0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml

Mã: M1902

Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Nadroparin Ca
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Thuốc chống đông máu

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900888633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Dược sĩ Kiều Trang Bởi Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:

Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml là thuốc gì ? Thành phần Thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml gồm những gì ? Cách sử dụng thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml như thế nào ? Giá sản phẩm Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml là bao nhiêu ? ............... là những câu hỏi khách hàng hay gửi mail đến trungtamthuoc.

Bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml để giúp quý khách hàng giải đáp những câu hỏi trên.

1 THÀNH PHẦN

Mỗi 1 ml: Nadroparine calcium hàm lượng 9500 UI anti Xa.

(pH = 5)

2 DƯỢC LỰC HỌC 

Fraxiparine là một héparine có trọng lượng phân tử thấp được tạo ra bằng cách phân cắt héparine chuẩn. Thuốc là một glycosaminoglycan với trọng lượng phân tử trung bình khoảng 4300 dalton. Thuốc có tỉ lệ hoạt tính chống yếu tố Xa so với yếu tố IIa cao. Fraxiparine có tác dụng chống huyết khối vừa tức thì vừa lâu dài.

3 DƯỢC ĐỘNG HỌC 

Các hoạt tính dược động học được xác định bằng cách đo hoạt tính chống yếu tố Xa trong huyết thanh. Nồng độ thuốc tối đa đạt được trong huyết thanh khoảng 4-6 giờ sau khi tiêm dưới da. Thời gian bán hủy thải trừ sau khi dùng lặp đi lặp lại là 8-10 giờ. Hoạt tính chống yếu tố Xa kéo dài ít nhất 18 giờ sau khi tiêm dưới da.

Tính khả dụng sinh học của thuốc gần như hoàn toàn (khoảng 98%).

4 TÁC DỤNG CỦA THUỐC 

Thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml mang đầy đủ các tác dụng của hoạt chất Nadroparin. Nadroparin là một hoạt chất thuộc nhóm heparin, đây là chất có tác dụng chống đông máu có tác dụng nhanh với cơ chế: nadroparin kết hợp với antithrombin III (chất chống đông có trong máu) tạo thành phức giúp tăng cường tác dụng của antithrombin III lên gấp 1000 lần nên hiệu quả chống đông máu đem lại nhanh. Thuốc ít ảnh hưởng đến tiểu cầu, không ức chế thrombin nên giảm khả năng chảy máu. Ngoài ra, Nadroparin còn có tác dụng kháng viêm, giảm nguy cơ quá mẫn, kháng histamin, serotonin, bradykinin, giảm tiết aldosteron và làm giải phóng lipoprotein lipase ở mô.

5 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Phòng ngừa thuyên tắc mạch do huyết khối

Phẫu thuật chỉnh hình hoặc phẫu thuật tổng quát, dùng thuốc giúp ngăn ngừa hình thành các cục máu đông dẫn đến thuyên tắc mạch hoặc bạn bị suy hô hấp, nhiễm trùng hô hấp, suy tim và phải điều trị tích cực có nguy cơ cao hình thành cục máu đông.

Chạy thận nhân tạo, dùng thuốc sẽ giúp ngăn ngừa hình thành các cục máu đông ngoài cơ thể.

Phá tan các cục máu đông đã hình thành ở tĩnh mạch sâu.

Bị các cơn đau thắt ngực bất thường và nhồi máu cơ tim không sóng Q.

6 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng trong mọi trường hợp cần phải do bác sĩ chỉ định. Thông thường, liều dùng cho từng trường hợp như sau:

Ngăn ngừa hình thành huyết khối: Thời gian dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

- Phẫu thuật chỉnh hình:

Với người dưới 50kg, trước và sau phẫu thuật 12 giờ tiêm liều 0.2ml, 3 ngày sau đó, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.2ml, từ ngày thứ 4, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.3ml.

Với người từ 50kg đến 60kg, trước và sau phẫu thuật 12 giờ tiêm liều 0.3ml, 3 ngày sau đó, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.3ml, từ ngày thứ 4, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.4ml.

Với người trên 70kg, trước và sau phẫu thuật 12 giờ tiêm liều 0.4ml, 3 ngày sau đó, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.4ml, từ ngày thứ 4, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.6ml;

- Phẫu thuật tổng quát:

Trước phẫu thuật 2 - 4 giờ, tiêm 1 liều 0.3ml, các ngày sau đó, tiêm 1 liều 0.3ml cho đến khi bệnh nhân đi lại được, ít nhất là 7 ngày.

Có nguy cơ cao và đang phải điều trị tích cực: với người trên 70kg, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.6ml; với người dưới 70kg, mỗi ngày tiêm 1 liều 0.4ml.

- Trường hợp chạy thận nhân tạo:

Tiêm động mạch trước khi bắt đầu chạy thận nhân tạo, với người không có nguy cơ chảy máu cao < 50kg: 0.3ml; 50 - 69kg: 0.4ml; ≥ 70kg: 0.6ml.

Với người có nguy cơ chảy máu cao cần giảm liều đi 1 nửa.

Điều trị các cục máu đông đã hình thành: uống thuốc chống đông càng sớm càng tốt, sau đó tiêu dưới da mỗi 12 giờ, trong khoảng 10 ngày với liều: người < 50kg: 0.4ml; 50 - 59kg: 0.5ml; 60 - 69kg: 0.6ml; > 70kg: 0.7ml.

Điều trị các cơn đau thắt ngực bất thường và nhồi máu cơ tim không sóng Q: tiêm tĩnh mạch ở liều khởi đầu, sau đó tiêm dưới da mỗi 12 giờ, dùng kết hợp với aspirin trong khoảng 6 ngày với liều: < 50kg: 0.4ml, 50 - 59kg: 0.5ml, 60 - 69kg: 0.6ml, > 70kg: 0.7ml.

Với người bị suy thận cần có sự điều chỉnh liều lượng. 

Bệnh nhân không nên tự tiêm thuốc tại nhà, nên đến các trung tâm ý tế hoặc bệnh viện để được sự chăm sóc của bác sĩ.

7 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN 

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp phải như: xuất huyết, giảm tiểu cầu, hoại tử da, tụ máu ở vị trí tiêm, phản ứng mẫn cảm. Ngoài ra, còn có trường hợp tăng aldosterone, tăng men transaminase hoặc tăng kali máu đã được báo cáo, thường hồi phục sau khi ngưng điều trị.

Các tác dụng phụ thường ít khi xảy ra nhưng bạn cần thận trọng trong quá trình dùng thuốc, chỉ dùng thuốc khi có chỉ định của bác sĩ. Trường hợp gặp phải bất cứ dấu hiệu bất thường nào, hãy thông báo ngay với bác sĩ để được tư vấn và có biện pháp khắc phục.

8 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không dùng thuốc cho người mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Không dùng thuốc cho người có tiền sử bị ảnh hưởng của nadroparin dẫn đến giảm tiểu cầu.

Không dùng thuốc cho người bị tổn thương trong như loét dạ dày, người bị xuất huyết não, Viêm nội mạc nhiễm trùng cấp tính.

9 TƯƠNG TÁC THUỐC 

Thuốc có thể tương tác với thuốc salicylat, thuốc kháng viêm không steroid, ticlopidine làm tăng nguy cơ xuất huyết, vì vậy, nên tránh dùng đồng thời.

Chú ý khi dùng thuốc đồng thời với các thuốc làm tan máu đông, các thuốc corticoid, thuốc chống đông máu dùng đường uống.

Dùng thuốc đồng thời với gentamicin, colistin, cephaloridine sẽ làm mất tác dụng của thuốc.

10 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG THUỐC 

Khi dùng thuốc cho bệnh nhân suy thận cần chú ý và điều chỉnh liều lượng phù hợp với tình trạng suy thận.

Thận trọng khi dùng thuốc cho người có nguy cơ chảy máu trong, người cao huyết áp, người mới phẫu thuật não, tủy sống, mắt.

Với những người bị các vấn đề: tiểu đường, suy thận, dùng thuốc tăng kali máu… dẫn đến tăng kali máu thì cần theo dõi lượng kali máu khi dùng thuốc.

Không nên dùng thuốc cho phụ nữ có thai và phụ nữ đang cho con bú, chỉ dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ khi thật cần thiết và đã cân nhắc kỹ lưỡng.

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

11 BẢO QUẢN THUỐC 

Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30 độ C, trong bao bì kín, tránh xa tầm tay trẻ em.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào trong quá trình dùng thuốc, hãy liên hệ bác sĩ/dược sĩ để được tư vấn kịp thời.

12 QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0.3ml

13 NHÀ SẢN XUẤT

Glaxo Wellcome Production - PHÁP

Giá thuốc có thể thay đổi tùy vào từng cơ sở phân phối thuốc. Khi mua thuốc bạn nên lựa chọn những cơ sở có uy tín để tránh mua phải các sản phẩm thuốc kém chất lượng. Hiện nay, thuốc được bán tại website của Trung tâm thuốc, chúng tôi tư vấn miễn phí, và có hỗ trợ giao hàng toàn quốc.

Ngày đăng
Lượt xem: 92
GIÁ 0₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
1 Thích

Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml gồm bao nhiêu ống tiêm trong hộp vậy?

Bởi: Trang Thu vào 19/09/2020 8:56:51 SA

Thích (1) Trả lời

Chào bạn, Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml được đóng hộp gồm 10 bơm tiêm.

Quản trị viên: Dược Sĩ Nguyễn Thư vào

Thích (0) Trả lời
Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml 5/ 5 2
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml
MT
5 trong 5 phiếu bầu

Thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml tại web là hàng chính hãng. Mình sẽ ủng hộ vào những lần tiếp theo. Cảm ơn đội ngũ của nhà thuốc nha.

Trả lời Cảm ơn (0)

Thay mặt nhà thuốc An Huy cảm ơn anh/chị đã sử dụng sản phẩm bên nhà thuốc. Hi vọng trong thời gian tới anh/chị tiếp tục ủng hộ nhà thuốc ạ.

Trả lời Cảm ơn (0)
Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml
TT
5 trong 5 phiếu bầu

Thuốc Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 Tốt nhất mình từng uống. Fraxiparine 2.850 IU Axa /0.3 ml - Thuốc chống đông máu hiệu quả , Thanh Thúy Sẽ mua khi cần

Trả lời Cảm ơn (1)

Thay mặt nhà thuốc An Huy cảm ơn anh/chị đã sử dụng sản phẩm bên nhà thuốc. Hi vọng trong thời gian tới anh/chị tiếp tục ủng hộ nhà thuốc ạ.

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900888633