1 / 6
ciprofloxacin 500mg vidipha 1 B0603

Ciprofloxacin 500mg Vidipha

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA, Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
Số đăng kýVD-25785-16
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtCiprofloxacin
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Hydroxypropyl Methylcellulose, Aerosil, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq219
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Ciprofloxacin: 500mg (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid)

Tá dược: Tinh bột ngô, D.S.T, Starch 1500, P.V.P K30, bột talc, magnesi stearat, aerosil, H.P.M.C, titan dioxyd, dầu Thầu Dầu.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha

Ciprofloxacin là kháng sinh nhóm fluoroquinolon được sử dụng trong điều trị các nhiễm khuẩn nặng khi các kháng sinh thông thường không còn hiệu quả nhằm hạn chế sự phát triển vi khuẩn kháng thuốc.

Thuốc được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm:

  • Nhiễm khuẩn than: nhiễm khuẩn ở đường hô hấp (dự phòng sau phơi nhiễm) và nhiễm khuẩn ở da (điều trị).
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp.
  • Bệnh hạ cam.
  • Viêm màng trong tim do nhóm HACEK.
  • Bệnh lậu: lậu không biến chứng và lậu lan tỏa.
  • Tiêu chảy do nhiễm Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae.
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và các nhiễm khuẩn cấu trúc da.
  • Viêm tuyến tiền liệt mạn tính do nhiễm khuẩn.
  • Viêm xoang cấp tính.
  • Bệnh thương hàn.
  • Viêm đường tiết niệu có biến chứng, bao gồm cả viêm bể thận.
Thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha điều trị nhiễm khuẩn xương và khớp
Thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha điều trị nhiễm khuẩn xương và khớp

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Ciprofloxacin 750mg US pharma USA  điều trị nhiễm khuẩn huyết

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha

3.1 Liều dùng

Liều lượng phụ thuộc vào loại nhiễm khuẩn, mức độ bệnh, đáp ứng lâm sàng và vi sinh vật học. Điều trị thường kéo dài ít nhất 48 giờ sau khi hết triệu chứng, thông thường 1 – 2 tuần. Một số trường hợp nặng hoặc có biến chứng có thể cần điều trị lâu hơn.

Người lớn:

Nhiễm khuẩn than đường hô hấp (dự phòng): 500mg x 2 lần/ngày trong 60 ngày.

Nhiễm khuẩn than ở da: 500mg x 2 lần/ngày trong 60 ngày. Nếu có tổn thương toàn thân hoặc vùng đầu cổ, chuyển sang tiêm tĩnh mạch 400mg x 2 lần/ngày, sau đó quay lại đường uống khi lâm sàng cho phép.

Nhiễm khuẩn xương/khớp: 500mg x 2 lần/ngày trong 4 – 8 tuần.

Bệnh hạ cam: 500mg x 2 lần/ngày trong 3 ngày.

Viêm màng trong tim do nhóm HACEK: 500mg x 2 lần/ngày trong 4 tuần, chỉ dùng khi thất bại với beta-lactam.

Bệnh lậu:

  • Lậu không biến chứng: liều duy nhất 500mg, có thể phối hợp doxycyclin hoặc Azithromycin khi nghi ngờ nhiễm Chlamydia.
  • Lậu lan tỏa: 500mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày, sau khi điều trị khởi đầu với ceftriaxon 1g/ngày trong 24 – 48 giờ.

Tiêu chảy do nhiễm khuẩn:

  • Salmonella: 500mg x 2 lần/ngày trong 5 – 7 ngày.
  • Shigella: 500mg x 2 lần/ngày trong 3 ngày.
  • Tiêu chảy du lịch nặng: 500mg x 2 lần/ngày trong 3 ngày.
  • Vibrio cholerae: liều duy nhất 1g.

Nhiễm khuẩn ổ bụng: 500mg x 2 lần/ngày trong 7 – 14 ngày.

Nhiễm khuẩn hô hấp dưới hoặc nhiễm khuẩn cấu trúc da: 500mg x 2 lần/ngày trong 7 – 14 ngày.

Viêm tuyến tiền liệt mạn: 500mg x 2 lần/ngày trong 28 ngày.

Viêm xoang cấp: 500mg x 2 lần/ngày trong 10 ngày.

Bệnh thương hàn: 500mg x 2 lần/ngày trong 7 – 14 ngày.

Viêm đường tiết niệu có biến chứng (bao gồm viêm bể thận): 500mg x 2 lần/ngày trong 7 – 14 ngày.

Điều chỉnh liều:

ClCr 30 – 50 ml/phút: 250 – 500mg mỗi 12 giờ.

ClCr < 30 ml/phút: viêm bàng quang cấp không biến chứng: 500mg mỗi 24 giờ; các trường hợp khác: 250 – 500mg mỗi 18 giờ.

Bệnh nhân thẩm tách: 250 – 500mg mỗi 24 giờ, uống sau khi thẩm tách.

Trẻ em suy thận ClCr < 50ml/phút: chưa có khuyến cáo.

3.2 Cách dùng

Có thể uống thuốc mà không phụ thuộc vào bữa ăn.

Tránh dùng đồng thời với sữa, yogurt hoặc các chế phẩm giàu calci khi không kèm bữa ăn vì làm giảm hấp thu. Nếu cần, nên uống thuốc cách các sản phẩm này ít nhất 2 giờ.

Khuyên uống nhiều nước và không dùng thuốc kháng acid trong vòng 2 giờ sau khi uống thuốc.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với Ciprofloxacin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc, hay với các quinolon khác.

Đang dùng tizanidin.

Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, trừ khi bắt buộc phải dùng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc Vacocipdex 500 (viên nén bao phim) điều trị viêm tuyến tiền liệt

5 Tác dụng phụ

Thường gặp:

  • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng.
  • Chuyển hóa: tăng tạm thời transaminase.

Ít gặp:

  • Toàn thân: nhức đầu, sốt do thuốc.
  • Máu: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu lympho, giảm bạch cầu đa nhân, thiếu máu, giảm tiểu cầu.
  • Thần kinh: kích động.
  • Tiêu hóa: rối loạn tiêu hóa.
  • Da: nổi ban, ngứa, viêm tĩnh mạch nông.
  • Chuyển hóa: tăng creatinin, bilirubin, phosphatase kiềm.
  • Cơ xương: đau khớp, sưng khớp.

Hiếm gặp:

  • Toàn thân: phản vệ hoặc phản ứng dạng phản vệ.
  • Máu: thiếu máu tan máu, tăng bạch cầu, tăng tiểu cầu, thay đổi prothrombin.
  • Thần kinh: co giật, lú lẫn, rối loạn tâm thần, ảo giác, trầm cảm, rối loạn cảm giác, tăng áp lực nội sọ.
  • Tiêu hóa: viêm đại tràng màng giả.
  • Da: hội chứng lyell, viêm mạch, ban đỏ dạng tiết dịch.
  • Gan: viêm gan, hoại tử tế bào gan, vàng da ứ mật.
  • Cơ: viêm gân, đứt gân (đặc biệt ở người cao tuổi dùng kèm corticosteroid).
  • Tiết niệu: suy thận cấp.
  • Khác: nhạy cảm ánh sáng, phù thanh quản hoặc phổi, khó thở, co thắt phế quản.

6 Tương tác

  • NSAID (ibuprofen, Indomethacin): tăng nguy cơ tác dụng phụ lên thần kinh trung ương.
  • Thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi: giảm nồng độ và Sinh khả dụng ciprofloxacin.
  • Thuốc độc tế bào (cyclophosphamid, Vincristin, Doxorubicin): giảm hấp thu ciprofloxacin.
  • Didanosin: giảm nồng độ ciprofloxacin.
  • Sắt hoặc kẽm: giảm hấp thu ciprofloxacin.
  • Sucralfat: giảm hấp thu ciprofloxacin.
  • Theophylin: tăng nồng độ trong huyết thanh, dễ gây tác dụng phụ.
  • Ciclosporin: có thể làm tăng creatinin huyết thanh.
  • Probenecid: giảm đào thải ciprofloxacin qua thận.
  • Warfarin: có thể làm giảm prothrombin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

  • Thận trọng ở người có tiền sử động kinh, rối loạn thần kinh trung ương.
  • Cần chú ý ở bệnh nhân suy gan, suy thận.
  • Tránh dùng cho bệnh nhân thiếu G6PD và bệnh nhược cơ.
  • Không nên dùng cho trẻ < 18 tuổi, phụ nữ có thai, cho con bú trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ.
  • Thuốc có thể làm âm tính kết quả xét nghiệm lao.
  • Dùng dài ngày dễ gây bội nhiễm vi khuẩn kháng thuốc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Mang thai: chỉ dùng khi không có kháng sinh thay thế.

Cho con bú: không dùng, hoặc nếu bắt buộc dùng, phải ngừng cho bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Gây nôn, rửa dạ dày, lợi niệu và truyền dịch hỗ trợ.

Theo dõi sát tình trạng lâm sàng.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu sản phẩm Ciprofloxacin 500mg Vidipha hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Usacip 500 do Công ty TNHH US Pharma USA sản xuất, chứa hoạt chất Ciprofloxacin, được sử dụng trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, bao gồm nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu, tiêu hóa, da – mô mềm và một số nhiễm khuẩn khác theo chỉ định của bác sĩ.

Được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco, Logiflox 400mg với thành phần Ciprofloxacin là thuốc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu – sinh dục, tiêu hóa, da – mô mềm và một số nhiễm khuẩn khác

9 Cơ chế tác dụng

Dược lực học

Ciprofloxacin là kháng sinh bán tổng hợp nhóm fluoroquinolon, có phổ kháng khuẩn rộng. Thuốc diệt khuẩn bằng cách ức chế DNA gyrase và topoisomerase IV, ngăn cản quá trình sao chép DNA, khiến vi khuẩn không thể nhân lên.

Ciprofloxacin có tác dụng cả trên vi khuẩn ở giai đoạn phát triển nhanh và chậm, hiệu lực mạnh hơn Acid Nalidixic. Thuốc không có tác dụng chéo với aminoglycosid, Cephalosporin, tetracyclin, penicillin.

Phổ tác dụng bao gồm hầu hết vi khuẩn Gram âm (Pseudomonas, Enterobacter, Salmonella, Shigella, Yersinia, Vibrio cholerae), một số vi khuẩn Gram dương ít nhạy cảm hơn. Tỷ lệ kháng thuốc tăng dần, cần sử dụng hợp lý.

Dược động học

Hấp thu: Hấp thu nhanh qua Đường tiêu hóa, sinh khả dụng 70 – 80%. Thức ăn và thuốc kháng acid có thể làm chậm hấp thu nhưng không ảnh hưởng nhiều đến tổng lượng hấp thu.

Phân bố: Thể tích phân bố lớn (2 – 3 L/kg), thuốc tập trung cao tại mô và dịch cơ thể, kể cả mật và tuyến tiền liệt. Thuốc qua được nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ.

Chuyển hóa: Một phần được chuyển hóa ở gan.

Thải trừ: 40 – 50% liều uống và 75% liều tiêm được thải trừ dưới dạng không đổi qua thận, một phần qua mật và ruột. Thời gian bán thải 3,5 – 4,5 giờ, kéo dài ở bệnh nhân suy thận.

10 Thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha giá bao nhiêu?

Thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Ciprofloxacin 500mg Vidipha để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Phổ kháng khuẩn rộng, hiệu quả với nhiều loại vi khuẩn Gram âm và một số Gram dương.
  • Hiệu lực diệt khuẩn mạnh, hoạt động ở cả giai đoạn tăng trưởng nhanh và chậm của vi khuẩn.
  • Có thể dùng đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch, linh hoạt trong điều trị.
  • Thời gian bán thải phù hợp, giảm tần suất dùng thuốc.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ tác dụng phụ trên hệ thần kinh trung ương và hệ cơ xương khớp.
  • Không phù hợp cho phụ nữ mang thai, cho con bú và trẻ < 18 tuổi.

Tổng 6 hình ảnh

ciprofloxacin 500mg vidipha 1 B0603
ciprofloxacin 500mg vidipha 1 B0603
ciprofloxacin 500mg vidipha 2 C0681
ciprofloxacin 500mg vidipha 2 C0681
ciprofloxacin 500mg vidipha 3 O5305
ciprofloxacin 500mg vidipha 3 O5305
ciprofloxacin 500mg vidipha 4 P6473
ciprofloxacin 500mg vidipha 4 P6473
ciprofloxacin 500mg vidipha 5 Q6451
ciprofloxacin 500mg vidipha 5 Q6451
ciprofloxacin 500mg vidipha 6 B0000
ciprofloxacin 500mg vidipha 6 B0000

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hoàng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Ciprofloxacin 500mg Vidipha 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Ciprofloxacin 500mg Vidipha
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789