1 / 5
elocad3 1 I3474

ElocaD3

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuEloge France Việt Nam, Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt Nam
Công ty đăng kýCông ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt Nam
Số đăng ký893100114026
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtVitamin D3 (Cholecalciferol, Calcitriol), Calci (Canxi)
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Maltodextrin, Gelatin 
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1307
Chuyên mục Vitamin Và Khoáng Chất

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất

Calci (dưới dạng Calci carbonat): 600 mg

Cholecalciferol (vitamin D3): 400 IU

Thành phần tá dược

Tinh bột tiền gelatin hoá, maltodextrin, povidon K30, dinatri edetat, silic dioxyd dạng keo khan, talc, magnesi stearat, celulose vi tinh thể PH 102, opadry AMB II (polyvinyl alcohol, talc, titan dioxyd, Glycerol mono và dicaprylocaprat, natri lauryl sulfat), oxyd Sắt vàng, oxyd sắt đỏ.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc ElocaD3

2.1 Tác dụng

ElocaD3 kết hợp giữa calci và vitamin D3, hỗ trợ tăng cường hấp thu calci tại ruột và duy trì mật độ khoáng của xương.

Phòng ngừa và điều trị thiếu hụt calci và vitamin D3 với thuốc ElocaD3
Phòng ngừa và điều trị thiếu hụt calci và Vitamin D3 với thuốc ElocaD3

2.2 Chỉ định

Phòng ngừa và điều trị tình trạng thiếu Vitamin D và calci.

Bổ sung vitamin D và calci như phương pháp hỗ trợ điều trị loãng xương cho những bệnh nhân có nguy cơ thiếu vitamin D và calci.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Zennif điều trị thiếu hụt vitamin D

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc ElocaD3

3.1 Liều dùng

Người lớn và người cao tuổi: 1 viên/lần x 2 lần/ngày (1 viên vào buổi sáng, 1 viên vào buổi tối). Nên cân nhắc việc giảm liều nếu cần thiết sau khi theo dõi nồng độ calci.

Suy gan: Không cần hiệu chỉnh liều.

Suy thận: Không sử dụng cho những bệnh nhân suy thận nặng.

Trẻ em và thanh thiếu niên: Không sử dụng cho trẻ em và thanh thiếu niên.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Nên uống trong vòng 1,5 tiếng sau ăn cùng nước hoặc nước hoa quả, không nhai viên. Nếu cần, có thể bẻ đôi viên để dễ nuốt, không bẻ viên với mục đích chia liều.

[1]

4 Chống chỉ định

Các bệnh và/hoặc tình trạng dẫn đến tăng calci huyết và/hoặc calci niệu (ví dụ u tủy, di căn xương hoặc bệnh xương ác tính khác, bệnh u hạt, cường giáp nguyên phát).

Sỏi thận/calci hóa thận.

Suy thận nặng và suy thận.

Thừa vitamin D.

Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.

Loãng xương do bất động kéo dài, sỏi thận, tăng calci niệu nặng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Chusferol 0,075 mg/ml điều trị thiếu vitamin D

5 Tác dụng phụ

Rối loạn hệ thống miễn dịch: Phản ứng quá mẫn bao gồm ngứa, thở khò khè, nổi mề đay và sưng hầu họng (tần suất không rõ).

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Tăng calci huyết và tăng calci niệu (ít gặp); hội chứng sữa - kiềm thường chỉ thấy khi dùng quá liều (rất hiếm gặp).

Rối loạn hệ tiêu hóa: Táo bón, đầy hơi, buồn nôn, đau bụng và tiêu chảy (hiếm gặp); khó tiêu (rất hiếm gặp).

Rối loạn da và dưới da: Ngứa, phát ban và nổi mề đay (hiếm gặp).

Bệnh nhân suy thận: Nguy cơ tiềm ẩn tăng phosphat máu, sỏi thận và calci hóa thận.

6 Tương tác

Thuốc lợi tiểu thiazid: Làm giảm bài tiết calci qua nước tiểu, gây nguy cơ tăng calci huyết.

Corticosteroid đường toàn thân: Làm giảm hấp thu calci, có thể cần tăng liều ElocaD3.

Cholestyramine hoặc dầu parafin: Giảm sự hấp thu vitamin D qua Đường tiêu hóa.

Chế phẩm tetracycline: Calci carbonat cản trở hấp thu tetracycline, cần uống Tetracycline ít nhất 2 giờ trước hoặc 4 đến 6 giờ sau khi uống calci.

Glycosid tim: Tăng calci huyết làm tăng độc tính của glycosid tim, cần theo dõi điện tâm đồ (ECG) và nồng độ calci huyết thanh.

Bisphosphonat hoặc natri florua: Nên dùng các thuốc này ít nhất 3 giờ trước khi uống ElocaD3 do giảm hấp thu.

Rifampicin, Phenytoin hoặc barbiturat: Làm giảm hoạt động của vitamin D3 do tăng tốc độ chuyển hóa.

Kháng sinh quinolon: Hấp thu quinolon bị suy giảm, nên uống quinolon 2 giờ trước hoặc 6 giờ sau khi uống calci.

Chế phẩm sắt, Kẽm hoặc stronti: Muối calci giảm hấp thu các chất này, nên uống cách xa calci ít nhất 2 giờ.

Estramustin hoặc hormone tuyến giáp: Muối calci giảm hấp thu các thuốc này, nên uống cách xa ít nhất 2 giờ.

Thực phẩm chứa acid oxalic, acid phosphate, acid phytic: Ức chế hấp thụ calci do tạo hợp chất không hòa tan, không dùng calci trong vòng 2 giờ sau khi ăn.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Bệnh nhân đang dùng thuốc lợi tiểu thiazid hoặc glycosid tim cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Điều trị lâu dài cần theo dõi nồng độ calci huyết thanh và creatinin huyết thanh, đặc biệt ở người cao tuổi. Ngừng hoặc giảm liều tạm thời nếu calci niệu vượt quá 7,5 mmol/24 giờ (300 mg/24 giờ).

Thận trọng ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận, sarcoidosis, hoặc bệnh nhân bất động bị loãng xương.

Cần giám sát y tế chặt chẽ khi dùng phối hợp với các sản phẩm khác chứa calci hoặc vitamin D để tránh hội chứng sữa - kiềm.

Thuốc chứa dưới 1 mmol (23 mg) natri trong mỗi viên, xem như không chứa natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Có thể dùng trong trường hợp thiếu calci và vitamin D3. Liều hàng ngày không vượt quá 1500 mg calci và 600 IU vitamin D. Tránh quá liều do tình trạng tăng calci kéo dài gây hại cho thai nhi.

Phụ nữ cho con bú: Có thể sử dụng. Calci và vitamin D bài tiết qua sữa mẹ, cần lưu ý khi bổ sung thêm vitamin D cho trẻ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Thừa vitamin D, tăng calci huyết (chán ăn, khát nước, buồn nôn, vôi hóa mô mềm, rối loạn tâm thần, loạn nhịp tim...) và hội chứng sữa - kiềm.

Xử trí: Ngừng ngay điều trị bằng calci, vitamin D, lợi tiểu thiazid, lithium, Vitamin A, glycosid tim. Rửa dạ dày nếu suy giảm ý thức. Bù nước và điều trị bằng lợi tiểu quai, bisphosphonate, Calcitonin hoặc corticosteroid. Theo dõi điện giải, chức năng thận, ECG và CVP.

7.4 Bảo quản

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm ElocaD3 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Caldicomplex – của Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm sản xuất chứa thành phần Calci carbonat và Vitamin D3 được chỉ định để điều trị tình trạng thiếu hụt calci và bổ sung vitamin D cho cơ thể.

Cholefus 0,25 mg/ml – do Công ty Cổ phần US Pharma USA sản xuất, chứa Calci carbonat và Vitamin D3 được sử dụng trong các trường hợp phòng ngừa tình trạng suy giảm mật độ xương và hỗ trợ điều trị bệnh loãng xương.

9 Cơ chế tác dụng

Thuốc phối hợp calci và vitamin D3 với mã ATC là A12AX. Thuốc thuộc nhóm dược lý calci, phối hợp với vitamin D và/hoặc các thuốc khác nhằm duy trì mật độ khoáng của xương và hỗ trợ quá trình chuyển hóa calci trong cơ thể.

10 Thuốc ElocaD3 giá bao nhiêu?

Thuốc ElocaD3 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc ElocaD3 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc ElocaD3 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Sự kết hợp tối ưu giữa Calci carbonat (600 mg) và Colecalciferol (400 IU) giúp tăng cường khả năng hấp thu calci vào xương hiệu quả.
  • Thiết kế viên nén bao phim hình caplet có vạch ngang tiện lợi, giúp người bệnh dễ bẻ đôi khi gặp khó khăn lúc nuốt.

13 Nhược điểm

  • Chống chỉ định cho trẻ em, thanh thiếu niên và bệnh nhân mắc suy thận nặng.
  • Tương tác phức tạp với nhiều nhóm thuốc như lợi tiểu thiazid, tetracycline, quinolon, glycosid tim và chế phẩm sắt, đòi hỏi người dùng tuân thủ khoảng cách uống thuốc nghiêm ngặt.

Tổng 5 hình ảnh

elocad3 1 I3474
elocad3 1 I3474
elocad3 2 P6123
elocad3 2 P6123
elocad3 3 M5034
elocad3 3 M5034
elocad3 4 F2307
elocad3 4 F2307
elocad3 5 B0256
elocad3 5 B0256

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Huy vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
ElocaD3 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • ElocaD3
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789