1 / 18
fralosa 50 125mg 1 I3630

Fralosa 50/12.5mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuLa Terre France, Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Công ty đăng kýCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Số đăng ký893110400425
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtAescin (Escin), Hydroclorothiazid (Hydrochlorothiazide), Losartan, Manitol
Tá dượcTalc, Magnesi stearat, Aerosil (Colloidal anhydrous silica), Sodium Croscarmellose, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq923
Chuyên mục Thuốc Tăng Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Losartan Kali 50 mg

Hydroclorothiazid 12,5 mg

Thành phần tá dược:

Mannitol, HPC-L type, Avicel M112, natri croscarmellose, Aerosil, Magnesi stearat, HPMC 606, PEG 6000, Talc, Titan dioxid

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Fralosa 50/12.5mg

2.1 Tác dụng

Thuốc là dạng phối hợp giữa losartan (đối kháng thụ thể angiotensin II) và hydroclorothiazid (thuốc lợi tiểu thiazid), có tác dụng hạ huyết áp thông qua hai cơ chế bổ sung lẫn nhau. Sự kết hợp này giúp làm giảm sức cản ngoại vi, tăng thải natri và nước, đồng thời ức chế hệ renin–angiotensin, từ đó cải thiện kiểm soát huyết áp một cách toàn diện và ổn định hơn so với dùng từng hoạt chất riêng lẻ.

Thuốc Fralosa 50/12.5mg điều trị tăng huyết áp vô căn
Thuốc Fralosa 50/12.5mg điều trị tăng huyết áp vô căn

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp vô căn ở những bệnh nhân không đạt được kiểm soát huyết áp đầy đủ khi sử dụng riêng lẻ losartan hoặc hydroclorothiazid.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Tensinlos điều trị cao huyết áp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Fralosa 50/12.5mg

3.1 Liều dùng

Trong điều trị tăng huyết áp, thuốc không được xem là lựa chọn khởi đầu mà chỉ dùng khi đơn trị liệu không kiểm soát được huyết áp.

Liều cần được điều chỉnh dựa trên từng thành phần trước khi chuyển sang dạng phối hợp. Khi cần thiết, có thể chuyển từ điều trị đơn chất sang điều trị phối hợp.

Liều duy trì thông thường:

Losartan kali/Hydroclorothiazid 50 mg/12,5 mg: 1 viên/ngày

Nếu đáp ứng chưa đạt yêu cầu, có thể tăng lên: Losartan kali/Hydroclorothiazid 100 mg/25 mg: 1 viên/ngày

Liều tối đa: 1 viên 100 mg/25 mg/ngày

Hiệu quả hạ huyết áp thường đạt được sau khoảng 3–4 tuần kể từ khi bắt đầu điều trị.

Một số lưu ý khi hiệu chỉnh liều:

Cần điều chỉnh tình trạng giảm thể tích tuần hoàn hoặc giảm natri trước khi dùng thuốc

Không cần chỉnh liều ở người cao tuổi

Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi do chưa có dữ liệu an toàn và hiệu quả

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với losartan, dẫn xuất sulphonamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc

Hạ kali máu kháng trị hoặc tăng calci máu

Suy gan nặng, ứ mật hoặc tắc nghẽn đường mật

Hạ natri máu mạn tính

Tăng acid uric máu (bệnh gút)

Phụ nữ mang thai trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối

Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút)

Vô niệu

Dùng đồng thời với thuốc chứa aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73m²)

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Losarplus LTF 100mg/12,5mg điều trị cao huyết áp

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng bất lợi có thể tương tự khi dùng từng thành phần riêng lẻ.

Thường gặp:

  • Chóng mặt
  • Đau đầu
  • Mệt mỏi, suy nhược
  • Rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, tiêu chảy
  • Đau cơ, chuột rút

Ít gặp:

  • Hạ huyết áp tư thế
  • Nhịp tim nhanh hoặc rối loạn nhịp
  • Rối loạn thị giác, ù tai
  • Táo bón, khô miệng, viêm dạ dày
  • Phát ban, ngứa, nhạy cảm ánh sáng

Hiếm gặp hoặc không rõ tần suất:

  • Phù mạch, phản ứng phản vệ
  • Tăng kali máu, tăng men gan
  • Viêm gan
  • Rối loạn tâm thần, mất ngủ
  • Suy thận, viêm tụy
  • Hội chứng suy hô hấp cấp tính (ARDS)
  • Ung thư da không hắc tố liên quan đến hydroclorothiazid

6 Tương tác

Dùng cùng thuốc lợi tiểu giữ kali, bổ sung kali hoặc muối chứa kali có thể làm tăng kali huyết

Rifampicin, Fluconazole có thể làm giảm nồng độ chất chuyển hóa hoạt tính của losartan

Lithium: tăng nồng độ và độc tính, cần theo dõi chặt

NSAID (bao gồm COX-2): giảm tác dụng hạ huyết áp và tăng nguy cơ suy thận

Thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc chống loạn thần, baclofen: tăng nguy cơ hạ huyết áp

Nước ép Bưởi có thể làm giảm hiệu quả điều trị

Rượu, barbiturat: tăng hạ huyết áp tư thế

Thuốc điều trị đái tháo đường: cần điều chỉnh liều do giảm dung nạp glucose

Corticoid, ACTH: làm tăng mất điện giải

Cholestyramin, colestipol: giảm hấp thu hydroclorothiazid

Digitalis: tăng nguy cơ loạn nhịp khi hạ kali máu

Cyclosporin: tăng nguy cơ tăng acid uric

Carbamazepin: tăng nguy cơ hạ natri máu

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Theo dõi phù mạch ở bệnh nhân có tiền sử

Nguy cơ hạ huyết áp ở bệnh nhân giảm thể tích tuần hoàn hoặc mất natri

Cần theo dõi điện giải, đặc biệt kali và natri

Thận trọng ở bệnh nhân suy thận, hẹp động mạch thận

Không khuyến cáo dùng trong cường aldosteron nguyên phát

Thận trọng ở bệnh nhân bệnh tim mạch, mạch não

Có thể gây tăng acid uric và khởi phát bệnh gút

Nguy cơ ung thư da không hắc tố khi dùng dài ngày hydroclorothiazid

Có thể gây rối loạn chuyển hóa Glucose, lipid

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Không khuyến cáo dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ và chống chỉ định ở 3 tháng giữa và cuối

Có thể gây độc cho thai (giảm chức năng thận, thiểu ối)

Không khuyến cáo sử dụng khi cho con bú

7.3 Xử trí khi quá liều

Không có phác đồ đặc hiệu, điều trị chủ yếu là hỗ trợ và triệu chứng, bao gồm điều chỉnh điện giải, thể tích và huyết áp.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Fralosa 50/12.5mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Covance 50mg của Sun Pharmaceutical Industries Ltd. chứa hoạt chất Losartan, được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp nhằm kiểm soát huyết áp và giảm nguy cơ biến cố tim mạch. Ngoài ra, thuốc còn được chỉ định cho bệnh nhân tăng huyết áp có kèm đái tháo đường type 2 để làm chậm tiến triển bệnh thận.

Losartan 25mg TV. Pharm do Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm sản xuất, chứa hoạt chất Losartan, được sử dụng trong kiểm soát tăng huyết áp nhằm duy trì huyết áp ổn định và hạn chế các biến chứng trên tim mạch.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Phối hợp losartan và hydroclorothiazid tạo ra tác dụng hiệp đồng trong kiểm soát huyết áp. Hydroclorothiazid làm tăng bài tiết natri và nước, đồng thời kích thích hệ renin–angiotensin dẫn đến tăng angiotensin II. Losartan đối kháng thụ thể AT1, ngăn chặn tác dụng co mạch và tiết aldosteron của angiotensin II, từ đó làm giảm huyết áp và hạn chế mất kali do lợi tiểu.

Losartan còn làm tăng bài tiết acid uric nhẹ, trong khi hydroclorothiazid có xu hướng làm tăng acid uric, nên sự phối hợp giúp giảm ảnh hưởng bất lợi này.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Losartan được hấp thu tốt qua đường uống, trải qua chuyển hóa bước đầu tại gan, Sinh khả dụng khoảng 33%. Nồng độ đỉnh đạt sau khoảng 1 giờ đối với losartan và 3–4 giờ đối với chất chuyển hóa. Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu.

9.2.2 Phân bố

Losartan và chất chuyển hóa gắn mạnh vào protein huyết tương (>99%), chủ yếu là Albumin. Thể tích phân bố lần lượt khoảng 34 lít và 12 lít. Hydroclorothiazid qua được nhau thai và bài tiết qua sữa mẹ nhưng không qua hàng rào máu não.

9.2.3 Chuyển hóa

Khoảng 14% liều losartan được chuyển thành chất chuyển hóa có hoạt tính. Ngoài ra còn tạo ra các chất chuyển hóa không hoạt tính khác thông qua quá trình hydroxyl hóa và liên hợp.

9.2.4 Thải trừ

Losartan có Độ thanh thải toàn phần khoảng 600 ml/phút, chất chuyển hóa hoạt tính khoảng 50 ml/phút. Một phần thuốc được thải qua thận dưới dạng không đổi và dạng chuyển hóa. Thời gian bán thải của losartan khoảng 2 giờ và của chất chuyển hóa khoảng 6–9 giờ.

10 Thuốc Fralosa 50/12.5mg giá bao nhiêu?

Thuốc Fralosa 50/12.5mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Fralosa 50/12.5mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Fralosa 50/12.5mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Phối hợp hai cơ chế hạ huyết áp giúp tăng hiệu quả kiểm soát huyết áp so với đơn trị liệu, đặc biệt ở bệnh nhân không đáp ứng với một hoạt chất.
  • Tác dụng kéo dài 24 giờ, thuận tiện dùng 1 lần/ngày, giúp cải thiện tuân thủ điều trị.
  • Giảm phần nào tình trạng tăng acid uric do lợi tiểu nhờ tác dụng của losartan.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ rối loạn điện giải (hạ natri, hạ kali hoặc tăng kali) đòi hỏi theo dõi định kỳ.
  • Không phù hợp cho nhiều đối tượng như phụ nữ mang thai, suy gan nặng, suy thận nặng.
  • Có thể gây nhiều tác dụng phụ trên nhiều cơ quan do là thuốc phối hợp, đặc biệt ở bệnh nhân có bệnh nền phức tạp.

Tổng 18 hình ảnh

fralosa 50 125mg 1 I3630
fralosa 50 125mg 1 I3630
fralosa 50 125mg 2 P6376
fralosa 50 125mg 2 P6376
fralosa 50 125mg 3 S7455
fralosa 50 125mg 3 S7455
fralosa 50 125mg 4 K4716
fralosa 50 125mg 4 K4716
fralosa 50 125mg 5 V8520
fralosa 50 125mg 5 V8520
fralosa 50 125mg 6 K4322
fralosa 50 125mg 6 K4322
fralosa 50 125mg 7 L4407
fralosa 50 125mg 7 L4407
fralosa 50 125mg 8 O5486
fralosa 50 125mg 8 O5486
fralosa 50 125mg 9 F2750
fralosa 50 125mg 9 F2750
fralosa 50 125mg 10 U8211
fralosa 50 125mg 10 U8211
fralosa 50 125mg 11 E1857
fralosa 50 125mg 11 E1857
fralosa 50 125mg 12 M5177
fralosa 50 125mg 12 M5177
fralosa 50 125mg 13 B0871
fralosa 50 125mg 13 B0871
fralosa 50 125mg 14 I3527
fralosa 50 125mg 14 I3527
fralosa 50 125mg 15 T7321
fralosa 50 125mg 15 T7321
fralosa 50 125mg 16 L4672
fralosa 50 125mg 16 L4672
fralosa 50 125mg 17 E1132
fralosa 50 125mg 17 E1132
fralosa 50 125mg 18 H3121
fralosa 50 125mg 18 H3121

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Fralosa 50/12.5mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Fralosa 50/12.5mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789