu: 150 mg/ngày, chia 2–3 lần.

Sau 1 tuần điều trị có thể tăng lên 300 mg/ngày.

Sau 1 tuần tiếp theo có thể tăng đến tối đa 600 mg/ngày.

Rối loạn lo âu lan tỏa:

Liều trong khoảng 150–600 mg/ngày, chia 2–3 lần.

Khởi đầu: 150 mg/ngày.

Sau 1 tuần có thể tăng lên 300 mg/ngày.

Sau đó tăng lên 450 mg/ngày nếu cần, và tối đa 600 mg/ngày sau 1 tuần tiếp theo.

Cần đánh giá định kỳ nhu cầu tiếp tục điều trị.

Ngừng thuốc:

Cần giảm liều từ từ trong ít nhất 1 tuần khi ngưng sử dụng.

Bệnh nhân suy thận:

Cần điều chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin.

Công thức tính:

1,23 × (140 − tuổi) × cân nặng (kg) / creatinin huyết thanh

Liều điều chỉnh theo bảng:

Độ thanh thải creatininLiều khởi đầu (mg/ngày)Liều tối đa (mg/ngày)Chế độ
60150600BID hoặc TID
30–<6075300BID hoặc TID
15–<3025–50150QD hoặc BID
<152575QD

Bệnh nhân thẩm tách máu cần bổ sung liều sau mỗi 4 giờ thẩm tách.

Bệnh nhân suy gan:

Không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em:

Chưa xác định tính an toàn và hiệu quả ở trẻ dưới 12 tuổi và thanh thiếu niên 12–17 tuổi.

Không khuyến cáo sử dụng.

Người cao tuổi:

Có thể cần giảm liều do suy giảm chức năng thận.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với pregabalin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Winlin 50 điều trị đau thần kinh ngoại vị

5 Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn được ghi nhận theo hệ cơ quan và tần suất:

Nhiễm khuẩn: viêm mũi họng (thường gặp).

Huyết học: giảm bạch cầu trung tính (ít gặp).

Miễn dịch: quá mẫn (ít gặp), phù mạch (hiếm gặp).

Chuyển hóa: tăng cảm giác thèm ăn (thường gặp), chán ăn hoặc hạ đường huyết (ít gặp).

Tâm thần: lú lẫn, mất ngủ, giảm ham muốn tình dục (thường gặp); có thể gặp ảo giác, trầm cảm, kích động (ít gặp).

Thần kinh: chóng mặt, buồn ngủ, đau đầu (rất thường gặp); giảm trí nhớ, run, rối loạn thăng bằng (thường gặp).

Thị giác: nhìn mờ, song thị (thường gặp); mất thị lực, rối loạn thị lực (ít gặp).

Tim mạch: nhịp tim nhanh, suy tim sung huyết (ít gặp).

Hô hấp: khó thở, viêm mũi, ho (ít gặp).

Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi (thường gặp).

Gan mật: tăng men gan (ít gặp), viêm gan hoặc suy gan (hiếm gặp).

Da: nổi mề đay, ngứa (ít gặp), hội chứng Stevens-Johnson (hiếm gặp).

Cơ xương: đau cơ, đau lưng, chuột rút (thường gặp).

Thận: tiểu không kiểm soát, suy thận (hiếm gặp).

Sinh sản: rối loạn cương dương (thường gặp).

Toàn thân: phù, mệt mỏi, cảm giác say rượu (thường gặp).

Xét nghiệm: tăng cân, tăng creatinin, thay đổi điện giải.

Ngoài ra, sau khi ngừng thuốc có thể xuất hiện hội chứng cai gồm mất ngủ, đau đầu, buồn nôn, lo âu, tiêu chảy, trầm cảm, co giật, tăng tiết mồ hôi và chóng mặt.

6 Tương tác

Pregabalin ít bị chuyển hóa và không gắn protein huyết tương nên ít gây tương tác dược động học đáng kể.

Không ghi nhận tương tác có ý nghĩa lâm sàng với: Phenytoin, carbamazepin, Acid Valproic, lamotrigin, Gabapentin, lorazepam, oxycodon hoặc ethanol.

Dùng cùng thuốc tránh thai đường uống chứa norethisteron và/hoặc ethinyl Estradiol không làm thay đổi dược động học của các thuốc này.

Có thể làm tăng tác dụng của Ethanol và lorazepam trên hệ thần kinh trung ương.

Phối hợp với oxycodon có thể làm tăng suy giảm chức năng thần kinh và vận động.

Không nên trộn lẫn với thuốc khác do chưa có dữ liệu tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Ở bệnh nhân đái tháo đường, tăng cân có thể xảy ra nên cần điều chỉnh thuốc hạ đường huyết.

Ngưng thuốc ngay khi có dấu hiệu phù mạch như phù mặt, miệng hoặc đường hô hấp.

Có thể gây chóng mặt, buồn ngủ làm tăng nguy cơ té ngã, đặc biệt ở người cao tuổi.

Có thể gây rối loạn thị giác, cần theo dõi và xử trí nếu kéo dài.

Có báo cáo suy thận hồi phục sau khi ngừng thuốc.

Thận trọng khi ngừng phối hợp với thuốc chống động kinh khác.

Nguy cơ xuất hiện triệu chứng cai khi ngừng thuốc đột ngột.

Có thể gây suy tim sung huyết, đặc biệt ở người có bệnh tim mạch.

Nguy cơ ý nghĩ và hành vi tự sát cần được theo dõi chặt chẽ.

Nguy cơ táo bón khi dùng cùng opioid.

Thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử lạm dụng thuốc.

Chứa lactose, không dùng cho người không dung nạp galactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có dữ liệu đầy đủ trên phụ nữ mang thai, chỉ dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

Chưa rõ thuốc có bài tiết qua sữa mẹ, cần thận trọng khi sử dụng.

7.3 Xử trí khi quá liều

Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Có thể gây nôn, rửa dạ dày, hỗ trợ hô hấp nếu cần.

Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Thẩm tách máu có thể loại bỏ khoảng 50% thuốc trong 4 giờ.

7.4 Bảo quản

Bảo quản dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Gapenagi 75 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Estibalin 300mg – do Sunglow Lifescience Private Limited sản xuất, chứa hoạt chất Pregabalin, được sử dụng trong điều trị đau thần kinh ở người trưởng thành, hỗ trợ kiểm soát cơn động kinh cục bộ có hoặc không kèm theo cơn toàn thể thứ phát, đồng thời còn được chỉ định trong điều trị rối loạn lo âu lan tỏa.

Ligican 75mg – do Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang sản xuất, có thành phần Pregabalin, được chỉ định nhằm kiểm soát các cơn đau có nguồn gốc thần kinh, đồng thời được sử dụng phối hợp trong điều trị động kinh cục bộ và áp dụng trong quản lý rối loạn lo âu lan tỏa ở người lớn.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Pregabalin là thuốc chống co giật có cấu trúc tương tự GABA nhưng không gắn trực tiếp lên thụ thể GABAA hoặc GABAB và không làm tăng nồng độ GABA trong não. Thuốc gắn với tiểu đơn vị α2-δ của kênh calci phụ thuộc điện thế tại hệ thần kinh trung ương, từ đó làm giảm giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh như glutamat, norepinephrin, substance P và peptide liên quan gen Calcitonin. Cơ chế này góp phần tạo nên tác dụng giảm đau và chống co giật của thuốc.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Pregabalin được hấp thu nhanh khi uống lúc đói, đạt nồng độ đỉnh sau khoảng 1 giờ. Sinh khả dụng đường uống >90% và không phụ thuộc liều. Khi dùng nhiều liều, trạng thái ổn định đạt sau 24–48 giờ. Thức ăn làm giảm tốc độ hấp thu (giảm Cmax 25–30% và kéo dài Tmax khoảng 2,5 giờ) nhưng không ảnh hưởng đáng kể đến mức độ hấp thu.

9.2.2 Phân bố

Thuốc phân bố rộng, Thể tích phân bố khoảng 0,56 L/kg, không gắn với protein huyết tương và có khả năng qua hàng rào máu não, nhau thai và vào sữa.

9.2.3 Chuyển hóa

Pregabalin chuyển hóa rất ít, khoảng 98% liều dùng được thải trừ dưới dạng không đổi; chất chuyển hóa chính chiếm khoảng 0,9%.

9.2.4 Thải trừ

Thuốc thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi, thời gian bán thải trung bình khoảng 6,3 giờ, độ thanh thải tỷ lệ với độ thanh thải creatinin.

10 Thuốc Gapenagi 75 giá bao nhiêu?

Thuốc Gapenagi 75 hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Gapenagi 75 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Gapenagi 75 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có phổ chỉ định rộng bao gồm đau thần kinh, động kinh và rối loạn lo âu, giúp tối ưu hóa điều trị ở bệnh nhân có nhiều bệnh lý thần kinh phối hợp.
  • Dược động học tuyến tính, sinh khả dụng cao và ít chuyển hóa giúp dự đoán được hiệu quả điều trị và hạn chế biến thiên giữa các bệnh nhân.

13 Nhược điểm

  • Tần suất tác dụng phụ trên thần kinh trung ương như chóng mặt, buồn ngủ khá cao, có thể ảnh hưởng đến sinh hoạt và tăng nguy cơ té ngã.
  • Cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận và phải giảm liều từ từ khi ngừng thuốc, gây bất tiện trong quá trình sử dụng lâu dài.

Tổng 13 hình ảnh

gapenagi 75 1 A0310
gapenagi 75 1 A0310
gapenagi 75 2 H2056
gapenagi 75 2 H2056
gapenagi 75 3 K4135
gapenagi 75 3 K4135
gapenagi 75 4 C1486
gapenagi 75 4 C1486
gapenagi 75 5 V8823
gapenagi 75 5 V8823
gapenagi 75 6 C1002
gapenagi 75 6 C1002
gapenagi 75 7 R7353
gapenagi 75 7 R7353
gapenagi 75 8 J4714
gapenagi 75 8 J4714
gapenagi 75 9 U8527
gapenagi 75 9 U8527
gapenagi 75 10 J3320
gapenagi 75 10 J3320
gapenagi 75 11 C0671
gapenagi 75 11 C0671
gapenagi 75 12 F2760
gapenagi 75 12 F2760
gapenagi 75 13 M4406
gapenagi 75 13 M4406

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Hải Anh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Gapenagi 75 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Gapenagi 75
    HA
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789