1 / 11
duromedrol 50 1 K4114

Duromedrol 50

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Armephaco, Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina - Chi nhánh Công ty cổ phần Armephaco
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Y Dược LS
Số đăng ký893110753424
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtVildagliptin
Tá dượcTalc, Magnesi stearat, Hydroxypropyl Methylcellulose, Cellulose silic hóa vi tinh thể, Lactose monohydrat, titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq981
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Vildagliptin 50 mg.

Thành phần tá dược:

Cellulose vi tinh thể PH 102, lactose, natri starch glycolat, magnesi stearat.

Thành phần màng bao:

Hydroxypropylmethyl cellulose 15 cps, PEG 6000, titan dioxid, bột talc, oxid Sắt vàng (E172).

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Duromedrol 50

2.1 Tác dụng

Duromedrol 50 chứa vildagliptin, là thuốc điều trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế enzym dipeptidyl peptidase-4 (DPP-4). Hoạt chất này giúp làm tăng nồng độ các hormon incretin nội sinh, từ đó hỗ trợ tăng tiết Insulin phụ thuộc Glucose và giảm tiết glucagon không phù hợp. Nhờ cơ chế đó, thuốc góp phần cải thiện kiểm soát đường huyết ở người bệnh đái tháo đường týp 2.

Duromedrol 50 điều trị đái tháo đường týp 2 ở người lớn
Duromedrol 50 điều trị đái tháo đường týp 2 ở người lớn

2.2 Chỉ định

Vildagliptin được chỉ định trong điều trị đái tháo đường týp 2 ở người lớn trong các trường hợp:

Đơn trị liệu ở người bệnh chưa kiểm soát tốt bằng chế độ ăn uống và luyện tập, đồng thời không phù hợp dùng Metformin do chống chỉ định hoặc không dung nạp.

Phối hợp với metformin ở người bệnh chưa đạt kiểm soát đường huyết dù đã dùng liều metformin dung nạp tối đa.

Phối hợp với sulphonylurea khi kiểm soát đường huyết chưa đầy đủ dù đã dùng liều sulphonylurea dung nạp tối đa và không phù hợp sử dụng metformin.

Phối hợp với thiazolidinedione ở người bệnh thích hợp dùng nhóm thuốc này nhưng đường huyết vẫn chưa được kiểm soát tốt.

Phối hợp ba thuốc cùng sulphonylurea và metformin khi ăn kiêng, tập luyện và phối hợp hai thuốc chưa đạt hiệu quả mong muốn.

Dùng cùng insulin, có hoặc không kèm metformin, khi chế độ ăn uống, vận động và liều insulin ổn định vẫn chưa kiểm soát được đường huyết đầy đủ.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Reiwa Vilda 50mg điều trị đái tháo đường

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Duromedrol 50

3.1 Liều dùng

Người lớn

Khi dùng đơn trị liệu, phối hợp metformin, phối hợp thiazolidinedione, phối hợp metformin và sulphonylurea hoặc phối hợp insulin (có hoặc không có metformin): dùng 100 mg/ngày, chia 50 mg buổi sáng và 50 mg buổi tối.

Khi phối hợp hai thuốc với sulphonylurea: dùng 50 mg/lần, ngày 1 lần vào buổi sáng.

Ở bệnh nhân phối hợp với sulphonylurea, nên cân nhắc giảm liều sulphonylurea để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết.

Không khuyến cáo dùng quá 100 mg/ngày.

Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ ra. Không dùng gấp đôi liều trong cùng một ngày.

Người cao tuổi (>65 tuổi)

Không cần điều chỉnh liều.

Suy thận

Suy thận nhẹ (độ thanh thải creatinin >50 ml/phút): không cần chỉnh liều.

Suy thận vừa, nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD): 50 mg/lần, ngày 1 lần.

Suy gan

Không nên sử dụng ở bệnh nhân suy gan, bao gồm trường hợp ALT hoặc AST trước điều trị >3 lần giới hạn trên mức bình thường.

Trẻ em và thanh thiếu niên (<18 tuổi)

Không khuyến cáo sử dụng do chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống. Có thể uống cùng thức ăn hoặc không cùng thức ăn.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với vildagliptin hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Mivifort 850/50 điều trị đái tháo đường

5 Tác dụng phụ

Các phản ứng bất lợi đã được ghi nhận gồm:

Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: hạ đường huyết, tăng cân.

Rối loạn thần kinh: run, đau đầu, chóng mặt, suy nhược, mệt mỏi, ớn lạnh.

Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi, trào ngược dạ dày - thực quản.

Rối loạn mạch máu: phù ngoại vi, phù ngoại biên.

Rối loạn hô hấp/nhiễm khuẩn: viêm mũi họng, nhiễm trùng đường hô hấp trên.

Rối loạn da và mô dưới da: tăng tiết mồ hôi, mề đay, tổn thương da tróc vảy, bóng nước.

Gan mật: viêm gan có thể hồi phục sau ngừng thuốc, xét nghiệm chức năng gan bất thường.

Cơ xương khớp: đau khớp, đau cơ.

Chưa rõ tần suất: viêm tụy.

6 Tương tác

Vildagliptin có nguy cơ tương tác thấp do không phải cơ chất của enzym CYP450, đồng thời không ức chế hoặc cảm ứng đáng kể hệ enzym này.

Khi phối hợp với Pioglitazone, metformin và glyburide: chưa ghi nhận tương tác dược động học có ý nghĩa lâm sàng.

Khi dùng cùng Digoxin hoặc warfarin: chưa thấy tương tác dược động học đáng kể ở người khỏe mạnh.

Khi phối hợp với amlodipine, Ramipril, Valsartan hoặc simvastatin: chưa ghi nhận tương tác lâm sàng đáng kể.

Dùng đồng thời thuốc ức chế men chuyển có thể làm tăng nguy cơ phù mạch.

Tác dụng hạ đường huyết của vildagliptin có thể giảm bởi thiazide, corticosteroid, hormon tuyến giáp và thuốc cường giao cảm.

Không nên trộn lẫn thuốc này với thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không dùng thay thế insulin ở người bệnh cần insulin.

Không sử dụng trong đái tháo đường týp 1 hoặc điều trị nhiễm toan ceton do đái tháo đường.

Cần thận trọng ở bệnh nhân ESRD đang thẩm phân máu do kinh nghiệm sử dụng còn hạn chế.

Không nên dùng cho người suy gan hoặc có ALT/AST >3 lần giới hạn trên bình thường.

Cần xét nghiệm chức năng gan trước điều trị, theo dõi mỗi 3 tháng trong năm đầu và định kỳ sau đó.

Nếu AST hoặc ALT tăng kéo dài hay >3 lần giới hạn bình thường, nên ngừng thuốc.

Người bệnh xuất hiện vàng da hoặc dấu hiệu rối loạn chức năng gan cần ngừng dùng thuốc.

Sau khi đã ngừng do bất thường gan và xét nghiệm trở về bình thường, không nên dùng lại.

Không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân suy tim độ IV theo NYHA.

Nên theo dõi các tổn thương da như phồng rộp hoặc loét.

Nếu nghi ngờ viêm tụy cấp phải ngừng thuốc; nếu xác nhận viêm tụy cấp thì không dùng lại.

Thuốc chứa lactose, không phù hợp với người không dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai

Không có dữ liệu đầy đủ trên phụ nữ mang thai. Nghiên cứu trên động vật cho thấy độc tính sinh sản ở liều cao. Không nên dùng thuốc trong thai kỳ.

Phụ nữ cho con bú

Chưa đủ dữ liệu xác định thuốc có bài tiết qua sữa mẹ ở người hay không. Nghiên cứu trên động vật cho thấy thuốc có bài tiết vào sữa. Không nên sử dụng trong thời kỳ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Ở liều 400 mg ghi nhận đau cơ, dị cảm nhẹ thoáng qua, sốt, phù, tăng lipase thoáng qua. Ở liều 600 mg có thể gặp phù tay chân, tăng CPK, AST, CRP và myoglobin.

Điều trị chủ yếu là hỗ trợ. Vildagliptin không loại bỏ hiệu quả bằng thẩm tách máu, tuy nhiên chất chuyển hóa chính do thủy phân (LAY 151) có thể được loại bỏ bằng phương pháp này.

7.4 Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Duromedrol 50 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm A.T Vildagliptin 50mg của Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên chứa hoạt chất Vildagliptin, được chỉ định trong điều trị đái tháo đường týp 2 nhằm hỗ trợ kiểm soát đường huyết ở người trưởng thành. Thuốc có thể được sử dụng đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc hạ glucose máu khác khi chế độ ăn uống và luyện tập chưa đạt mục tiêu kiểm soát.

Sản phẩm Stilaren 850/50do Công ty TNHH DRP Inter sản xuất, phối hợp hai thành phần Metformin và Vildagliptin, được sử dụng trong điều trị đái tháo đường týp 2 ở người lớn khi kiểm soát đường huyết chưa đạt với đơn trị liệu. Thuốc giúp cải thiện đáp ứng insulin, giảm sản xuất glucose tại gan và hỗ trợ ổn định đường huyết sau ăn cũng như lúc đói.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Vildagliptin thuộc nhóm thuốc điều trị đái tháo đường ức chế DPP-4, mã ATC A10BH02. Hoạt chất ức chế nhanh và chọn lọc enzym DPP-4, làm tăng nồng độ GLP-1 và GIP nội sinh lúc đói cũng như sau ăn. Nhờ đó, thuốc cải thiện đáp ứng của tế bào beta tụy với glucose, giúp tăng tiết insulin phụ thuộc glucose. Đồng thời, thuốc tăng nhạy cảm của tế bào alpha với glucose, làm giảm tiết glucagon không phù hợp, từ đó giảm sản xuất glucose tại gan lúc đói và sau ăn. Thuốc không kích thích tiết insulin ở người có đường huyết bình thường.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Thuốc hấp thu nhanh khi uống lúc đói, đạt nồng độ đỉnh huyết tương sau 1,7 giờ. Thức ăn làm chậm thời gian đạt đỉnh lên 2,5 giờ nhưng không làm thay đổi AUC có ý nghĩa lâm sàng. Sinh khả dụng tuyệt đối là 85%.

9.2.2 Phân bố

Tỷ lệ gắn protein huyết tương thấp, khoảng 9,3%. Thuốc phân bố tương đối đồng đều giữa huyết tương và hồng cầu. Thể tích phân bố ở trạng thái ổn định sau tiêm tĩnh mạch là 71 lít.

9.2.3 Chuyển hóa

Chuyển hóa là đường thải trừ chính, chiếm 69% liều dùng. Chất chuyển hóa chính là LAY 151, không còn hoạt tính dược lý. Thuốc hầu như không chuyển hóa qua CYP450 và không ức chế/cảm ứng đáng kể hệ enzym này.

9.2.4 Thải trừ

Sau khi uống, khoảng 85% liều được thải qua nước tiểu và 15% qua phân. Dạng không đổi bài tiết qua thận chiếm 23% liều. Tổng Độ thanh thải huyết tương là 41 L/giờ, thanh thải thận 13 L/giờ. Thời gian bán thải trung bình khoảng 3 giờ sau uống.

10 Thuốc Duromedrol 50 giá bao nhiêu?

Thuốc Duromedrol 50 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Duromedrol 50 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Duromedrol 50 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Chứa vildagliptin 50 mg là hoạt chất đã được sử dụng trong kiểm soát đường huyết ở người bệnh đái tháo đường týp 2 với nhiều lựa chọn phối hợp điều trị.
  • Dùng đường uống thuận tiện, có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.
  • Có thể sử dụng đơn trị liệu hoặc phối hợp metformin, sulphonylurea, insulin tùy tình huống lâm sàng.

13 Nhược điểm

  • Cần theo dõi chức năng gan định kỳ trong quá trình điều trị.
  • Có thể gặp hạ đường huyết, đặc biệt khi phối hợp sulphonylurea hoặc insulin.
  • Không phù hợp cho người suy gan, trẻ em dưới 18 tuổi hoặc một số đối tượng cần thận trọng đặc biệt.

Tổng 11 hình ảnh

duromedrol 50 1 K4114
duromedrol 50 1 K4114
duromedrol 50 2 D1477
duromedrol 50 2 D1477
duromedrol 50 3 S7731
duromedrol 50 3 S7731
duromedrol 50 4 M4104
duromedrol 50 4 M4104
duromedrol 50 5 I3015
duromedrol 50 5 I3015
duromedrol 50 6 C0378
duromedrol 50 6 C0378
duromedrol 50 7 R7632
duromedrol 50 7 R7632
duromedrol 50 8 K4004
duromedrol 50 8 K4004
duromedrol 50 9 E1267
duromedrol 50 9 E1267
duromedrol 50 10 T8521
duromedrol 50 10 T8521
duromedrol 50 11 F2260
duromedrol 50 11 F2260

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hoàng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Duromedrol 50 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Duromedrol 50
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789