1 / 5
estoon 25 1 E1638

ESTOON 25

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHasan-Dermapharm, Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Công ty đăng kýCông ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm
Số đăng ký893110122926
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtEmpagliflozin
Tá dượcTalc, Magnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Lactose monohydrat, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1427
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Empagliflozin: 25 mg

Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể, HPMC, natri croscarmellose, silic dioxyd keo khan, magnesi stearat, PEG 6000, talc, titan dioxyd, oxyd Sắt vàng.

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc ESTOON 25

2.1 Tác dụng

ESTOON 25 chứa empagliflozin, thuộc nhóm thuốc ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2 (SGLT2). Thuốc giúp đào thải lượng đường dư thừa qua nước tiểu và hỗ trợ giảm áp lực huyết động trên hệ tim mạch.

Điều trị đái tháo đường type 2 và suy tim ESTOON 25
Điều trị đái tháo đường type 2 và suy tim ESTOON 25

2.2 Chỉ định

ESTOON 25 được chỉ định ở người trưởng thành trong các trường hợp sau:

Đái tháo đường type 2: Bổ trợ cho chế độ ăn kiêng và vận động để kiểm soát đường huyết dưới dạng đơn trị liệu (khi không dung nạp Metformin) hoặc phối hợp với các thuốc điều trị đái tháo đường khác.

Suy tim: Điều trị suy tim mạn tính có triệu chứng.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Priart 10 điều trị đái tháo đường

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc ESTOON 25

3.1 Liều dùng

Đái tháo đường type 2:

Liều khởi đầu khuyến cáo là 10 mg empagliflozin một lần/ngày.

Bệnh nhân đã dung nạp tốt liều 10 mg/lần/ngày, có mức lọc cầu thận eGFR >= 60 ml/phút/1,73 m2 và cần kiểm soát đường huyết chặt chẽ hơn có thể tăng liều lên 25 mg một lần/ngày (1 viên ESTOON 25).

Liều tối đa mỗi ngày là 25 mg.

Khi dùng phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin, có thể cân nhắc giảm liều sulfonylurea hoặc insulin để tránh nguy cơ hạ đường huyết.

Suy tim:

Liều khuyến cáo là 10 mg empagliflozin một lần/ngày.

Liều dùng trên bệnh nhân suy thận:

eGFR >= 60 ml/phút/1,73 m2: Khởi đầu 10 mg/ngày, có thể tăng lên 25 mg/ngày nếu cần kiểm soát đường huyết bổ sung.

eGFR từ 30 đến dưới 60 ml/phút/1,73 m2: Khởi đầu và duy trì liều 10 mg/ngày cho đái tháo đường type 2.

eGFR dưới 30 ml/phút/1,73 m2: Không khuyến cáo sử dụng để kiểm soát đái tháo đường type 2.

Chỉ định suy tim: Dùng liều 10 mg/ngày cho đến khi eGFR xuống dưới 20 ml/phút/1,73 m2. Không khuyến cáo dùng khi eGFR < 20 ml/phút/1,73 m2.

Không dùng cho bệnh nhân bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD) hoặc bệnh nhân đang thẩm phân máu.

Liều dùng cho các đối tượng khác:

Suy gan: Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ và trung bình. Không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.

Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều theo độ tuổi. Cần theo dõi nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn ở bệnh nhân từ 75 tuổi trở lên.

Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả chưa được thiết lập trên trẻ em và thanh thiếu niên.

3.2 Cách dùng

Uống nguyên viên thuốc cùng với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn.

Nếu quên một liều, uống ngay khi nhớ ra trong ngày. Tuyệt đối không uống gấp đôi liều trong cùng một ngày.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với empagliflozin hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Linapag 5/10 điều trị đái tháo đường

5 Tác dụng phụ

Nhiễm khuẩn và ký sinh trùng: Thường gặp nấm âm đạo, viêm âm hộ - âm đạo, viêm quy đầu, nhiễm khuẩn đường tiết niệu (bao gồm viêm thận và nhiễm khuẩn huyết từ đường tiết niệu); hiếm gặp viêm cân mạc hoại tử vùng đáy chậu (hoại thư Fournier).

Chuyển hóa và dinh dưỡng: Rất thường gặp hạ đường huyết khi dùng phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin; thường gặp khát nước; ít gặp đái tháo đường nhiễm toan ceton.

Tiêu hóa: Thường gặp táo bón.

Da và mô dưới da: Thường gặp ngứa, phát ban; ít gặp mày đay, phù mạch.

Mạch máu: Rất thường gặp giảm thể tích tuần hoàn.

Thận và tiết niệu: Thường gặp tăng bài niệu; ít gặp tiểu khó; rất hiếm gặp viêm mô kẽ ống thận.

Cận lâm sàng: Thường gặp tăng lipid máu; ít gặp tăng creatinin huyết thanh, giảm mức lọc cầu thận, tăng hematocrit.

6 Tương tác

Thuốc lợi tiểu thiazid và lợi tiểu quai: Tăng tác dụng lợi tiểu, làm tăng nguy cơ mất nước và hạ huyết áp.

Insulin và sulfonylurea: Tăng nguy cơ hạ đường huyết, cần cân nhắc giảm liều các thuốc này khi phối hợp.

Thuốc gây cảm ứng enzym UGT (rifampicin, Phenytoin): Nguy cơ làm giảm nồng độ và hiệu quả điều trị của empagliflozin.

Lithi: Empagliflozin làm tăng thải trừ lithi qua thận, làm giảm nồng độ lithi huyết thanh.

Probenecid: Làm tăng nồng độ đỉnh Cmax và Diện tích dưới đường cong AUC của empagliflozin nhưng không có ý nghĩa lâm sàng.

Gemfibrozil, Rifampicin (chất ức chế OATP1B1/1B3): Làm tăng Cmax và AUC của empagliflozin nhưng không có ý nghĩa lâm sàng.

Metformin, glimepirid, pioglitazon, Sitagliptin, Linagliptin, warfarin, Digoxin, Ramipril, thuốc tránh thai đường uống: Không ghi nhận tương tác dược động học có ý nghĩa lâm sàng.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Đái tháo đường nhiễm toan ceton: Có thể xảy ra ở thể không điển hình với mức đường huyết tăng nhẹ dưới 14 mmol/L (250 mg/dL). Cần ngừng dùng empagliflozin ngay lập tức nếu nghi ngờ nhiễm toan ceton.

Không sử dụng ESTOON 25 để điều trị cho bệnh nhân đái tháo đường type 1.

Đánh giá chức năng thận trước khi bắt đầu điều trị và kiểm tra định kỳ tối thiểu 1 lần mỗi năm.

Thận trọng nguy cơ giảm thể tích tuần hoàn và tụt huyết áp ở bệnh nhân cao tuổi (từ 75 tuổi trở lên), người có tiền sử hạ huyết áp hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu.

Cân nhắc tạm ngừng thuốc khi bệnh nhân bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu phức tạp hoặc nghi ngờ mắc hoại thư Fournier.

Hướng dẫn bệnh nhân chăm sóc bàn chân định kỳ nhằm hạn chế nguy cơ loét hoặc cắt cụt chi dưới.

Kết quả xét nghiệm đường niệu sẽ dương tính và xét nghiệm 1,5-anhydroglucitol (1,5-AG) mất độ chính xác khi dùng thuốc.

Thuốc chứa tá dược lactose, không dùng cho bệnh nhân không dung nạp galactose di truyền hoặc thiếu hụt lactase.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Dữ liệu sử dụng trên người còn hạn chế. Nghiên cứu động vật cho thấy tác dụng bất lợi đối với sự phát triển sau sinh. Khuyến cáo tránh sử dụng trong thai kỳ.

Phụ nữ cho con bú: Empagliflozin bài tiết vào sữa động vật và chưa rõ trên sữa người. Khuyến cáo không sử dụng thuốc trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Liều đơn lên đến 800 mg chưa ghi nhận độc tính nghiêm trọng ngoài việc tăng thể tích nước tiểu do lợi niệu thẩm thấu.

Xử trí: Áp dụng các biện pháp điều trị hỗ trợ triệu chứng phù hợp với tình trạng của bệnh nhân. Chưa có dữ liệu về việc loại bỏ empagliflozin bằng thẩm phân máu.

7.4 Bảo quản

Bảo quản ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C.

Tránh ánh sáng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm ESTOON 25 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm EMFOZIAN 10 của Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l chứa thành phần Empagliflozin được chỉ định để điều trị đái tháo đường type 2 và suy tim mạn tính, giúp kiểm soát đường huyết hiệu quả đồng thời giảm nguy cơ biến cố tim mạch ở người trưởng thành.

Sản phẩm Ronaline 10mg do Công ty TNHH DRP Inter sản xuất, chứa Empagliflozin được sử dụng trong các trường hợp đái tháo đường type 2 không kiểm soát tốt bằng chế độ ăn hoặc cần phối hợp thuốc, cũng như hỗ trợ điều trị suy tim có triệu chứng lâm sàng.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Empagliflozin là một chất ức chế chọn lọc, mạnh và cạnh tranh thuận nghịch kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2 (SGLT2) tại thận với tính chọn lọc cao gấp 5000 lần so với SGLT1. Kênh SGLT2 chịu trách nhiệm chính cho quá trình tái hấp thu Glucose từ dịch lọc cầu thận trở lại tuần hoàn.

Thuốc cải thiện khả năng kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 thông qua cơ chế giảm tái hấp thu đường ở thận và tăng thải trừ glucose qua nước tiểu trung bình khoảng 78 g/ngày. Cơ chế tác dụng này hoàn toàn không phụ thuộc vào chức năng của tế bào beta tuyến tụy hay nồng độ insulin.

Quá trình tăng đào thải glucose qua đường niệu dẫn đến tiêu hao năng lượng calo, hỗ trợ làm giảm mỡ thừa và cân nặng của cơ thể. Đồng thời, việc tăng bài tiết natri gây lợi tiểu thẩm thấu nhẹ, giúp hạ huyết áp bền vững, giảm tiền gánh và hậu gánh, giảm áp lực đổ đầy thất trái và mang lại lợi ích huyết động rõ rệt cho bệnh nhân suy tim.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Empagliflozin hấp thu nhanh chóng sau khi uống, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khoảng 1,5 giờ. Mức độ phơi nhiễm thuốc tăng tỷ lệ thuận theo liều dùng. Thức ăn giàu chất béo làm giảm nhẹ nồng độ thuốc nhưng không ảnh hưởng có ý nghĩa đến hiệu quả lâm sàng.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố biểu kiến ở trạng thái ổn định ước tính khoảng 73,8 lít. Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương đạt khoảng 80% và tỷ lệ phân bố trong hồng cầu khoảng 37%.

9.2.3 Chuyển hóa

Empagliflozin không tạo ra chất chuyển hóa chính trong huyết tương người. Quá trình chuyển hóa chủ yếu diễn ra qua phản ứng liên hợp glucuronid nhờ các enzym UGT2B7, UGT1A3, UGT1A8 và UGT1A9 để tạo thành các chất chuyển hóa bất hoạt.

9.2.4 Thải trừ

Thời gian bán thải biểu kiến khoảng 12,4 giờ và Độ thanh thải biểu kiến đường uống là 10,6 lít/giờ. Thuốc được thải trừ chủ yếu qua phân (khoảng 41%) và qua nước tiểu (khoảng 54%), phần lớn ở dạng hoạt chất ban đầu không đổi.

10 Thuốc ESTOON 25 giá bao nhiêu?

Thuốc ESTOON 25 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc ESTOON 25 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc ESTOON 25 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Kiểm soát đường huyết hiệu quả đồng thời mang lại lợi ích kép trong việc giảm áp lực tim mạch và hỗ trợ giảm cân.
  • Cơ chế thải đường độc lập với bài tiết insulin giúp hạn chế nguy cơ gây hạ đường huyết quá mức khi điều trị đơn độc.
  • Dạng viên nén bao phim tiện lợi, sử dụng đơn giản với tần suất chỉ 1 lần mỗi ngày và không phụ thuộc vào bữa ăn.

13 Nhược điểm

  • Gia tăng nguy cơ mắc nhiễm khuẩn đường tiết niệu và nhiễm nấm cơ quan sinh dục do lượng đường đào thải nhiều trong nước tiểu.
  • Giảm hiệu quả và không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân suy thận mức độ nặng hoặc suy thận giai đoạn cuối.

Tổng 5 hình ảnh

estoon 25 1 E1638
estoon 25 1 E1638
estoon 25 2 P6825
estoon 25 2 P6825
estoon 25 3 S7308
estoon 25 3 S7308
estoon 25 4 A0871
estoon 25 4 A0871
estoon 25 5 L4178
estoon 25 5 L4178

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Hoa vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
ESTOON 25 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • ESTOON 25
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789