1 / 12
eroflu 10 1 I3481

Eroflu 10

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Armephaco, Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Công ty đăng kýCÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT
Số đăng ký893110225523
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtLeflunomide, Lactose (Lactose monohydrate, Lactosum)
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Aerosil (Colloidal anhydrous silica), Cellulose silic hóa vi tinh thể, titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq985
Chuyên mục Thuốc ức chế miễn dịch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Leflunomid 10 mg.

Thành phần tá dược:

Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể PH 101, PVP K30, natri starch glycolat, magnesi stearat, aerosil, HPMC E15, HPMC E6, talc, titan dioxid, PEG 6000.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Eroflu 10

2.1 Tác dụng

Eroflu 10 chứa leflunomid, là thuốc điều hòa miễn dịch có tác dụng chống viêm và làm thay đổi tiến triển bệnh trong các bệnh lý khớp viêm mạn tính. Thuốc giúp ức chế quá trình hoạt hóa miễn dịch bất thường liên quan đến tổn thương khớp, từ đó hỗ trợ giảm viêm, cải thiện triệu chứng và làm chậm tiến triển tổn thương cấu trúc khớp. Thuốc thường được sử dụng trong điều trị dài hạn dưới sự theo dõi của bác sĩ chuyên khoa.

Thuốc Eroflu 10  điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm khớp vảy nến
Thuốc Eroflu 10  điều trị viêm khớp dạng thấp, viêm khớp vảy nến

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định cho người lớn trong các trường hợp sau:

Viêm khớp dạng thấp tiến triển như một thuốc chống thấp khớp làm thay đổi bệnh.

Viêm khớp vảy nến tiến triển.

Việc điều trị đồng thời hoặc sử dụng gần thời điểm với các DMARDs có độc tính trên gan như methotrexat có thể làm tăng nguy cơ phản ứng bất lợi nghiêm trọng, vì vậy cần cân nhắc lợi ích và nguy cơ trước khi sử dụng.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Osbifin 20mg ức chế miễn dịch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Eroflu 10

3.1 Liều dùng

Việc điều trị nên được theo dõi bởi bác sĩ có kinh nghiệm trong điều trị viêm khớp dạng thấp và viêm khớp vảy nến.

Trước khi bắt đầu điều trị và trong quá trình dùng thuốc cần kiểm tra ALT (SGPT) cùng công thức máu toàn bộ, bao gồm số lượng bạch cầu biệt hóa và tiểu cầu:

Trước khi bắt đầu điều trị.

Hai tuần một lần trong 6 tháng đầu.

Sau đó 8 tuần một lần.

Điều trị viêm khớp dạng thấp ở người lớn:

  • Liều tấn công: 100 mg/ngày trong 3 ngày.
  • Liều duy trì: 10 mg - 20 mg/ngày (1 – 2 viên/ngày), tùy mức độ bệnh.
  • Điều trị viêm khớp vảy nến ở người lớn:
  • Liều tấn công: 100 mg/ngày trong 3 ngày.
  • Liều duy trì: 20 mg/ngày (2 viên/ngày).

Hiệu quả điều trị thường xuất hiện sau 4 đến 6 tuần và có thể tiếp tục tăng lên sau 4 đến 6 tháng.

Không cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận nhẹ và người trên 65 tuổi.

Trẻ em:

Leflunomid không được khuyến cáo cho bệnh nhân dưới 18 tuổi do hiệu quả và độ an toàn chưa được thiết lập.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống. Nuốt nguyên viên với lượng nước vừa đủ.

Mức độ hấp thu của thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với leflunomid, teriflunomid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Tiền sử hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hồng ban đa dạng liên quan thuốc.

Suy giảm chức năng gan.

Suy giảm miễn dịch nặng như AIDS.

Suy tủy xương rõ rệt.

Thiếu máu nặng, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính hoặc giảm tiểu cầu do nguyên nhân khác.

Nhiễm trùng nghiêm trọng.

Suy thận vừa đến nặng.

Giảm protein máu nặng như hội chứng thận hư.

Phụ nữ có thai.

Phụ nữ có khả năng mang thai nhưng không sử dụng biện pháp tránh thai tin cậy.

Phụ nữ đang cho con bú.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Schuster 20mg ức chế miễn dịch, chống viêm

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng thường gặp:

  • Tăng nhẹ huyết áp.
  • Giảm bạch cầu.
  • Dị cảm, đau đầu, chóng mặt.
  • Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
  • Viêm miệng, loét miệng, đau bụng.
  • Tăng rụng tóc.
  • Chàm, phát ban, ngứa, khô da.
  • Viêm bao gân.
  • Tăng CPK.
  • Chán ăn, giảm cân, suy nhược.
  • Tăng men gan.
  • Các phản ứng ít gặp hoặc hiếm gặp:
  • Thiếu máu, giảm tiểu cầu.
  • Lo âu.
  • Rối loạn vị giác.
  • Viêm gan, vàng da, ứ mật.
  • Viêm tụy.
  • Bệnh phổi kẽ.
  • Tăng huyết áp nặng.
  • Đứt gân.
  • Suy thận.
  • Phản vệ, viêm mạch.
  • Thiếu máu bất sản.
  • Mất bạch cầu hạt.
  • Hội chứng Stevens-Johnson, TEN, DRESS.
  • Vảy nến mụn mủ hoặc bệnh vảy nến nặng lên.

Khi xuất hiện tác dụng không mong muốn, cần ngừng thuốc và báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

6 Tương tác

Dùng cùng methotrexat có thể làm tăng men gan và tăng nguy cơ độc tính, cần theo dõi chặt chẽ.

Không khuyến cáo phối hợp với các DMARD khác do nguy cơ độc tính cộng gộp trên gan và huyết học.

Không nên dùng đồng thời với teriflunomid.

Warfarin hoặc các thuốc chống đông coumarin khác có thể bị ảnh hưởng INR, cần theo dõi INR thường xuyên.

Không khuyến cáo dùng vắc-xin sống giảm độc lực trong thời gian điều trị.

Colestyramin hoặc Than hoạt tính làm giảm nhanh nồng độ chất chuyển hóa có hoạt tính.

Có thể ảnh hưởng đến các thuốc chuyển hóa qua CYP2C8, CYP1A2, OAT3, BCRP, OATP.

Có thể cần theo dõi khi phối hợp với repaglinid, Rosuvastatin, Cefaclor và một số thuốc khác.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Theo dõi chức năng gan định kỳ trong quá trình điều trị.

Tránh uống rượu do tăng nguy cơ độc tính trên gan.

Theo dõi công thức máu định kỳ.

Ngừng thuốc khi xuất hiện loét miệng, phản ứng da nặng hoặc nhiễm trùng nặng.

Thuốc có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng cơ hội.

Cần đánh giá lao tiềm ẩn hoặc lao hoạt động trước điều trị.

Có thể gây bệnh phổi kẽ, ho hoặc khó thở cần được đánh giá ngay.

Có thể gây bệnh thần kinh ngoại biên, đặc biệt ở người cao tuổi, đái tháo đường hoặc dùng thuốc độc thần kinh.

Kiểm tra huyết áp trước và trong điều trị.

Thuốc chứa lactose, không phù hợp với một số rối loạn di truyền hiếm gặp.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Chống chỉ định cho phụ nữ có thai do nguy cơ gây dị tật thai nhi.

Phụ nữ có khả năng sinh sản phải dùng biện pháp tránh thai hiệu quả trong thời gian điều trị và sau ngừng thuốc theo khuyến cáo.

Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng có thể gồm đau bụng, buồn nôn, tiêu chảy, tăng men gan, thiếu máu, giảm bạch cầu, ngứa hoặc phát ban.

Điều trị hỗ trợ và tăng thải thuốc bằng:

  • Colestyramin.
  • Than hoạt tính.

A771726 không thẩm tách hiệu quả bằng chạy thận nhân tạo hoặc thẩm phân phúc mạc.

7.4 Bảo quản

Trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Eroflu 10 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Flunodox 10 của Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco chứa Leflunomide, được chỉ định trong điều trị viêm khớp dạng thấp hoạt động ở người lớn nhằm giảm triệu chứng viêm, đau và hạn chế tiến triển tổn thương khớp.

Sản phẩm Lenomid 100 do Công ty TNHH US Pharma USA sản xuất, chứa Leflunomide, được dùng cho người bệnh mắc các bệnh lý khớp tự miễn cần kiểm soát tình trạng viêm kéo dài. Thuốc thường được chỉ định nhằm cải thiện sưng đau, giảm cứng khớp buổi sáng và hỗ trợ duy trì chức năng vận động hằng ngày.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Leflunomid là thuốc chống thấp khớp làm thay đổi bệnh có đặc tính chống viêm và ức chế miễn dịch. Thuốc có hiệu quả trên các mô hình viêm khớp, bệnh tự miễn và ghép mô trong giai đoạn nhạy cảm của bệnh. Sau khi uống, thuốc nhanh chóng chuyển thành chất có hoạt tính là teriflunomid (A771726). Chất này ức chế enzym dihydroorotate dehydrogenase của người, từ đó hạn chế tăng sinh tế bào lympho hoạt hóa và góp phần làm giảm đáp ứng miễn dịch bất thường liên quan bệnh viêm khớp.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Khoảng 82% - 95% liều dùng được hấp thu. Thời gian đạt nồng độ đỉnh huyết tương dao động từ 1 giờ đến 24 giờ khi dùng liều đơn. Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu.

9.2.2 Phân bố

A771726 gắn mạnh với protein huyết tương, tỷ lệ không gắn khoảng 0,62%. Thể tích phân bố thấp, khoảng 11 lít và không ưu tiên phân bố vào hồng cầu.

9.2.3 Chuyển hóa

Leflunomid được chuyển hóa nhanh thành chất chuyển hóa chính A771726 và nhiều chất chuyển hóa phụ khác, bao gồm TEMA. Quá trình chuyển hóa xảy ra tại vi thể và dịch nội bào, không phụ thuộc một enzym đơn lẻ.

9.2.4 Thải trừ

A771726 thải trừ chậm, Độ thanh thải biểu kiến khoảng 31 ml/giờ. Thời gian bán thải khoảng 2 tuần. Chất phóng xạ sau liều đánh dấu được bài tiết qua phân và nước tiểu. A771726 vẫn có thể phát hiện trong phân và nước tiểu tới 36 ngày sau liều đơn.

10 Thuốc Eroflu 10 giá bao nhiêu?

Thuốc Eroflu 10 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Eroflu 10 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Eroflu 10 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc chứa leflunomid là hoạt chất có vai trò điều trị nền trong viêm khớp dạng thấp và viêm khớp vảy nến tiến triển, phù hợp điều trị duy trì dài hạn theo chỉ định bác sĩ.
  • Dạng viên nén bao phim thuận tiện sử dụng đường uống hằng ngày.
  • Thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến hấp thu thuốc.

13 Nhược điểm

  • Có nguy cơ độc tính gan, rối loạn huyết học và cần theo dõi xét nghiệm định kỳ trong thời gian điều trị.
  • Thời gian bán thải dài nên thuốc tồn lưu lâu trong cơ thể, cần quy trình tăng thải trong một số tình huống.
  • Chống chỉ định ở phụ nữ mang thai, cho con bú và nhiều đối tượng bệnh lý nặng.

Tổng 12 hình ảnh

eroflu 10 1 I3481
eroflu 10 1 I3481
eroflu 10 2 C0743
eroflu 10 2 C0743
eroflu 10 3 R7116
eroflu 10 3 R7116
eroflu 10 4 O5027
eroflu 10 4 O5027
eroflu 10 5 V8666
eroflu 10 5 V8666
eroflu 10 6 S7578
eroflu 10 6 S7578
eroflu 10 7 E1227
eroflu 10 7 E1227
eroflu 10 8 L4866
eroflu 10 8 L4866
eroflu 10 9 E2230
eroflu 10 9 E2230
eroflu 10 10 B0141
eroflu 10 10 B0141
eroflu 10 11 J3680
eroflu 10 11 J3680
eroflu 10 12 C1053
eroflu 10 12 C1053

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Kiên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Eroflu 10 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Eroflu 10
    K
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789