0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc tiêm Fortum 1g

1 đánh giá | Đã xem: 3217
Mã: M1879

2050-11-05 Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Ceftazidime
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như Ceftriaxon, Roxithromycin, Fortum 1g.  Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau sẽ phù hợp với từng loại thuốc khác nhau. Bài viết này Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Fortum 1g. 

THÀNH PHẦN

Thành phần: Ceftazidime hàm lượng 1 gam. 

Dạng bào chế: Thuốc bột pha tiêm.

Đóng gói: Hộp 1 lọ x 1 gam.

Nhà sản xuất: Glaxo Operations UK., Ltd – ANH.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Ceftazidime:

  • Ceftazidime là kháng sinh bán tổng hợp thuộc nhóm kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3. Ceftazidime tác dụng theo cơ chế sau: ức chế sự tổng hợp lớp Peptidoglycan - thành phần quan trọng của thành tế bào vi khuẩn, từ đó ức chế tổng hợp thành tế bào của các vi khuẩn đang phát triển và phân chia. Không có thành tế bào, tế bào vi khuẩn không tồn tại được, từ đó có tác dụng ngăn chặn sự phát triển nhân lên và tiêu diệt vi khuẩn.

  • Ceftazidime là kháng sinh phổ rộng, có khả năng tác dụng trên nhiều chủng gây ra các tình trạng bệnh nặng.

  • Ceftazidime cũng có khả năng kháng beta lactamase do có cấu trúc khá bền với beta lactamase, do đó thuốc có khả năng tác dụng mạnh hơn, đặc biệt là trên các chủng vi khuẩn có khả năng tiết men kháng thuốc.

Chỉ định dùng thuốc: 

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phế quản cấp, viêm phổi mắc phải tại bệnh viện, áp-xe phổi,...

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm, xương khớp.

  •  Nhiễm khuẩn đường niệu, đường tiêu hóa, ổ bụng,…

  • Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não do Haemophilus influenzae.

  • Dự phòng nhiễm trùng cơ hội ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng thuốc: 

  • Đối với người lớn: dùng 1 đến 6 lọ 1 ngày đối với trường hợp nặng.

  • Các trường hợp nhẹ hơn thường dùng 1 đến 2 lọ trong mỗi 12 giờ.

  • Thời gian dùng thuốc kéo dài từ 5 đến 7 ngày.

  • Đối với trẻ em: cần theo chỉ định của bác sĩ.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc được bào chế dưới dạng thuốc bột pha tiêm nên được chỉ định dùng bằng cách pha với nước cất đảm bảo điều kiện vô khuẩn, sau đó dùng theo đường tiếp tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, người thực hiện cần phải là người có chuyên môn, người bệnh không tự ý sử dụng thuốc khi chưa có sự đồng ý của bác sĩ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Đối với các bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc và tá dược.

  • Đối với những  bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh Cephalosporin hay Penicillin.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

  • Quá liều: quá liều ít xảy ra, thường gặp ở những bệnh nhân kém dung nạp thuốc gây ra phản ứng dị ứng, sốc phản vệ,...Khi xảy ra quá liều cần cấp cứu kịp thời cho bệnh nhân bằng cách hỗ trợ chức năng sống và thẩm phân máu để loại bớt thuốc ra khỏi cơ thể

  • Quên liều: tiêm sớm nhất có thể sau quên, nếu đã gần đến liều sau thì bỏ liều đó tiêm liều kế tiếp như bình thường, không tiêm thuốc bù liều trước vào liều kế tiếp tránh quá liều.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Các tác dụng phụ có thể gặp trong quá trình dùng thuốc là:

  • Tiêu hóa: chán ăn,  buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy,…

  • Thần kinh: nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi.

  • Tại chỗ tiêm: có thể gây ra đau nhức nơi tiêm, đỏ, sưng tấy,…

  • Đôi khi có phản ứng dị ứng với các biểu hiện ban đỏ trên da, mẩn ngứa,…

TƯƠNG TÁC THUỐC

Một số tương tác thuốc thường gặp như:

  • Không dùng chung với các thuốc nhóm kháng sinh Aminosid do tương kị thuốc.

  • Không dùng cùng với Cloramphenicol do đối kháng.

  • Có thể phối hợp với 1 số kháng sinh khác trong điều trị các trường hợp bội nhiễm.

  • Không dùng cùng với thức ăn.

BẢO QUẢN THUỐC

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, sạch sẽ, tránh ánh nắng trực tiếp, tốt nhất là giữ thuốc trong hộp kín và để ở nhiệt độ phòng bảo quản ở nhiệt độ tối ưu là 25 độ C.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Ceftazidim 1g INDIA

Codzidim 1g

Santazid 1000mg

Hudizim 1g

Fortum 1g

Cekadym 1g

GIÁ 0₫

Bởi Dược sĩ Trịnh Hồng Lý, ngày 31-05-2017, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc kháng sinh

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Fortum Inj.1g 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Fortum Inj.1g
4 trong 5 phiếu bầu

Những mã Fortum Inj.1g Tốt nhất mình từng uống. Thuốc tiêm Fortum 1g, Phạm Hoài Đức Thanks

... hình ảnh
Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......