1 / 22
delecit 350mg 1 S7471

Delecit 350mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuAnfarm Hellas, Anfarm Hellas S.A.
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
Số đăng ký520110024426
Dạng bào chếBột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền
Quy cách đóng góiHộp 10 Lọ
Hoạt chấtNatri Hydroxyd, Daptomycin
Xuất xứHy Lạp
Mã sản phẩmtq1146
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Daptomycin: 350mg

Thành phần tá dược: natri hydroxyd.

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc Delecit 350mg

2.1 Tác dụng

Delecit 350mg chứa hoạt chất daptomycin, là kháng sinh thuộc nhóm lipopeptid vòng có tác dụng đối kháng với vi khuẩn Gram dương.

Thuốc điều trị nhiễm khuẩn Delecit 350mg chứa hoạt chất Daptomycin 350mg
Thuốc điều trị nhiễm khuẩn Delecit 350mg chứa hoạt chất Daptomycin 350mg

2.2 Chỉ định

Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng (cSSTI) ở người lớn và trẻ em từ 1 đến 17 tuổi.

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bên phải (RIE) do Staphylococcus aureus ở người lớn.

Nhiễm khuẩn huyết do Staphylococcus aureus (SAB) ở người lớn khi có RIE hoặc cSSTI đồng thời, và ở trẻ em từ 1 đến 17 tuổi khi có cSSTI đồng thời.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Daptomred 500 điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc Delecit 350mg

3.1 Liều dùng

Người lớn:

cSSTI không có SAB đồng thời: Dùng liều 4 mg/kg mỗi 24 giờ một lần trong 7-14 ngày.

cSSTI có SAB đồng thời: Dùng liều 6 mg/kg mỗi 24 giờ một lần.

RIE do Staphylococcus aureus: Dùng liều 6 mg/kg mỗi 24 giờ một lần.

Bệnh nhân suy thận (Người lớn):

Độ thanh thải creatinin (CrCl) >= 30 ml/phút: Dùng liều thông thường như trên một lần mỗi ngày.

CrCl < 30 ml/phút: Chỉ định cSSTI không có SAB dùng liều 4 mg/kg mỗi 48 tiếng; chỉ định RIE hoặc cSSTI có SAB dùng liều 6 mg/kg mỗi 48 tiếng.

Bệnh nhân chạy thận nhân tạo (HD) hoặc thẩm phân phúc mạc liên tục ngoại trú (CAPD): Áp dụng liều điều chỉnh mỗi 48 tiếng như trên, nên dùng sau khi hoàn thành lọc máu.

Bệnh nhân suy gan:

Suy gan nhẹ hoặc trung bình (Child-Pugh Nhóm B): Không cần điều chỉnh liều.

Suy gan nặng (Child-Pugh Loại C): Không có sẵn dữ liệu, cần thận trọng khi sử dụng.

Bệnh nhân cao tuổi:

Sử dụng theo liều khuyến cáo thông thường, giảm liều nếu có bằng chứng suy thận nặng.

Bệnh nhân nhi (1 đến 17 tuổi):

Chỉ định cSSTI không có SAB: 12 đến 17 tuổi dùng 5 mg/kg mỗi 24 giờ (truyền 30 phút); 7 đến 11 tuổi dùng 7 mg/kg mỗi 24 giờ (truyền 30 phút); 2 đến 6 tuổi dùng 9 mg/kg mỗi 24 giờ (truyền 60 phút); 1 đến dưới 2 tuổi dùng 10 mg/kg mỗi 24 giờ (truyền 60 phút). Thời gian điều trị đến 14 ngày.

Chỉ định cSSTI có SAB: 12 đến 17 tuổi dùng 7 mg/kg mỗi 24 giờ (truyền 30 phút); 7 đến 11 tuổi dùng 9 mg/kg mỗi 24 giờ (truyền 30 phút); 1 đến 6 tuổi dùng 12 mg/kg mỗi 24 giờ (truyền 60 phút).

3.2 Cách dùng

Thuốc được dùng đường tiêm hoặc truyền tĩnh mạch, không dùng nhiều hơn một lần một ngày.

Ở người lớn, thuốc có thể truyền tĩnh mạch trong 30 phút hoặc tiêm tĩnh mạch chậm trong 2 phút. Ở trẻ em, chỉ dùng đường truyền tĩnh mạch trong 30 phút (đối với trẻ 7-17 tuổi) hoặc 60 phút (đối với trẻ 1-6 tuổi).

Hoàn nguyên bột đông khô bằng 7 ml dung dịch Natri clorid 0,9% để đạt nồng độ 50 mg/ml. Khi truyền tĩnh mạch, dung dịch sau hoàn nguyên cần được pha loãng tiếp với 50 ml dung dịch natri clorid 0,9%. Không dùng nước để hoàn nguyên thuốc dùng tiêm tĩnh mạch.

[1]

4 Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc Delecit 350mg.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Vitazidim 2g điều trị nhiễm khuẩn nặng

5 Tác dụng phụ

Nhiễm khuẩn và bội nhiễm: Thường gặp nhiễm nấm, nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm nấm candida; ít gặp nhiễm nấm huyết ; chưa rõ tiêu chảy liên quan đến Clostridioides difficile.

Máu và hệ bạch huyết: Thường gặp thiếu máu; ít gặp tăng tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan, tăng INR, tăng bạch cầu ; hiếm gặp thời gian prothrombin kéo dài ; chưa rõ giảm tiểu cầu.

Hệ miễn dịch: Chưa rõ quá mẫn, phù mạch, tăng bạch cầu ái toan ở phổi, sốc phản vệ, phản ứng truyền dịch.

Chuyển hóa và dinh dưỡng: Ít gặp chán ăn, tăng đường huyết, mất cân bằng điện giải.

Tâm thần: Thường gặp lo lắng, mất ngủ.

Hệ thần kinh: Thường gặp chóng mặt, đau đầu; ít gặp dị cảm, rối loạn vị giác, run, kích ứng mắt ; chưa rõ bệnh lý thần kinh ngoại biên.

Tai và tai trong: Ít gặp chóng mặt.

Tim mạch: Thường gặp tăng huyết áp, hạ huyết áp; ít gặp nhịp nhanh trên thất, ngoại tâm thu, đỏ bừng mặt.

Hô hấp, ngực và trung thất: Chưa rõ viêm phổi tăng bạch cầu ái toan, ho.

Tiêu hóa: Thường gặp đau dạ dày và bụng, buồn nôn, nôn, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi, chướng bụng; ít gặp chứng khó tiêu, viêm lưỡi.

Gan mật: Thường gặp tăng men gan ALT, AST hoặc ALP ; hiếm gặp vàng da.

Da và mô dưới da: Thường gặp phát ban, ngứa; ít gặp mày đay ; chưa rõ phản ứng SCAR, AGEP, DRESS, hội chứng SJS hoặc TEN.

Cơ xương và mô liên kết: Thường gặp đau nhức chân tay, tăng CPK huyết thanh; ít gặp viêm cơ, tăng myoglobin, yếu cơ, đau cơ, đau khớp, tăng LDH huyết thanh, chuột rút cơ ; chưa rõ tiêu cơ vân.

Thận và tiết niệu: Ít gặp tổn thương thận, suy thận, giảm chức năng thận, tăng creatinin huyết thanh ; chưa rõ viêm thận ống kẽ thận.

Tuyến vú và hệ sinh sản: Ít gặp viêm âm đạo.

Toàn thân và chỗ dùng thuốc: Thường gặp phản ứng tại vị trí truyền, sốt, suy nhược; ít gặp mệt mỏi, đau nhức.

6 Tương tác

Tobramycin: Tương tác chưa rõ ở liều phê duyệt, cần thận trọng khi dùng đồng thời.

Warfarin: Kinh nghiệm phối hợp còn hạn chế, cần theo dõi hoạt tính chống đông máu trong vài ngày đầu sử dụng.

Các thuốc gây bệnh cơ (như thuốc ức chế men khử HMG-CoA, fibrate, Ciclosporin): Tăng nguy cơ tăng CPK và tiêu cơ vân, nên tạm dừng các thuốc này nếu có thể.

Thuốc làm giảm lọc ở thận (như NSAID, thuốc ức chế COX-2): Có thể làm tăng nồng độ daptomycin trong huyết tương, cần thận trọng khi phối hợp.

Tương tác xét nghiệm: Thuốc có thể gây kéo dài thời gian prothrombin (PT) và tăng INR giả tạo khi sử dụng một số thuốc thử thromboplastin tái tổ hợp nhất định.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Daptomycin không có hiệu quả và không được chỉ định trong điều trị viêm phổi.

Nồng độ creatin phosphokinase (CPK) phải được kiểm tra ban đầu và định kỳ ít nhất hàng tuần ở tất cả bệnh nhân. Cần theo dõi CPK thường xuyên hơn (2-3 ngày một lần) ở người suy thận hoặc dùng chung thuốc gây bệnh cơ.

Phải ngừng thuốc khi có triệu chứng cơ không giải thích được nếu mức CPK đạt mức cao hơn 5 lần giới hạn trên bình thường.

Theo dõi sát để xem xét ngừng thuốc nếu xuất hiện các dấu hiệu của bệnh lý thần kinh ngoại biên, viêm phổi tăng bạch cầu ái toan hoặc phản ứng da nghiêm trọng (DRESS, SJS, TEN).

Cần theo dõi chức năng thận thường xuyên, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận trước đó hoặc khi dùng đồng thời thuốc có khả năng gây độc cho thận.

Không dùng thuốc cho bệnh nhi dưới một tuổi do nguy cơ độc tính trên hệ cơ, thần kinh cơ và hệ thần kinh.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Chưa có dữ liệu lâm sàng, chỉ sử dụng khi lợi ích mong đợi vượt trội nguy cơ tiềm ẩn.

Bà mẹ cho con bú: Daptomycin bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp, nên ngừng cho con bú trong thời gian điều trị bằng thuốc này.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi xảy ra quá liều, tiến hành chăm sóc hỗ trợ cho bệnh nhân. Quá trình thẩm tách máu giúp loại bỏ khoảng 15% liều trong 4 giờ; thẩm phân phúc mạc loại bỏ khoảng 11% liều trong 48 giờ.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc trong tủ lạnh ở nhiệt độ 2-8 độ C.

Dung dịch sau hoàn nguyên trong lọ ổn định trong 12 giờ ở 25 độ C và lên đến 48 giờ ở 2-8 độ C.

Dung dịch sau pha loãng trong túi truyền ổn định trong 12 giờ ở 25 độ C hoặc 24 giờ ở 2-8 độ C.

Đối với đường truyền tĩnh mạch, tổng thời gian bảo quản kết hợp không được quá 12 giờ ở 25 độ C (hoặc 24 giờ ở 2-8 độ C).

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Delecit 350mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Mitiwind 500 của Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc chứa thành phần Daptomycin được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng, viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bên phải hoặc nhiễm khuẩn huyết do Staphylococcus aureus ở người lớn và trẻ em.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Daptomycin là một sản phẩm tự nhiên thuộc nhóm lipopeptid vòng, chỉ thể hiện hoạt tính đối kháng đối với các vi khuẩn Gram dương. Cơ chế hoạt động của hoạt chất này bao gồm việc liên kết với màng tế bào vi khuẩn khi có mặt các ion Canxi. Quá trình liên kết này xảy ra ở cả tế bào đang phát triển và tế bào ở pha tĩnh, gây ra hiện tượng khử cực màng tế bào, dẫn đến sự ức chế nhanh chóng quá trình tổng hợp protein, DNA và RNA. Kết quả là tế bào vi khuẩn bị chết nhanh chóng mà không kèm theo sự ly giải tế bào đáng kể.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Các nghiên cứu trên mô hình động vật cho thấy daptomycin không được hấp thu đáng kể sau khi dùng theo đường uống.

Phân bố: Thể tích phân bố ở trạng thái ổn định ở người lớn khỏe mạnh là khoảng 0,1 l/kg. Tỷ lệ liên kết thuận nghịch với protein huyết tương người đạt trung bình khoảng 90%, kể cả ở đối tượng bị suy thận. Thuốc chỉ xâm nhập tối thiểu qua hàng rào máu não và hàng rào nhau thai.

Chuyển hóa: Trong các nghiên cứu in vitro, daptomycin không bị chuyển hóa bởi các microsom ở gan người và không gây ức chế hoặc cảm ứng hoạt động của các dạng đồng phân cytochrom P450 phổ biến. Các chất chuyển hóa không có hoạt tính được phát hiện với lượng nhỏ trong nước chỉ ra sự bài tiết dạng chuyển hóa thứ cấp.

Thải trừ: Hoạt chất được thải trừ chủ yếu qua thận. Sau khi tiêm tĩnh mạch, độ thanh thải trong huyết tương là khoảng 7 đến 9 ml/giờ/kg và độ thanh thải ở thận là 4 đến 7 ml/giờ/kg. Khoảng 78% liều dùng được tìm thấy trong nước tiểu và khoảng 5% được bài tiết qua phân.

Dược động học của daptomycin nhìn chung có tính chất tuyến tính và không phụ thuộc vào thời gian trong khoảng liều từ 4 đến 12 mg/kg một lần mỗi ngày. Nồng độ thuốc ở trạng thái ổn định đạt được ở liều điều trị thứ ba.

10 Thuốc Delecit 350mg giá bao nhiêu?

Thuốc Delecit 350mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Delecit 350mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Delecit 350mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Tác dụng diệt khuẩn nhanh, mạnh và phụ thuộc vào nồng độ đối với các chuẩn vi khuẩn Gram dương, bao gồm cả các chủng kháng thuốc như MRSA.
  • Cung cấp sự linh hoạt trong sử dụng cho người lớn nhờ khả năng dung nạp tốt khi tiêm tĩnh mạch chậm trong 2 phút thay vì truyền kéo dài.

13 Nhược điểm

  • Thuốc hoàn toàn mất hoạt tính bởi chất diện hoạt ở phổi, do đó không có hiệu quả lâm sàng và bị chống chỉ định điều trị viêm phổi.
  • Tiềm ẩn nguy cơ độc tính cơ xương cao, đòi hỏi phải giám sát chặt chẽ nồng độ CPK định kỳ tối thiểu mỗi tuần trong suốt quá trình điều trị.

Tổng 22 hình ảnh

delecit 350mg 1 S7471
delecit 350mg 1 S7471
delecit 350mg 2 R7074
delecit 350mg 2 R7074
delecit 350mg 3 K4335
delecit 350mg 3 K4335
delecit 350mg 4 D1204
delecit 350mg 4 D1204
delecit 350mg 5 S7655
delecit 350mg 5 S7655
delecit 350mg 6 V8644
delecit 350mg 6 V8644
delecit 350mg 7 I3052
delecit 350mg 7 I3052
delecit 350mg 8 A0313
delecit 350mg 8 A0313
delecit 350mg 9 H3040
delecit 350mg 9 H3040
delecit 350mg 10 K4138
delecit 350mg 10 K4138
delecit 350mg 11 R7765
delecit 350mg 11 R7765
delecit 350mg 12 J4126
delecit 350mg 12 J4126
delecit 350mg 13 Q6753
delecit 350mg 13 Q6753
delecit 350mg 14 J3214
delecit 350mg 14 J3214
delecit 350mg 15 M5203
delecit 350mg 15 M5203
delecit 350mg 16 Q6444
delecit 350mg 16 Q6444
delecit 350mg 17 F2247
delecit 350mg 17 F2247
delecit 350mg 18 K4388
delecit 350mg 18 K4388
delecit 350mg 19 N5477
delecit 350mg 19 N5477
delecit 350mg 20 C1270
delecit 350mg 20 C1270
delecit 350mg 21 D1355
delecit 350mg 21 D1355
delecit 350mg 22 O5058
delecit 350mg 22 O5058

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hải vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Delecit 350mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Delecit 350mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789