0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

flexbumin 20%

Mã: HM7101

Giá: 750.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất:
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Dung dịch tiêm truyền

Dược Sĩ Lưu Anh Bởi Dược Sĩ Lưu Anh

, Cập nhật lần cuối:

1 THÀNH PHẦN

Dạng bào chế: dung dịch tiêm truyền.

Thành phần: Mỗi túi 50ml có chứa

  • Albumin (người): 20% với hàm lượng 10g.

  • Tá dược khác vừa đủ 1 túi dịch truyền, bao gồm: natri caprylate, natri acetyl tryptophan, natri clorid, natri bicarbonat, HCl, nước cất pha tiêm vừa đủ.

Nồng độ anion natri: 130-160 mmol/l.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng: 

  • Albumin đóng một vai trò vô cùng quan trọng, nó chiếm hơn 1 nửa tổng số protein trong huyết tương, và chiếm khoảng 10% protein do gan tổng hợp. Nó tạo ra 70 - 80% áp lực thẩm thấu của dung dịch keo huyết tương, đồng thời là một protein vận chuyển, có khả năng liên kết với các phân tử thuốc, các chất độc trong tuần hoàn.

  • Thuốc tạo ra áp suất thẩm thấu gấp 4 lần áp suất thẩm thấu của huyết tương ở người bình thường.

Chỉ định: Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau

  • Giảm albumin huyết do suy dinh dưỡng, bỏng, nhiễm trùng, xuất huyết, hội chứng suy hô hấp, hội chứng thận hư…

  • Giảm khối lượng tuần hoàn.

  • Tán huyết ở trẻ sơ sinh.

  • Phẫu thuật bắc cầu nối động mạch vành tim.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Cách dùng: 

  • Dùng theo đường truyền tĩnh mạch.

  • Không được pha loãng với nước để tiêm vì có thể gây nên tình trạng tan máu.

  • Tuy nhiên có thể pha loãng trong các dung dịch đẳng trương như glucose 5% hoặc natri clorid 0,9% theo tỉ lệ 3:1 (tức là 3 phần dung dịch đẳng trương, 1 phần thuốc).

  • Không thêm các Thuốc vào dịch truyền, không trộn với các chế phẩm chứa máu.

  • Không trộn lẫn với cồn hoặc các protein thủy phân để tránh tình trạng gây kết tủa protein.

  • Chú ý kiểm tra huyết động của bệnh nhân để tránh quá tải tuần hoàn, các chỉ số huyết động nên chú ý:

  • Huyết áp và nhịp tim.

  • Áp suất tĩnh mạch trung tâm.

  • Áp lực động mạch phổi.

  • Nồng độ các chất điện giải.

  • Hematocrit.

  • Dấu hiệu lâm sàng của suy tim, tăng áp lực sọ não

Liều lượng:

Liều lượng và tốc độ truyền nên điều chỉnh theo tình trạng tuần hoàn của bệnh nhân.

  • Giảm albumin huyết: 80-100mg/kg cân nặng. Liều hàng ngày không vượt quá 2g/kg cân nặng.

  • Bỏng: Dùng 24 giờ đầu sau khi bị bỏng, liều theo tình trạng và đáp ứng của bệnh nhân.

  • Sốc giảm thể tích tuần hoàn: 

  • Liều khởi đầu: Người lớn 125-250 ml, trẻ em 3-6ml/kg cân nặng.

  • Nếu liều khởi đầu không đủ đáp ứng, có thể lắp lại liều sau khoảng 15-30 phút.

  • Tán huyết ở trẻ sơ sinh: Dùng liều 1ml/kg trước hoặc sau khi thay máu.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Chống chỉ định trên các đối tượng sau:

  • Quá mẫn cảm với albumin hay bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc.

  • Thiếu máu nặng.

  • Suy tim.

5 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp phải khi truyền thuốc:

  • Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn.

  • Rối loạn da - mô mềm: nổi mẩn da, đỏ bừng da.

  • Rối loạn hệ thống miễn dịch: sốc phản vệ (rất hiếm).

  • Nhồi máu cơ tim, nhịp tim nhanh.

  • Phản ứng do truyền dịch: sốt.

  • Có thể xảy ra tình trạng hạ đường huyết nếu liều lượng và tốc độ truyền quá cao. Khi quá liều, có thể dẫn đến đau đầu, khó thở, tăng huyết áp, phù phổi...Khi quá liều cần ngừng ngay truyền dịch và theo dõi cẩn thận chỉ số huyết động.

Cần thông báo cho bác sĩ các tác dụng không mong muốn có thể gặp phải khi truyền dịch để có biện pháp xử lý kịp thời.

6 TƯƠNG TÁC THUỐC

Chưa có báo cáo về tương tác xảy ra giữa thuốc với các thuốc khác trên thị trường.

7 LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN

Lưu ý khi sử dụng

  • Kiểm tra độ nguyên vẹn của bao bì trước khi truyền, xem nó có bị rò rỉ hay không, kiểm tra bằng cách ép chặt túi. Nếu thấy bị rò rỉ, cần loại bỏ ngay để tránh tình trạng nhiễm khuẩn.

  • Kiểm tra độ trong của dịch truyền: dung dịch có màu trong suốt hoặc hơi đục, nếu thấy có xuất hiện các tiểu phân lơ lửng hoặc thấy màu bất thường phải loại bỏ.

  • Không tiến hành truyền dịch nếu bao bì đã được mở hơn 4 giờ, đồng thời nếu lượng dịch truyền còn dư cũng phải được loại bỏ.

  • Mọi thao tác phải được thực hiện bởi nhân viên y tế, phải đảm bảo khâu vô trùng.

  • Nhân viên y tế phải chú ý theo dõi tốc độ truyền, diễn biến của bệnh nhân trước, trong và sau khi truyền dịch.

  • Tính an toàn của thuốc trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú chưa được nghiên cứu đầy đủ, do đó chỉ sử dụng khi thật cần thiết và cân nhắc kỹ giữa lợi ích- nguy cơ.

  • Không có báo cáo về ảnh hưởng xấu của thuốc lên đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

  • Thuốc đã được chứng minh tính an toàn khi dùng cho trẻ em ở liều phù hợp cân nặng. Tuy nhiên chưa rõ về tính an toàn trên bệnh nhi.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C, không để thuốc đóng băng.

  • Tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp.

8 NHÀ SẢN XUẤT

Quy cách đóng gói: Có 2 quy cách đóng gói

  • Hộp 1 túi nhựa Galaxy 50ml.

  • Hộp 1 túi nhựa Galaxy 100ml.

Nhà sản xuất: Baxalta US Inc. - MỸ.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Dung dịch truyền Albumin Human USP 25% Inf.50ml

Dung dịch truyền Human Albumin 20% Inf.50ml Biotest

Dung dịch truyền Human Albumin Octapharma 20% 50ml 

Ngày đăng
Lượt xem: 2139
GIÁ 750.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

cho tôi hỏi thuốc flexbumin 20% không sử dụng cho trường hợp nào?

Bởi: tuyết anh vào 30/09/2020 1:48:34 CH

Thích (0) Trả lời
flexbumin 20% 5/ 5 2
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
flexbumin 20%
GP
5 trong 5 phiếu bầu

thuốc flexbumin 20% hiệu quả, cảm ơn nhân viên nhà thuốc an huy đã tư vấn cho tôi sử dụng thuốc này

Trả lời Cảm ơn (1)
flexbumin 20%
MA
5 trong 5 phiếu bầu

Những dòng sản phẩm flexbumin 20% Giá cả tốt ma giao hàng lại rất thân thiện. flexbumin 20%, Minh Anh Nhà thuốc giá tốt quá

Trả lời Cảm ơn (2)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633