1 / 2
co dovel 150mg 125mg 1 J4174

Co-Dovel 150mg/12,5mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco, Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Số đăng ký893110183624
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 1 vỉ x 14 viên
Hoạt chấtHydroclorothiazid (Hydrochlorothiazide), Irbesartan, Lactose (Lactose monohydrate, Lactosum)
Tá dượcPovidone (PVP), Magnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq969
Chuyên mục Thuốc Tăng Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Irbesartan 150 mg.

Hydroclorothiazid 12,5 mg.

Thành phần tá dược:

Tinh bột mì, Lactose, Microcrystallin cellulose PH101, Polyethylen glycol 6000, Povidon K90, natri croscarmellose, Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxid A200, Màu Sicovit red, Màu Sunset yellow E110.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg

2.1 Tác dụng

Co-Dovel 150mg/12,5mg là thuốc phối hợp giữa irbesartan và hydroclorothiazid, thuộc nhóm điều trị tăng huyết áp. Irbesartan đối kháng thụ thể angiotensin II giúp giãn mạch và giảm sức cản ngoại vi, trong khi hydroclorothiazid là thuốc lợi tiểu thiazid hỗ trợ tăng thải natri và nước. Việc kết hợp hai hoạt chất giúp kiểm soát huyết áp hiệu quả hơn so với sử dụng riêng lẻ từng thành phần.

Thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg điều trị tăng huyết áp nguyên phát
Thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg điều trị tăng huyết áp nguyên phát

2.2 Chỉ định

Thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg được chỉ định trong các trường hợp sau:

Điều trị tăng huyết áp nguyên phát.

Bệnh nhân tăng huyết áp không được kiểm soát thỏa đáng khi dùng đơn chất irbesartan hoặc hydroclorothiazid.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Haduirbe 75mg điều trị tăng huyết áp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg

3.1 Liều dùng

Dùng 1 lần duy nhất trong ngày.

Người lớn: Có thể sử dụng cho bệnh nhân tăng huyết áp không được kiểm soát thỏa đáng bởi từng đơn chất hydroclorothiazid hoặc irbesartan.

Điều chỉnh liều tùy thuộc vào từng thành phần riêng lẻ (irbesartan và hydroclorothiazid).

Việc phối hợp Co-Dovel 150mg/12,5mg với thuốc điều trị tăng huyết áp khác phải theo chỉ định của bác sĩ.

Tiết giảm thể tích nội mạch: Cần điều chỉnh giảm thể tích và/hoặc giảm natri nội mạch trước khi dùng thuốc.

Bệnh nhân suy thận: Không cần chỉnh liều nếu Độ thanh thải creatinin ≥ 30 ml/phút. Không khuyến cáo dùng nếu độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút.

Bệnh nhân suy gan: Không chỉ định ở bệnh nhân suy gan trầm trọng. Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ và trung bình.

Người già: Không cần chỉnh liều.

Trẻ em: Chưa xác định tính an toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 18 tuổi.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, có thể uống vào bữa ăn hoặc khi đói.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc với dẫn chất sulfonamid.

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Trẻ em dưới 18 tuổi.

Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút).

Hạ Kali huyết trơ, tăng calci huyết.

Suy gan nặng, xơ gan tắc mật và ứ mật.

Bệnh gout, tăng acid uric huyết, vô niệu, bệnh Addison, tăng calci huyết.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Sunirbe 75mg Tablets điều trị cao huyết áp

5 Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn thường gặp khi dùng phối hợp irbesartan/hydroclorothiazid gồm:

Chóng mặt (5,6 %).

Mệt mỏi (4,9 %).

Buồn nôn/nôn (1,8 %).

Đi tiểu bất thường (1,4 %).

Tăng nitơ urê huyết (BUN) (2,3 %).

Creatin kinase tăng (1,7 %).

Creatinin tăng (1,1 %).

Ngoài ra có thể gặp:

Tiêu chảy, khó tiêu, loạn vị giác.

Hạ natri huyết, hạ kali huyết hoặc tăng kali huyết.

Đỏ bừng mặt, hạ huyết áp, nhịp tim nhanh.

Phát ban, nổi mề đay, phù mạch.

Đau khớp, đau cơ.

Vàng da, viêm gan, rối loạn chức năng gan.

Rối loạn chức năng tình dục, thay đổi ham muốn tình dục.

6 Tương tác

Thuốc chống tăng huyết áp khác có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp của Co-Dovel 150mg/12,5mg.

Dùng cùng thuốc ức chế ACE, aliskiren hoặc thuốc chẹn thụ thể angiotensin II khác làm tăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng kali huyết và suy giảm chức năng thận.

Lithi có thể tăng nồng độ huyết thanh và tăng độc tính.

NSAID có thể làm giảm hiệu quả chống tăng huyết áp và tăng nguy cơ suy thận.

Thuốc lợi tiểu giữ kali, bổ sung kali hoặc muối thay thế chứa kali có thể làm tăng kali huyết.

Thuốc nhuận tràng, amphotericin, corticosteroid, ACTH có thể làm tăng nguy cơ hạ kali huyết.

Cholestyramin, colestipol làm giảm hấp thu hydroclorothiazid.

Digitalis glycosid làm tăng nguy cơ loạn nhịp khi rối loạn kali hoặc magnesi huyết.

Carbamazepin làm tăng nguy cơ hạ natri huyết.

Rượu có thể làm tăng hạ huyết áp tư thế.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Có thể xảy ra hạ huyết áp triệu chứng ở bệnh nhân giảm thể tích tuần hoàn hoặc giảm natri.

Thận trọng ở bệnh nhân hẹp động mạch thận, suy thận, ghép thận.

Theo dõi định kỳ kali, creatinin và acid uric huyết thanh.

Có nguy cơ rối loạn điện giải: hạ kali huyết, hạ natri huyết, tăng kali huyết, hạ magnesi huyết.

Có thể làm tăng acid uric huyết hoặc làm nặng bệnh gout.

Thận trọng ở bệnh nhân suy gan, hẹp van động mạch chủ, hẹp van hai lá, cơ tim phì đại tắc nghẽn.

Có thể gây cận thị cấp hoặc tăng nhãn áp góc đóng cấp.

Thuốc chứa lactose.

Thuốc chứa màu Sunset yellow E110 có thể gây phản ứng dị ứng.

Thận trọng khi lái xe, vận hành máy móc vì có thể chóng mặt hoặc mệt lả.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo dùng trong 3 tháng đầu thai kỳ.

Chống chỉ định trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ.

Chống chỉ định trong thời kỳ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều irbesartan có thể gây hạ huyết áp, tim nhanh hoặc tim chậm.

Quá liều hydroclorothiazid có thể gây mất nước, giảm kali huyết, giảm natri huyết, buồn nôn, ngủ gà.

Điều trị triệu chứng và nâng đỡ.

Có thể gây nôn, rửa dạ dày, dùng than hoạt.

Theo dõi điện giải và creatinin huyết thanh thường xuyên.

7.4 Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30 °C, tránh ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Co-Dovel 150mg/12,5mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm BV Irbesartan 300mg của Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma chứa thành phần Irbesartan, được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp và hỗ trợ bảo vệ chức năng thận ở bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường týp 2 có bệnh thận.

Sản phẩm CKDIzarbelltan tab. 300mg do Chong Kun Dang Pharm. Corp. sản xuất, chứa Irbesartan, được dùng trong điều trị tăng huyết áp ở người trưởng thành nhằm kiểm soát huyết áp và giảm nguy cơ biến chứng tim mạch liên quan. Thuốc còn được cân nhắc sử dụng cho người bệnh tăng huyết áp có tổn thương thận theo chỉ định chuyên môn phù hợp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Co-Dovel 150mg/12,5mg là sự phối hợp giữa irbesartan và hydroclorothiazid. Irbesartan là thuốc đối kháng chọn lọc thụ thể angiotensin II (AT1), giúp ngăn tác động co mạch và giảm tiết aldosteron, từ đó hạ huyết áp. Hydroclorothiazid là thuốc lợi tiểu thiazid, tác động tại ống thận làm tăng thải natri và clorid, kéo theo tăng bài niệu. Sự kết hợp này tạo hiệu quả hạ huyết áp mạnh hơn dùng riêng từng thành phần.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Irbesartan và hydroclorothiazid hấp thu tốt qua đường uống. Sinh khả dụng tuyệt đối lần lượt là 60 - 80 % và 50 - 80 %. Nồng độ đỉnh đạt sau 1,5 - 2 giờ với irbesartan và 1 - 2,5 giờ với hydroclorothiazid. Thức ăn không ảnh hưởng hấp thu.

9.2.2 Phân bố

Irbesartan gắn protein huyết tương khoảng 90 %, Thể tích phân bố 53 - 93 lít. Hydroclorothiazid gắn protein khoảng 68 %, thể tích phân bố biểu kiến 0,83 - 1,14 l/kg.

9.2.3 Chuyển hóa

Irbesartan chuyển hóa tại gan qua glucuronid hóa và oxy hóa, chủ yếu liên quan CYP2C9; CYP3A4 tham gia không đáng kể. Hydroclorothiazid hầu như không chuyển hóa.

9.2.4 Thải trừ

Thời gian bán thải cuối của irbesartan là 11 - 15 giờ; hydroclorothiazid là 5 - 15 giờ. Irbesartan thải trừ qua mật và thận; dưới 2 % liều được thải nguyên dạng qua nước tiểu. Ít nhất 61 % liều hydroclorothiazid được thải dưới dạng không đổi trong vòng 24 giờ.

10 Thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg giá bao nhiêu?

Thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Co-Dovel 150mg/12,5mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Phối hợp hai cơ chế hạ huyết áp khác nhau giúp tăng hiệu quả kiểm soát huyết áp ở bệnh nhân chưa đáp ứng tốt với đơn trị liệu.
  • Chỉ dùng 1 lần/ngày, thuận tiện cho việc tuân thủ điều trị lâu dài.

13 Nhược điểm

  • Không dùng được cho phụ nữ mang thai, cho con bú, trẻ em dưới 18 tuổi và bệnh nhân suy thận nặng.
  • Có nguy cơ rối loạn điện giải, tăng acid uric huyết, chóng mặt hoặc hạ huyết áp cần theo dõi trong quá trình dùng thuốc.

Tổng 2 hình ảnh

co dovel 150mg 125mg 1 J4174
co dovel 150mg 125mg 1 J4174
co dovel 150mg 125mg 2 R7723
co dovel 150mg 125mg 2 R7723

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Nhà sản xuất cung cấp, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Duyên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Co-Dovel 150mg/12,5mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Co-Dovel 150mg/12,5mg
    D
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789