1 / 3
d cotatyl 500 1 C0221

D-Cotatyl 500

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuTV.Pharm, Công ty cổ phần Dược phẩm Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM
Số đăng ký893110107226
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtMethocarbamol, Acid Stearic
Tá dượcPovidone (PVP), Magnesi stearat, Sodium Laureth Sulfate, titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1417
Chuyên mục Thuốc Cơ - Xương Khớp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Methocarbamol: 500mg 

Tá dược: Corn Starch (Maize Starch), PVP K30 (Povidone), natri lauryl sulfat, DST (Sodium starch glycolate), Magnesium stearate, Acid stearic, HPMC E6 (Hypromellose), PEG 6000 (Polyethylen glycol), Talc, Titanium dioxide, Yellow Coninor E-172, Red Coninor E-172 vừa đủ 1 viên.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc D-Cotatyl 500

2.1 Tác dụng

Methocarbamol là thuốc giãn cơ tác dụng trung ương thuộc nhóm dẫn xuất este của acid carbamic. Thuốc hỗ trợ làm giảm cảm giác khó chịu do co thắt đau cơ xương cấp tính thông qua cơ chế ức chế hệ thần kinh trung ương.

Thuốc D-Cotatyl 500 điều trị đau cơ xương cấp tính
Thuốc D-Cotatyl 500 điều trị đau cơ xương cấp tính

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định phối hợp với các liệu pháp nghỉ ngơi, vật lý trị liệu và các biện pháp khác để giảm bớt sự khó chịu liên quan đến các tình trạng đau cơ xương cấp tính.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Tebamol 500 điều trị đau do co cơ

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc D-Cotatyl 500

3.1 Liều dùng

Người lớn:

- Liều khởi đầu: 3 viên x 4 lần/ngày.

- Liều duy trì: 2 viên x 4 lần/ngày.

- Trong 48 đến 72 giờ đầu tiên: Khuyến cáo dùng 6g/ngày (với tình trạng nặng có thể dùng 8g/ngày). Sau đó, có thể giảm liều xuống khoảng 4g/ngày.

3.2 Cách dùng

Dùng theo đường uống.

[1]

4 Chống chỉ định

Mẫn cảm với methocarbamol hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Carbamol-BFS 1000mg/10ml điều trị đau do co cứng

5 Tác dụng phụ

Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù mạch thần kinh, sốt, nhức đầu.

Hệ tim mạch: Nhịp tim chậm, đỏ bừng, hạ huyết áp, ngất, viêm tắc tĩnh mạch.

Hệ tiêu hóa: Chứng khó tiêu, vàng da (kể cả vàng da ứ mật), buồn nôn và nôn.

Hệ máu và bạch huyết: Giảm bạch cầu.

Hệ thống miễn dịch: Phản ứng quá mẫn.

Hệ thần kinh: Mất trí nhớ, lú lẫn, song thị, chóng mặt hoặc choáng váng, buồn ngủ, mất ngủ, mất phối hợp cơ nhẹ, rung giật nhãn cầu, an thần, co giật (bao gồm cả cơn lớn).

Da và giác quan: Mờ mắt, viêm kết mạc, nghẹt mũi, vị giác có vị kim loại, ngứa, phát ban, mày đay.

6 Tương tác

Rượu và các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác: Làm tăng nguy cơ ức chế hệ thần kinh trung ương khi dùng phối hợp.

Pyridostigmin bromid: Methocarbamol có thể ức chế tác dụng của pyridostigmin bromid; thận trọng ở người bệnh nhược cơ đang dùng thuốc kháng cholinesterase.

Tương tác với xét nghiệm: Gây nhiễu màu trong xét nghiệm sàng lọc acid 5-hydroxyindoleacetic (5-HIAA) dùng thuốc thử nitrosonaphthol và xét nghiệm sàng lọc acid vanillylmandelic tiết niệu (VMA) bằng phương pháp Gitlow.

Tương kỵ của thuốc: Không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

- Thận trọng khi sử dụng kết hợp với rượu và các chất ức chế thần kinh trung ương khác.

- Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc chuẩn bị mang thai; cần bác sĩ tư vấn đánh giá lợi ích so với nguy cơ trong thời kỳ đầu thai kỳ.

- Thận trọng khi tham gia các hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo như lái xe hoặc vận hành máy móc do thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt.

- Tính an toàn và hiệu quả ở bệnh nhi dưới 16 tuổi chưa được thiết lập.

- Cảnh báo tá dược: Thuốc chứa dưới 1 mmol (23 mg) natri mỗi viên, về cơ bản được xem như không chứa natri.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: Không có dữ liệu đầy đủ về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai. Chỉ nên dùng nếu lợi ích vượt trội nguy cơ, đặc biệt trong thời kỳ đầu mang thai.

Phụ nữ cho con bú: Chưa có bằng chứng methocarbamol hoặc chất chuyển hóa có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Thận trọng khi chỉ định cho phụ nữ đang cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

- Quá liều: Thường xảy ra khi dùng cùng rượu hoặc thuốc ức chế thần kinh trung ương. Triệu chứng gồm buồn nôn, buồn ngủ, mờ mắt, hạ huyết áp, co giật, hôn mê; đã có báo cáo trường hợp tử vong.

- Xử trí: Điều trị triệu chứng và hồi sức hỗ trợ. Duy trì thông thoáng đường thở, theo dõi lượng nước tiểu, dấu hiệu sinh tồn và truyền dịch tĩnh mạch nếu cần. Chưa xác định hiệu quả của phương pháp chạy thận nhân tạo.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm D-Cotatyl 500 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Boscamol 750 của Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam chứa thành phần Methocarbamol được chỉ định để điều trị giảm khó chịu do đau co thắt cơ xương cấp tính, phối hợp hiệu quả với chế độ nghỉ ngơi cùng các phương pháp vật lý trị liệu hỗ trợ phục hồi vận động.

Sản phẩm Aticarbamol 1000mg/10ml do Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên sản xuất, chứa Methocarbamol được sử dụng trong các trường hợp co thắt cơ xương gây đau cấp tính, giúp người bệnh giảm cảm giác khó chịu và tăng cường khả năng vận động khi kết hợp nghỉ ngơi phù hợp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Methocarbamol thuộc nhóm thuốc giãn cơ tác dụng trung ương, là dẫn xuất este của acid carbamic với mã ATC là M03BA03. Cơ chế tác dụng của hoạt chất ở người chưa được xác định rõ ràng, có thể liên quan đến đặc tính ức chế chung hệ thống thần kinh trung ương. Thuốc không có tác dụng trực tiếp lên cơ chế co thắt của cơ vân, đầu cuối thần kinh cơ hoặc sợi thần kinh ngoại vi. 

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

9.2.2 Phân bố

Phân bố Ở người tình nguyện khỏe mạnh, tỷ lệ gắn kết với protein huyết tương của methocarbamol dao động từ 46% đến 50%. Tỷ lệ liên kết này giảm nhẹ ở người cao tuổi (41% đến 43%) và giảm xuống còn khoảng 40% đến 45% ở bệnh nhân xơ gan thứ phát do nghiện rượu.

9.2.3 Chuyển hóa

Chuyển hóa Methocarbamol được chuyển hóa thông qua quá trình khử alkyl và hydroxyl hóa. Quá trình liên hợp của methocarbamol cũng có thể xảy ra trong cơ thể.

9.2.4 Thải trừ

Thải trừ Ở người tình nguyện khỏe mạnh, Độ thanh thải huyết tương nằm trong khoảng 0,2 đến 0,8 L/giờ/kg, thời gian bán thải trung bình từ 1 đến 2 giờ. Về cơ bản, tất cả các chất chuyển hóa và một lượng nhỏ thuốc không đổi đều được thải trừ qua nước tiểu.

Ở người bệnh suy thận thẩm phân máu, độ thanh thải giảm khoảng 40% so với người bình thường, thời gian bán thải trung bình tương đương nhau (1,2 +- 0,6 giờ so với 1,1 +- 0,3 giờ). Ở bệnh nhân xơ gan thứ phát do nghiện rượu, tổng độ thanh thải trung bình giảm khoảng 70%, thời gian bán thải trung bình kéo dài lên 3,38 +- 1,62 giờ so với 1,11 +- 0,27 giờ ở người bình thường.

10 Thuốc D-Cotatyl 500 giá bao nhiêu?

Thuốc D-Cotatyl 500 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc D-Cotatyl 500 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc D-Cotatyl 500 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Tác dụng giãn cơ trung ương hiệu quả giúp hỗ trợ giảm nhanh cảm giác khó chịu và đau co thắt cơ xương cấp tính khi kết hợp nghỉ ngơi và vật lý trị liệu.
  • Lượng natri dưới 23 mg/viên, an toàn cho người cần kiểm soát lượng muối nghiêm ngặt.
  • Bào chế dạng viên nén bao phim tiện dụng, dễ chia liều theo từng giai đoạn điều trị cấp và duy trì.

13 Nhược điểm

  • Tần suất sử dụng nhiều lần trong ngày (4 lần/ngày), có thể ảnh hưởng đến mức độ tuân thủ liều của người bệnh.
  • Gây tác dụng phụ buồn ngủ, chóng mặt hoặc choáng váng, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
  • Chưa có dữ liệu an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 16 tuổi.

Tổng 3 hình ảnh

d cotatyl 500 1 C0221
d cotatyl 500 1 C0221
d cotatyl 500 2 U8142
d cotatyl 500 2 U8142
d cotatyl 500 3 O5405
d cotatyl 500 3 O5405

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Duyên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
D-Cotatyl 500 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • D-Cotatyl 500
    D
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789