1 / 7
cetampir 1200 1 H3140

Cetampir 1200

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty cổ phần Dược phẩm SaVi - Savipharm, Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Số đăng ký893110251425
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 14 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtPiracetam
Hộp/vỉVỉ
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmmh3148
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Minh Hương Biên soạn: Dược sĩ Minh Hương

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên nén bao phim Cetampir 1200 chứa:

  • Piracetam 1200mg
  • Tá dược vừa đủ

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cetampir 1200

Thuốc Cetampir 1200mg được chỉ định cho người trưởng thành gặp tình trạng rung giật cơ khởi phát từ vỏ não, không phân biệt nguyên nhân gây bệnh, thường phối hợp cùng các phương pháp điều trị chống rung giật cơ khác để tăng hiệu quả kiểm soát triệu chứng. [1]

==>> Xem thêm: Piracetam 1200mg Armephaco điều trị chóng mặt,rung giật cơ, sa sút trí tuệ

Cetampir 1200 điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não cho người trưởng thành
Cetampir 1200 điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não cho người trưởng thành

3 Liều dùng - Cách dùng  

3.1 Liều dùng

Liều khởi đầu là 7,2 gam/ngày, sau đó tăng thêm 4,8 gam mỗi 3-4 ngày cho đến liều tối đa 24 gam/ngày, chia làm 2-3 lần uống.

Khi phối hợp với thuốc chống rung giật cơ khác, cần duy trì liều tương tự các thuốc đó; nếu có lợi ích lâm sàng, có thể giảm dần liều thuốc phối hợp.

Piracetam cần tiếp tục dùng đến khi bệnh lý nguyên nhân ở não không còn tồn tại. Với bệnh cấp tính tiến triển tốt, nên đánh giá lại mỗi 6 tháng để cân nhắc giảm hoặc ngừng thuốc. Khi giảm liều, thực hiện theo bước 1,2 gam mỗi 2-4 ngày để hạn chế nguy cơ tái phát rung giật cơ, co giật.

Người cao tuổi: Điều chỉnh liều theo chức năng thận, nếu điều trị dài ngày, cần đánh giá định kỳ độ thanh thải creatinine.

Người suy thận: Liều hàng ngày cần cá thể hóa theo chức năng thận (dựa trên Clcr).

3.2 Cách dùng

Dùng thuốc theo đường uống, cùng hoặc không cùng bữa ăn, uống với nước. Nếu quên liều, không uống bù gấp đôi mà tiếp tục liều kế tiếp như bình thường.

4 Chống chỉ định

Không dùng Cetampir 1200 cho các đối tượng:

  • Mẫn cảm với Piracetam hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc
  • Suy thận nặng, Clcr dưới 20 ml/phút
  • Đang bị xuất huyết não
  • Mắc bệnh Hutington's Chorea

5 Tác dụng phụ

Máu và hệ bạch huyết: ít gặp xuất huyết.

Hệ miễn dịch: ít gặp phản ứng phản vệ, quá mẫn.

Tâm thần: thường gặp căng thẳng, ít gặp trầm cảm, chưa rõ tần suất: kích động, lo âu, lú lẫn, ảo giác.

Hệ thần kinh: thường gặp chứng tăng động, ít gặp buồn ngủ, chưa rõ tần suất: mất điều hòa vận động, yếu, trầm trọng hơn bệnh động kinh, đau đầu, mất ngủ.

Tiêu hóa: đau bụng, đau bụng trên, tiêu chảy, buồn nôn, nôn (chưa rõ tần suất)

Da và mô dưới da: phù mạch, viêm da, ngứa, mày đay (chưa rõ tần suất) 

Toàn thân: ít gặp suy nhược.

Xét nghiệm: thường gặp tăng cân.

6 Tương tác

Hormone tuyến giáp: đã ghi nhận nhầm lẫn, khó chịu, rối loạn giấc ngủ khi dùng đồng thời Piracetam với hormone tuyến giáp (T3+T4).

Acenocoumarol: Khi phối hợp làm giảm đáng kể khả năng kết tập tiểu cầu so với dùng Acenocoumarol đơn độc.

Tương kỵ: chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ nên không khuyến khích trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.

==>> Xem thêm: Topiryna 100mg điề trị động kinh và dự phòng đau nửa đầu

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý khi sử dụng

Do ảnh hưởng lên khả năng kết tập tiểu cầu, cần thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ chảy máu như loét dạ dày, rối loạn cầm máu, tiền sử xuất huyết não, vừa phẫu thuật lớn (kể cả nha khoa) hoặc đang dùng thuốc chống đông/kháng kết tập tiểu cầu.

Do thuốc thải trừ chủ yếu qua thận, cần thận trọng và điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.

Ở người cao tuổi điều trị dài ngày, nên thường xuyên đánh giá độ thanh thải creatinine.

Không nên ngưng thuốc đột ngột vì có thể gây khởi phát trở lại rung giật cơ và co giật toàn thể ở một số bệnh nhân, việc giảm liều cần thực hiện từ từ theo hướng dẫn bác sĩ.

7.2 Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai: Chưa có đủ dữ liệu lâm sàng, nghiên cứu trên động vật không cho thấy tác hại đối với thai kỳ, phôi thai hoặc phát triển sau sinh. Không nên dùng thuốc trong thai kỳ trừ khi thực sự cần thiết, cần cân nhắc lợi ích và nguy cơ.

Phụ nữ cho con bú: Piracetam bài tiết vào sữa mẹ, khuyến cáo không dùng thuốc trong thời gian cho con bú hoặc cân nhắc ngừng cho con bú khi điều trị, dựa trên cân nhắc lợi ích giữa nuôi con bằng sữa mẹ và điều trị bệnh.

7.3 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có dữ liệu đầy đủ về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng tập trung, tỉnh táo. Do đó cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc trong thời gian dùng thuốc.

7.4 Xử trí khi quá liều

Chưa ghi nhận phản ứng bất lợi liên quan trực tiếp đến quá liều Piracetam. Trường hợp quá liều cấp tính, có thể làm rỗng dạ dày bằng rửa dạ dày hoặc gây nôn.

Không có chất giải độc đặc hiệu, điều trị chủ yếu theo triệu chứng, có thể cần chạy thận nhân tạo. Hiệu quả loại thải qua thẩm phân khoảng 50-60%.

7.5 Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh nơi ánh sáng trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Cetampir 1200 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Nopicam 1200mg điều trị rung giật cơ và suy giảm trí nhớ. Đây là một sản phẩm của Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam.
  • Catibren 1200mg là sản phẩm của Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát. Thuốc được sử dụng trong điều trị chóng mặt

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Cetampir 1200 thuộc nhóm thuốc hưng trí, cải thiện chuyển hóa tế bào thần kinh. Cơ chế tác dụng trên rung giật cơ nguồn gốc vỏ não hiện chưa xác định rõ.

Piracetam tác động lên hồng cầu, tiểu cầu và thành mạch: tăng biến dạng hồng cầu, giảm kết tập tiểu cầu, giảm gắn kết hồng cầu vào thành mạch, giảm co thắt mao mạch. Ở bệnh nhân thiếu máu hồng cầu hình liềm, thuốc cải thiện biến dạng màng hồng cầu, giảm độ nhớt máu, ngăn tụ máu.

Trên tiểu cầu, liều cao Piracetam không làm thay đổi số lượng tiểu cầu nhưng có xu hướng kéo dài thời gian đông máu. 

9.2 Dược động học

Thuốc hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn qua đường uống, đạt đỉnh huyết tương sau khoảng 1,5 giờ. Sinh khả dụng (AUC) đạt 100% với viên nang, viên nén và Dung dịch uốn,; nồng độ đỉnh và AUC tỷ lệ thuận với liều.

Thể tích phân bố 0,7 lít/kg. Thuốc qua được hàng rào máu não, nhau thai và khuếch tán qua màng lọc máu thận.

Thuốc thải trừ gần như hoàn toàn qua nước tiểu dưới dạng không biến đổi, tỷ lệ thải trừ phụ thuộc liều dùng. Thời gian bán thải khoảng 5 giờ ở nam giới trưởng thành. Độ thanh thải phụ thuộc độ thanh thải creatinine và giảm ở người suy thận.

10 Thuốc Cetampir 1200 giá bao nhiêu?

Thuốc Cetampir 1200 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Cetampir 1200 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Cetampir 1200 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Ít khả năng tương tác chuyển hóa qua cytochrome P450 ở nồng độ điều trị thông thường.
  • Dạng viên nén bao phim tiện dùng, bảo quản dễ dàng ở điều kiện thường.

13 Nhược điểm

  • Liều điều trị cao (đến 24 g/ngày), chia nhiều lần uống trong ngày, có thể gây bất tiện khi tuân thủ điều trị.
  • Không thể ngưng thuốc đột ngột do nguy cơ tái phát rung giật cơ, co giật.

Tổng 7 hình ảnh

cetampir 1200 1 H3140
cetampir 1200 1 H3140
cetampir 1200 2 B0413
cetampir 1200 2 B0413
cetampir 1200 3 I3152
cetampir 1200 3 I3152
huong dan su dung cetampir 1200 1 F2063
huong dan su dung cetampir 1200 1 F2063
huong dan su dung cetampir 1200 2 M5612
huong dan su dung cetampir 1200 2 M5612
huong dan su dung cetampir 1200 3 U8251
huong dan su dung cetampir 1200 3 U8251
huong dan su dung cetampir 1200 4 N5524
huong dan su dung cetampir 1200 4 N5524

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ y tế phê duyệt. Xem và tải về bản PDF đầy đủ TẠI ĐÂY.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có cần uống vào bữa ăn không

    Bởi: Trung vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Cetampir 1200 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Cetampir 1200
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Thông tin hữu ích

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789