1 / 4
bidicolis 45miu 1 V8101

Bidicolis 4,5MIU

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar), Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
Số đăng ký893114085526
Dạng bào chếThuốc tiêm đông khô
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ + 1 ống dung môi nước cất 2ml
Hoạt chấtColistin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1472
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Colistimethate sodium (tương đương colistin base 150 mg): 4.500.000 IU/lọ.

Nước cất pha tiêm: 2 ml/ống (đối với quy cách kèm ống dung môi).

Thành phần tá dược: Sản phẩm không chứa tá dược.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Bidicolis 4,5MIU

2.1 Tác dụng

Bidicolis 4,5MIU là kháng sinh nhóm polymyxin có tác dụng diệt khuẩn. Thuốc phá vỡ cấu trúc màng tế bào của các vi khuẩn Gram âm nhạy cảm.

Bidicolis 4,5MIU là kháng sinh nhóm polymyxin có tác dụng diệt khuẩn
Bidicolis 4,5MIU là kháng sinh nhóm polymyxin có tác dụng diệt khuẩn

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:

Điều trị nhiễm khuẩn cấp hoặc mạn tính do chủng vi khuẩn Gram âm nhạy cảm.

Nhiễm khuẩn do Enterobacter aerogenes, Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae và Pseudomonas aeruginosa.

Đặc biệt chỉ định cho các trường hợp nhiễm khuẩn do Pseudomonas aeruginosa.

Điều trị khởi đầu nhiễm khuẩn nghiêm trọng nghi ngờ do vi khuẩn Gram âm.

Thuốc không chỉ định điều trị nhiễm khuẩn do Proteus hoặc Neisseria.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Colisodi 0.5 MIU điều trị nhiễm khuẩn

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Bidicolis 4,5MIU

3.1 Liều dùng

Người lớn và trẻ em có chức năng thận bình thường (tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch):

Liều dùng từ 2,5 - 5 mg colistin base/kg/ngày.

Tổng liều hàng ngày chia đều thành 2 đến 4 lần dùng.

Bệnh nhân béo phì cần tính liều theo cân nặng lý tưởng.

Bệnh nhân suy thận (người lớn):

Độ thanh thải creatinin >= 80 ml/phút: Dùng 2,5 - 5 mg/kg/ngày, chia 2 - 4 lần.

Độ thanh thải creatinin 50 - 79 ml/phút: Dùng 2,5 - 3,8 mg/kg/ngày, chia 2 lần.

Độ thanh thải creatinin 30 - 49 ml/phút: Dùng 2,5 mg/kg/ngày, chia 1 - 2 lần.

Độ thanh thải creatinin 10 - 29 ml/phút: Dùng 1,5 mg/kg mỗi 36 giờ một lần.

Tổng liều hàng ngày được tính theo lượng colistin base có hoạt tính.

3.2 Cách dùng

Quy trình hoàn nguyên thuốc:

Bơm 2 ml nước cất pha tiêm vào lọ Bidicolis 4,5MIU.

Lắc nhẹ để hòa tan và tránh tạo bọt.

Nồng độ dung dịch hoàn nguyên tương đương 75 mg/ml colistin base.

Kiểm tra cảm quan, không dùng nếu có tiểu phân hoặc đổi màu.

Đường dùng tĩnh mạch:

Tiêm ngắt quãng: Tiêm chậm 1/2 tổng liều hàng ngày trong 3 - 5 phút, lặp lại mỗi 12 giờ.

Truyền liên tục: Tiêm chậm 1/2 liều hàng ngày trong 3 - 5 phút. Pha 1/2 liều còn lại vào một trong các dịch truyền: NaCl 0,9%, Dextrose 5% trong NaCl 0,9%, Dextrose 5% trong nước, Dextrose 5% trong NaCl 0,45%, dung dịch Ringer Lactat. Bắt đầu truyền chậm sau 1 - 2 giờ kể từ liều khởi đầu, truyền kéo dài 22 - 23 giờ.

Dung dịch truyền tĩnh mạch phải pha mới và dùng trong 24 giờ.

Đường dùng tiêm bắp:

Tiêm sâu vào khối cơ lớn như cơ mông hoặc mặt bên bắp đùi.

Bảo quản dung dịch hoàn nguyên tiêm bắp ở 2 - 8 độ C và dùng trong 24 giờ.

Bảng chuyển đổi liều colistimethate sodium:

12.500 IU tương đương 0,4 mg colistin base và 1 mg colistimethate sodium.

150.000 IU tương đương 5 mg colistin base và 12 mg colistimethate sodium.

1.000.000 IU tương đương 34 mg colistin base và 80 mg colistimethate sodium.

4.500.000 IU tương đương 150 mg colistin base và 360 mg colistimethate sodium.

9.000.000 IU tương đương 300 mg colistin base và 720 mg colistimethate sodium.

[1]

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định cho bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Aciste 2 MIU điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn gram âm

5 Tác dụng phụ

Hệ tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa.

Hệ thần kinh: Ngứa chi và lưỡi, dị cảm, hoa mắt, chóng mặt, rối loạn ngôn ngữ, co giật.

Da và mô dưới da: Ngứa toàn thân, phát ban, nổi mề đay.

Toàn thân: Sốt, phản vệ.

Hệ hô hấp: Suy hô hấp, ngưng thở.

Thận và tiết niệu: Độc tính trên thận, giảm lượng nước tiểu.

Xét nghiệm: Tăng nitơ urê máu (BUN), tăng creatinin huyết thanh, giảm độ thanh thải creatinin.

6 Tương tác

Kháng sinh aminoglycosid và polymyxin khác: Làm cản trở dẫn truyền thần kinh cơ, không dùng đồng thời trừ khi thật thận trọng.

Thuốc giãn cơ cura (như tubocurarin), ether, succinylcholin, gallamin, decamethonium, natri citrat: Làm tăng nguy cơ phong bế thần kinh cơ, phải dùng hết sức thận trọng.

Cephalothin natri: Làm tăng độc tính trên thận của colistimethate tiêm, cần tránh phối hợp.

Tương kỵ: Chưa có nghiên cứu tương kỵ, không trộn lẫn dung dịch thuốc với các thuốc khác.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Liều tối đa colistin base không vượt quá 5 mg/kg/ngày ở người có chức năng thận bình thường.

Độc tính thận phụ thuộc liều dùng, có thể phục hồi sau khi ngừng thuốc.

Nguy cơ ngưng thở và phong bế thần kinh cơ tăng cao ở bệnh nhân suy thận.

Nguy cơ tiêu chảy do Clostridium difficile từ mức độ nhẹ đến viêm đại tràng tử vong.

Cần kiểm tra dấu hiệu suy thận gồm giảm nước tiểu, tăng BUN và creatinin máu.

Bệnh nhân cao tuổi cần khởi đầu liều thấp nhất và theo dõi chức năng thận thường xuyên.

Theo dõi lâm sàng chặt chẽ ở bệnh nhi vì trẻ khó phản ánh triệu chứng độc tính.

Lọ thuốc chứa dưới 25,921 mg natri, tương đương khoảng 1,3% lượng muối tối đa theo WHO.

Thuốc có thể gây dị cảm, chóng mặt, rối loạn ngôn ngữ, cần tránh lái xe và vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Thuốc thuộc nhóm thai kỳ C. Hoạt chất qua được hàng rào nhau thai. Chỉ sử dụng thuốc khi lợi ích điều trị vượt trội nguy cơ đối với thai nhi.

Bà mẹ cho con bú: Chưa rõ thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không, nhưng colistin sulfat có bài tiết vào sữa mẹ. Cần thận trọng khi dùng thuốc ở phụ nữ đang cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Gây phong bế thần kinh cơ, ngủ lịm, lẫn lộn, mất điều hòa, rung giật nhãn cầu, liệt cơ hô hấp dẫn đến ngưng thở. Có thể gây suy thận cấp với biểu hiện thiểu niệu, tăng BUN và creatinin.

Xử trí: Ngừng thuốc ngay lập tức và tiến hành các biện pháp hỗ trợ hô hấp, tuần hoàn chung. Chưa rõ khả năng loại bỏ thuốc bằng lọc máu hoặc thẩm phân phúc mạc.

7.4 Bảo quản

Bảo quản lọ bột đông khô ở nơi khô, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Dung dịch hoàn nguyên bằng nước cất bảo quản trong tủ lạnh 2 - 8 độ C, dùng trong vòng 24 giờ.

Dung dịch pha loãng trong các dịch truyền tĩnh mạch sử dụng trong vòng 24 giờ sau khi pha.

Dung dịch sau khi pha chỉ dùng một lần, phải hủy bỏ phần thuốc còn thừa.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Bidicolis 4,5MIU hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Colisan-2 của Indasi Lifescience Private Limited chứa thành phần Colistimethate sodium được chỉ định để điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn nặng cấp hoặc mạn tính do trực khuẩn Gram âm đa kháng thuốc, đặc biệt là nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, nhiễm khuẩn huyết và nhiễm khuẩn mô mềm do vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa nhạy cảm gây ra.

Sản phẩm Colistimetato De Sodio Altan Pharma 1 Millón De UI do Altan Pharmaceuticals, S.A. sản xuất, chứa Colistimethate sodium được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, viêm phổi bệnh viện hoặc nhiễm khuẩn toàn thân nghiêm trọng nghi ngờ hoặc xác định do các chủng vi khuẩn Gram âm như Klebsiella pneumoniae khi kháng sinh thông thường thất bại.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Colistimethate sodium là kháng sinh điều trị toàn thân thuộc nhóm polymyxin, có mã ATC là J01XB01. Thuốc hoạt động như một chất diện hoạt bề mặt, có khả năng thâm nhập và làm phá vỡ tính toàn vẹn màng tế bào vi khuẩn. Hoạt chất có tác dụng diệt khuẩn trên các chủng vi khuẩn Gram âm hiếu khí bao gồm Enterobacter aerogenes, Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae và Pseudomonas aeruginosa. Thuốc không có tác dụng trên Proteus hoặc Neisseria.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Sau khi tiêm tĩnh mạch 10 phút, nồng độ thuốc trong huyết thanh đạt mức cao. Nồng độ thuốc trong nước tiểu dao động khoảng 270 mcg/mL ở thời điểm 2 giờ và giảm còn khoảng 15 mcg/mL ở thời điểm 8 giờ sau tiêm tĩnh mạch. Khi tiêm bắp, nồng độ nước tiểu dao động từ 200 mcg/mL xuống khoảng 25 mcg/mL trong khoảng thời gian tương tự.

9.2.2 Thải trừ

Nồng độ thuốc trong máu giảm dần với thời gian bán thải từ 2 đến 3 giờ sau khi tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. Thời gian bán thải này tương tự ở cả người lớn, trẻ em và trẻ sinh non. Thuốc được đào thải chủ yếu qua bài tiết ở thận.

10 Thuốc Bidicolis 4,5MIU giá bao nhiêu?

Thuốc Bidicolis 4,5MIU hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Bidicolis 4,5MIU mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Bidicolis 4,5MIU để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có hoạt tính diệt khuẩn mạnh trên các chủng trực khuẩn Gram âm đa kháng đe dọa tính mạng, đặc biệt là Pseudomonas aeruginosa và Klebsiella pneumoniae.
  • Sử dụng linh hoạt qua đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, áp dụng được cho cả người lớn và bệnh nhi.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ độc tính thận và phong bế thần kinh cơ phụ thuộc liều, đòi hỏi kiểm soát và hiệu chỉnh liều chặt chẽ theo độ thanh thải creatinin.
  • Dung dịch sau khi hoàn nguyên có độ ổn định ngắn trong vòng 24 giờ và chưa có biện pháp đối kháng đặc hiệu khi xảy ra quá liều.

Tổng 4 hình ảnh

bidicolis 45miu 1 V8101
bidicolis 45miu 1 V8101
bidicolis 45miu 2 O5452
bidicolis 45miu 2 O5452
bidicolis 45miu 3 R7540
bidicolis 45miu 3 R7540
bidicolis 45miu 4 B0287
bidicolis 45miu 4 B0287

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Bidicolis 4,5MIU 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Bidicolis 4,5MIU
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789