1 / 14
bivogyl 1 I3875

Bivogyl 750 000IU/125mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần BV PHARMA, Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Công ty đăng kýCông ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Số đăng ký893115484525
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtMetronidazol, Spiramycin
Hộp/vỉVỉ
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmmh3300
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Minh Hương Biên soạn: Dược sĩ Minh Hương

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên nén bao phim Bivogyl chứa:

  • Spiramycin hàm lượng 750.000 IU
  • Metronidazole hàm lượng 125 mg
  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg

Nhờ phối hợp kháng sinh nhóm macrolide (Spiramycin) và nhóm nitro imidazol (Metronidazole), Bivogyl có phổ tác dụng phù hợp với vi khuẩn hiếu khí lẫn kỵ khí thường gặp trong khoang miệng. [1]

Thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg được chỉ định trong các nhiễm khuẩn cấp tính, mạn tính hoặc tái phát vùng răng miệng như áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào dưới hàm, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm niêm mạc miệng, viêm nha chu, viêm tuyến nước bọt mang tai và dưới hàm.

Bivogyl còn dùng để dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ sau phẫu thuật răng miệng. Hiệu quả phòng ngừa viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn của thuốc chưa được chứng minh, việc dùng kháng sinh dự phòng vẫn cần tuân theo khuyến cáo chuyên môn.

==>> Xem thêm: Zolgyl được chỉ định cho các trường hợp nhiễm khuẩn răng miệng

Bivogyl 750 000IU/125mg điều trị nhiễm khuẩn răng miệng
Bivogyl 750 000IU/125mg điều trị nhiễm khuẩn răng miệng

3 Liều dùng - Cách dùng  

3.1 Liều dùng

Thời gian điều trị thông thường từ 5 đến 10 ngày. Người trưởng thành dùng 4 đến 6 viên mỗi ngày, tương đương khoảng 3 đến 4,5 triệu IU Spiramycin và 500 đến 750 mg Metronidazole, chia 2 đến 3 lần uống. Trường hợp nặng có thể tăng liều tối đa 8 viên một ngày.

Trẻ 6 đến 10 tuổi dùng 2 viên mỗi ngày, trẻ 10 đến 15 tuổi dùng 3 viên mỗi ngày.

Khi dùng dự phòng biến chứng sau phẫu thuật răng miệng, liều cho người lớn và trẻ em áp dụng tương tự phác đồ điều trị.

3.2 Cách dùng

Bivogyl bào chế dạng viên nén, dùng đường uống, nên uống trong bữa ăn để tối ưu hấp thu và hạn chế kích ứng tiêu hóa. Không tự ý điều chỉnh liều hoặc rút ngắn thời gian điều trị khi chưa có chỉ định của bác sĩ.

4 Chống chỉ định

Không dùng Bivogyl cho người có tiền sử dị ứng với nhóm imidazole, với Spiramycin hoặc bất kỳ tá dược nào trong công thức.

Thuốc không dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi do dạng bào chế chưa phù hợp.

Thuốc cũng không được khuyến khích phối hợp cùng disulfiram, rượu bia hoặc các chế phẩm chứa cồn.

5 Tác dụng phụ

Với Spiramycin, thường gặp dị cảm thoáng qua ở thần kinh, kèm rối loạn tiêu hóa như đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Hiếm gặp hơn có phát ban da, bất thường men gan hoặc viêm đại tràng giả mạc. Rất hiếm gặp giảm bạch cầu, kéo dài khoảng QT, rối loạn nhịp tim, phù mạch, sốc phản vệ và các hội chứng da nghiêm trọng như Stevens Johnson hay Lyell.

Với Metronidazole, có thể gặp chán ăn, rối loạn vị giác, viêm niêm mạc miệng, lưỡi trắng, buồn nôn, nôn và rối loạn tiêu hóa khác. Hiếm gặp hơn là ảnh hưởng thần kinh trung ương và ngoại vi như lú lẫn, ảo giác, co giật, bệnh não hoặc hội chứng tiểu não, cùng tăng men gan, ứ mật, phát ban, đau cơ khớp, nước tiểu sẫm màu. Rối loạn huyết học như giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu cũng đã ghi nhận với tần suất rất hiếm.

6 Tương tác

Với Spiramycin, cần thận trọng khi phối hợp với các thuốc có nguy cơ gây xoắn đỉnh như nhóm chống loạn nhịp IA và III, sultopride cùng các thuốc khác có khả năng kéo dài khoảng QT.

Khi dùng cùng Levodopa phối hợp Carbidopa, Spiramycin có thể làm giảm nồng độ levodopa trong máu, cần theo dõi và điều chỉnh liều.

Với Metronidazole:

  • Tuyệt đối không phối hợp với rượu bia và chế phẩm chứa cồn vì nguy cơ hiệu ứng antabuse với biểu hiện nóng bừng mặt, đỏ da, buồn nôn, nhịp tim nhanh.
  • Không nên dùng cùng Busulfan liều cao vì làm tăng gấp đôi nồng độ busulfan
  • Không phối hợp Disulfiram do nguy cơ rối loạn tâm thần cấp.
  • Các thuốc gây cảm ứng enzym gan như Rifampicin hoặc thuốc chống co giật có thể làm giảm nồng độ Metronidazole trong huyết tương, cần theo dõi và hiệu chỉnh liều.
  • Khi phối hợp lithium cần theo dõi sát nồng độ do nguy cơ tích lũy gây độc.
  • Với Fluorouracil, tegafur hoặc Capecitabine, Metronidazole có thể làm tăng độc tính các thuốc này.

Dùng kháng sinh nói chung cũng có thể làm mất ổn định chỉ số INR ở người đang dùng thuốc chống đông đường uống, cần theo dõi chặt chẽ.

==>> Xem thêm: TAZOBACT 4,5g được dùng cho nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp, tiết niệu

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý khi sử dụng

Thuốc có thể gây phản ứng quá mẫn ở da và niêm mạc, bao gồm cả sốc phản vệ đe dọa tính mạng, cần ngưng thuốc ngay khi có dấu hiệu bất thường trên da.

Nếu xuất hiện triệu chứng gợi ý bệnh não hoặc rối loạn thần kinh trung ương, cần đánh giá lại ngay và ngưng Metronidazole.

Cần theo dõi các dấu hiệu bệnh lý thần kinh ngoại vi, nhất là khi điều trị kéo dài trên 10 ngày hoặc ở người có bệnh thần kinh ngoại vi từ trước.

Người có tiền sử rối loạn huyết học cần xét nghiệm máu định kỳ khi dùng liều cao hoặc kéo dài, đặc biệt theo dõi công thức bạch cầu.

Cần thận trọng ở người có yếu tố nguy cơ kéo dài khoảng QT như rối loạn điện giải chưa điều chỉnh, hội chứng QT dài bẩm sinh, bệnh tim mạch nền hoặc đang dùng phối hợp thuốc khác gây kéo dài khoảng QT.

Đã có báo cáo tán huyết cấp khi dùng Spiramycin ở người thiếu men G6PD, nên tránh dùng thuốc cho nhóm này nếu có phương án thay thế.

Đã ghi nhận tổn thương gan nặng, kể cả suy gan cấp, đặc biệt ở bệnh nhân mắc hội chứng Cockayne, cần cân nhắc kỹ lợi ích và nguy cơ, theo dõi chức năng gan trước, trong và sau điều trị với nhóm này.

Metronidazole có thể gây dương tính giả với xét nghiệm Nelson.

7.2 Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Dữ liệu hiện có về Metronidazole chưa cho thấy tác dụng gây dị tật hoặc độc tính rõ ràng trên thai nhi, dù chưa thể loại trừ hoàn toàn nguy cơ. Việc dùng Spiramycin trong thai kỳ cũng chưa cho thấy gây dị tật hoặc độc hại cho thai nhi. Vì vậy có thể cân nhắc dùng thuốc cho phụ nữ mang thai khi thật sự cần thiết nhưng cần cân nhắc và theo dõi chặt chẽ.

Do cả hai hoạt chất đều bài tiết qua sữa mẹ, nên tránh dùng Bivogyl khi cho con bú.

7.3 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây chóng mặt, lú lẫn, ảo giác, co giật hoặc rối loạn thị giác. Người gặp các triệu chứng này không nên lái xe hoặc vận hành máy móc trong thời gian dùng thuốc.

7.4 Xử trí khi quá liều

Với Spiramycin, liều gây độc chưa xác định rõ, liều cao có thể gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy và ghi nhận kéo dài khoảng QT đặc biệt ở trẻ sơ sinh dùng liều cao hoặc tiêm tĩnh mạch trên nhóm có sẵn nguy cơ tim mạch, nên khi nghi ngờ quá liều cần đo điện tâm đồ theo dõi khoảng QT.

Với Metronidazole, đã có báo cáo dùng liều đơn lên đến 12g, cả cố ý lẫn vô ý, biểu hiện chủ yếu là nôn, mất điều hòa vận động và mất định hướng nhẹ.

Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu cho Spiramycin cũng như Metronidazole, xử trí chủ yếu là điều trị triệu chứng.

7.5 Bảo quản

Bảo quản Bivogyl ở nhiệt độ không vượt quá 30 độ C, tránh ẩm và nơi có ánh sáng trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Audogyl được dùng cho các vấn đề về nhiễm khuẩn răng miệng. Đây là một sản phẩm của Công ty CPDP Gia Nguyễn.
  • Rodogyl được sản xuất bởi Farma Health Care Services Madrid - Tây Ban Nha. Thuốc được dùng trong điều trị nhiễm khuẩn răng miệng.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Bivogyl thuộc nhóm kháng sinh phối hợp dành riêng cho nhiễm khuẩn vùng răng miệng.

Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolide, phổ kháng khuẩn gần tương tự Erythromycin dù tác dụng in vitro yếu hơn trên một số chủng nhạy cảm. Cơ chế tác động là gắn vào tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn, ngăn cản tổng hợp protein. Ở nồng độ huyết thanh thông thường, thuốc kìm khuẩn là chủ yếu, khi đạt nồng độ cao có thể diệt khuẩn chậm với chủng nhạy cảm. Spiramycin tác dụng trên nhiều chủng Gram dương như tụ cầu, phế cầu, não mô cầu, phần lớn liên cầu, một tỷ lệ lậu cầu, Bordetella pertussis, Chlamydia, Actinomyces và một số chủng Mycoplasma, Toxoplasma nhưng không tác dụng trên vi khuẩn Gram âm đường ruột.

Metronidazole thuộc nhóm 5 nitroimidazol, ngoài tác dụng trên đơn bào còn hiệu quả trên nhiều vi khuẩn kỵ khí gây bệnh răng miệng như Clostridium, Bacteroides fragilis, Fusobacterium, Peptostreptococcus. Khi phối hợp cùng Spiramycin, hai hoạt chất có sự hiệp lực đáng kể trong ức chế một số vi khuẩn như Bacteroides fragilis.

9.2 Dược động học

Spiramycin hấp thu tương đối nhanh nhưng không hoàn toàn qua đường uống, không bị ảnh hưởng bởi thức ăn. Sau liều 6 triệu IU, nồng độ đỉnh huyết tương khoảng 3,3 mcg/ml, thời gian bán thải khoảng 8 giờ. Thuốc không qua dịch não tủy nhưng vào được sữa mẹ, gắn kết protein huyết tương thấp, khuếch tán tốt vào nước bọt và nhiều mô, tích lũy trong tế bào thực bào. Thuốc chuyển hóa tại gan thành chất chuyển hóa còn hoạt tính, thải trừ chủ yếu qua mật với nồng độ cao hơn huyết thanh nhiều lần.

Metronidazole hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn qua đường uống, Sinh khả dụng khoảng 100%, không bị ảnh hưởng đáng kể bởi thức ăn. Nồng độ đỉnh huyết tương đạt sau khoảng một giờ dùng liều đơn 500mg, thời gian bán thải từ 8 đến 10 giờ, gắn kết protein thấp. Thuốc phân bố rộng khắp cơ thể, qua được nhau thai và sữa mẹ, chuyển hóa chủ yếu tại gan qua oxy hóa tạo chất chuyển hóa còn hoạt tính diệt khuẩn, thải trừ qua đường mật, ruột và nước tiểu.

Cả hai hoạt chất của Bivogyl đều tập trung nồng độ cao tại các mô vùng răng miệng như nước bọt, mô nướu và xương ổ răng, đây là cơ sở lý giải hiệu quả điều trị đặc hiệu của thuốc với bệnh lý nhiễm khuẩn răng miệng.

10 Thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg giá bao nhiêu?

Thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Bivogyl 750 000IU/125mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Bivogyl phối hợp hai kháng sinh có cơ chế khác nhau, mở rộng phổ kháng khuẩn bao phủ cả vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí thường gặp trong khoang miệng.
  • Thuốc khuếch tán tốt và tập trung nồng độ cao tại mô nướu, xương ổ răng và nước bọt, phù hợp đặc thù điều trị bệnh răng miệng.
  • Dạng viên nén tiện dùng, phù hợp cả người lớn và trẻ từ 6 tuổi trở lên với liều hiệu chỉnh theo độ tuổi.

13 Nhược điểm

  • Cần thận trọng đặc biệt ở người có bệnh tim mạch nguy cơ kéo dài khoảng QT, người thiếu men G6PD, người có tiền sử rối loạn tâm thần, rối loạn huyết học hoặc mắc hội chứng Cockayne.
  • Danh mục tương tác thuốc khá đa dạng, đòi hỏi rà soát kỹ các thuốc đang dùng đồng thời. 

Tổng 14 hình ảnh

bivogyl 1 I3875
bivogyl 1 I3875
bivogyl 2 B0248
bivogyl 2 B0248
bivogyl 3 M5445
bivogyl 3 M5445
huong dan su dung bivogyl 1 B0632
huong dan su dung bivogyl 1 B0632
huong dan su dung bivogyl 2 I3371
huong dan su dung bivogyl 2 I3371
huong dan su dung bivogyl 3 T8578
huong dan su dung bivogyl 3 T8578
huong dan su dung bivogyl 4 I3775
huong dan su dung bivogyl 4 I3775
huong dan su dung bivogyl 5 Q6424
huong dan su dung bivogyl 5 Q6424
huong dan su dung bivogyl 6 B0063
huong dan su dung bivogyl 6 B0063
huong dan su dung bivogyl 7 M5251
huong dan su dung bivogyl 7 M5251
huong dan su dung bivogyl 8 U8800
huong dan su dung bivogyl 8 U8800
huong dan su dung bivogyl 9 J3106
huong dan su dung bivogyl 9 J3106
huong dan su dung bivogyl 10 G2017
huong dan su dung bivogyl 10 G2017
huong dan su dung bivogyl 11 F2033
huong dan su dung bivogyl 11 F2033

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tờ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ y tế phê duyệt. Xem và tải về bản PDF đầy đủ TẠI ĐÂY.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Dùng thuốc có cần cẩn trọng khi lái xe không

    Bởi: Dũng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Thuốc có thể gây chóng mặt, lú lẫn, ảo giác, co giật hoặc rối loạn thị giác. Người gặp các triệu chứng này không nên lái xe hoặc vận hành máy móc trong thời gian dùng thuốc.

      Quản trị viên: Dược sĩ Minh Hương vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Bivogyl 750 000IU/125mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Bivogyl 750 000IU/125mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Thuốc cần sử dụng theo chỉ định của bác sĩ

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789