1 / 18
flozinga 5 1 S7770

Flozinga 5

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuLa Terre France, Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Công ty đăng kýCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Số đăng ký893110488625
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 1 vỉ x 14 viên
Hoạt chấtDapagliflozin, Lactose (Lactose monohydrate, Lactosum)
Tá dượcTalc, Magnesi stearat, Macrogol (PEG), Microcrystalline cellulose (MCC), Crospovidon , titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq900
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Dapagliflozin 5 mg (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate)

Thành phần tá dược:

Lactose monohydrate, Crospovidone, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide, Microcrystalline cellulose 102, Opadry QX Yellow (Macrogol (PEG) Polyvinyl Alcohol graft copolymer, Talc, Titanium dioxide, Glyceryl mono and dicaprylocaprate, Polyvinyl alcohol, Yellow iron oxide NON-IRR, Red iron oxide NON-IRR).

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Flozinga 5

2.1 Tác dụng

Dapagliflozin là hoạt chất thuộc nhóm thuốc điều trị đái tháo đường, có cơ chế tác động lên hệ vận chuyển natri–glucose typ 2 (SGLT2) tại thận. Thông qua việc ức chế chọn lọc hệ vận chuyển này, thuốc làm giảm tái hấp thu Glucose tại ống thận gần, từ đó tăng đào thải glucose qua nước tiểu. Hệ quả là giúp cải thiện kiểm soát đường huyết, đồng thời có ảnh hưởng lên cân bằng dịch và huyết động. Ngoài tác dụng trên chuyển hóa glucose, thuốc còn mang lại lợi ích trên tim mạch và thận thông qua các cơ chế liên quan đến giảm thể tích tuần hoàn và áp lực nội cầu thận.

Thuốc Flozinga 5 – Điều trị đái tháo đường typ 2, suy tim, bệnh thận mạn
Thuốc Flozinga 5 – Điều trị đái tháo đường typ 2, suy tim, bệnh thận mạn

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:

Điều trị đái tháo đường typ 2 ở người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên khi việc kiểm soát đường huyết chưa đạt mục tiêu dù đã áp dụng chế độ ăn và luyện tập.

Sử dụng đơn trị liệu trong trường hợp không dung nạp hoặc không phù hợp với metformin.

Phối hợp với các thuốc điều trị đái tháo đường typ 2 khác nhằm tăng hiệu quả kiểm soát đường huyết.

Điều trị suy tim mạn có triệu chứng ở người lớn.

Điều trị bệnh thận mạn ở người trưởng thành.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Atiparin 10 điều trị đái tháo đường

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Flozinga 5

3.1 Liều dùng

Liều khuyến cáo trong điều trị đái tháo đường typ 2 là 10 mg dapagliflozin, dùng 1 lần mỗi ngày.

Khi phối hợp với Insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin (như sulfonylurea), có thể cần giảm liều các thuốc này để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết.

Không cần điều chỉnh liều theo chức năng thận; tuy nhiên không khuyến cáo khởi đầu điều trị khi eGFR < 15 mL/phút/1,73m².

Hiệu quả hạ đường huyết giảm khi eGFR < 45 mL/phút/1,73m²; cần cân nhắc bổ sung liệu pháp khác nếu cần.

Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ hoặc trung bình; ở bệnh nhân suy gan nặng, liều khởi đầu 5 mg, có thể tăng lên 10 mg nếu dung nạp tốt.

Không cần điều chỉnh liều ở người cao tuổi.

Trẻ em từ 10 tuổi trở lên không cần điều chỉnh liều trong điều trị đái tháo đường typ 2.

Chưa có dữ liệu đầy đủ về hiệu quả và độ an toàn trong điều trị suy tim và bệnh thận mạn ở trẻ dưới 18 tuổi.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, một lần mỗi ngày vào bất kỳ thời điểm nào.

Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.

Viên thuốc phải được nuốt nguyên viên, không được nghiền hoặc nhai.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với dapagliflozin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Forxiga 5mg điều trị đái tháo đường

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng bất lợi được ghi nhận theo tần suất:

Rất thường gặp:

Hạ đường huyết khi dùng phối hợp với insulin hoặc sulfonylurea.

Thường gặp:

  • Nhiễm trùng đường sinh dục (viêm âm đạo, viêm quy đầu).
  • Nhiễm trùng đường tiết niệu.
  • Đau lưng.
  • Rối loạn tiểu tiện như tiểu nhiều, tiểu khó.
  • Tăng hematocrit, thay đổi lipid máu.

Ít gặp:

  • Nhiễm nấm.
  • Giảm thể tích tuần hoàn, khát.
  • Táo bón, khô miệng.
  • Tiểu đêm.
  • Ngứa sinh dục.
  • Tăng creatinin, urê, giảm cân.

Hiếm gặp:

  • Nhiễm toan ceton do đái tháo đường.
  • Rất hiếm gặp:
  • Hoại thư Fournier.
  • Phù mạch.
  • Ngoài ra, một số phản ứng được ghi nhận trong các nghiên cứu:
  • Nhiễm trùng sinh dục thường nhẹ đến trung bình, đáp ứng điều trị chuẩn.
  • Hạ đường huyết phụ thuộc vào điều trị phối hợp.
  • Tăng creatinin thường thoáng qua và hồi phục.

6 Tương tác

Dapagliflozin có thể làm tăng tác dụng lợi tiểu của thuốc lợi tiểu thiazid hoặc lợi tiểu quai, từ đó làm tăng nguy cơ mất nước và hạ huyết áp.

Khi dùng cùng insulin hoặc sulfonylurea, nguy cơ hạ đường huyết tăng, cần cân nhắc điều chỉnh liều.

Rifampicin làm giảm nồng độ dapagliflozin nhưng không ảnh hưởng đáng kể về mặt lâm sàng.

Acid mefenamic làm tăng nồng độ dapagliflozin nhưng không cần điều chỉnh liều.

Thuốc có thể làm tăng thải trừ lithium qua thận, cần theo dõi nồng độ lithium.

Không ảnh hưởng đáng kể đến dược động học của Metformin, pioglitazon, Sitagliptin, glimepirid, Valsartan, Digoxin hoặc warfarin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không nên bắt đầu điều trị ở bệnh nhân có eGFR < 15 mL/phút/1,73m².

Hiệu quả giảm ở bệnh nhân suy thận nặng.

Thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn hoặc hạ huyết áp.

Nguy cơ nhiễm toan ceton do đái tháo đường, kể cả khi đường huyết không quá cao.

Ngừng thuốc khi nghi ngờ nhiễm toan ceton.

Nguy cơ hoại thư Fournier cần được cảnh giác.

Tăng nguy cơ nhiễm trùng tiết niệu và sinh dục.

Có thể làm tăng hematocrit.

Có thể gây dương tính glucose trong nước tiểu.

Chứa lactose, không dùng cho bệnh nhân không dung nạp lactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo dùng trong 3 tháng giữa và cuối thai kỳ.

Ngừng thuốc khi phát hiện có thai.

Không nên sử dụng trong thời kỳ cho con bú do nguy cơ trên trẻ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Không ghi nhận độc tính nghiêm trọng ở liều cao.

Điều trị hỗ trợ tùy theo tình trạng lâm sàng.

Chưa có dữ liệu về thẩm tách loại bỏ thuốc.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng.

Nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Flozinga 5 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Xigduo XR 10mg/500mg – do Công ty AstraZeneca sản xuất, chứa phối hợp Dapagliflozin và Metformin, được sử dụng trong điều trị đái tháo đường typ 2 nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân chưa đạt mục tiêu với chế độ ăn và luyện tập.

Fentania 10 – do Công ty cổ phần dược Enlie sản xuất, chứa Dapagliflozin, được sử dụng trong kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 khi các biện pháp không dùng thuốc chưa đạt hiệu quả, đồng thời có thể được chỉ định trong điều trị suy tim mạn có triệu chứng và bệnh thận mạn ở người trưởng thành nhằm hỗ trợ cải thiện tiên lượng bệnh.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Dapagliflozin là chất ức chế mạnh, chọn lọc và thuận nghịch đối với protein đồng vận chuyển natri–glucose 2 (SGLT2) tại ống thận gần. Việc ức chế SGLT2 làm giảm tái hấp thu glucose từ dịch lọc cầu thận, dẫn đến tăng thải glucose qua nước tiểu. Đồng thời, quá trình này cũng kéo theo sự tăng thải natri, từ đó làm tăng lượng natri đến ống lượn xa, góp phần điều hòa phản hồi cầu thận và làm giảm áp lực nội cầu thận.

Tác động này tạo ra hiệu quả lợi niệu thẩm thấu, làm giảm thể tích tuần hoàn, từ đó hỗ trợ giảm huyết áp và giảm tiền gánh. Bên cạnh đó, thuốc còn cải thiện chức năng tim và bảo vệ chức năng thận. Hiệu quả của dapagliflozin không phụ thuộc vào insulin và không làm suy giảm sản xuất glucose nội sinh, đồng thời có thể cải thiện chức năng tế bào beta tụy.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Dapagliflozin được hấp thu nhanh sau khi uống, đạt nồng độ tối đa trong huyết tương khoảng 2 giờ. Sinh khả dụng đường uống khoảng 78%. Thức ăn giàu chất béo làm giảm Cmax nhưng không ảnh hưởng đáng kể đến AUC.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố ở trạng thái ổn định khoảng 118 lít.

9.2.3 Chuyển hóa

Dapagliflozin chủ yếu được chuyển hóa qua liên hợp glucuronid thông qua enzym UGT1A9 tại gan và thận, trong khi chuyển hóa qua CYP đóng vai trò không đáng kể.

9.2.4 Thải trừ

Thời gian bán thải trung bình khoảng 12,9 giờ. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, trong đó dạng không đổi chiếm tỷ lệ nhỏ. Khoảng 96% liều dùng được tìm thấy trong cơ thể, chủ yếu qua nước tiểu và một phần qua phân.

10 Thuốc Flozinga 5 giá bao nhiêu?

Thuốc Flozinga 5 hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Flozinga 5 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn bác sĩ kê Flozinga 5 để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc liên hệ qua hotline/nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có cơ chế tác động độc lập với insulin, do đó vẫn duy trì hiệu quả trong nhiều giai đoạn của bệnh đái tháo đường typ 2 và không làm suy giảm chức năng tế bào beta tụy.
  • Ngoài kiểm soát đường huyết, thuốc còn mang lại lợi ích trên tim mạch và thận thông qua cơ chế giảm áp lực nội cầu thận và giảm thể tích tuần hoàn.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ nhiễm trùng đường tiết niệu và sinh dục tăng do tăng thải glucose qua nước tiểu, đặc biệt ở những bệnh nhân có tiền sử nhiễm trùng tái phát.
  • Hiệu quả hạ đường huyết giảm rõ rệt ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận nặng, do phụ thuộc vào mức lọc cầu thận.

Tổng 18 hình ảnh

flozinga 5 1 S7770
flozinga 5 1 S7770
flozinga 5 2 L4231
flozinga 5 2 L4231
flozinga 5 3 K4153
flozinga 5 3 K4153
flozinga 5 4 Q6880
flozinga 5 4 Q6880
flozinga 5 5 J3241
flozinga 5 5 J3241
flozinga 5 6 C0502
flozinga 5 6 C0502
flozinga 5 7 F2681
flozinga 5 7 F2681
flozinga 5 8 L4327
flozinga 5 8 L4327
flozinga 5 9 S7064
flozinga 5 9 S7064
flozinga 5 10 D1601
flozinga 5 10 D1601
flozinga 5 11 D1776
flozinga 5 11 D1776
flozinga 5 12 G2855
flozinga 5 12 G2855
flozinga 5 13 R7668
flozinga 5 13 R7668
flozinga 5 14 O5185
flozinga 5 14 O5185
flozinga 5 15 H2446
flozinga 5 15 H2446
flozinga 5 16 N5173
flozinga 5 16 N5173
flozinga 5 17 U8710
flozinga 5 17 U8710
flozinga 5 18 N5261
flozinga 5 18 N5261

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Phượng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Flozinga 5 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Flozinga 5
    P
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789