Gadopax Forte Syrup
Thực phẩm chức năng
Thương hiệu | Valens, Valens INT |
Công ty đăng ký | Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế CTT Việt Nam |
Số đăng ký | 7784/2019/ĐKSP |
Dạng bào chế | Siro |
Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ 100ml |
Hoạt chất | Beta Glucan, Vitamin C (Acid Ascorbic), Vitamin D (Alfacalcidol), Zinc Gluconat (Kẽm Gluconat) |
Xuất xứ | Slovenia |
Mã sản phẩm | aa5359 |
Chuyên mục | Vitamin Và Khoáng Chất |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi
Phản hồi thông tin
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
Gadopax Forte Syrup được biết đến khá phổ biến với công dụng hỗ trợ đề kháng. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc những thông tin chi tiết về Gadopax Forte Syrup.
1 Thành phần
Thành phần:
Beta glucans (Beta – (1,3) – (1,6) – D’Glucans) 100mg.
Kẽm (Kẽm gluconate) 3mg.
Vitamin C (natri ascorbate) 25mg.
Vitamin D (Cholecalciferol) 5mcg.
Dạng bào chế: Siro.
2 Tác dụng - Chỉ định của Gadopax Forte Syrup
2.1 Tác dụng của từng thành phần trong Gadopax Forte Syrup
2.1.1 Beta glucans (Beta – (1,3) – (1,6) – D’Glucans)
Về tầm quan trọng trong điều trị, β-glucans có tác dụng chuyển hóa và dạ dày-ruột tiềm năng quan trọng, điều chỉnh hệ vi sinh vật đường ruột, thay đổi chuyển hóa lipid và Glucose, giảm cholesterol, chúng như là liệu pháp tiềm năng cho hội chứng chuyển hóa, béo phì và điều chỉnh chế độ ăn uống, các bệnh về Đường tiêu hóa như như ruột kích thích, và để giảm nguy cơ tim mạch và tiểu đường. β-glucans dường như cũng có tác dụng điều chỉnh miễn dịch, dẫn đến việc điều tra chúng như là tác nhân bổ trợ cho bệnh ung thư rắn và khối u ác tính về máu, cho các tình trạng qua trung gian miễn dịch, chẳng hạn như viêm mũi dị ứng và nhiễm trùng đường hô hấp, và để tăng cường chữa lành vết thương.[1]
2.1.2 Kẽm (Kẽm gluconate)
Kẽm là một khoáng chất quan trọng được tìm thấy trong hầu hết các tế bào trong cơ thể con người. Nó thúc đẩy hoạt động của khoảng 100 enzym. Thiếu kẽm thường liên quan đến tăng nguy cơ nhiễm trùng. Khi chúng được sử dụng để điều trị cảm lạnh thông thường, các chất bổ sung kẽm có thể cản trở sự phân tách hoặc bám dính của rhovirus và có thể đóng vai trò bảo vệ màng huyết tương khỏi độc tố vi khuẩn và bổ sung. Mặc dù cơ chế hoạt động chưa hoàn toàn được biết, nhưng việc bổ sung kẽm có thể được sử dụng để tăng khả năng miễn dịch chống lại vi-rút hoặc có thể cản trở sự nhân lên của một số loại vi-rút, chẳng hạn như vi-rút gây u nhú ở người.[2]
2.1.3 Vitamin C (natri ascorbate)
Vitamin C là một loại vitamin tan trong nước, chất chống oxy hóa và đồng yếu tố cần thiết cho quá trình sinh tổng hợp Collagen, chuyển hóa Carnitine và catecholamine cũng như hấp thu Sắt trong chế độ ăn uống. Sự trao đổi chất của vitamin C có mối liên hệ mật thiết với tình trạng oxy hóa khử của nó. Ascorbate là một chất chống oxy hóa phá vỡ chuỗi hiệu quả vừa có khả năng dập tắt các gốc tự do vừa đặc biệt tặng điện tử cho một số lượng đáng kể các enzym mono- và dioxygenase. vitamin C rất cần thiết cho sự phát triển và duy trì các mô liên kết. Nó đóng một vai trò quan trọng trong việc hình thành xương, chữa lành vết thương và duy trì nướu răng khỏe mạnh. Vitamin C đóng một vai trò quan trọng trong một số chức năng trao đổi chất bao gồm kích hoạt vitamin B, axit folic, chuyển đổi cholesterol thành axit mật và chuyển đổi axit amin, tryptophan, thành chất dẫn truyền thần kinh, serotonin. Nó là một chất chống oxy hóa bảo vệ cơ thể khỏi tác hại của các gốc tự do. Nó được sử dụng như một tác nhân trị liệu trong nhiều bệnh và rối loạn. Vitamin C bảo vệ hệ thống miễn dịch, làm giảm mức độ nghiêm trọng của các phản ứng dị ứng và giúp chống nhiễm trùng.[3]
2.1.4 Vitamin D (cholecalciferol)
Vitamin D được biết là giúp cơ thể hấp thụ canxi, và nó đóng một vai trò trong sức khỏe của xương. Vitamin D chịu trách nhiệm điều hòa chuyển hóa Canxi và phốt phát và duy trì bộ xương khoáng hóa khỏe mạnh. Nó còn được gọi là hormone điều hòa miễn dịch. Các nghiên cứu thực nghiệm đã chỉ ra rằng 1,25-dihydroxyvitamin D, dạng hoạt động của vitamin D, tác động lên các hoạt động miễn dịch trên nhiều thành phần của hệ thống miễn dịch bẩm sinh và thích ứng cũng như sự ổn định của màng nội mô. Mối liên quan giữa nồng độ 25-hydroxyvitamin D trong huyết thanh thấp và tăng nguy cơ phát triển một số bệnh và rối loạn liên quan đến miễn dịch, bao gồm bệnh vẩy nến, tiểu đường loại 1, bệnh đa xơ cứng, viêm khớp dạng thấp, bệnh lao, nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng đường hô hấp và COVID-19 đã được xác định.[4]
2.2 Tác dụng của Gadopax Forte Syrup
Các thành phần trên kết hợp vào Gadopax Forte Syrup có tác dụng:
Tăng cường miễn dịch, phòng tránh nguy cơ nhiễm bệnh.
Tăng sức đề kháng, thúc đẩy sự phục hồi của cơ thể sau bệnh tật.
Giúp cơ thể kháng lại các yếu tố xâm nhập gây bệnh như vi khuẩn, virus, ô nhiễm, chất độc hại từ ngoài môi trường.
Ngăn ngừa chuỗi phản ứn oxy hoá, giúp cơ thể khoẻ khoắn.
Chắc khoẻ xương, kích thích hấp thu dinh dưỡng, ăn ngon miệng.
2.3 Chỉ định của Gadopax Forte Syrup
Gadopax Forte Syrup dùng cho trẻ mấy tuổi và được chỉ định cho ai? Gadopax Forte Syrup dùng cho:
Người đề kháng yếu, người cần hồi phục sau bệnh tật.
Trẻ biếng ăn, còi xương, chậm phát triển, thấp lùn, suy dinh dưỡng.
Người thường xuyên phải tiếp xúc với môi trường ô nhiễm, khói bụi, hoá chất độc hại cần nâng cao đề kháng.
Người ốm yếu, hay bệnh vặt.
Người cần bảo vệ sức khoẻ khỏi bệnh tật trong thời kì dịch bệnh, hoặc tiếp xúc nhiều với người có bệnh.
==>> Quý bạn đọc có thể tham khảo thêm thực phẩm chức năng có cùng công dụng: [CHÍNH HÃNG] Imunord baby tăng cường sức đề kháng cho trẻ
3 Liều dùng - Cách dùng của Gadopax Forte Syrup
3.1 Liều dùng của Gadopax Forte Syrup
Trẻ dưới 10kg: Dùng 2 – 4ml/ lần/ ngày.
Trẻ từ 11 – 15kg: Dùng 3 – 6ml/ lần/ ngày.
Trẻ 16 – 20kg: Dùng 4 – 8ml/ lần/ ngày.
Trẻ từ 21 – 25kg: Dùng 5 – 10ml/ lần/ ngày.
Trẻ từ 26 – 30kg: Dùng 6 – 12ml/ lần/ ngày.
Trẻ dưới 1 tuổi: 1ml/5kg 1 lần/ngày.
Người lớn: 10ml x 1 lần/ngày.
3.2 Cách sử dụng Gadopax Forte Syrup hiệu quả nhất
Dùng trước bữa ăn 30 phút.
Uống trực tiếp hoặc pha cùng đồ ăn thức uống hàng ngày.
4 Chống chỉ định
Không sử dụng sản phẩm cho người có mẫn cảm với bất kì thành phần nào được liệt kê.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: [CHÍNH HÃNG] Dung dịch Thylmo Lamia bổ sung dưỡng chất tăng đề kháng
5 Tác dụng phụ
Sản phẩm hiện chưa ghi nhận tác dụng phụ nào đáng chú ý.
6 Tương tác
Gadopax Forte Syrup chưa ghi nhận tương tác đặc biệt nào. Nên hỏi ý kiến bác sĩ trước khi bạn có ý định dùng chung Gadopax Forte Syrup với bất kì dược phẩm hay thực phẩm chức năng khác.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Không sử dụng sản phẩm khi có dấu hiệu bị rạch, bóc, hết hạn sử dụng, không có tem mác, hoặc có dấu hiệu biến màu, chảy nước, ẩm mốc.
7.2 Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú
Sản phẩm có thể dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú. Tuy nhiên vẫn nên tham khảo ý kiến chuyên gia y tế trước khi sử dụng cho 2 đối tượng trên.
7.3 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Sản phẩm không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
7.4 Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
Luôn để xa tầm tay trẻ em.
8 Nhà sản xuất
Nhà sản xuất: Valens INT.
Đóng gói: Hộp 1 lọ 100ml.
Sản phẩm không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
9 Gadopax Forte Syrup giá bao nhiêu?
Gadopax Forte Syrup hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.
10 Gadopax Forte Syrup mua ở đâu chính hãng?
Gadopax Forte Syrup mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua sản phẩm trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt hàng cũng như được tư vấn sử dụng đúng cách.
11 Review về sản phẩm Gadopax Forte Syrup
Gadopax Forte Syrup được rất nhiều khách hàng tin tưởng đặc biệt là các bà mẹ đang nuôi con nhỏ. Sản phẩm đem lại hiệu quả tốt với da và được người tiêu dùng khen ngợi, lựa chọn lâu dài.
12 Ưu điểm
- Vị ngọt, mùi thơm dễ uống cho trẻ em.
- An toàn, các thành phần gần như không có tác dụng phụ hay độc tính nghiêm trọng nào được báo cáo.
- Vừa phục hồi cơ thể, vừa giúp tăng cường đề kháng bảo vệ khỏi tác nhân gây bệnh.
- Đối tượng sử dụng đa dạng, thích hợp với mọi lứa tuổi.
13 Nhược điểm
- Tác dụng nhanh hay chậm phụ thuộc vào đáp ứng cá nhân mỗi người.
- Vị ngọt và mùi thơm trong sản phẩm có thể thu hút côn trùng do đó cần bảo quản kỹ.
Tổng 18 hình ảnh
Tài liệu tham khảo
- ^ Emma J. Murphy và cộng sự (Đăng ngày 10 tháng 12 năm 2020). β-Glucan Metabolic and Immunomodulatory Properties and Potential for Clinical Application, PMC. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2022
- ^ Chuyên gia của DrugBank cập nhật ngày 3 tháng 2 năm 2022). Zinc gluconate, DrugBank. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2022
- ^ Jens Lykkesfeldt (Đăng ngày 23 tháng 5 năm 2020). On the effect of vitamin C intake on human health: How to (mis)interprete the clinical evidence, PMC. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2022
- ^ Nipith Charoenngam, Michael F Holick (Đăng ngày 15 tháng 7 năm 2020). Immunologic Effects of Vitamin D on Human Health and Disease, MDPI. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2022
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh