Dosen 500mg
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
| Công ty đăng ký | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
| Số đăng ký | 893110406124 |
| Dạng bào chế | viên nang cứng |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 vỉ x 10 viên |
| Hoạt chất | Cefalexin |
| Tá dược | Magnesi stearat, Gelatin , Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate) |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | tq968 |
| Chuyên mục | Thuốc Kháng Sinh |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần dược chất:
Cefalexin (dưới dạng Cefalexin monohydrat compacted) 500 mg.
Thành phần tá dược:
Natri starch glycolat, Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxid A200, nang cứng gelatin số 0.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc DOSEN 500 mg
2.1 Tác dụng
DOSEN 500 mg chứa cefalexin, là kháng sinh Cephalosporin thế hệ 1 dùng đường uống. Thuốc phát huy tác dụng diệt khuẩn nhờ ức chế quá trình tạo thành vách tế bào vi khuẩn, từ đó làm giảm sự phát triển và tồn tại của vi khuẩn nhạy cảm. Thuốc thường được sử dụng trong các nhiễm khuẩn mức độ nhẹ đến vừa tại đường hô hấp, tai mũi họng, tiết niệu, da và mô mềm.

2.2 Chỉ định
Thuốc DOSEN 500 mg được chỉ định trong các trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, không dùng ưu tiên cho các nhiễm khuẩn nặng:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp như viêm phế quản cấp, viêm phế quản mạn, giãn phế quản có bội nhiễm.
Nhiễm khuẩn tai mũi họng gồm viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu như viêm bàng quang, viêm tuyến tiền liệt.
Dự phòng tái phát nhiễm khuẩn đường niệu.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm.
Nhiễm khuẩn xương, bao gồm viêm cốt tủy.
Dự phòng viêm màng trong tim do vi khuẩn trong một số thủ thuật đường hô hấp hoặc nha khoa ở người dị ứng penicillin.
==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Kefmax 500mg điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc DOSEN 500 mg
3.1 Liều dùng
Luôn sử dụng thuốc đúng theo đơn kê của bác sĩ.
Người lớn và trẻ trên 15 tuổi:
Liều thông thường: 250 - 500 mg mỗi 6 giờ/lần, tùy mức độ nhiễm khuẩn.
Có thể tăng tối đa tới 4 g/ngày trong nhiễm khuẩn nặng hoặc do vi khuẩn kém nhạy cảm.
Một số chỉ định cụ thể:
Viêm họng, viêm amiđan: 500 mg mỗi 12 giờ/lần, dùng tối thiểu 10 ngày.
Nhiễm khuẩn xương, khớp, hô hấp: 250 mg mỗi 6 giờ/lần với trường hợp nhẹ đến vừa; có thể tăng liều nếu nặng.
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 500 mg mỗi 12 giờ/lần.
Viêm bàng quang không biến chứng: 500 mg mỗi 12 giờ/lần trong 7 - 14 ngày.
Trẻ em trên 1 tuổi:
Liều thường dùng: 25 - 100 mg/kg/ngày, chia 3 - 4 lần, tối đa 4 g/ngày.
Viêm tai giữa cấp: 75 - 100 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
Viêm họng do liên cầu khuẩn: 25 - 50 mg/kg/ngày, chia 2 lần cách nhau 12 giờ, dùng ít nhất 10 ngày.
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: 25 - 50 mg/kg/ngày, chia 2 lần cách nhau 12 giờ.
Điều chỉnh liều ở người suy thận:
Độ thanh thải creatinin >40 ml/phút: không cần giảm liều.
Độ thanh thải creatinin 11 - 40 ml/phút: 500 mg cách 8 - 12 giờ/lần.
Độ thanh thải creatinin 5 - 10 ml/phút: 250 mg cách 12 giờ/lần.
Độ thanh thải creatinin dưới 5 ml/phút: 250 mg cách 12 - 24 giờ/lần.
Người đang thẩm phân:
Thẩm phân máu: dùng 1 liều thông thường sau thẩm phân.
Thẩm phân màng bụng liên tục tại nhà: dùng như người suy thận.
3.2 Cách dùng
Uống thuốc khi bụng đói, nên dùng trước bữa ăn 1 giờ.
Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ ra. Nếu gần thời điểm liều kế tiếp, bỏ qua liều quên và dùng liều tiếp theo như bình thường.
Không dùng gấp đôi liều để bù.
Nếu dùng quá nhiều thuốc, cần liên hệ bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất.
4 Chống chỉ định
Quá mẫn với cefalexin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Người có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.
Không dùng cephalosporin cho người từng sốc phản vệ do penicillin hoặc có phản ứng nặng qua trung gian IgE với penicillin.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Cefalexin 500mg Kingphar điều trị nhiễm khuẩn
5 Tác dụng phụ
Tỷ lệ phản ứng không mong muốn ghi nhận khoảng 3 - 6% số người điều trị.
Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, rối loạn tiêu hóa, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc.
Máu: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.
Da liễu: nổi ban, mày đay, ngứa, phù Quincke, hội chứng Stevens - Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử biểu bì nhiễm độc.
Gan mật: tăng transaminase có hồi phục, viêm gan, vàng da ứ mật, tăng ALT, tăng AST.
Thần kinh trung ương: lo âu, lú lẫn, chóng mặt, mệt mỏi, ảo giác, đau đầu.
Tiết niệu - sinh dục: ngứa sinh dục, viêm âm đạo, viêm thận kẽ có hồi phục.
Khác: phản ứng dị ứng, sốc phản vệ.
6 Tương tác
Dùng cùng aminoglycosid hoặc thuốc lợi tiểu mạnh như furosemid, Acid Ethacrynic, piretanid có thể làm tăng nguy cơ ảnh hưởng chức năng thận.
Cefalexin có thể làm giảm hiệu quả của thuốc tránh thai chứa oestrogen.
Cholestyramin gắn với cefalexin tại ruột và làm chậm hấp thu.
Probenecid làm tăng nồng độ huyết thanh, kéo dài thời gian bán thải và giảm thải trừ qua thận.
Cefalexin có thể làm tăng tác dụng của Metformin.
Tác dụng của cefalexin có thể tăng khi dùng cùng thuốc gây uric niệu.
Cefalexin có thể làm giảm hiệu lực của vắc xin thương hàn.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Cần thận trọng ở người có tiền sử dị ứng penicillin do vẫn có khả năng dị ứng chéo.
Sử dụng kéo dài có thể làm phát triển quá mức vi khuẩn không nhạy cảm hoặc nấm như Candida, Enterococcus, Clostridium difficile.
Nếu xuất hiện tiêu chảy nặng trong hoặc sau điều trị, cần lưu ý khả năng viêm đại tràng giả mạc.
Người suy thận cần chỉnh liều thích hợp.
Có thể gây dương tính giả xét nghiệm Glucose niệu bằng Benedict, Fehling hoặc Clinitest.
Có thể gây dương tính thử nghiệm Coombs.
Thuốc có thể gây chóng mặt, mệt mỏi, ảo giác, đau đầu; thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Chưa ghi nhận độc tính rõ ràng trên thai nhi, tuy nhiên dữ liệu kiểm soát đầy đủ còn hạn chế, chỉ dùng khi thật cần thiết.
Thuốc bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp, nên cân nhắc tạm ngừng cho con bú trong thời gian dùng thuốc.
7.3 Xử trí khi quá liều
Quá liều cấp thường gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
Có thể xảy ra quá mẫn thần kinh cơ hoặc co giật, đặc biệt ở người suy thận.
Không cần rửa dạ dày trừ khi dùng gấp 5 - 10 lần liều thường dùng.
Có thể dùng than hoạt, hỗ trợ hô hấp, truyền dịch và điều trị triệu chứng.
Thẩm phân máu giúp loại bớt thuốc nhưng thường không cần thiết.
7.4 Bảo quản
Bảo quản nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
8 Sản phẩm thay thế
Nếu sản phẩm DOSEN 500 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:
Sản phẩm Oralphaces 125mg của Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây chứa Cefalexin, được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm như nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, đường tiết niệu, da và mô mềm.
Sản phẩm Hapenxin 250 Caps do Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang sản xuất, chứa Cefalexin, được sử dụng trong điều trị các trường hợp viêm họng, viêm amidan, viêm phế quản, nhiễm khuẩn tiết niệu và các nhiễm khuẩn ngoài da do vi khuẩn nhạy cảm. Thuốc cũng có thể được chỉ định cho một số bệnh cảnh nhiễm khuẩn khác theo đánh giá của bác sĩ.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Cefalexin là kháng sinh bán tổng hợp thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 1. Thuốc diệt khuẩn bằng cách gắn vào protein gắn penicillin (PBP), từ đó ức chế tổng hợp peptidoglycan của thành tế bào vi khuẩn và làm vi khuẩn bị phá hủy. Thuốc có hoạt tính tốt trên nhiều cầu khuẩn Gram dương ưa khí và có tác dụng hạn chế hơn trên vi khuẩn Gram âm.
9.2 Dược động học
9.2.1 Hấp thu
Thuốc được hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn qua Đường tiêu hóa. Sau khi uống lúc đói liều 250 mg, 500 mg hoặc 1 g, nồng độ đỉnh huyết tương đạt sau khoảng 1 giờ và tương ứng khoảng 9, 18 hoặc 32 microgam/ml. Dùng cùng thức ăn làm chậm hấp thu nhưng không làm giảm tổng lượng hấp thu.
9.2.2 Phân bố
Cefalexin phân bố rộng trong nhiều mô và dịch cơ thể như túi mật, gan, thận, xương, đờm, mật, dịch màng phổi và hoạt dịch. Nồng độ trong dịch não tủy thấp. Thuốc qua nhau thai, bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp. Tỷ lệ gắn protein huyết tương khoảng 15%.
9.2.3 Chuyển hóa
Cefalexin không bị chuyển hóa.
9.2.4 Thải trừ
Khoảng 80% liều dùng hoặc nhiều hơn được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng không đổi trong 6 giờ đầu thông qua lọc cầu thận và bài tiết ống thận. Thuốc cũng có thể bị loại bỏ qua thẩm phân máu và thẩm phân màng bụng.
10 Thuốc DOSEN 500 mg giá bao nhiêu?
Thuốc DOSEN 500 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc DOSEN 500 mg mua ở đâu?
Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc DOSEN 500 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Chứa cefalexin 500 mg là hàm lượng thông dụng, thuận tiện trong nhiều phác đồ điều trị nhiễm khuẩn thường gặp ở người lớn.
- Có phổ tác dụng trên nhiều vi khuẩn nhạy cảm liên quan hô hấp, tai mũi họng, tiết niệu, da và mô mềm
- Dạng viên nang cứng đường uống giúp sử dụng thuận tiện ngoài bệnh viện.
13 Nhược điểm
- Cần dùng nhiều lần trong ngày ở nhiều phác đồ, có thể ảnh hưởng tuân thủ điều trị.
- Có nguy cơ rối loạn tiêu hóa, dị ứng hoặc viêm đại tràng giả mạc như các kháng sinh khác.
- Cần thận trọng và hiệu chỉnh liều ở người suy thận.
Tổng 2 hình ảnh



