1 / 18
feelex men plus 1 R6485

Feelex Men Plus

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Công ty đăng kýCông ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Số đăng ký893110288025
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 1 vỉ x 4 viên
Hoạt chấtTadalafil, Lactose (Lactose monohydrate, Lactosum)
Tá dượcPolysorbate 80 (Tween 80), Talc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Microcrystalline cellulose (MCC), titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq972
Chuyên mục Thuốc Tiết Niệu Sinh Dục

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Tadalafil 20 mg.

Thành phần tá dược:

Lactose monohydrate, microcrystalline cellulose PH 101, povidone K30, sodium starch glycolate, Polysorbate 80, colloidal silicon dioxide, magnesium stearate, hypromellose 6 cps, polyethylene glycol 6000, talc, oxide Sắt vàng, tartrazine lake, titanium dioxide.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Feelex Men Plus

2.1 Tác dụng

Feelex Men Plus chứa tadalafil, là thuốc thuộc nhóm ức chế phosphodiesterase type 5 (PDE5) dùng trong điều trị rối loạn cương dương. Thuốc hỗ trợ làm tăng đáp ứng giãn cơ trơn tại thể hang, từ đó cải thiện lưu lượng máu đến dương vật khi có kích thích tình dục, giúp tăng khả năng đạt và duy trì sự cương cứng phù hợp cho hoạt động tình dục.

Thuốc Feelex Men Plus  điều trị rối loạn cương dương nam giới
Thuốc Feelex Men Plus  điều trị rối loạn cương dương nam giới

2.2 Chỉ định

Thuốc Feelex Men Plus được chỉ định điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành. Thuốc chỉ phát huy hiệu quả khi có kích thích tình dục đi kèm. Không có chỉ định sử dụng cho phụ nữ.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Meyerafil 20mg điều trị rối loạn cương dương

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Feelex Men Plus

3.1 Liều dùng

Điều trị theo nhu cầu ở nam giới trưởng thành:

Liều khuyến cáo thông thường là 10 mg dùng trước khi quan hệ tình dục.

Nếu đáp ứng chưa đạt yêu cầu, có thể thử liều 20 mg.

Có thể dùng ít nhất 30 phút trước khi quan hệ tình dục.

Tần suất tối đa: 1 lần/ngày.

Điều trị dùng hằng ngày:

Với bệnh nhân có nhu cầu sử dụng thường xuyên, liều khuyến cáo là 5 mg x 1 lần/ngày vào cùng thời điểm mỗi ngày.

Có thể giảm còn 2,5 mg x 1 lần/ngày tùy khả năng dung nạp.

Cần đánh giá định kỳ sự phù hợp của phác đồ này.

Người cao tuổi:

Không cần chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận:

Suy thận nhẹ đến trung bình: không cần chỉnh liều.

Suy thận nặng: liều tối đa khuyến cáo là 10 mg.

Không khuyến cáo dùng tadalafil 2,5 mg hoặc 5 mg mỗi ngày một lần ở bệnh nhân suy thận nặng.

Bệnh nhân suy gan:

Điều trị theo nhu cầu: liều khuyến cáo 10 mg trước quan hệ tình dục.

Bệnh nhân suy gan nặng (Child-Pugh C): dữ liệu còn hạn chế, cần cân nhắc lợi ích/nguy cơ từng trường hợp.

Phác đồ dùng hằng ngày chưa được đánh giá đầy đủ ở bệnh nhân suy gan.

Bệnh nhân đái tháo đường:

Không cần điều chỉnh liều.

Trẻ em:

Không sử dụng để điều trị rối loạn cương dương ở trẻ em.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống. Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với tadalafil hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Đang sử dụng bất kỳ dạng nitrat hữu cơ nào.

Nam giới có bệnh tim mạch mà hoạt động tình dục không được khuyến cáo.

Nhồi máu cơ tim trong vòng 90 ngày gần nhất.

Cơn đau thắt ngực không ổn định hoặc đau thắt ngực xảy ra khi quan hệ tình dục.

Suy tim độ II trở lên theo phân loại NYHA trong vòng 6 tháng gần nhất.

Loạn nhịp tim chưa kiểm soát, huyết áp thấp (<90/50 mmHg) hoặc tăng huyết áp chưa kiểm soát.

Đột quỵ trong vòng 6 tháng gần nhất.

Mất thị lực một bên do bệnh thần kinh thị giác thiếu máu cục bộ phía trước không do động mạch (NAION).

Dùng đồng thời với các chất kích thích guanylate cyclase như riociguat.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Filchill 10 điều trị rối loạn cương dương

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng không mong muốn đã được ghi nhận gồm:

Thường gặp: đau đầu, đỏ bừng, nghẹt mũi, đau lưng, đau cơ, đau chi, khó tiêu.

Ít gặp: chóng mặt, nhìn mờ, đau mắt, ù tai, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, hạ huyết áp, tăng huyết áp, khó thở, phát ban, tiểu ra máu, cương dương kéo dài, đau ngực, phù ngoại vi, mệt mỏi.

Hiếm gặp: nhồi máu cơ tim, đột quỵ, ngất, mất thính lực đột ngột, NAION, phù mạch, hội chứng Stevens-Johnson, ngừng tim đột ngột, cương đau dương vật kéo dài.

Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ các phản ứng bất lợi gặp phải trong thời gian sử dụng thuốc.

6 Tương tác

Dùng cùng Ketoconazole, Ritonavir, Saquinavir, Erythromycin, Clarithromycin, Itraconazole hoặc nước ép Bưởi chùm có thể làm tăng nồng độ tadalafil trong huyết tương.

Rifampicin, Phenobarbital, Phenytoin, Carbamazepine có thể làm giảm hiệu quả thuốc do giảm nồng độ tadalafil.

Dùng cùng nitrat hữu cơ có thể gây tụt huyết áp mạnh, chống chỉ định phối hợp.

Dùng cùng Doxazosin làm tăng nguy cơ hạ huyết áp có triệu chứng, không khuyến cáo phối hợp.

Dùng với thuốc điều trị tăng huyết áp khác có thể gây hạ huyết áp nhẹ.

Dùng cùng riociguat chống chỉ định do tăng tác dụng hạ áp.

Không ghi nhận ảnh hưởng đáng kể trên warfarin hoặc Aspirin.

Rượu có thể làm tăng chóng mặt hoặc hạ huyết áp tư thế.

Không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần khám và đánh giá nguyên nhân rối loạn cương dương trước khi điều trị.

Thận trọng ở người có bệnh tim mạch do hoạt động tình dục làm tăng gánh nặng tim mạch.

Ngừng thuốc và báo ngay bác sĩ nếu giảm thị lực đột ngột.

Ngừng thuốc và đến cơ sở y tế ngay nếu giảm hoặc mất thính lực đột ngột.

Thận trọng ở bệnh nhân suy gan nặng.

Nếu cương dương kéo dài từ 4 giờ trở lên phải cấp cứu y tế ngay.

Thận trọng ở người có biến dạng dương vật hoặc yếu tố nguy cơ priapism.

Không dùng phối hợp với các thuốc điều trị rối loạn cương dương khác.

Tá dược tartrazine lake có thể gây phản ứng dị ứng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Tadalafil không có chỉ định dùng cho phụ nữ.

Phụ nữ có thai: nên tránh sử dụng trong thai kỳ.

Phụ nữ cho con bú: không nên sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Trong trường hợp quá liều, áp dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ chuẩn. Thẩm tách máu đóng góp không đáng kể trong việc loại bỏ tadalafil.

7.4 Bảo quản

Để nơi khô thoáng, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Feelex Men Plus hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Zevagra 20mg của Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun chứa Tadalafil, được sử dụng trong điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành. Thuốc hỗ trợ cải thiện khả năng đạt và duy trì sự cương cứng phù hợp cho hoạt động tình dục khi có kích thích.

Man-Tact 20 do Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV sản xuất, có thành phần Tadalafil, được chỉ định cho nam giới gặp tình trạng rối loạn cương dương. Thuốc giúp tăng đáp ứng cương khi có kích thích tình dục, hỗ trợ duy trì khả năng quan hệ tình dục phù hợp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Tadalafil là chất ức chế chọn lọc, thuận nghịch phosphodiesterase type 5 (PDE5). Khi có kích thích tình dục và giải phóng nitric oxide tại chỗ, thuốc làm tăng nồng độ cGMP trong thể hang, từ đó gây giãn cơ trơn và tăng tưới máu đến dương vật, hỗ trợ cương cứng. Thuốc không có tác dụng nếu không có kích thích tình dục.

Tadalafil có tính chọn lọc cao trên PDE5 so với nhiều isoenzyme phosphodiesterase khác. Trong nghiên cứu lâm sàng, thuốc cải thiện đáng kể chức năng cương dương và khả năng quan hệ thành công ở nhiều nhóm bệnh nhân.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Thuốc hấp thu nhanh sau uống. Thời gian trung bình đạt nồng độ đỉnh huyết tương là khoảng 2 giờ. Thức ăn không ảnh hưởng có ý nghĩa lâm sàng đến hấp thu.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố trung bình khoảng 63 lít. Khoảng 94% tadalafil gắn với protein huyết tương. Dưới 0,0005% liều dùng xuất hiện trong tinh dịch.

9.2.3 Chuyển hóa

Thuốc được chuyển hóa chủ yếu bởi CYP3A4. Chất chuyển hóa chính là methylcatechol glucuronide và có hoạt tính rất thấp.

9.2.4 Thải trừ

Độ thanh thải đường uống trung bình khoảng 2,5 lít/giờ. Thời gian bán thải trung bình khoảng 17,5 giờ. Thuốc thải trừ chủ yếu qua phân (khoảng 61%) và nước tiểu (khoảng 36%).

10 Thuốc Feelex Men Plus giá bao nhiêu?

Thuốc Feelex Men Plus hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Feelex Men Plus mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Feelex Men Plus để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Chứa tadalafil 20 mg là hoạt chất đã được sử dụng rộng rãi trong điều trị rối loạn cương dương, có dữ liệu lâm sàng rõ ràng về hiệu quả cải thiện chức năng cương.
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, giúp linh hoạt thời điểm sử dụng trước quan hệ tình dục.
  • Có hướng dẫn liều khá đầy đủ cho nhiều nhóm đối tượng đặc biệt như suy thận, suy gan, người cao tuổi, đái tháo đường.

13 Nhược điểm

  • Chỉ có hiệu quả khi có kích thích tình dục nên không tạo đáp ứng tự phát.
  • Có thể gây đau đầu, đỏ bừng, nghẹt mũi, đau cơ xương và các phản ứng khó chịu khác trong quá trình sử dụng.
  • Cần thận trọng nguy cơ cương đau dương vật kéo dài, giảm thị lực hoặc giảm thính lực đột ngột dù hiếm gặp.

Tổng 18 hình ảnh

feelex men plus 1 R6485
feelex men plus 1 R6485
feelex men plus 2 U8067
feelex men plus 2 U8067
feelex men plus 3 U8070
feelex men plus 3 U8070
feelex men plus 4 T8386
feelex men plus 4 T8386
feelex men plus 5 A0860
feelex men plus 5 A0860
feelex men plus 6 E1442
feelex men plus 6 E1442
feelex men plus 7 H2025
feelex men plus 7 H2025
feelex men plus 8 G2422
feelex men plus 8 G2422
feelex men plus 9 J3005
feelex men plus 9 J3005
feelex men plus 10 B0750
feelex men plus 10 B0750
feelex men plus 11 T7618
feelex men plus 11 T7618
feelex men plus 12 A0182
feelex men plus 12 A0182
feelex men plus 13 D1664
feelex men plus 13 D1664
feelex men plus 14 O5861
feelex men plus 14 O5861
feelex men plus 15 R7444
feelex men plus 15 R7444
feelex men plus 16 G2631
feelex men plus 16 G2631
feelex men plus 17 O5371
feelex men plus 17 O5371
feelex men plus 18 R7753
feelex men plus 18 R7753

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Thu vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Feelex Men Plus 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Feelex Men Plus
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789