1 / 7
forxiliv 5 1 D1365

Forxiliv 5

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuReliv Pharma, Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Reliv
Số đăng ký893110101526
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 14 viên
Hoạt chấtDapagliflozin, Xanthan Gum , Soy Lecithin
Tá dượcTalc, Magnesi stearat, Microcrystalline cellulose (MCC), Crospovidon , Lactose monohydrat, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1243
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Hoạt chất: Dapagliflozin 5 mg (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate).

Tá dược: Microcrystalline cellulose 102, crospovidone, lactose monohydrate, colloidal anhydrous silica, magnesium stearate, opadry AMB white 80W68912 (thành phần bao gồm: Polyvinyl alcohol, titanium dioxide, talc, lecithin soy, xanthan gum), yellow iron oxide.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Forxiliv 5

2.1 Tác dụng

Forxiliv 5 chứa dapagliflozin là thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế protein đồng vận chuyển natri-glucose 2 (SGLT2). Thuốc có tác dụng làm giảm tái hấp thu Glucosenatri tại ống thận gần, giúp tăng đào thải qua nước tiểu.

2.2 Chỉ định

Điều trị đái tháo đường type 2 chưa kiểm soát tốt ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên. Thuốc dùng bổ sung cho chế độ ăn uống và tập thể dục.

Đơn trị liệu đái tháo đường type 2 ở bệnh nhân không thích hợp sử dụng Metformin do không dung nạp.

Phối hợp với các thuốc khác để điều trị bệnh đái tháo đường type 2.

Giảm nguy cơ nhập viện do suy tim ở người lớn bị đái tháo đường type 2 kèm tiền sử hoặc yếu tố nguy cơ tim mạch.

Điều trị suy tim mạn tính có triệu chứng ở người trưởng thành.

Điều trị bệnh thận mạn tính ở người trưởng thành.

Giới hạn sử dụng: Không khuyến khích cho bệnh nhân thận đa nang hoặc mới dùng thuốc ức chế miễn dịch điều trị bệnh lý thận.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Vindapa 5mg điều trị đái tháo đường

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Forxiliv 5

3.1 Liều dùng

Đái tháo đường type 2: Liều khuyến cáo là 10 mg một lần mỗi ngày. Khi phối hợp với insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin, cân nhắc giảm liều các thuốc này.

Suy tim: Liều khuyến cáo là 10 mg một lần mỗi ngày.

Bệnh thận mạn tính: Liều khuyến cáo là 10 mg một lần mỗi ngày.

Bệnh nhân suy thận: Không cần chỉnh liều dựa trên chức năng thận. Không khuyến cáo bắt đầu điều trị nếu eGFR < 15 mL/phút/1,73m2. Hiệu quả hạ glucose giảm rõ rệt khi eGFR < 45 mL/phút/1,73m2.

Bệnh nhân suy gan: Suy gan nhẹ hoặc trung bình không cần chỉnh liều. Suy gan nặng dùng liều khởi đầu 5 mg, có thể tăng lên 10 mg nếu dung nạp tốt.

Người cao tuổi (>= 65 tuổi): Không khuyến cáo điều chỉnh liều dựa theo độ tuổi.

Trẻ em: Không cần chỉnh liều khi điều trị đái tháo đường type 2 cho trẻ từ 10 tuổi trở lên. Trẻ dưới 10 tuổi chưa có dữ liệu. Trẻ dưới 18 tuổi bị suy tim hoặc bệnh thận mạn chưa xác định tính an toàn.

3.2 Cách dùng

Uống thuốc 1 lần mỗi ngày vào bất kỳ lúc nào, trong hoặc ngoài bữa ăn. Phải uống nguyên viên thuốc.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với hoạt chất dapagliflozin hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Dapacopha 5 điều trị đái tháo đường

5 Tác dụng phụ

Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Viêm âm hộ, viêm âm đạo, viêm quy đầu, nhiễm trùng đường sinh dục, nhiễm trùng đường tiết niệu (thường gặp) ; hoại thư Fournier (rất hiếm gặp).

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: hạ đường huyết khi phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin (rất thường gặp) ; giảm thể tích tuần hoàn, khát (thường gặp) ; nhiễm toan ceton do đái tháo đường (hiếm gặp).

Rối loạn hệ thần kinh: chóng mặt (thường gặp).

Rối loạn tiêu hóa: Táo bón, khô miệng (ít gặp).

Rối loạn da và mô dưới da: Phát ban (thường gặp) ; phù mạch (ít gặp).

Rối loạn cơ xương và mô liên kết: Đau lưng (thường gặp).

Rối loạn thận và tiết niệu: Khó tiểu, đa niệu (thường gặp) ; tiểu đêm (ít gặp) ; viêm thận kẽ ống thận (rất hiếm gặp).

Rối loạn hệ sinh sản và tuyến vú: Ngứa âm hộ, ngứa đường sinh dục (ít gặp).

Cận lâm sàng: Tăng hematocrit, tăng creatinine máu ban đầu, giảm Độ thanh thải creatinine ban đầu, tăng urê máu, rối loạn mỡ máu (thường gặp) ; giảm cân (ít gặp).

6 Tương tác

Thuốc lợi tiểu: Dapagliflozin làm tăng tác dụng lợi tiểu của thiazide, thuốc lợi tiểu quai, tăng nguy cơ mất nước và hạ huyết áp.

Insulin và thuốc kích thích tiết insulin: Gây hạ đường huyết khi phối hợp, cần giảm liều để hạn chế nguy cơ.

Lithium: Thuốc làm tăng bài tiết lithium qua thận, có thể làm giảm nồng độ lithium trong máu. Cần theo dõi sát nồng độ lithium huyết thanh.

Rifampicin: Làm giảm 22% nồng độ và thời gian tiếp xúc của dapagliflozin nhưng không có ý nghĩa lâm sàng, không cần chỉnh liều.

Acid mefenamic: Làm tăng 55% nồng độ và thời gian tiếp xúc của dapagliflozin nhưng không có ý nghĩa lâm sàng, không cần chỉnh liều.

Simvastatin: Dùng đồng thời với dapagliflozin 20 mg làm tăng nhẹ Diện tích dưới đường cong (AUC) của Simvastatin, không có ý nghĩa lâm sàng.

Các thuốc khác (Metformin, Pioglitazone, Sitagliptin, Glimepiride, voglibose, Hydrochlorothiazide, bumetanide, Valsartan, Digoxin, warfarin): Không có tương tác ảnh hưởng lâm sàng.

Xét nghiệm 1,5-anhydroglucitol (1,5-AG): Kết quả đo không đáng tin cậy để đánh giá kiểm soát đường huyết, khuyến cáo dùng phương pháp khác.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Suy thận: Không khởi trị nếu eGFR < 15 ml/phút/1,73m2. Hiệu quả hạ đường huyết giảm rõ rệt ở bệnh nhân có eGFR < 45 ml/phút/1,73m2.

Suy gan: Kinh nghiệm lâm sàng còn hạn chế. Nồng độ thuốc tăng cao ở bệnh nhân suy gan nặng.

Giảm thể tích tuần hoàn và hạ huyết áp: Thuốc gây bài niệu, dễ tụt huyết áp. Thận trọng ở người cao tuổi hoặc người đang dùng thuốc hạ huyết áp. Tạm ngừng thuốc nếu bị giảm thể tích tuần hoàn.

Nhiễm toan ceton do đái tháo đường (DKA): Có thể đe dọa tính mạng. Ngừng thuốc ngay nếu nghi ngờ DKA. Không dùng thuốc cho đái tháo đường type 1.

Hoại thư Fournier: Ngừng dùng thuốc và điều trị kịp thời bằng kháng sinh, phẫu thuật nếu xuất hiện đau, sưng, ban đỏ vùng sinh dục kèm sốt.

Nhiễm trùng đường tiết niệu: Cân nhắc ngừng thuốc tạm thời khi điều trị viêm bể thận hoặc nhiễm trùng tiết niệu nặng.

Người cao tuổi (>= 65 tuổi): Nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn cao và dễ suy giảm chức năng thận.

Suy tim và bệnh thận mạn tính: Kinh nghiệm hạn chế ở bệnh nhân suy tim NYHA độ IV , bệnh thận mạn không đái tháo đường không Albumin niệu hoặc thận đa nang.

Tăng huyết sắc tố: Theo dõi và kiểm tra các bệnh lý huyết học tiềm ẩn nếu huyết sắc tố tăng rõ rệt.

Cắt cụt chi dưới: Đã ghi nhận tăng nguy cơ cắt cụt ngón chân ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 dùng thuốc ức chế SGLT2. Hướng dẫn bệnh nhân chăm sóc bàn chân thường xuyên.

Xét nghiệm nước tiểu: Kết quả xét nghiệm sẽ dương tính với glucose do cơ chế tác dụng của thuốc.

Tá dược lactose: Không dùng cho người kém hấp thu glucose-galactose, thiếu hụt lactase toàn phần hoặc không dung nạp galactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Không khuyến cáo sử dụng trong ba tháng giữa và ba tháng cuối của thai kỳ. Ngừng điều trị ngay khi phát hiện có thai.

Phụ nữ cho con bú: Dữ liệu động vật cho thấy thuốc bài tiết qua sữa và gây độc tính đến thú con. Không sử dụng thuốc trong thời gian cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Liều đơn đến 500 mg ở người khỏe mạnh không gây độc tính cấp, chỉ xuất hiện glucose niệu liên tục. Khi quá liều, tiến hành điều trị hỗ trợ thích hợp theo tình trạng lâm sàng. Việc loại bỏ thuốc bằng thẩm tách máu chưa được nghiên cứu.

7.4 Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C, nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Forxiliv 5 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Daforx 5mg của Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 chứa thành phần Dapagliflozin được chỉ định để điều trị đái tháo đường type 2 ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên, suy tim mạn tính có triệu chứng và bệnh thận mạn tính ở người lớn.

Dapzin-5 do Micro Labs Limited sản xuất, chứa Dapagliflozin được sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân đái tháo đường type 2 cần kiểm soát đường huyết, giảm nguy cơ nhập viện do suy tim hoặc điều trị suy tim mạn tính và bệnh thận mạn tính.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Dapagliflozin là chất ức chế chọn lọc và thuận nghịch protein đồng vận chuyển natri-glucose 2 (SGLT2) với hiệu lực cao. Việc ức chế SGLT2 làm giảm tái hấp thu glucose và natri từ dịch lọc cầu thận tại ống thận gần. Quá trình này dẫn đến bài tiết glucose qua nước tiểu và gây lợi tiểu thẩm thấu. Thuốc làm giảm tình trạng quá tải thể tích, giảm huyết áp, giảm tiền tải và hậu tải, mang lại hiệu quả bảo vệ tim và bảo tồn chức năng thận. Tác dụng bài tiết glucose của thuốc hoạt động độc lập với sự tiết insulin và tác dụng của insulin.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Dapagliflozin hấp thu tốt và nhanh sau khi uống, đạt nồng độ tối đa trong huyết tương trong vòng 2 giờ khi đói. Sinh khả dụng tuyệt đối đường uống đạt khoảng 78%. Thức ăn giàu chất béo làm giảm nồng độ tối đa 50% nhưng không ảnh hưởng đến tổng lượng hấp thu (AUC). Thuốc có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

9.2.2 Phân bố

Tỷ lệ liên kết của dapagliflozin với protein huyết tương khoảng 91% và không thay đổi ở bệnh nhân suy gan hoặc suy thận. Thể tích phân bố trung bình ở trạng thái ổn định đạt khoảng 118 lít.

9.2.3 Chuyển hóa

Thuốc được chuyển hóa mạnh, chủ yếu tạo thành dạng dapagliflozin 3-O-glucuronide không có hoạt tính thông qua enzyme UGT1A9 ở gan và thận. Quá trình chuyển hóa qua trung gian CYP là con đường thanh thải thứ yếu ở người.

9.2.4 Thải trừ

Thời gian bán thải trung bình của thuốc ở người khỏe mạnh là 12,9 giờ sau khi uống liều 10 mg. Thuốc và chất chuyển hóa thải trừ chủ yếu qua thận vào nước tiểu, dạng không đổi chiếm dưới 2%. Khoảng 21% liều dùng được đào thải qua phân.

10 Thuốc Forxiliv 5 giá bao nhiêu?

Thuốc Forxiliv 5 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Forxiliv 5 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Forxiliv 5 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Tác dụng điều trị đa mục tiêu bao gồm kiểm soát đường huyết, hỗ trợ suy tim mạn tính và bảo vệ chức năng thận.
  • Cách dùng thuận tiện với tần suất uống một lần mỗi ngày, không phụ thuộc vào thời điểm bữa ăn.
  • Nguy cơ gây hạ đường huyết thấp khi sử dụng đơn trị liệu ở người có đường huyết bình thường.

13 Nhược điểm

  • Làm tăng tần suất gặp các phản ứng nhiễm trùng đường sinh dục và nhiễm trùng đường tiết niệu do bài tiết glucose niệu.
  • Có nguy cơ hiếm gặp nhưng nghiêm trọng như nhiễm toan ceton do đái tháo đường hoặc hoại thư Fournier.
  • Hiệu quả hạ đường huyết bị suy giảm rõ rệt ở nhóm bệnh nhân suy thận mức độ trung bình đến nặng.

Tổng 7 hình ảnh

forxiliv 5 1 D1365
forxiliv 5 1 D1365
forxiliv 5 2 O5650
forxiliv 5 2 O5650
forxiliv 5 3 D1453
forxiliv 5 3 D1453
forxiliv 5 4 J3100
forxiliv 5 4 J3100
forxiliv 5 5 Q6736
forxiliv 5 5 Q6736
forxiliv 5 6 B0473
forxiliv 5 6 B0473
forxiliv 5 7 M4276
forxiliv 5 7 M4276

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Hưng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Forxiliv 5 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Forxiliv 5
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789