0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Carvestad 12,5 Stada

0 đánh giá | Đã xem: 2408
Mã: HM4061

2050-11-05 Giá: 80.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Carvedilol 12,5 mg
Giảm giá: Mã giảm giá cho sản phẩm ....

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Thuốc Carvestad 12,5 Stada là gì ? thành phần thuốc gồm những gì ? cách sử dụng thuốc như thế nào ? giá sản phẩm là bao nhiêu ? ............... là những câu hỏi khách hàng hay gửi mail đến trungtamthuoc . Bài viết này , trungtamthuoc xin giới thiệu Thuốc Carvestad 12,5 Stada  để giúp quý khách hàng giải đáp những câu hỏi trên.

THÀNH PHẦN

Carvedilol 12,5 mg

Tá dược vừa đủ 1 viên

(Lactose monohydrat, saccarose, oxyd sắt đỏ, oxyd sắt vàng, povidon, crospovidon, colloidal silicon dioxyd, magnesi stearat)

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Carvedilol được dùng điều trị tăng huyết áp, có thể dùng Carvedilol một mình hoặc kết hợp với thuốc khác, đặc biệt với thuốc lợi tiểu loại thiazid.

Carvedilol được dùng để điều trị suy tim sung huyết nhẹ và vừa do thiếu máu cục bộ hoặc bệnh cơ tim, kết hợp với digitalis, thuốc lợi tiểu và thuốc ức chế men chuyển.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Để giảm nguy cơ hạ huyết áp thế đứng, carvedilol được khuyến cáo uống cùng với thức ăn. Dùng carvedilol 2 giờ trước khi dùng thuốc ức chế men chuyển có thể giảm biểu hiện giãn mạch ở người bệnh.

Carvedilol được dùng theo đường uống. Liều của Carvedilol phải phù hợp với từng bệnh nhân và điều chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp và sự dung nạp của từng bệnh nhân.

+ Cao huyết áp:

Liều khởi đầu là 12.5 mg x 1 lần/ngày, tăng lên 25 mg x 1 lần/ngày sau 2 ngày. Một cách khác, liều khởi đầu 6.25 mg x 2 lần/ngày, tăng lên 12.5 mg x 2 lần/ngày sau 1 đến 2 tuần.

Nếu cần thiết, có thể tăng liều lên 50 mg x 1 lần/ngày sau ít nhất 2 tuần hoặc chia thành nhiều liều.

Liều 12.5 mg x 1 lần/ngày có thể hiệu quả cho bệnh nhân lớn tuổi.

+ Đau thắt ngực:

Liều khởi đầu 12.5 mg x 2 lần/ngày, sau 2 ngày tăng đến 25 mg x 2 lần/ngày.

+ Suy tim:

Liều khởi đầu 3.125 mg x 2 lần/ngày trong 2 tuần. Nếu dung nạp được, liều có thể được tăng lên 6.25 mg x 2 lần/ngày.

Liều khuyến cáo tối đa đối với bệnh nhân cân nặng dưới 85kg là 25 mg x 2 lần/ngày, và bệnh nhân trên 85kg là 50 mg x 2 lần/ngày.

Bệnh cơ tim vô căn: 6.25 - 25 mg x 2 lần/ngày.

Điều chỉnh liều ở người suy thận: không cần thiết.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Suy tim mất bù (NYHA độ III - IV).

Hen phế quản hoặc bệnh co thắt phế quản (có thể dẫn đến cơn hen).

Sốc do tim, nhịp tim chậm nặng, blốc nhĩ - thất độ II hoặc III.

Bệnh gan có triệu chứng, suy giảm chức năng gan.      

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Phần lớn các tác dụng không mong muốn có tính chất tạm thời và hết sau một thời gian. Đa số tác dụng này xảy ra khi bắt đầu điều trị. Tác dụng không mong muốn liên quan chủ yếu với cơ chế tác dụng dược lý và với liều. Thường gặp nhất là chóng mặt (khoảng 10%) và nhức đầu (khoảng 5%).

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 3 vỉ x 10 viên

NHÀ SẢN XUẤT

Công ty liên doanh TNHH Stada - VN

 

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Dilatrend 6.25mg

Dilatrend Tab.12.5mg

Dilatrend 12.5mg

Thuốc Dilatrend 25mg

 

Copy ghi nguồn : trungtamthuoc.com

 

GIÁ 80.000₫

Bởi Dược sĩ Đào Thu Hiền, ngày 12-01-2018, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc huyết áp

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0/ 5 0
5
0%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......