1 / 5
dosicalcin 1 M5317

Dosicalcin 250mg/5ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDopharma, Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
Số đăng ký893110100600
Dạng bào chếHỗn dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ x 100ml
Hoạt chấtAcid Ursodeoxycholic (Ursodiol), Aspartame, Sorbitol, Citric Acid, Xanthan Gum
Tá dượcNatri Citrat (Sodium Citrate Dihydrate), Sodium Benzoate (Natri Benzoat)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq838
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Acid ursodeoxycholic 250 mg/5 ml

Thành phần tá dược:

Natri citrat, acid citric, aspartam, natri benzoat, Natri clorid, gôm xanthan, Avicel RC 591, Sorbitol 70%, hương cam lỏng, vừa đủ 5 ml.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Dosicalcin 250mg/5ml

2.1 Tác dụng

Dosicalcin chứa acid ursodeoxycholic – một acid mật tự nhiên có khả năng làm thay đổi thành phần dịch mật và ảnh hưởng đến chu trình gan – ruột của muối mật. Hoạt chất này giúp giảm nồng độ cholesterol trong dịch mật thông qua cơ chế hòa tan cholesterol và chuyển đổi sang dạng dễ hòa tan hơn, từ đó hỗ trợ làm tan sỏi mật cholesterol.

Bên cạnh đó, thuốc còn tác động đến sự lưu thông của muối mật, làm giảm sự tái hấp thu các muối mật kỵ nước có độc tính cao hơn, góp phần bảo vệ tế bào gan và cải thiện tình trạng ứ mật trong các bệnh lý gan mật mạn tính, đặc biệt là xơ gan mật tiên phát và rối loạn chức năng gan mật liên quan xơ nang.

2.2 Chỉ định

Điều trị xơ gan mật tiên phát.

Hòa tan sỏi mật cholesterol thấu quang trong trường hợp túi mật còn hoạt động bình thường.

Trên trẻ em: điều trị rối loạn chức năng gan mật có xơ nang ở trẻ từ 1 tháng đến 18 tuổi.

Thuốc Dosicalcin 250mg/5ml điều trị xơ gan mật tiên phát, hòa tan sỏi mật
Thuốc Dosicalcin 250mg/5ml điều trị xơ gan mật tiên phát, hòa tan sỏi mật

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Indolinazy 250 điều trị viêm đường mật nguyên phát

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Dosicalcin 250mg/5ml

3.1 Liều dùng

3.1.1 Điều trị xơ gan mật tiên phát (PBC)

Liều dùng hằng ngày phụ thuộc thể trọng, khoảng 14 ± 2 mg acid ursodeoxycholic/kg thể trọng/ngày.

Trong 3 tháng đầu điều trị, nên chia liều hằng ngày thành nhiều lần sử dụng. Khi các thông số chức năng gan được cải thiện, có thể dùng toàn bộ liều trong một lần vào buổi tối.

Bệnh nhân có thể sử dụng liên tục, không giới hạn thời gian điều trị.

3.1.2 Hòa tan sỏi mật cholesterol

Liều khuyến cáo khoảng 10 mg/kg thể trọng/ngày.

Nên uống vào buổi tối trước khi đi ngủ và duy trì đều đặn.

Thời gian hòa tan sỏi có thể kéo dài từ 6 đến 24 tháng tùy kích thước và thành phần sỏi.

Cần thực hiện chụp mật đồ hoặc siêu âm mỗi 8–10 tháng để đánh giá tiến triển và phát hiện sớm sỏi vôi hóa. Tiếp tục điều trị cho đến khi hai lần kiểm tra liên tiếp cách nhau 4–12 tuần không còn phát hiện sỏi. Khả năng tái phát sỏi sau 5 năm khoảng 50%.

3.1.3 Trẻ em bị rối loạn gan mật có xơ nang (1 tháng – 18 tuổi)

Liều: 20 mg/kg thể trọng/ngày chia 2–3 lần, có thể tăng đến 30 mg/kg thể trọng/ngày nếu cần.

Trẻ dưới 10 kg thể trọng:

Liều 20 mg/kg thể trọng/ngày.

Dụng cụ phân liều: dùng xi lanh.

Trên 10 kg thể trọng: liều 20–25 mg/kg thể trọng/ngày.

3.2 Cách dùng

Lắc kỹ trước khi dùng.

Uống theo đúng liều khuyến cáo và duy trì đều đặn, thường xuyên.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với acid mật hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Viêm cấp tính túi mật hoặc đường mật.

Tắc đường mật (bao gồm ống mật chủ hoặc ống mật trong gan).

Thường xuyên có cơn đau do sỏi mật.

Sỏi mật vôi hóa cản quang.

Suy giảm khả năng co bóp túi mật.

Trong điều trị rối loạn gan mật có xơ nang: trường hợp phẫu thuật Kasai không thành công hoặc chưa khôi phục được dòng chảy mật ở trẻ teo đường mật.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Thacholic 150mg điều trị sỏi mật

5 Tác dụng phụ

Thường gặp (1/10 > ADR > 1/100):

  • Tiêu hóa: phân lỏng, tiêu chảy.

Rất hiếm (ADR < 1/10.000):

  • Tiêu hóa: đau hạ sườn phải nghiêm trọng trong quá trình điều trị xơ gan mật tiên phát.
  • Gan mật: vôi hóa sỏi mật; trong điều trị xơ gan mật tiên phát giai đoạn tiến triển có ghi nhận mất bù xơ gan, một số trường hợp tự hồi phục sau khi ngừng thuốc.
  • Da và mô dưới da: nổi mề đay.

6 Tương tác

Không dùng đồng thời với colestyramin, colestipol hoặc thuốc kháng acid chứa Nhôm Hydroxyd và/hoặc smectit (nhôm oxyd) vì các thuốc này liên kết với acid ursodeoxycholic trong ruột làm giảm hấp thu và hiệu quả; nếu cần dùng, phải uống cách Dosicalcin ít nhất 2 giờ.

Có thể ảnh hưởng đến hấp thu ciclosporin; cần theo dõi nồng độ trong máu và điều chỉnh liều nếu cần.

Có thể làm giảm hấp thu Ciprofloxacin trong một số trường hợp.

Dùng đồng thời acid ursodeoxycholic (500 mg/ngày) và Rosuvastatin (20 mg/ngày) làm tăng nhẹ nồng độ rosuvastatin huyết tương; ý nghĩa lâm sàng với các statin khác chưa rõ.

Làm giảm Cmax và AUC của nitrendipin; cần theo dõi khi phối hợp và có thể điều chỉnh liều nitrendipin.

Có báo cáo giảm hiệu quả điều trị của Dapson.

Có tiềm năng cảm ứng enzym cytochrom P450 3A, tuy nhiên trong một nghiên cứu không phát hiện tương tác với budesonid.

Estrogen và thuốc hạ cholesterol như clofibrate làm tăng bài tiết cholesterol vào mật, có thể kích thích hình thành sỏi mật, đối kháng với tác dụng của acid ursodeoxycholic.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Nên sử dụng dưới sự giám sát y tế.

Trong 3 tháng đầu điều trị cần kiểm tra AST (SGOT), ALT (SGPT), γ-GT mỗi 4 tuần, sau đó mỗi 3 tháng.

Ở bệnh nhân xơ gan mật tiên phát giai đoạn tiến triển có thể ghi nhận mất bù, một số trường hợp cải thiện sau khi ngừng thuốc.

Nếu xuất hiện tiêu chảy, cần giảm liều; nếu tiêu chảy kéo dài, nên ngừng thuốc.

Khi điều trị hòa tan sỏi, cần theo dõi hình ảnh định kỳ để phát hiện sỏi vôi hóa hoặc giảm chức năng túi mật.

Phụ nữ dùng thuốc để hòa tan sỏi mật nên áp dụng biện pháp tránh thai không nội tiết tố.

Mỗi 5 ml chứa 5,93 mg natri; cần cân nhắc ở bệnh nhân kiểm soát natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: không đủ dữ liệu trên người; không chỉ định trừ khi thật cần thiết.

Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản: chỉ dùng khi có biện pháp tránh thai đáng tin cậy, ưu tiên biện pháp không nội tiết.

Phụ nữ cho con bú: lượng thuốc bài tiết vào sữa thấp, ít khả năng gây tác dụng bất lợi.

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều có thể gây tiêu chảy; các triệu chứng khác hiếm gặp do tăng liều làm giảm hấp thu và tăng thải trừ qua phân. Điều trị triệu chứng và bù nước – điện giải.

Điều trị liều cao 28–30 mg/kg thể trọng/ngày lâu dài ở viêm đường mật xơ hóa nguyên phát (ngoài chỉ định) ghi nhận tăng biến cố bất lợi nghiêm trọng.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Dosicalcin hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Thacholic 250mg do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco sản xuất, chứa Acid Ursodeoxycholic (Ursodiol), được chỉ định trong điều trị xơ gan mật tiên phát và hỗ trợ hòa tan sỏi mật cholesterol thấu quang khi túi mật còn chức năng. Thuốc cũng được sử dụng trong các rối loạn gan mật liên quan đến ứ mật theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa.

Ursofast 450mg của Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera, với thành phần Acid Ursodeoxycholic (Ursodiol), được chỉ định trong điều trị xơ gan mật tiên phát và các rối loạn ứ mật mạn tính.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Acid ursodeoxycholic là một acid mật có khả năng làm giảm cholesterol trong dịch mật bằng cách hòa tan cholesterol và hình thành PHA tinh thể lỏng. Hoạt chất này tác động lên chu trình gan – ruột của muối mật bằng cách giảm tái hấp thu các muối mật kỵ nước có độc tính cao như acid cholic và Acid chenodeoxycholic.

Ngoài ra, các nghiên cứu in vitro cho thấy thuốc có tác dụng bảo vệ gan trực tiếp, giảm độc tính của muối mật kỵ nước và có tác dụng điều hòa miễn dịch thông qua giảm biểu hiện bất thường kháng nguyên HLA nhóm I trên tế bào gan, đồng thời ức chế sản xuất cytokin và Interleukin.

Ở bệnh nhi xơ nang, sử dụng kéo dài có thể làm giảm tăng sinh ống mật, làm chậm tiến triển tổn thương mô và thậm chí đảo ngược biến đổi gan mật khi điều trị sớm.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Acid ursodeoxycholic được hấp thu nhanh chóng và gần như hoàn toàn khi dùng đường uống.

9.2.2 Phân bố

Tỷ lệ liên kết protein huyết tương khoảng 96–98%.

9.2.3 Chuyển hóa

Thuốc được gan chiết lọc hiệu quả và bài tiết vào mật dưới dạng liên hợp glycin và taurin.

9.2.4 Thải trừ

Trong ruột, một phần thuốc được giải liên hợp và tái hấp thu; các dạng liên hợp có thể bị dehydroxyl hóa thành acid lithocholic, sau đó được sulfat hóa tại gan và bài tiết qua mật.

10 Thuốc Dosicalcin 250mg/5ml giá bao nhiêu?

Thuốc Dosicalcin hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Dosicalcin 250mg/5ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn bác sĩ kê Dosicalcin để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc liên hệ qua hotline/nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Chứa acid ursodeoxycholic với cơ chế tác động trực tiếp lên thành phần dịch mật và chu trình gan – ruột, vừa hỗ trợ hòa tan sỏi mật cholesterol vừa cải thiện các rối loạn gan mật mạn tính như xơ gan mật tiên phát.
  • Có dữ liệu lâm sàng cho thấy hiệu quả lâu dài trong rối loạn gan mật do xơ nang ở trẻ em, bao gồm khả năng làm chậm tiến triển tổn thương gan khi sử dụng sớm và liên tục.

13 Nhược điểm

  • Thời gian điều trị hòa tan sỏi mật có thể kéo dài từ 6 đến 24 tháng và nguy cơ tái phát sỏi sau 5 năm khoảng 50%, do đó đòi hỏi theo dõi hình ảnh định kỳ và tuân thủ điều trị lâu dài.
  • Có thể gây tiêu chảy hoặc rối loạn tiêu hóa và cần thận trọng ở bệnh nhân xơ gan mật tiên phát giai đoạn tiến triển do nguy cơ mất bù gan trong một số trường hợp hiếm gặp.

Tổng 5 hình ảnh

dosicalcin 1 M5317
dosicalcin 1 M5317
dosicalcin 2 U8057
dosicalcin 2 U8057
dosicalcin 3 N5310
dosicalcin 3 N5310
dosicalcin 4 G2673
dosicalcin 4 G2673
dosicalcin 5 A0036
dosicalcin 5 A0036

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
    (Quy định duyệt bình luận)
    Dosicalcin 250mg/5ml 5/ 5 1
    5
    100%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%
    Chia sẻ nhận xét
    Đánh giá và nhận xét
    • Dosicalcin 250mg/5ml
      L
      Điểm đánh giá: 5/5

      phản hồi nhanh chóng

      Trả lời Cảm ơn (0)

    SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

    vui lòng chờ tin đang tải lên

    Vui lòng đợi xử lý......

    0 SẢN PHẨM
    ĐANG MUA
    hotline
    0927.42.6789