1 / 4
fluvir 45 1 E1480

Fluvir-45

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHetero Drugs Limited, Hetero Labs Limited
Công ty đăng kýHetero Labs Limited
Số đăng ký890110352924
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtOseltamivir
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Sodium Croscarmellose, Gelatin 
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmtq1402
Chuyên mục Thuốc Kháng Virus

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất: Oseltamivir phosphate

Thành phần tá dược: Tinh bột tiền gelatin, croscarmellose natri, povidone, bột talc, natri stearyl fumarat, vỏ nang rỗng.

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc Fluvir-45

2.1 Tác dụng

Thuốc Fluvir-45 thuộc nhóm thuốc kháng virus tác dụng toàn thân, có tác dụng ức chế chọn lọc enzym neuraminidase của virus cúm A và cúm B nhằm ngăn chặn sự nhân lên và lây lan của virus.

Điều trị và phòng ngừa cúm A, cúm B với thuốc Fluvir-45 chứa Oseltamivir
Điều trị và phòng ngừa cúm A, cúm B với thuốc Fluvir-45 chứa Oseltamivir

2.2 Chỉ định

Điều trị cúm: Chỉ định cho người lớn và trẻ em (bao gồm cả trẻ sơ sinh đủ tháng) xuất hiện triệu chứng điển hình của bệnh cúm khi virus cúm đang lưu hành trong cộng đồng, bắt đầu điều trị trong 2 ngày đầu khởi phát.

Phòng ngừa cúm:

Phòng ngừa sau phơi nhiễm ở người từ 1 tuổi trở lên sau khi tiếp xúc với nguồn bệnh cúm được chẩn đoán lâm sàng.

Phòng ngừa sau phơi nhiễm ở trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi trong các đợt bùng phát dịch cúm.

Phòng ngừa cúm theo mùa ở người từ 1 tuổi trở lên trong các trường hợp đặc biệt (chủng virus lưu hành không khớp với vắc-xin hoặc khi có dịch bệnh).

Lưu ý: Thuốc không có giá trị thay thế cho việc tiêm phòng vắc-xin cúm hàng năm.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Anyflusan 75mg điều trị cúm A

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc Fluvir-45

3.1 Liều dùng

Người lớn và thanh thiếu niên (13 - 17 tuổi) nặng > 40 kg:

Điều trị cúm: Uống 75 mg/lần x 2 lần/ngày trong 5 ngày (kéo dài 10 ngày ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch). Bắt đầu trong vòng 2 ngày đầu xuất hiện triệu chứng.

Phòng ngừa sau phơi nhiễm: Uống 75 mg/lần x 1 lần/ngày trong 10 ngày.

Phòng ngừa trong đại dịch cộng đồng: Uống 75 mg/lần x 1 lần/ngày trong tối đa 6 tuần (tối đa 12 tuần ở người suy giảm miễn dịch).

Trẻ em từ 1 - 12 tuổi:

Điều trị cúm (dùng 5 ngày, suy giảm miễn dịch dùng 10 ngày):

  • Cân nặng 10 kg đến 15 kg: 30 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Cân nặng > 15 kg đến 23 kg: 45 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Cân nặng > 23 kg đến 40 kg: 60 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Cân nặng > 40 kg: 75 mg/lần x 2 lần/ngày.

Phòng ngừa sau phơi nhiễm (dùng 10 ngày):

  • Cân nặng 10 kg đến 15 kg: 30 mg/lần x 1 lần/ngày.
  • Cân nặng > 15 kg đến 23 kg: 45 mg/lần x 1 lần/ngày.
  • Cân nặng > 23 kg đến 40 kg: 60 mg/lần x 1 lần/ngày.
  • Cân nặng > 40 kg: 75 mg/lần x 1 lần/ngày.

Phòng ngừa khi có dịch cộng đồng: Chưa được nghiên cứu ở trẻ dưới 12 tuổi.

Trẻ sơ sinh 0 - 12 tháng tuổi:

Điều trị cúm: 3 mg/kg x 2 lần/ngày trong 5 ngày (suy giảm miễn dịch dùng 10 ngày). Phân liều cụ thể theo cân nặng: 3 kg dùng 9 mg x 2 lần/ngày; 4 kg dùng 12 mg x 2 lần/ngày; 5 kg dùng 15 mg x 2 lần/ngày; 6 kg dùng 18 mg x 2 lần/ngày; 7 kg dùng 21 mg x 2 lần/ngày; 8 kg dùng 24 mg x 2 lần/ngày; 9 kg dùng 27 mg x 2 lần/ngày; 10 kg dùng 30 mg x 2 lần/ngày. Không dùng cho trẻ sinh non (< 36 tuần tuổi sau sinh).

Phòng ngừa sau phơi nhiễm trong dịch cúm: 3 mg/kg x 1 lần/ngày trong 10 ngày.

Phòng ngừa khi có dịch cộng đồng: Chưa được nghiên cứu ở trẻ 0 - 12 tháng tuổi.

Bệnh nhân suy thận (người lớn và thanh thiếu niên 13 - 17 tuổi):

Điều trị cúm (5 ngày):

Độ thanh thải > 60 ml/phút: 75 mg x 2 lần/ngày.

Độ thanh thải > 30 đến 60 ml/phút: 30 mg x 2 lần/ngày.

Độ thanh thải > 10 đến 30 ml/phút: 30 mg x 2 lần/ngày (hoặc 1 lần/ngày theo hướng dẫn lâm sàng).

Độ thanh thải <= 10 ml/phút: Không khuyến cáo dùng do chưa có dữ liệu.

Chạy thận nhân tạo: 30 mg sau mỗi lần chạy thận.

Thẩm phân phúc mạc liên tục: 30 mg một liều duy nhất.

Phòng ngừa cúm (10 ngày):

Độ thanh thải > 60 ml/phút: 75 mg x 1 lần/ngày.

Độ thanh thải > 30 đến 60 ml/phút: 30 mg x 1 lần/ngày.

Độ thanh thải > 10 đến 30 ml/phút: 30 mg mỗi 2 ngày một lần.

Độ thanh thải <= 10 ml/phút: Không khuyến cáo dùng.

Chạy thận nhân tạo: 30 mg sau mỗi 2 lần chạy thận.

Thẩm phân phúc mạc liên tục: 30 mg mỗi tuần một lần.

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ hoặc trung bình.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều trừ khi có suy thận vừa hoặc nặng.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng theo đường uống. Những bệnh nhân không thể nuốt viên nang có thể dùng dạng bào chế khác phù hợp.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với oseltamivir phosphate hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Oselvir 75 Boston Pharma điều trị cảm cúm

5 Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hóa: Rất thường gặp buồn nôn, nôn; thường gặp đau bụng, khó tiêu; hiếm gặp xuất huyết tiêu hóa, viêm đại tràng xuất huyết.

Rối loạn hệ thần kinh và tâm thần: Rất thường gặp nhức đầu; thường gặp mất ngủ; ít gặp co giật, thay đổi ý thức; hiếm gặp lo âu, bồn chồn, mê sảng, ảo giác, ác mộng, hoang tưởng, hành vi bất thường, tự làm tổn thương bản thân.

Rối loạn hô hấp: Thường gặp viêm phế quản, viêm xoang, viêm mũi họng, ho, đau họng, nghẹt mũi, sổ mũi.

Rối loạn da và mô dưới da: Ít gặp chàm, viêm da, phát ban, mày đay; hiếm gặp phù mạch, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử thượng bì nhiễm độc.

Rối loạn gan mật: Ít gặp tăng men gan; hiếm gặp viêm gan, viêm gan ác tính, suy gan.

Rối loạn hệ miễn dịch: Ít gặp phản ứng quá mẫn; hiếm gặp phản ứng phản vệ, phản ứng giống phản vệ.

Rối loạn tim và máu: Ít gặp loạn nhịp tim; hiếm gặp giảm tiểu cầu.

Các rối loạn khác: Thường gặp chóng mặt, mệt mỏi, sốt, đau chi, đau tai, viêm kết mạc; ít gặp rối loạn màng nhĩ; hiếm gặp rối loạn thị giác.

6 Tương tác

Probenecid: Dùng đồng thời làm tăng nồng độ tiếp xúc của chất chuyển hóa có hoạt tính lên gấp 2 lần do ức chế bài tiết chủ động ở ống thận. Không cần chỉnh liều ở người có chức năng thận bình thường.

Amoxicillin: Không ghi nhận tương tác dược động học đáng kể khi sử dụng đồng thời.

Thuốc đào thải qua thận có khoảng trị liệu hẹp (methotrexate, chlorpropamid, phenylbutazon): Cần thận trọng khi dùng chung do cạnh tranh bài tiết qua ống thận.

Paracetamol, Acid Acetylsalicylic, Cimetidine, rimantadin, warfarin, thuốc kháng acid (nhôm hydroxid, magnesi hydroxid, calci carbonat): Không có tương tác dược động học có ý nghĩa lâm sàng.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thuốc chỉ có hiệu lực điều trị bệnh do virus cúm, không có hiệu quả trên các tác nhân nhiễm khuẩn khác.

Thuốc không thể thay thế cho việc tiêm phòng vắc-xin cúm định kỳ.

Cần cập nhật đặc tính nhạy cảm của các chủng virus cúm lưu hành theo mùa trước khi chỉ định.

Theo dõi chặt chẽ các biểu hiện bất thường về hành vi và biến cố tâm thần kinh, đặc biệt ở đối tượng trẻ em và thanh thiếu niên.

Thận trọng và hiệu chỉnh liều phù hợp trên bệnh nhân suy thận nặng.

Thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc do thuốc có nguy cơ gây đau đầu, lẫn lộn, ảo giác, mê sảng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Dữ liệu phơi nhiễm trên hơn 1000 phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ không cho thấy nguy cơ gây dị tật hay độc tính cho thai nhi. Có thể cân nhắc sử dụng trong thai kỳ khi thật sự cần thiết sau khi đánh giá tỷ lệ lợi ích và nguy cơ.

Bà mẹ cho con bú: Oseltamivir và chất chuyển hóa bài tiết vào sữa mẹ ở nồng độ rất thấp dưới mức điều trị cho trẻ sơ sinh. Có thể xem xét sử dụng khi lợi ích điều trị của người mẹ vượt trội nguy cơ đối với trẻ bú mẹ.

Khả năng sinh sản: Dữ liệu tiền lâm sàng không ghi nhận ảnh hưởng bất lợi đến khả năng sinh sản của cả hai giới.

7.3 Xử trí khi quá liều

Phần lớn các trường hợp quá liều không biểu hiện triệu chứng hoặc xuất hiện các tác dụng phụ tương tự như ở liều điều trị thông thường (buồn nôn, nôn).

Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu. Tiến hành điều trị triệu chứng và áp dụng các biện pháp hỗ trợ y tế cần thiết. Cần cẩn trọng khi tính toán liều lượng cho bệnh nhi.

7.4 Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 °C.

Để thuốc ở nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng trực tiếp.

Giữ thuốc xa tầm tay của trẻ em.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Thuốc Fluvir-45 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Flustad 75 của Công ty TNHH liên doanh Stellapharm chứa thành phần Oseltamivir được chỉ định để điều trị cúm A và cúm B ở người lớn cùng trẻ nhỏ, hỗ trợ ức chế giải phóng virus khỏi tế bào nhiễm nhằm rút ngắn thời gian điều trị và làm giảm nhanh các triệu chứng bệnh.

Sản phẩm Tamiflu 75mg do Roche S.p.A sản xuất, chứa Oseltamivir được sử dụng trong các trường hợp điều trị cúm cấp tính hoặc dự phòng lây nhiễm sau phơi nhiễm ở đối tượng có nguy cơ cao khi virus cúm đang lưu hành rộng rãi trong cộng đồng.

9 Cơ chế tác dụng

Oseltamivir phosphate là một tiền chất không có hoạt tính. Sau khi uống, thuốc được thủy phân bởi các enzym esterase tại gan để chuyển hóa thành oseltamivir carboxylate. Chất chuyển hóa có hoạt tính này ức chế chọn lọc và mạnh mẽ enzym neuraminidase trên bề mặt của virus cúm A và cúm B. Enzym neuraminidase đóng vai trò giải phóng các hạt virus mới hình thành từ tế bào nhiễm và hỗ trợ sự xâm nhập của virus vào các tế bào lành tiếp theo. Việc ức chế enzym này giúp ngăn chặn quá trình nhân lên và lan truyền của virus cúm trong cơ thể.

9.1 Dược lực học

Oseltamivir thuộc nhóm thuốc kháng virus dùng toàn thân, mã phân loại ATC là J05AH02. Oseltamivir carboxylate thể hiện tác dụng ức chế enzym neuraminidase của cả hai chủng virus cúm A và B in vitro, đồng thời ức chế sự nhân lên và khả năng gây bệnh của virus cúm trên mô hình động vật thực nghiệm ở nồng độ tương đương với mức liều điều trị 75 mg x 2 lần/ngày ở người.

Nồng độ oseltamivir carboxylate cần thiết để ức chế 50% hoạt tính neuraminidase (IC50) đối với virus cúm A dao động từ 0,1 nM đến 0,3 nM. Đối với virus cúm B, giá trị IC50 nằm trong khoảng 2,6 nM và có thể lên tới giá trị trung vị 5,5 nM trong các nghiên cứu đã công bố.

9.2 Dược động học

9.3 Hấp thu

Sau khi uống, oseltamivir phosphate được hấp thu nhanh chóng từ Đường tiêu hóa và chuyển hóa rộng rãi nhờ các esterase ở gan thành chất chuyển hóa có hoạt tính oseltamivir carboxylate. Oseltamivir carboxylate xuất hiện trong huyết tương trong vòng 30 phút và đạt nồng độ đỉnh sau 3 đến 4 giờ. Ít nhất 75% liều uống vào được tuần hoàn dưới dạng chất chuyển hóa có hoạt tính. Nồng độ trong huyết tương tỷ lệ thuận với liều dùng và không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

9.4 Phân bố

Thể tích phân bố trung bình ở trạng thái ổn định của oseltamivir carboxylate khoảng 23 lít ở người lớn, tương đương với thể tích dịch ngoại bào. Thuốc phân bố rộng khắp các vị trí nhiễm virus trong cơ thể. Mức độ gắn kết với protein huyết tương của oseltamivir carboxylate không đáng kể (xấp xỉ 3%), trong khi tiền chất oseltamivir phosphate gắn kết khoảng 42%.

9.5 Chuyển hóa

Oseltamivir phosphate được chuyển hóa phần lớn thành oseltamivir carboxylate nhờ enzym esterase phân bố chủ yếu tại gan. Các thử nghiệm in vitro cho thấy cả tiền chất và chất chuyển hóa có hoạt tính đều không phải là cơ chất hoặc chất ức chế các isoenzym của hệ cytochrom P450.

9.6 Thải trừ

Hơn 90% lượng thuốc đã hấp thu được thải trừ dưới dạng oseltamivir carboxylate qua nước tiểu. Chất này không bị chuyển hóa tiếp tục và được đào thải hầu như hoàn toàn (> 99%) qua thận thông qua lọc cầu thận và bài tiết chủ động ở ống thận với độ thanh thải đạt 18,8 lít/giờ. Thời gian bán thải trong huyết tương của chất chuyển hóa có hoạt tính dao động từ 6 đến 10 giờ. Dưới 20% liều uống có đánh dấu phóng xạ được thải trừ qua phân.

10 Thuốc Fluvir-45 giá bao nhiêu?

Thuốc Fluvir-45 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Fluvir-45 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Fluvir-45 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Có hiệu quả lâm sàng đã được chứng minh trong cả điều trị và phòng ngừa trên cả hai phân nhóm virus cúm A và cúm B.
  • Chỉ định đa dạng đối tượng, dùng an toàn cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh từ 0 tháng tuổi.
  • Hấp thu đường uống tốt, Sinh khả dụng dạng có hoạt tính cao (trên 75%), không bị ảnh hưởng bởi bữa ăn và ít nguy cơ tương tác qua hệ enzym cytochrom P450.

13 Nhược điểm

  • Hiệu quả tối ưu phụ thuộc chặt chẽ vào thời điểm bắt đầu dùng thuốc, bắt buộc phải dùng sớm trong 48 giờ đầu kể từ khi có triệu chứng.
  • Hay gặp các tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa (buồn nôn, nôn) và cần theo dõi cẩn trọng các biến cố tâm thần kinh ở trẻ nhỏ.
  • Phải hiệu chỉnh liều lượng chi tiết theo mức độ thanh thải thận ở người suy thận trung bình và nặng.

Tổng 4 hình ảnh

fluvir 45 1 E1480
fluvir 45 1 E1480
fluvir 45 2 K4136
fluvir 45 2 K4136
fluvir 45 3 R7763
fluvir 45 3 R7763
fluvir 45 4 C0400
fluvir 45 4 C0400

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hoàng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Fluvir-45 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Fluvir-45
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789