0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Erybact Sac.365mg - Kháng sinh phổ rộng

1 đánh giá | Đã xem: 4792
Mã: A332

2050-11-05 Giá: 75.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Erythromycin; Sulfamethoxazole; Trimethoprim
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như Penicillin, Cefaclor, Erybact Sac.365mg. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau sẽ phù hợp với từng loại thuốc khác nhau. Bài viết này Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Erybact Sac.365mg.

1. THÀNH PHẦN

Thành phần:

  • Erythromycin dưới dạng Erythromycin stearate hàm lượng  125 mg.

  • Sulfamethoxazole hàm lượng  200 mg.

  • Trimethoprim hàm lượng 40 mg.

  • Cùng tá dược gồm các thành phần Aspartame, Acesulfame potassium, Ammonium glycyrrhizinate, Sodium citrate, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylene glycol 6000, Bột hương dâu, Tinh dầu dâu, đường trắng  vừa đủ 1 gói.

Dạng bào chế: Thuốc bột uống.

Đóng gói: Hộp 25 gói x 3 g.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần hóa - Dược phẩm Mekophar - VIỆT NAM.

2. CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Erybact Sac.365mg: 

Erythromycin:

  • Là 1 hoạt chất thuộc nhóm kháng sinh Macrolid,  do đó Erythromycin tác động lên vi khuẩn theo cơ chế sau: Erythromycin có ái tính với các tế bào vi khuẩn gây bệnh, sau khi tiếp xúc, Erythromycin xâm nhập vào trong tế bào vi khuẩn rồi chúng gắn vào tiểu phần 50S Riboxom làm cho nhà máy tổng hợp protein của vi khuẩn không được thiết lập, quá trình dịch mã tạo protein từ mARN không diễn ra, do đó tế bào vi khuẩn không hoàn chỉnh, tế bào bị khiếm khuyết về cấu trúc và chức năng do đó không thể hoạt động gây bệnh, đó chính là cơ chế diệt khuẩn của Erythromycin. 

Sulfamethoxazole và Trimethoprim:

  • Là các sulfamid kháng khuẩn, khi dùng đơn độc, chúng chỉ có tác dụng kìm khuẩn, nhưng khi phối hợp 2 hoạt chất này với nhau sẽ tạo nên thuốc có tác dụng diệt khuẩn rất tốt có sự phối hợp 2 cơ chế tác động ức chế enzyme trong chu trình tổng hợp acid folic của vi khuẩn, cụ thể, Sulfamethoxazole ức chế dihydroproteat synthetase nên ức chế tổng hợp acid folic từ amino benzoic, Trimethoprim ức chế quá trình chuyển của acid folic thành acid tetrahydrofolic (coenzyme F), từ đó do đó ức chế có hiệu quả việc tổng hợp các base purin, thymin từ đó không có nguồn nguyên liệu tổng hợp DNA của vi khuẩn. 

Chỉ định dùng thuốc: 

  • Các trường hợp nhiễm trùng đường hô hấp trên như viêm mũi, viêm xoang,viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan do tụ cầu vàng, liên cầu,…

  • Các trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phế quản cấp, viêm phổi.

  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.

  • Nhiễm trùng da và mô mềm, cơ xương khớp.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu chưa biến chứng.

  • Nhiễm khuẩn đường sinh dục.

3. CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng thuốc: 

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 đến 2 gói 1 lần, ngày  uống từ 3 đến 4 lần.

  • Trẻ em từ 5 đến 12 tuổi: uống 1 gói 1 lần, ngày uống từ  3 đến 4 lần.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc được bào chế dưới dạng thuốc bột uống nên được chỉ định dùng theo đường uống bằng cách pha thuốc bột với nước sau đó uống trực tiếp, thường uống sau bữa ăn.

4. CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Đối với các bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc và tá dược.

  • Đối với bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các kháng sinh nhóm Macrolid.

  • Đối với bệnh nhân suy gan, thận nặng.

5. TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Thần kinh: hoa mắt, chóng mặt, đau đầu. 

  • Tiêu hóa: chán ăn, đau bụng. 

  • Gan: tăng transaminase, tăng men gan, vàng da.

  • Máu: gây methemoglobin.

  • Thận: gây sỏi niệu.

6. TƯƠNG TÁC THUỐC

Một số tương tác thuốc thường gặp như:

  • Không phối hợp với các thuốc statin do làm tăng nồng độ của statin trong máu gây ra các bất lợi.

  • Không phối hợp với các thuốc có chỉ số điều trị thấp chuyển hóa qua gan.

  • Không phối hợp với các thuốc chống đông do tăng nguy cơ chảy máu.

7. BẢO QUẢN THUỐC

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, tránh ẩm ướt, tránh ánh nắng trực tiếp, tốt nhất là giữ thuốc trong hộp kín và để ở nhiệt độ phòng, (nhiệt độ bảo quản tối ưu là 20 độ C).

8. SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Cefdinir 300 Glomed

Cefdinir 125mg

Fortdinir 300 (gói)

Andoroxic 300mg

Cefactum 300mg

Domacef 300mg

Newcefdin 100mg 

GIÁ 75.000₫

Bởi Dược sĩ Trịnh Hồng Lý, ngày 31-05-2017, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc kháng sinh

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Thuốc Erybact Sac.365mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Thuốc Erybact Sac.365mg
5 trong 5 phiếu bầu

Sản phẩm Thuốc Erybact Sac.365mg Sản phẩm thuốc đạt chuẩn. Thuốc Erybact Sac.365mg - Kháng sinh phổ rộng, Mỹ Dung Sẽ mua khi cần

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......