1 / 17
ena ltf 5 1 V8310

Ena-LTF 5

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuLa Terre France, Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Công ty đăng kýCông ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE
Số đăng ký893110400325
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtEnalapril
Tá dượcMagnesi stearat, Microcrystalline cellulose (MCC), Crospovidon 
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq925
Chuyên mục Thuốc Tăng Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Enalapril maleate 5 mg

Thành phần tá dược:

Crospovidone, Sodium bicarbonate, Magnesium stearate, Microcrystalline cellulose.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Ena-LTF 5

2.1 Tác dụng

Thuốc chứa enalapril maleate – một hoạt chất thuộc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin (ACE), có vai trò chính trong việc điều hòa huyết áp thông qua ức chế hệ renin – angiotensin – aldosteron. Nhờ cơ chế này, thuốc giúp làm giảm nồng độ angiotensin II, từ đó gây giãn mạch, giảm sức cản ngoại vi và hạ huyết áp. Đồng thời, thuốc còn góp phần cải thiện huyết động học và chức năng tim, đặc biệt trong các tình trạng suy tim.

Thuốc Ena-LTF 5 dùng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim
Thuốc Ena-LTF 5 dùng trong điều trị tăng huyết áp, suy tim

2.2 Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các trường hợp:

Điều trị tăng huyết áp.

Điều trị suy tim có triệu chứng.

Phòng ngừa sự xuất hiện các triệu chứng suy tim ở bệnh nhân có suy giảm chức năng thất trái (phân suất tống máu < 35%).

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Diplem 5/12,5 điều trị tăng huyết áp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Ena-LTF 5

3.1 Liều dùng

Liều sử dụng phụ thuộc vào tình trạng bệnh và đáp ứng của từng bệnh nhân:

Điều trị tăng huyết áp:

Liều khởi đầu: 5 mg đến tối đa 20 mg/lần/ngày.

Tăng huyết áp nhẹ: 5 – 10 mg/ngày.

Liều duy trì thường dùng: 20 mg/ngày.

Liều tối đa: 40 mg/ngày.

Trường hợp hoạt hóa hệ renin–angiotensin mạnh:

Liều khởi đầu: 5 mg hoặc thấp hơn, cần theo dõi chặt chẽ.

Bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu:

Có thể cần ngưng lợi tiểu 2–3 ngày trước khi dùng enalapril.

Khởi đầu: 5 mg hoặc thấp hơn.

Suy tim hoặc suy giảm chức năng thất trái không triệu chứng:

Khởi đầu: 2,5 mg/ngày.

Tăng liều dần trong 2–4 tuần đến liều duy trì 20 mg/ngày (1 lần hoặc chia 2 lần).

Liều tối đa: 40 mg/ngày chia 2 lần.

Suy thận:

  • Độ thanh thải creatinin 30–80 ml/phút: 5–10 mg/ngày.
  • Độ thanh thải creatinin 10–30 ml/phút: 2,5 mg/ngày.
  • < 10 ml/phút: 2,5 mg vào ngày thẩm tách.

Người cao tuổi:

Điều chỉnh liều theo chức năng thận.

Trẻ em:

20 kg đến < 50 kg: 2,5 mg/ngày (tối đa 20 mg/ngày).

≥ 50 kg: 5 mg/ngày (tối đa 40 mg/ngày).

3.2 Cách dùng

Thuốc được dùng bằng đường uống, có thể sử dụng cùng hoặc không cùng thức ăn vì hấp thu không bị ảnh hưởng.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với enalapril hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc các thuốc ức chế ACE khác.

Tiền sử phù mạch liên quan đến thuốc ức chế ACE.

Phù mạch di truyền hoặc vô căn.

Phụ nữ mang thai từ tháng thứ 4 trở đi.

Dùng đồng thời với aliskiren ở bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (GFR < 60 ml/phút/1,73 m²).

Dùng cùng sacubitril/valsartan hoặc trong vòng 36 giờ trước/sau khi dùng thuốc này.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc DH-Enamigal 5 điều trị tăng huyết áp

5 Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn được ghi nhận gồm:

Rất thường gặp: chóng mặt, ho, mờ mắt, suy nhược.

Thường gặp: đau đầu, ngất, thay đổi vị giác, trầm cảm, hạ huyết áp, khó thở, phát ban, mệt mỏi.

Ít gặp: buồn ngủ, lú lẫn, ù tai, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thận, bất lực, chuột rút.

Hiếm gặp: giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, viêm gan, phù mạch ruột, phản ứng da nghiêm trọng (Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì).

Rất hiếm gặp: hội chứng phức hợp miễn dịch (sốt, viêm mạch, đau cơ, tăng bạch cầu ái toan…).

Ngoài ra có thể ghi nhận tăng Kali máu, tăng creatinin, rối loạn chức năng gan.

6 Tương tác

Dùng cùng sacubitril/valsartan, Racecadotril, thuốc ức chế mTOR hoặc Vildagliptin làm tăng nguy cơ phù mạch.

Kết hợp với thuốc ức chế RAAS khác (ARB, aliskiren) làm tăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng kali máu và suy thận.

Thuốc lợi tiểu giữ kali, bổ sung kali hoặc muối chứa kali có thể gây tăng kali huyết.

Ciclosporin hoặc Heparin làm tăng nguy cơ tăng kali huyết.

Thuốc lợi tiểu liều cao làm tăng nguy cơ hạ huyết áp khi bắt đầu điều trị.

Các thuốc hạ huyết áp khác, nitrat, thuốc giãn mạch làm tăng tác dụng hạ áp.

Lithium: tăng nồng độ lithium huyết, nguy cơ độc tính.

NSAID có thể làm giảm hiệu quả hạ áp và tăng nguy cơ suy thận.

Thuốc chống trầm cảm ba vòng, thuốc gây mê, thuốc chống loạn thần làm tăng nguy cơ hạ huyết áp.

Thuốc điều trị đái tháo đường (insulin, thuốc uống) làm tăng nguy cơ hạ đường huyết.

Rượu làm tăng tác dụng hạ huyết áp.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Có thể gây hạ huyết áp, đặc biệt ở bệnh nhân giảm thể tích hoặc đang dùng lợi tiểu.

Theo dõi chức năng thận và kali huyết, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận hoặc suy tim.

Nguy cơ phù mạch, cần ngừng thuốc ngay khi xuất hiện triệu chứng.

Thận trọng ở bệnh nhân bệnh mạch máu thận, ghép thận, suy gan.

Có thể gây ho khan kéo dài.

Nguy cơ tăng kali máu khi dùng cùng thuốc giữ kali hoặc bổ sung kali.

Cần theo dõi huyết học ở bệnh nhân có bệnh lý miễn dịch hoặc dùng thuốc ức chế miễn dịch.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ và chống chỉ định từ tháng thứ 4.

Có thể gây độc cho thai (suy thận, thiểu ối, dị dạng xương sọ).

Không khuyến cáo dùng khi cho con bú ở trẻ sơ sinh.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng chính: hạ huyết áp nặng.

Xử trí: ngừng thuốc, theo dõi chặt chẽ, truyền dịch, điều chỉnh điện giải, có thể thẩm tách máu để loại thuốc.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô thoáng mát.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Ena-LTF 5 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Gygaril-10 của Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú chứa Enalapril, được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp nhằm kiểm soát huyết áp lâu dài và giảm nguy cơ biến chứng tim mạch. Ngoài ra, thuốc còn được chỉ định trong điều trị suy tim có triệu chứng, giúp cải thiện chức năng tim và giảm triệu chứng lâm sàng.

Hydenaril 5/12.5 do Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh sản xuất, chứa Enalapril, được chỉ định trong kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân tăng huyết áp, đặc biệt khi cần phối hợp để đạt mục tiêu điều trị. Thuốc góp phần làm giảm gánh nặng lên hệ tim mạch thông qua điều hòa hoạt động hệ renin–angiotensin, từ đó hỗ trợ cải thiện tình trạng huyết động.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Enalapril maleate là tiền chất, sau khi vào cơ thể sẽ được chuyển hóa thành enalaprilat – chất có hoạt tính ức chế enzym chuyển angiotensin. Việc ức chế ACE làm giảm chuyển đổi angiotensin I thành angiotensin II, dẫn đến giảm co mạch và giảm tiết aldosterone. Hệ quả là giảm sức cản ngoại vi, tăng hoạt tính renin huyết tương và giảm giữ muối nước. Ngoài ra, enalapril còn có thể làm tăng nồng độ bradykinin do ức chế kininase II, góp phần vào tác dụng giãn mạch. Thuốc giúp hạ huyết áp ở cả tư thế nằm và đứng, không gây tăng đáng kể nhịp tim, đồng thời cải thiện cung lượng tim và giảm áp lực mao mạch phổi ở bệnh nhân suy tim.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Sau khi uống, enalapril được hấp thu tốt và không bị ảnh hưởng bởi thức ăn. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau khoảng 0,5 – 1,5 giờ đối với enalapril và khoảng 4 giờ đối với enalaprilat.

9.2.2 Phân bố

Enalaprilat gắn với protein huyết tương khoảng 50 – 60%. Thuốc phân bố hạn chế vào hệ thần kinh trung ương, có thể qua nhau thai và bài tiết một lượng nhỏ vào sữa mẹ.

9.2.3 Chuyển hóa

Sau khi hấp thu, enalapril được chuyển hóa ở gan thành enalaprilat – dạng có hoạt tính chính.

9.2.4 Thải trừ

Khoảng 94% liều dùng được thải trừ qua nước tiểu và phân dưới dạng enalapril hoặc enalaprilat. Thời gian bán thải của enalaprilat khoảng 11 giờ và kéo dài ở bệnh nhân suy thận.

10 Thuốc Ena-LTF 5 giá bao nhiêu?

Thuốc Ena-LTF 5 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Ena-LTF 5 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Ena-LTF 5 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có cơ chế tác dụng rõ ràng trên hệ renin–angiotensin–aldosteron, giúp kiểm soát huyết áp và cải thiện chức năng tim ở nhiều nhóm bệnh nhân khác nhau.
  • Có thể sử dụng linh hoạt cho nhiều đối tượng như tăng huyết áp, suy tim và dự phòng suy tim, với phác đồ tăng liều cụ thể và có kiểm soát.
  • Thời gian tác dụng kéo dài, cho phép dùng liều 1 lần/ngày trong nhiều trường hợp, giúp thuận tiện trong tuân thủ điều trị.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ gây hạ huyết áp, đặc biệt ở bệnh nhân có giảm thể tích hoặc đang dùng lợi tiểu, đòi hỏi theo dõi sát trong giai đoạn đầu điều trị.
  • Có thể gây các tác dụng không mong muốn đặc trưng như ho khan, tăng kali máu, rối loạn chức năng thận, cần theo dõi xét nghiệm định kỳ.
  • Chống chỉ định trong nhiều tình huống như phụ nữ mang thai, tiền sử phù mạch hoặc phối hợp với một số thuốc, làm hạn chế phạm vi sử dụng trong lâm sàng.

Tổng 17 hình ảnh

ena ltf 5 1 V8310
ena ltf 5 1 V8310
ena ltf 5 2 G2056
ena ltf 5 2 G2056
ena ltf 5 3 N5683
ena ltf 5 3 N5683
ena ltf 5 4 T8320
ena ltf 5 4 T8320
ena ltf 5 5 Q6847
ena ltf 5 5 Q6847
ena ltf 5 6 J3208
ena ltf 5 6 J3208
ena ltf 5 7 U8011
ena ltf 5 7 U8011
ena ltf 5 8 J3714
ena ltf 5 8 J3714
ena ltf 5 9 B8527
ena ltf 5 9 B8527
ena ltf 5 10 M5878
ena ltf 5 10 M5878
ena ltf 5 11 T7515
ena ltf 5 11 T7515
ena ltf 5 12 L4066
ena ltf 5 12 L4066
ena ltf 5 13 S7603
ena ltf 5 13 S7603
ena ltf 5 14 V8682
ena ltf 5 14 V8682
ena ltf 5 15 O5142
ena ltf 5 15 O5142
ena ltf 5 16 L4560
ena ltf 5 16 L4560
ena ltf 5 17 A0373
ena ltf 5 17 A0373

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Ena-LTF 5 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Ena-LTF 5
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789