0 GIỎ HÀNG
CỦA BẠN
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng
exforge hct 10mg 160mg 125mg 1 P6057
exforge hct 10mg 160mg 125mg 1 P6057 130x130 Xem tất cả ảnh

Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg

Thuốc kê đơn

550.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới
Thương hiệuNovartis, Novartis Pharma Stein AG
Công ty đăng kýNovartis Pharma Services AG
Số đăng kýVN-18037-14
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 4 vỉ x 7 viên
Hoạt chấtAmlodipin, Hydrochlorothiazide, Valsartan
Xuất xứThụy Sĩ
Mã sản phẩmAA167
Thuốc Huyết Áp
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )

Dược sĩ Nguyễn Minh Anh Biên soạn: Dược sĩ Nguyễn Minh Anh

, Cập nhật lần cuối:
Lượt xem: 1627
logo
Nhà thuốc uy tín số 1 Nhà thuốc
uy tín số 1
Cam kết 100% chính hãng Cam kết 100%
chính hãng
Dược sĩ giỏi tư vấn miễn phí Dược sĩ giỏi tư
vấn miễn phí
Giao hàng toàn quốc Giao hàng
toàn quốc

Thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg được biết đến phổ biến với tác dụng điều trị bệnh cao huyết áp. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy xin gửi đến bạn đọc những thông tin chi tiết về thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg.

1 Thành phần

Thành phần: Trong 1 viên nén bao phim Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg có chứa:

  • Amlodipin hàm lượng 10mg.
  • Valsartan hàm lượng 160mg.
  • Hydrochlorothiazid hàm lượng 12,5mg.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg

2.1 Tác dụng của thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg

Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg là thuốc được dùng điều trị bệnh huyết áp với công dụng và cơ chế cụ thể của hoạt chất chính như sau:

Amlodipin:

  • Là hoạt chất thuộc nhóm chẹn kênh Canxi.
  • Tác dụng hạ huyết áp của Amlodipine thông qua cơ chế làm giãn các mạch máu, từ đó giúp máu lưu thông dễ dàng hơn đến các cơ quan.
  • Amlodipin ngăn chặn cơn đau thắt ngực bằng cách tăng cường cung cấp máu cho cơ tim, nhờ đó lượng oxy được đưa đến tim nhiều hơn. Tuy nhiên, Amlodipine hoàn toàn không có tác dụng làm giảm cơn đau do đau thắt ngực gây ra.

Valsartan là 1 hoạt chất ức chế thụ thể AT1 với các công dụng:

  • Giãn mạch ngoại vi, đồng thời ức chế vỏ thượng thận tiết Aldosterone nên giảm giữ muối nước, giảm thể tích tuần hoàn dẫn đến hạ huyết áp.
  • Giảm phì đại và xơ hóa tâm thất.

Hydrochlorothiazide có tác dụng lợi tiểu do có khả năng loại bỏ muối và nước ra khỏi cơ thể. Vì vậy nó được sử dụng để giảm triệu chứng phù trong các bệnh suy tim, bệnh gan, bệnh thận.

2.2 Chỉ định của thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg

Điều trị bệnh tăng huyết áp.

Dự phòng ở người bệnh đau thắt ngực.

==>> Xem thêm thuốc có cùng tác dụng: Thuốc Ambelin 5mg điều trị cao huyết áp : liều dùng, giá bán

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg

3.1 Liều dùng thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg

Người lớn: 1 viên/ngày.

Người mắc bệnh gan mật: Có thể dùng liều thấp hơn theo hướng dẫn của bác sĩ.

3.2 Cách dùng thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg hiệu quả

Thuốc dùng đường uống.

Có thể dùng trước bữa ăn hoặc sau bữa ăn nhưng nên dùng buổi sáng, vào cùng một thời điểm cụ thể trong ngày để đạt hiệu quả điều trị cao nhất.

4 Chống chỉ định

Người có tiền sử dị ứng với bất kì thành phần nào của thuốc hoặc với các dẫn xuất thuộc nhóm sulfonamid khác.

Phụ nữ có thai.

Bệnh nhân suy gan suy thận nặng, vô niệu.

Bệnh nhân đái tháo đường type 2 đang sử dụng aliskiren.

Người dưới 18 tuổi.

==>> Bạn đọc có thể xem thêm thuốc: Thuốc hạ huyết áp Amlodipin 5mg Vidipha: cách dùng và giá bán

5 Tác dụng phụ

Toàn thân: chóng mặt, nhức đầu, mệt mỏi, lo âu, co thắt cơ, đau lưng.

Tiêu hóa: Buồn nôn và nôn, trướng bụng khó tiêu.

Tuần hoàn: Giảm natri huyết, giảm Magie huyết, tăng acid uric, hạ huyết áp thế đứng.

Phản ứng dị ứng: Nổi mề đay, phát ban, nhạy cảm ánh sáng.

Chức năng sinh dục: rối loạn cương dương.

6 Tương tác thuốc

Amlidipin kết hợp với lithi trong máu có thể gây độc thần kinh, cảm giác buồn nôn, nôn.

Sử dụng Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg cùng thuốc NSAID bao gồm Cox-2 có thể làm giảm hiệu quả hạ huyết áp. Ngược lại, nếu dùng chung với các thuốc hạ huyết áp khác thì tác dụng chống tăng huyết áp sẽ tăng lên.

Dùng kết hợp với các thuốc như Rifampin, Ciclosporin, Ritonavir có thể dẫn tới tăng nồng độ thuốc toàn thân.

 Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg dùng cùng với thuốc giãn cơ vân sẽ àm mạnh thêm tác dụng giãn cơ vân.

Thuốc đái tháo đường nếu dùng cùng với Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg có thể dẫn đến thay đổi sự dung nạp Glucose.

Tình trạng loạn nhịp tim dễ xuất hiện nếu phối hợp Glycosid Digitalis với  Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg.

Amantadin phối hợp với  Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg có thể tăng nguy cơ xảy ra tác dụng phụ khi dùng phối hợp.

Phối hợp  Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg  với Vitamin D hoặc muối Calci có thể tăng mạnh Calci huyết.

Nguy cơ tăng acid Uric máu và biến chứng dạng gút tăng lên nếu dùng Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg cùng với Ciclosporin.

Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg dùng với các chất kích thích thần kinh như rượu, Barbiturat, thuốc ngủ có thể tăng nguy cơ hạ huyết áp thế đứng.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thận trọng khi sử dụng Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg trên những đối tượng sau: Bệnh nhân hẹp động mạch thận, bệnh thận mạn tính, giảm thể tích tuần hoàn, bệnh nhân suy tim, người hen phế quản.

Không dùng thuốc để điều trị tăng huyết áp khởi phát.

Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg không được chỉ định bắt đầu điều cho đối tượng mắc các vấn đề liên quan đến tim như: hẹp động mạch chủ, hẹp van 2 lá, phì đại cơ tim.

Cần giải quyết tình trạng giảm thể tích tuần hoàn, giảm Kali và Magie huyết hoặc mất muối trước khi sử dụng Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg.

Thận trọng khi dùng đồng thời với các thuốc: Thuốc bổ sung Kali, thuốc lợi tiểu giữ Kali hoặc thuốc khác có thể làm tăng nồng độ kali ví dụ như Heparin.

Tình trạng đau thắt ngực hay nhồi máu cơ tim có thể xuất hiện sau liều khởi đầu hoặc khi tăng liều thuốc.

Tránh sử dụng đồng thời Exforge với các chế phẩm chứa Aliskiren ở bệnh nhân suy thận nặng.

Nếu giảm kali huyết quá mức kèm dấu hiệu lâm sàng như yếu cơ, liệt nhẹ thì ngừng sử dụng thuốc.

Thuốc có thể tăng nguy cơ suy thận, đặc biệt trầm trọng hơn ở bệnh nhân cao tuổi.

7.2 Phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú

Không nên dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.

7.3 Bảo quản

Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm mốc và ánh sáng mặt trời, tốt nhất ở nhiệt độ dưới 30°C.

Để xa tầm với của trẻ em.

8 Nhà sản xuất

SĐK: VN-18037-14.

Nhà sản xuất: Novartis Pharma Stein AG.

Đóng gói: Hộp 4 vỉ × 7 viên.

9 Thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg giá bao nhiêu?

Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg giá bao nhiêu? Hiện nay thuốc đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá thuốc cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm. 

10 Mua thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg ở đâu chính hãng, uy tín nhất?

Mua thuốc Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ kê thuốc và mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt hàng cũng như được tư vấn sử dụng đúng cách.

exforge hct 10mg 160mg 125mg 1 P6057
exforge hct 10mg 160mg 125mg 1 P6057
exforge hct 10mg 160mg 125mg 2 S7036
exforge hct 10mg 160mg 125mg 2 S7036
exforge hct 10mg 160mg 125mg 3 D1773
exforge hct 10mg 160mg 125mg 3 D1773
exforge hct 10mg 160mg 125mg 4 R7134
exforge hct 10mg 160mg 125mg 4 R7134
exforge hct 10mg 160mg 125mg 5 V8213
exforge hct 10mg 160mg 125mg 5 V8213
exforge hct 10mg 160mg 125mg 6 V8288
exforge hct 10mg 160mg 125mg 6 V8288
exforge hct 10mg 160mg 125mg 7 U8211
exforge hct 10mg 160mg 125mg 7 U8211
exforge hct 10mg 160mg 125mg 8 M5562
exforge hct 10mg 160mg 125mg 8 M5562
exforge hct 10mg 160mg 125mg 9 L4584
exforge hct 10mg 160mg 125mg 9 L4584
exforge hct 10mg 160mg 125mg 10 K4507
exforge hct 10mg 160mg 125mg 10 K4507
exforge hct 10mg 160mg 125mg 11 C1857
exforge hct 10mg 160mg 125mg 11 C1857
exforge hct 10mg 160mg 125mg 12 R7318
exforge hct 10mg 160mg 125mg 12 R7318
exforge hct 10mg 160mg 125mg 13 Q6332
exforge hct 10mg 160mg 125mg 13 Q6332
exforge hct 10mg 160mg 125mg 14 A0068
exforge hct 10mg 160mg 125mg 14 A0068
exforge hct 10mg 160mg 125mg 16 H3615
exforge hct 10mg 160mg 125mg 16 H3615
exforge hct 10mg 160mg 125mg 17 G2627
exforge hct 10mg 160mg 125mg 17 G2627
exforge hct 10mg 160mg 125mg 18 U8078
exforge hct 10mg 160mg 125mg 18 U8078
exforge hct 10mg 160mg 125mg 19 F2625
exforge hct 10mg 160mg 125mg 19 F2625
exforge hct 10mg 160mg 125mg 20 M5352
exforge hct 10mg 160mg 125mg 20 M5352
exforge hct 10mg 160mg 125mg 21 T7000
exforge hct 10mg 160mg 125mg 21 T7000
exforge hct 10mg 160mg 125mg 22 D1636
exforge hct 10mg 160mg 125mg 22 D1636
exforge hct 10mg 160mg 125mg 23 K4463
exforge hct 10mg 160mg 125mg 23 K4463
exforge hct 10mg 160mg 125mg 24 J3385
exforge hct 10mg 160mg 125mg 24 J3385
exforge hct 10mg 160mg 125mg 25 P6022
exforge hct 10mg 160mg 125mg 25 P6022
exforge hct 10mg 160mg 125mg 26 E1317
exforge hct 10mg 160mg 125mg 26 E1317
exforge hct 10mg 160mg 125mg 27 K4054
exforge hct 10mg 160mg 125mg 27 K4054
exforge hct 10mg 160mg 125mg 28 N5133
exforge hct 10mg 160mg 125mg 28 N5133
exforge hct 10mg 160mg 125mg 29 I3064
exforge hct 10mg 160mg 125mg 29 I3064
exforge hct 10mg 160mg 125mg 30 H3077
exforge hct 10mg 160mg 125mg 30 H3077
exforge hct 10mg 160mg 125mg 31 O5624
exforge hct 10mg 160mg 125mg 31 O5624
exforge hct 10mg 160mg 125mg 32 U8351
exforge hct 10mg 160mg 125mg 32 U8351
exforge hct 10mg 160mg 125mg 33 F2007
exforge hct 10mg 160mg 125mg 33 F2007
exforge hct 10mg 160mg 125mg 34 M4734
exforge hct 10mg 160mg 125mg 34 M4734
exforge hct 10mg 160mg 125mg 35 N5654
exforge hct 10mg 160mg 125mg 35 N5654
exforge hct 10mg 160mg 125mg 35 B0733
exforge hct 10mg 160mg 125mg 35 B0733
exforge hct 10mg 160mg 125mg 36 V8743
exforge hct 10mg 160mg 125mg 36 V8743
exforge hct 10mg 160mg 125mg 37 C1822
exforge hct 10mg 160mg 125mg 37 C1822
exforge hct 10mg 160mg 125mg 38 R7273
exforge hct 10mg 160mg 125mg 38 R7273
exforge hct 10mg 160mg 125mg 39 Q6206
exforge hct 10mg 160mg 125mg 39 Q6206
exforge hct 10mg 160mg 125mg 40 M5623
exforge hct 10mg 160mg 125mg 40 M5623
exforge hct 10mg 160mg 125mg 41 O5216
exforge hct 10mg 160mg 125mg 41 O5216
exforge hct 10mg 160mg 125mg 42 G2567
exforge hct 10mg 160mg 125mg 42 G2567
Ngày đăng
Tổng đài tư vấn sức khỏe 1900 888 633

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Muốn mua thuốc Exforge HCT, cho tôi xin địa chỉ nhà thuốc


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg
    TA
    Điểm đánh giá: 5/5

    Mua thuốc Exforge HCT được dược sĩ tư vấn tận tâm, xin cám ơn nhiều

    Trả lời Cảm ơn (0)

Bài viết liên quan

Gửi
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633