1 / 12
biseptol 480 adamed 1 Q6184

Biseptol 480 Adamed

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Giá: Liên hệ
Đã bán: 275 Còn hàng
Thương hiệuAdamed, Adamed Pharma S.A
Công ty đăng kýAdamed Pharma S.A
Số đăng kýVN-23059-22
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 1 vỉ x 20 viên
Hoạt chấtSulfamethoxazole, Trimethoprim
Xuất xứBa Lan
Mã sản phẩmah915
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Dược sĩ Phương Thảo Biên soạn: Dược sĩ Phương Thảo
Dược sĩ lâm sàng - Đại học Y Dược Thái Nguyên

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

Lượt xem: 341 lần

Thuốc Biseptol 480 Adamed ngày càng được sử dụng rộng rãi với mục đích điều trị nhiễm khuẩn. Sau đây, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến quý bạn đọc những thông tin cần thiết về cách sử dụng thuốc Biseptol 480 Adamed hiệu quả.

1 Thành phần

Thành phần: Mỗi viên Biseptol 480 Adamed có chứa:

Hoạt chất: 

  • Sulfamethoxazol 400mg
  • Trimethoprim 80mg

Tá dược vừa đủ 1 viên

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Biseptol 480 Adamed là thuốc gì? 

Biseptol 480 Adamed dùng cho trẻ từ 12 tuổi trở lên và người lớn để điều trị nhiễm trùng gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm:

  • Điều trị và dự phòng nhiễm toxoplasma, viêm phổi do Pneumocystis jiroveci.
  • Điều trị nhiễm nocardia
  • Phối hợp với kháng khác để điều trị:
  • Nhiễm trùng tiết niệu không biến chứng  cấp
  • Viêm tai giữa cấp
  • Viêm phế quản mạn đợt cấp

==>> Xem thêm sản phẩm có cùng hoạt chất: Thuốc Cotrim 480 - Kháng sinh phối hợp có tác dụng diệt khuẩn mạnh   

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Biseptol 480 Adamed

3.1 Cách dùng

Biseptol 480 Adamed thiết kế dưới dạng viên uống.

Có thể uống cùng bữa ăn hoặc một số nước uống để giảm rối loạn tiêu hóa.

3.2 Liều dùng Biseptol 480

a. Nhiễm trùng cấp tính

Người lớn từ trên 18 tuổi: 2 viên mỗi 12 giờ.

Liều dùng Biseptol cho trẻ em 12 - 18 tuổi: 6mg trimethoprim và 30mg sulfamethoxazol/kg, chia 2 lần/ngày.

Thường thời gian điều trị là 5 ngày. Sau khi hết triệu chứng, nên điều trị thêm 2 ngày. Nếu sau 7 ngày mà không thấy các triệu chứng cải thiện thì nên đánh giá lại bệnh nhân.

b. Suy thận (người lớn và trẻ em trên 12 tuổi)

Độ thanh thải creatinin (ml/phút)Liều dùng
>302 viên mỗi 12 giờ
15 đến 301 viên mỗi 12 giờ
<15Không nên dùng

c. Viêm phổi do Pneumocystis jiroveci

Điều trịPhòng bệnh
Trẻ em > 12 tuổi và người lớn: 20mg trimethoprim và 100mg sulfamethoxazol/kg/ngày, chia thành ít nhất 2 lần, uống trong 2 tuần.

Người lớn > 18 tuổi: 2 viên/ngày liên tục 7 ngày mỗi tuần.

Trẻ em 12 - 18 tuổi: 6mg trimethoprim và 30mg sulfamethoxazol/kg/ngày, chia 2 lần.

d. Bệnh Nocardia (người lớn > 18 tuổi): 6 - 8 viên/ngày trong tối đa 3 tháng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm sản phẩm: Thuốc Erybact Fort: Kháng sinh kết hợp điều trị nhiễm khuẩn    

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với các hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào của Biseptol 480 Adamed.

Tổn thương nhu mô gan nặng. 

Suy thận nặng.

Trẻ sơ sinh dưới 6 tuần tuổi.[1]

Tiền sử giảm tiểu cầu miễn dịch khi sử dụng trimethoprim và /hoặc sulphonamide.

Bệnh porphyria cấp tính.

5 Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốnCơ quanBiểu hiện
Rất phổ biếnDinh dưỡng và trao đổi chấtTăng Kali huyết
Phổ biếnNhiễm trùng và ký sinhNấm phát triển quá mức
Thần kinhĐau đầu
Dạ dày- ruộtBuồn nôn, tiêu chảy
Da và mô dưới daPhát ban

6 Tương tác

Thuốc tương tác khi dùng cùng với Biseptol 480 AdamedTác động
ZidovudineTăng phản ứng bất lợi về huyết học
CyclosporinĐộc cho thận ở người ghép thận
RifampicinGiảm thời gian bán thải của trimethoprim trong huyết tương 
Thuốc dạng cation ở pH sinh lý, được bài tiết chủ động một phần ở thận (procainamide, amantadine)Tăng nồng độ huyết tương của một hoặc hai loại thuốc
Thuốc lợi tiểu (thiazide)Nguy cơ giảm tiểu cầu ở bệnh nhân cao tuổi
PyrimethamineNguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ
WarfarinTăng cường hoạt tính chống đông máu
PhenytoinKéo dài thời gian bán thải của phenytoin
DigoxinTăng nồng độ digoxin trong huyết tương ở người cao tuổi
MethotrexateTăng nồng độ methotrexate trong huyết tương
Thuốc làm tăng kali máuCó thể dẫn đến tăng kali máu
RepaglinideCó thể dẫn đến hạ đường huyết
Acid folinicGiảm hiệu quả kháng khuẩn của Biseptol 480 Adamed
Thuốc tránh thaiCó thể làm mất tác dụng của thuốc tránh thai
AzathioprineCó thể dẫn đến bất thường về huyết học

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Các phản ứng nghiêm trọng ở da có thể gây tử vong. Vì vậy cần thận trọng khi thấy xuất hiện các dấu hiệu này.

Cần có chế độ chăm sóc đặc biệt khi dùng Biseptol 480 Adamed cho người cao tuổi.

Nên sử dụng các biện pháp theo dõi đặc biệt đối với bệnh nhân suy thận.

Nên xét nghiệm công thức máu mỗi tháng đối với các trường hợp: bệnh nhân thiếu folate, dùng thuốc trong thời gian dài, người cao tuổi.

Bệnh nhân thiếu hụt G6PD có thể xảy ra tan máu.

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân dị ứng nặng hoặc hen phế quản.

Không nên sử dụng Biseptol 480 Adamed để điều trị viêm họng do liên cầu khuẩn, nghi ngờ/nguy cơ mắc bệnh porphyria, bệnh nhân bị rối loạn huyết học nghiêm trọng.

Ở người có nguy cơ tăng kali máu và hạ natri máu cần theo dõi kali huyết thanh.

Thuốc có thể gây nhiễm toan chuyển hóa.

Xem xét việc kết hợp kháng sinh khác với Biseptol 480 Adamed.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Pymeprim Forte 960 - Kháng sinh phối hợp điều trị nhiễm khuẩn 

7.2 Lưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú

7.2.1 Phụ nữ có thai

Phụ nữ có thai không nên sử dụng Biseptol 480 Adamed, đặc biệt là trong 3 tháng đầu. Nếu cần thiết phải sử dụng nên xem xét bổ sung folate.

7.2.2 Phụ nữ đang cho con bú

Không nên sử dụng Biseptol 480 Adamed ở phụ nữ đang cho con bú.

7.3 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc 

Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng của Biseptol 480 Adamed lên khả năng lái xe và vận hành máy móc, vì vậy cần quan tâm đến các tác động bất lợi có thể ảnh hưởng đến đối tượng này.

7.4 Quá liều và xử trí

Triệu chứng: Có thể xảy ra hiện tượng buồn nôn, chóng mặt, nôn, bồn chồn, suy tủy xương.

Xử trí: 

  • Gây nôn, rửa dạ dày. 
  • Xem xét chức năng thận và nếu lượng nước tiểu ít nên sử dụng các dịch truyền. 
  • Có thể áp dụng biện pháp thẩm tách máu.

7.5 Bảo quản

Thuốc Biseptol 480 Adamed cần được bảo quản:

  • Nơi khô ráo.
  • Tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Biseptol 480 Adamed hết, bạn có thể tham khảo mua thuốc Biseptol 480 Pharbaco thay thế. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1, chứa Sulfamethoxazole 400mg và Trimethoprim 80mg, được sử dụng để điều trị viêm tai giữa cấp, viêm phế quản mạn, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa,... Sản phẩm được bào chế dưới dạng viên nén và có giá 85.000 đồng/Hộp 1 vỉ x 20 viên.

Hoặc bạn cũng có thể lựa chọn sản phẩm Biseptol 80ml thay thế. Sản phẩm này được sản xuất tại Medana Pharma Spolka Akcyjna, mỗi 5ml chứa Sulfamethoxazole 200mg và Trimethoprim 40mg, dùng điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm: nhiễm khuẩn hô hấp, nhiễm khuẩn thận - tiết niệu, viêm nhiễm đường tiều hóa,... Sản phẩm được thiết kế dưới dạng hỗn dịch uống và có giá 145.000 đồng/Hộp 1 lọ 80ml.

9 Thông tin chung

SĐK (nếu có): VN-23059-22.

Nhà sản xuất: Adamed Pharma S.A - Ba Lan.

Đóng gói: Hộp 1 vỉ x 20 viên.

10 Cơ chế tác dụng

10.1 Dược lực học

Sulfamethoxazol có tác dụng kìm khuẩn bằng cách ức chế cạnh tranh sử dụng acid para-aminobenzoic trong quá trình tổng hợp dihydrofolat của tế bào vi khuẩn. 

Trimethoprim có tác dụng diệt khuẩn do ức chế enzym dihydrofolat reductase có vai trò trong việc chuyển dihydrofolat thành tetrahydrofolate.

Vì vây, trimethoprim và sulfamethoxazol tác động lên 2 giai đoạn liên tiếp của quá trình tổng hợp purin và acid nucleic thiết yếu của vi khuẩn.

Phổ kháng khuẩn:

  • Vi khuẩn hiếu khí Gram dương: Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes, Staphylococcus saprophyticus
  • Vi khuẩn hiếu khí Gram âm: Enterobacter cloacae, Klebsiella oxytoca, Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis, Stenotrophomonas maltophilia, Salmonella spp., Yersinia spp.

10.2 Dược động học

Hấp thu

  • Hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn, thức ăn không ảnh hưởng đến quá trình hấp thu.
  • Nồng độ đỉnh đạt được  từ 14 giờ sau khi uống thuốc, ổn định sau 2-3 ngày dùng thuốc.

Phân bố

  • Phân bố trong nhiều mô cơ thể, có trong dịch màng ối và nhau thai.
  • Khả năng liên kết với protein huyết thanh: trimethoprim (xấp xỉ 50%) và sulfamethoxazol (xấp xỉ 66%).

Chuyển hóa

  • Sulfamethoxazol chuyển hóa mạnh hơn trimethoprim nhờ các quá trình acetyl hóa, oxy hóa và glucuronid hóa. 
  • Trong khoảng 3 ngày, gần 85% liều thuốc được bài tiết qua thận.

Thải trừ: Thời gian bán thải ở người lớn chức năng thận bình thường của trimethoprim khoảng 8,6 - 17 giờ và sulfamethoxazol khoảng 9 - 11 giờ.

11 Thuốc Biseptol 480mg giá bao nhiêu?

Thuốc Biseptol 480 Adamed hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Biseptol 480 Adamed có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

12 Mua thuốc Biseptol 480 Adamed ở đâu uy tín nhất?

Thuốc Biseptol 480 Adamed mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

13 Ưu điểm

  • Trimethoprim/sulfamethoxazole được sử dụng để điều trị và phòng ngừa nhiều bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn, được FDA phê chuẩn để dự phòng và điều trị viêm phế quản mãn tính, viêm tai giữa trẻ em, tiêu chảy khi du lịch, nhiễm trùng đường tiết niệu, bệnh shigellosis, viêm phổi và bệnh toxoplasmosis. [2]
  • Sự kết hợp kháng khuẩn của trimethoprim và sulfamethoxazole có hoạt tính in vitro chống lại nhiều loại vi khuẩn gram dương và gram âm.[3]
  • Trimethoprim-sulfamethoxazole dự phòng đã được chứng minh là làm giảm tỷ lệ sốt, sử dụng kháng sinh đường tiêm và nhiễm trùng do vi khuẩn gram âm ở bệnh nhân nhập viện bị giảm bạch cầu.[4]
  • Biseptol 480 Adamed là sản phẩm của Adamed Pharma S.A - Ba Lan với dây chuyền máy móc hiện đại, nền tảng nghiên cứu lớn mạnh, là một trong những đơn vị Dược phẩm dẫn đầu tại Ba Lan.

14 Nhược điểm

  • Biseptol 480 Adamed không sử dụng được cho trẻ dưới 12 tuổi.
  • Tăng kali huyết là tác dụng thường gặp khi sử dụng Biseptol 480 Adamed.

Tổng 12 hình ảnh

biseptol 480 adamed 1 Q6184
biseptol 480 adamed 1 Q6184
biseptol 480 adamed 2 B0806
biseptol 480 adamed 2 B0806
biseptol 480 adamed 3 L4622
biseptol 480 adamed 3 L4622
biseptol 480 adamed 4 P6775
biseptol 480 adamed 4 P6775
biseptol 480 adamed 5 C0083
biseptol 480 adamed 5 C0083
biseptol 480 adamed 6 H3643
biseptol 480 adamed 6 H3643
biseptol 480 adamed 7 I3236
biseptol 480 adamed 7 I3236
biseptol 480 adamed 8 N5477
biseptol 480 adamed 8 N5477
biseptol 480 adamed 9 N5058
biseptol 480 adamed 9 N5058
biseptol 480 adamed 10 F2432
biseptol 480 adamed 10 F2432
biseptol 480 adamed 11 A0862
biseptol 480 adamed 11 A0862
biseptol 480 adamed 12 A0860
biseptol 480 adamed 12 A0860

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do nhà sản xuất cung cấp, tải bản PDF TẠI ĐÂY
  2. ^ Tác giả Tyler R. Kemnic và cộng sự (Đăng ngày 28 tháng 11 năm 2022). Trimethoprim Sulfamethoxazole, Pubmed. Truy cập ngày 16 tháng 03 năm 2024
  3. ^ Tác giả F R Cockerill và cộng sự (Đăng tháng 12 năm 1991). Trimethoprim-sulfamethoxazole, Pubmed. Truy cập ngày 16 tháng 03 năm 2024
  4. ^ Tác giả M Gurwith và cộng sự (Đăng tháng 3-4 năm 1982). Trimethoprim-sulfamethoxazole and trimethoprim alone for prophylaxis of infection in granulocytopenic patients, Pubmed. Truy cập ngày 16 tháng 03 năm 2024
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Biseptol 480 Adamed giá bao nhiêu?

    Bởi: Hòa vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Giá sẽ sớm được cập nhật ở đầu trang bạn nhé

      Quản trị viên: Dược sĩ Phương Thảo vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Biseptol 480 Adamed 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Biseptol 480 Adamed
    P
    Điểm đánh giá: 4/5

    Biseptol 480 Adamed điều trị nhiễm khuẩn rất hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Farinceft - 500
Farinceft - 500
Liên hệ
Clamogentin 0,5/0,1
Clamogentin 0,5/0,1
22.500₫
Ciforkid 250
Ciforkid 250
Liên hệ
Pemolip 50mg
Pemolip 50mg
305.000₫
Hwazon Inj. 1g
Hwazon Inj. 1g
Liên hệ
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

hotline
0868 552 633
0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
1900 888 633