Danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 129 họp ngày 26/03/2026, ngày 02/04/2026 và ngày 07/04/2026 tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2, cụ thể:
1. Danh mục 347 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục I kèm theo).
2. Danh mục 13 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 03 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục II kèm theo).
3. Danh mục 06 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục III kèm theo).
4. Danh mục 02 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
1 Phụ lục I: DANH MỤC 347 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số 403/QĐ-QLD, ngày 29/05/2026 của Cục Quản lý Dược)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
1.1 Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)
1.1.1 Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.P.A
(Địa chỉ: Via Laurentina km 24, 730 00071 Pomezia (Roma), Italy)
| 1 | Ceclor | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 1 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 800110046026 |
1.1.2 Cơ sở sản xuất: Menarini - von Heyden GmbH
(Địa chỉ: Leipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany)
Cơ sở xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany)
| 2 | Siofor 850 | Metformin hydrochloride 850mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên | NSX | 60 | 400110046126 |
1.2 Cơ sở đăng ký: Abil Chempharma Private Limited
(Địa chỉ: B-1701, Lotus Corporate Park, Off. Western Express Highway, Goregaon (East), Mumbai, Tal: Goregaon East (Mumbai – Zone 6), India)
1.2.1 Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal.-Kalol, City-Khatraj, Dist.-Gandhinagar, Gujarat state, India)
| 3 | Vast-20 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110046226 |
1.3 Cơ sở đăng ký: Accord Healthcare Limited
(Địa chỉ: Sage House, 319 Pinner Road, North Harrow, Middlesex HA1 4HF, United Kingdom)
1.3.1 Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Plot No.-5 to 14, Pharmez, Near Village Matoda, Tal. – Sanand, Dist.- Ahmedabad, Gujarat, India)
| 4 | Azadine | Azacitidin 100mg | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Hộp 01 lọ | NSX | 24 | 890114046326 |
| 5 | Varcod 100 | Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 120,4mg) 100mg | Viên nang mềm | Hộp 06 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110046426 |
| 6 | Varcod 150 | Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 180,6 mg) 150mg | Viên nang mềm | Hộp 06 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110046526 |
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
1.4 Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: House No. 539 Sector 18-B Chandigarh, Chandigarh CH 160018 IN, India)
1.4.1 Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, H.P. 174101, India)
| 7 | Pristony 200 | Mifepristone 200mg | Viên nén không bao | Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 1 viên | NSX | 24 | 890110046626 |
1.5 Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor Sector 82, JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India)
1.5.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC, Industrial Area Davni (Manpura), P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan Himachal Pradesh-174101, India)
| 8 | Lipograsil 120 | Orlistat (vi hạt 50% w/w) 240mg Tương đương Orlistat 120mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP | 30 | 890110046726 |
1.5.2 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC, Industrial Area, Village Davni, P.O Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt, Solan (H.P.), India)
| 9 | Etoricoxib Tablets 60 mg | Etoricoxib 60mg | Viên nén bao phim | Chai x 30 viên; Chai x 100 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110046826 |
1.6 Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor, Sector 82, Jlpl Mohali, Mohali, S.A.S Nagar, Punjab, 140308, India)
1.6.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: Plot No 115, HPSIDC Industrial Area Davni, Tehsil Nalagarh, District Solan, Guru Majra, 174101, India)
| 10 | Apixaban Film Coated Tablets 2.5 mg | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viên | NSX | 30 | 890110046926 |
| 11 | Apixaban Film Coated Tablets 5 mg | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viên; Chai x 500 viên | NSX | 30 | 890110047026 |
1.7 Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited
(Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road, Luqa, LQA 6000, Malta)
1.7.1 Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Elpen Pharmaceutical Co., Inc
(Địa chỉ: Marathonos Ave. 95, Pikermi Attiki, 19009, Greece)
Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 12 | Caspofungin Teva 50mg | Caspofungin (tương đương 55,52mg Caspofungin acetate) 50mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ 50mg | NSX | 24 | 520110047126 |
| 13 | Caspofungin Teva 70mg | Caspofungin (tương đương 77,69mg Caspofungin acetate) 70mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ 70mg | NSX | 24 | 520110047226 |
1.7.2 Cơ sở sản xuất: Pliva Croatia Limited
(Địa chỉ: Prilaz baruna Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia)
| 14 | Fulvestrant Teva 250mg/5ml | Mỗi bơm tiêm 5ml chứa sẵn fulvestrant 250mg | Dung dịch tiêm | Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (5ml/ bơm tiêm) và 1 kim tiêm an toàn; Hộp chứa 2 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (5ml/ bơm tiêm) và 2 kim tiêm an toàn | NSX | 24 | 385114047326 |
1.7.3 Cơ sở sản xuất: PharOS MT Ltd
(Địa chỉ: HF62X Hal Far Industrial Estate Birzebbugia BBG3000, Malta)
| 15 | Rivaroxaban Teva 10mg | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 535110047426 |
| 16 | Rivaroxaban Teva 15mg | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 535110047526 |
| 17 | Rivaroxaban Teva 20mg | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 535110047626 |
1.7.4 Cơ sở sản xuất: Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
(Địa chỉ: H-4042 Debrecen, Pallagi Ut 13, Hungary)
| 18 | Lisinopril HCT Teva 10/12,5 | Lisinopril (tương đương 10,89mg lisinopril dihydrate) 10mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 599110047726 |
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 19 | Lisinopril HCT Teva 20/12,5 | Lisinopril (tương đương 21,78mg lisinopril dihydrate) 20mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 599110047826 |
1.8 Cơ sở đăng ký: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)
(Địa chỉ: Pieńków, ul. Mariana Adamkiewicza 6A, 05-152 Czosnów, Poland)
1.8.1 Cơ sở sản xuất: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)
(Địa chỉ: ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland)
| 20 | Polzycyna 250 mg | Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 3 viên | NSX | 36 | 590110047926 |
1.9 Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories Limited
(Địa chỉ: Alkem House, Senapati Bapat Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013, India)
1.9.1 Cơ sở sản xuất: Alkem Laboratories Limited
(Địa chỉ: Plot No: 167/2, 164, 165/1, 165/2, 165/3, Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Village Dabhel, Daman - 396 210, India)
| 21 | Telmicheck 80 | Telmisartan 80mg | Viên nén không bao | Hộp 01 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 36 | 890110048026 |
1.10 Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories Ltd
(Địa chỉ: Alkem House, Senapati Bapat Marg, Lower Parel, Mumbai - 400013, India)
1.10.1 Cơ sở sản xuất: Alkem Laboratories Limited
(Địa chỉ: Village Thana, Baddi, Dist. Solan, H.P., India)
| 22 | Ezesim 10/10 | Ezetimibe 10mg, Simvastatin 10mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu | NSX | 24 | 890110048126 |
| 23 | Ezesim 10/20 | Ezetimibe 10mg, Simvastatin 20mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu | NSX | 24 | 890110048226 |
| 24 | Ezesim 10/40 | Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu | NSX | 24 | 890110048326 |
1.11 Cơ sở đăng ký: Alleviare Life Sciences Private Limited
(Địa chỉ: S-9, Mezzanine Floor, Uphaar Cinema Complex Green Park Extension, South West Delhi, New Delhi, Delhi, 110016, India)
1.11.1 Cơ sở sản xuất: Inject Care Parenterals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No.130, OPP.Silvasa Road, GIDC, VAPI-396 195, Dist.- Valsad, India)
| 25 | Co Amoxiclav for Injection BP 1.2 gm | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin natri); Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 1,000/200mg | Bột pha tiêm | Hộp 1 lọ 1,2g | BP hiện hành | 24 | 890110048426 |
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
1.11.2 Cơ sở sản xuất: Aurochem Laboratories (India) Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No.8, Palghar Taluka Ind. Co-op. Estate Ltd. Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401 404 Maharashtra state, India)
| 26 | Cpotroil | Anhydrous Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 60mcg) 50.000µg (mcg)/1g | Thuốc mỡ | Hộp 1 Tuýp x 30 gam | BP 2023 + NSX | 24 | 890110048526 |
1.12 Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation
(Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension, Merville Park Subdivision, Paranaque City, Philippines)
1.12.1 Cơ sở sản xuất: Joint Stock Company “Lekhim-kharkiv”
(Địa chỉ: Ukraine, 61115, Kharkiv region, Kharkiv, Severyna Pototskoho street, building 36, Ukraine)
| 27 | Tresondan | Mỗi 1ml dung dịch chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mg | Dung dịch tiêm | Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 2 ml; Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 ml | NSX | 24 | 482110048626 |
1.12.2 Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.
(Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca Cad. No: 299 81100 DUZCE, Türkiye)
| 28 | Misol 100 mg Film Coated Tablet | Sertraline hydrochloride 111,908mg tương đương với Sertraline 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 868110048726 |
| 29 | Zeno 90 mg Film Coated Tablet | Deferasirox 90mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 868110048826 |
1.12.3 Cơ sở sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. C1B-305, 2, 3, 4 & 5, G.I.D.C., Kerala (Bavla), Dist. - Ahmedabad, Gujarat State, India)
| 30 | Fexostal-120 | Fexofenadine hydrochloride 120mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | USP 38 | 36 | 890100048926 |
1.12.4 Cơ sở sản xuất: T.Man Pharma Company Limited
(Địa chỉ: 69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand)
| 31 | Piczonar Cream | Mỗi 100g chứa Clobetasol Propionate 0,05g (0,05% kl/kl) | Kem bôi ngoài da | Hộp 1 tuýp x 5 gam | NSX | 48 | 885110049026 |
1.13 Cơ sở đăng ký: Anina Innotherapeutics Private Limited
(Địa chỉ: Unit 03, Godavari, Laxmi Industrial Premises, Pokhran Road No.01, Vartak Nagar, Thane, Thane MH 400606, India)
1.13.1 Cơ sở sản xuất: Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Vill. Sainimajra, Nalagarh-Ropar Road, Nalagarh, Distt: Solan (H.P.), India, 174101, India)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 32 | Momefin | Lọ 120 liều chứa: Mometasone furoate Monohydrate (Micronised) 6mg | Hỗn dịch xịt mũi | Hộp 1 Lọ x 120 Liều | BP 2021 | 24 | 890110049126 |
1.14 Cơ sở đăng ký: Antibiotice SA
(Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1, Municipiul Iasi, Judet Iasi, cod postal 707410, Romania)
1.14.1 Cơ sở sản xuất: Antibiotice SA
(Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1, Municipiul Iasi, Judet Iasi, cod postal 707410, Romania)
| 33 | Amfibays 2000 mg | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2000mg | Bột pha tiêm | Hộp 50 Lọ | NSX | 36 | 594110049226 |
| 34 | Amfibays 250 mg | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 250mg | Bột pha tiêm | Hộp 50 Lọ | NSX | 36 | 594110049326 |
1.15 Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma Inc.
(Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 0E1, Canada)
1.15.1 Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi – Indústria Farmacêutica, S.A.
(Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenco Ferreira, Lotes 8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232, Portugal)
| 35 | Basiflux | Bromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 0,8mg/ml | Siro | Hộp 1 Chai x 200ml, và muỗng nhựa PP có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml | NSX | 36 | 560100049426 |
| 36 | Basiflux | Bromhexine hydrochloride (0,16% kl/tt) 1,6mg/ml | Siro | Hộp 1 Chai x 200ml, và muỗng nhựa PP có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5ml | NSX | 36 | 560100049526 |
1.16 Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma Inc.
(Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 1E1, Canada)
1.16.1 Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A.
(Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lotes 8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232, Portugal)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 37 | Toceliv | Dextromethorphan hydrobromide (0,2% kl/tt) hoặc 2mg/ml | Siro | Hộp 1 Chai x 200ml | NSX | 36 | 560110049626 |
1.16.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A.
(Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain)
| 38 | Tadasartan 40 mg | Valsartan 40mg | Viên nén bao phim | Hộp 02 vỉ x 14 viên hoặc 07 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 840110049726 |
1.17 Cơ sở đăng ký: Ar Tradex Private Limited
(Địa chỉ: Unit No.11 Block H, Wegmans Prinston Plaza, Sector 18, Rohini, North West Delhi 110089, India)
1.17.1 Cơ sở sản xuất: Globela Pharma Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: 357 & 358, G.I.D.C., Sachin, Surat - 394 230, Gujarat State, India)
| 39 | Waxicin | Ciprofloxacin (dưới dạng 582,2mg Ciprofloxacin hydrochloride) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 Viên | USP 43 | 36 | 890115049826 |
1.18 Cơ sở đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd.
(Địa chỉ: House No. 18A, Street. 500, Phum 1, Sangkat Phsar Daeum Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Campuchia)
1.18.1 Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceutical Ltd
(Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal- Kalol (382721), Gandhinagar, (Gujarat State), India)
| 40 | Bismed-5 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP 44 + NSX | 36 | 890110049926 |
1.19 Cơ sở đăng ký: Aspen Pharmacare Australia Pty Limited
(Địa chỉ: 34-36 Chandos Street, ST Leonards NSW 2065, Australia)
1.19.1 Cơ sở sản xuất: Aspen Bad Oldesloe GmbH
(Địa chỉ: Industriestraβe 32-36, 23843 Bad Oldesloe, Germany)
| 41 | Emla | Mỗi 1g kem chứa: Lidocaine 25mg, Prilocaine 25mg | Kem bôi | Hộp 5 tuýp, mỗi tuýp chứa 5 g kem; Tuýp nhôm, nắp vặn bằng polypropylen | NSX | 30 | 400110050026 |
1.20 Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited
(Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri Vanam Ameerpet, Hyderabad, India)
1.20.1 Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited
(Địa chỉ: Unit - III, Sy.No.313 and 314, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Pincode 500090, Telangana State, India)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 42 | Auroliza 10 | Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 10mg | Viên nén không bao | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 20 vỉ x 14 viên | BP 2017 | 48 | 890110050126 |
| 43 | Auroliza 20 | Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 20mg | Viên nén không bao | Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | BP 2017 | 48 | 890110050226 |
| 44 | Bisodac 5 | Bisoprolol fumarate 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 890110050326 |
| 45 | Onchofin 250 | Terbinafine hydrochloride tương đương terbinafine 250mg | Viên nén không bao | Hộp 2 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 890110050426 |
1.20.2 Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited
(Địa chỉ: Unit III, Sy. No. 313 and 314, Bachupally, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Telangana State, India)
| 46 | Nebstyle 5 | Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110050526 |
1.21 Cơ sở đăng ký: Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd
(Địa chỉ: No.283/92 Home place building, 18th floor, Sukhumvit 55 Road, Klongton Nua sub-district, Vadhana district, Bangkok Metropolis 10110, Thailand)
1.21.1 Cơ sở sản xuất: Cyndea Pharma S.L.
(Địa chỉ: Poligono Industrial Emiliano Revilla Sanz Avda. de Agreda, 31 Olvega 42110 (Soria), Spain)
| 47 | Utrogestan 100mg | Progesterone micronized 100mg | Viên nang mềm dùng uống hoặc đặt âm đạo | Hộp 30 viên, (2 vỉ x 15 viên) | NSX | 36 | 840110050626 |
1.22 Cơ sở đăng ký: Bharat Serums and Vaccines Limited
(Địa chỉ: 17th Floor, Hoechst House, Nariman Point, Mumbai, Maharashtra-400021, India)
1.22.1 Cơ sở sản xuất: Zeiss Pharmaceutical Pvt., Ltd.
(Địa chỉ: At 72, Export Promotion Industrial Park, Phase - I, Jharmajri, Baddi, Distt. Solan, (H.P.), India)
| 48 | Ceftbsv 1g | Ceftriaxone sodium (vô khuẩn) tương đương với Ceftriaxone khan 1000mg | Thuốc bột pha tiêm | Hộp 1 Lọ x 10ml x 1 gam | USP 41 | 24 | 890110050726 |
1.23 Cơ sở đăng ký: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.
(Địa chỉ: A2, 236 San Jose street, Barangay 2, Carmona Cavite, Philippines)
1.23.1 Cơ sở sản xuất: Jodas Expoim Pvt. Ltd
(Địa chỉ: Plot No. 55, Phase III, Biotech Park, Karkapatla (V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana, INDIA, PIn: 502279, India)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 49 | Joceva | Erlotinib hydrochlorid 163,92mg tương đương với erlotinib 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 Lọ x 30 viên | NSX | 36 | 890114050826 |
1.23.2 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. 1802– 1805, G.I.D.C, Phase III, VAPI 396 195, Gujarat State, India)
| 50 | Cipfoxain | Ciprofloxacin hydrochloride 580mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP 2024 | 36 | 890115050926 |
1.23.3 Cơ sở sản xuất: Venus Remedies Limited
(Địa chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri, EPIP, Phase-I (Extn), Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205, India)
| 51 | Bildox 50 | Doxorubicin hydrochloride 50mg/25ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ 25ml | USP hiện hành | 24 | 890114051026 |
| 52 | Blixone | Ceftriaxon khan (dưới dạng Ceftriaxon natri vô khuẩn) 1000mg | Bột pha dung dịch tiêm | Hộp 1 lọ | USP 42 | 24 | 890110051126 |
1.24 Cơ sở đăng ký: Boehringer Ingelheim International Gmbh
(Địa chỉ: Binger Straße 173, 55216 Ingelheim am Rhein, Germany)
1.24.1 Cơ sở sản xuất: Rottendorf Pharma GmbH
(Địa chỉ: Ostenfelder Straße 51-61, 59320 Ennigerloh, Germany)
Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và dán nhãn: Rottendorf Pharma GmbH
(Địa chỉ: Am Fleigendahl 3, 59320 Ennigerloh, Germany)
| 53 | Glyxambi | Empagliflozin 10mg, Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 400110051226 |
| 54 | Glyxambi | Empagliflozin 25mg, Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 400110051326 |
1.25 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, New Delhi Delhi, South Delhi, DL 110024, India)
1.25.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India)
| 55 | Diclofenac sodium injection 25mg | Mỗi ml chứa: Natri Diclofenac 25mg | Dung dịch pha tiêm/pha tiêm truyền | Hộp 10 ống x 3ml | NSX | 36 | 890110051426 |
| 56 | Ficyc-200 | Aciclovir 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 36 | 890110051526 |
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
1.26 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, Sounth Delhi, New Delhi-110024, India)
1.26.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: 13 NIT, Industrial area, Faridabad 121001, Haryana, India)
| 57 | Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100 mg | Cefpodoxime proxetil 136,92mg tương đương Cefpodoxime 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ 10 viên | USP 43 | 24 | 890110051626 |
1.27 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, South Delhi, New Delhi-110024, India)
1.27.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India)
| 58 | Bru-200 capsules | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Hộp, 1 vỉ 10 viên | NSX | 24 | 890110051726 |
1.28 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New Delhi Delhi South Delhi DL 110024 IN, India)
1.28.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India)
| 59 | Brumox-250 | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 250mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | BP hiện hành + NSX | 36 | 890110051826 |
1.29 Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Cadila Corporate Campus, Sarkhej Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat – 382210, India)
1.29.1 Cơ sở sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: 1389, Trasad road, Dholka - 382225, District: Ahmedabad, Gujarat, India)
| 60 | Cadiglip 50 | Vildagliptin 50mg | Viên nén không bao | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 890110051926 |
| 61 | Isoniazid 300 | Isoniazid 300mg | Viên nén | Hộp 24 vỉ x 28 viên | BP 2021 | 36 | 890110052026 |
1.30 Cơ sở đăng ký: Cipla Limited
(Địa chỉ: Cipla House, Peninsula Business Park, Ganpatrao Kadam Marg, Lower Parel, Mumbai-400013, Maharashtra, India)
1.30.1 Cơ sở sản xuất: Cipla Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna Goa, India)
| 62 | Dapaquis 10 mg | Dapagliflozin Propanediol tương đương Dapagliflozin 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 lọ x 30 viên | NSX | 24 | 890110052126 |
1.31 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng
(Địa chỉ: 02, Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam)
1.31.1 Cơ sở sản xuất: Rontis Hellas Medical And Pharmaceutical Products S.A.
(Địa chỉ: P.O. Box 3012, Larisa Industrial Area, Larisa 41004, Greece)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 63 | Estisentan 125 | Bosentan monohydrate 129,08mg tương đương với Bosentan 125mg | Viên nén bao phim | Hộp, 4 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 520110052226 |
1.32 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 2
(Địa chỉ: 24 Nguyễn Thị Nghĩa, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.32.1 Cơ sở sản xuất: McNeil AB
(Địa chỉ: Norrbroplatsen 2, Helsingborg, 254 42, Sweden)
| 64 | Nicorette Freshmint | Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 2mg | Kẹo cao su | Hộp 1 vỉ x 15 viên | NSX | 24 | 730100052326 |
| 65 | Nicorette Freshmint | Nicotine (dưới dạng nicotine resinate) 4mg | Kẹo cao su | Hộp 1 vỉ x 15 viên | NSX | 24 | 730100052426 |
1.33 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
(Địa chỉ: 6A3 Quốc lộ 60, phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
1.33.1 Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
| 66 | Flucozal 100mg | Fluconazole 100mg | viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 36 | 529110052526 |
| 67 | Flucozal 200mg | Fluconazole 200mg | viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 36 | 529110052626 |
| 68 | Flucozal 50mg | Fluconazole 50mg | viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 14 viên | BP hiện hành | 36 | 529110052726 |
1.34 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
(Địa chỉ: Số 6A3, Quốc lộ 60, Phường Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
1.34.1 Cơ sở sản xuất: Meditop Pharmaceutical Ltd.
(Địa chỉ: Ady Endre Utca 1, Pilisborosjeno, 2097, Hungary)
| 69 | Prenudol 150 mg | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 599110052826 |
1.34.2 Cơ sở sản xuất: Santa SA
(Địa chỉ: Str. Panselelor, nr.25, nr.27 şi nr.29, Municipiul Braşov, Județ Braşov, cod poștal 500419, Romania)
| 70 | Maxigesic® | Paracetamol 500mg, Ibuprofen 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 2 vỉ x 8 viên; Hộp 3 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 594100052926 |
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
1.35 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân
(Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Intan, 97 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam)
1.35.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Normon, S.A.
(Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres Cantos (Madrid), Spain)
| 71 | Belcaspo 70mg | Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,69mg) 70mg | Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 840110053026 |
1.36 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma
(Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.36.1 Cơ sở sản xuất: Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. 58, Palghar Taluka Ind. Co-Op. Estate Ltd Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401404 Maharashtra State, India)
| 72 | Emdopa | Methyldopa khan (dưới dạng Methyldopa hydrate 281,96mg) 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 Viên | BP hiện hành | 24 | 890110053126 |
1.36.2 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad-382213, Gujarat, India)
| 73 | Gpson-300 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110053226 |
1.37 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma
(Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt, phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.37.1 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Unit-III, C/7,8,9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad- 382213, Gujarat, India)
| 74 | Apicog-5 | Apixaban 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110053326 |
1.38 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Tiến
(Địa chỉ: 220/54/7 Âu Cơ, Phường 9, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.38.1 Cơ sở sản xuất: Sparsh Bio-tech Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. 1; Survey No. 242/243/244, Lakhabavad, Jamnagar-361 006, Gujarat, India)
| 75 | Sparshclav 375 | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) 250mg, Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat phối hợp với cellulose vi tinh thể tỉ lệ 1:1) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110053426 |
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
1.39 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
(Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.39.1 Cơ sở sản xuất thuốc, Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto
(Địa chỉ: Novomeška cesta 22, 8310 Šentjernej, Slovenia)
Cơ sở kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto
(Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo Mesto, Slovenia)
| 76 | Levalox 250 mg Film coated Tablets | Levofloxacin hemihydrate tương đương với levofloxacin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | NSX | 60 | 383115053526 |
| 77 | Levalox 500 mg Film coated Tablets | Levofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 5 viên | NSX | 60 | 383115053626 |
| 78 | Monkasta 4 mg | 4,16mg Montelukast Sodium tương đương với montelukast 4mg | Viên nén nhai | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 383110053726 |
1.39.2 Cơ sở sản xuất: KRKA, d. d., Novo mesto
(Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)
| 79 | Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets | Ramipril 2,5mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 383110053826 |
| 80 | Gliclada SR 90 mg Modified release Tablets | Gliclazide 90mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Hộp 2 vỉ x 15 viên | NSX | 24 | 383110053926 |
| 81 | Maysiglu 25 mg | Sitagliptin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 383110054026 |
| 82 | Maysiglu 50 mg | Sitagliptin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 383110054126 |
| 83 | Prenessa Neo 10 mg Tablets | Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindopril | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / Aluminium | NSX | 24 | 383110054226 |
| 84 | Prenessa Neo 5 mg Tablets | Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindopril | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / Aluminium | NSX | 24 | 383110054326 |
| 85 | Prenewel Neo 10mg/2.5mg Tablets | Indapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với 6,790mg perindopril | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / Aluminium | NSX | 24 | 383110054426 |
| 86 | Prenewel Neo 5mg/1.25mg Tablets | Indapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindopril | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / Aluminium | NSX | 24 | 383110054526 |
| 87 | Valsarfast 160mg film coated tablets | Valsartan 160mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 383110054626 |
| 88 | Valsarfast 80mg film coated tablets | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 383110054726 |
1.40 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo
(Địa chỉ: Số 61-63 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam)
1.40.1 Cơ sở sản xuất: Meiji Seika Pharma Co., Ltd. Odawara Plant
(Địa chỉ: 1056, Kamonomiya, Odawara-shi, Kanagawa, Japan)
| 89 | Fosmicin for I.V. Use 2g | Fosfomycin sodium 2g | Thuốc bột pha tiêm | Hộp 10 Lọ | NSX | 36 | 499110054826 |
1.41 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt An
(Địa chỉ: Số 9 ngõ 18 phố Lương Ngọc Quyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.41.1 Cơ sở sản xuất: Meditop Gyógyszeripari Kft
(Địa chỉ: 2097 Pilisborosjenő, Ady Endre u. 1., Hungary)
| 90 | Halibut 1000 mg | Diosmin 1000mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 599110054926 |
1.42 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga
(Địa chỉ: Số 2B, ngách 374/7, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.42.1 Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)
| 91 | Virtizin 10 | Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 11,8mg) 10mg | Viên nang cứng | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 30 | 894110055026 |
1.43 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
(Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
1.43.1 Cơ sở sản xuất: İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.
(Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi, Kuddusi Cad. 23.Sok. No:1 Selçuklu - Konya, Türkiye)
| 92 | Quifsin 200mg/245mg | Emtricitabin 200mg, Tenofovir disoproxil fumarat 300mg tương đương Tenofovir disoproxil 245mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 868110055126 |
1.43.2 Cơ sở sản xuất: Laboratoire RENAUDIN
(Địa chỉ: Z.A. Errobi 64250 Itxassou, France)
| 93 | Sodium Bicarbonate Renaudin 4,2% | Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 420mg | Dung dịch tiêm truyền | Hộp 10 ống x 10ml | NSX | 60 | 300110055226 |
1.44 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
(Địa chỉ: Số 67, ngõ 68, đường Ngọc Thụy, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.44.1 Cơ sở sản xuất: İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.
(Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi Kuddusi Cad. 23.Sok. No:1 Selçuklu / Konya, Türkiye)
| 94 | Alecast 4 mg | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | Viên nhai | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 868110055326 |
1.44.2 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A.
(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece)
| 95 | Acezym XR 0,5mg | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm PVC/PE/PV DC | NSX | 24 | 520114055426 |
| 96 | Acezym XR 1mg | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhômPVC/PE/PV DC | NSX | 24 | 520114055526 |
| 97 | Acezym XR 5mg | Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 520114055626 |
1.45 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Gonsa
(Địa chỉ: 88 Đường Phạm Thị Tánh, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.45.1 Cơ sở sản xuất: Balkanpharma – Razgrad AD
(Địa chỉ: 68 Aprilsko vastanie Blvd., 7200 Razgrad, Bulgaria)
| 98 | Dexa-Ease 2 mg | Dexamethasone 2mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 380110055726 |
1.46 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline
(Địa chỉ: Tầng 5, Số 1, Lô Ơ 1, Khu nhà ở Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.46.1 Cơ sở sản xuất: Przedsiębiorstwo Produkcji Farmaceutycznej HASCO-LEK S.A.
(Địa chỉ: ul. Eugeniusza Kwiatkowskiego 9, 55-011 Siechnice, Poland)
| 99 | Ambroxol Hasco | Ambroxol hydrochloride 30mg/5ml | Siro | Hộp 1 Lọ x 50ml | NSX | 24 | 590100055826 |
1.46.2 Cơ sở sản xuất: Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A.
(Địa chỉ: Av.das Indústrias – Alto do Colaride, Cacém, 2735-213, Portugal)
| 100 | Ibuprofeno Azevedos | Ibuprofen 600mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 560110055926 |
1.46.3 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd
(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)
| 101 | Sk-Doxa 4 | Doxazosin Mesylate tương đương Doxazosin 4mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP 2024 | 24 | 890110056026 |
1.47 Cơ sở đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Bách Khang
(Địa chỉ: Số 90A, ngõ 678, đường Đê La Thành, phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.47.1 Cơ sở sản xuất: Narodowe Centrum Badań Jądrowych
(Địa chỉ: ul.Andrzeja Soltana 7, 05- 400 Otwock, Poland)
| 102 | Iodopol | Natri iodid (131I) 37 - 7.400 (1 -200 mCi) MBq | Viên nang cứng | Hộp (polypropylene) 01 lọ chứa 01 viên nang cứng được đóng gói trong thùng chì | EP hiện hành | 21 ngày | 590116056126 |
1.48 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AC PHARMA
(Địa chỉ: Số 7 B5, khu đô thị Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam)
1.48.1 Cơ sở sản xuất: Aflofarm Farmacja Polska Sp. z o.o.
(Địa chỉ: 2 Krzywa, 95-030 Rzgów, Poland)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 103 | Gelatum aluminii phosphorici aflofarm | Aluminum phosphate gel 45mg/g | Hỗn dịch uống | Chai 250 gam, Chai thủy tinh, nắp nhôm kèm cốc phân liều | NSX | 36 | 590100056226 |
1.49 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Alexia
(Địa chỉ: 15/14 Khuông Việt, phường Phú Trung, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.49.1 Cơ sở sản xuất: Jodas Expoim Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No.55, Phase-III, Biotech park, Karkapatla (V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana, Pin: 502279, India)
| 104 | Capecitabine Tablets 150 mg | Capecitabin 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 12 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890114056326 |
1.50 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
(Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.50.1 Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd.
(Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan, New District, Wuxi, Jiangsu, China)
| 105 | Nexium | Esomeprazol natri (tương đương esomeprazol 40mg) 42,5mg | Bột đông khô pha tiêm/tiêm truyền | Hộp 1 lọ, chứa bột đông khô pha tiêm/tiêm truyền 40mg | NSX | 30 | 690110056426 |
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm (công đoạn 1): Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co KG (Địa chỉ: Schutzenstrasse 87 D-88212 Ravensburg, Germany)
1.50.2 Cơ sở sản xuất bán thành phẩm (các công đoạn còn lại) và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma Fertigung GmbH & Co KG
(Địa chỉ: Eisenbahnstraße 2-4 D-88085 Langenargen, Germany) Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom)
| 106 | Faslodex | Fulvestrant 250mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hộp chứa 2 bơm tiêm có chứa sẵn 5ml dung dịch thuốc và 2 kim tiêm an toàn | NSX | 48 | 400114056526 |
1.51 Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam
(Địa chỉ: Lô 118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
1.51.1 Cơ sở sản xuất: Bayer Bitterfeld GmbH
(Địa chỉ: Ortsteil Greppin, Salegaster Chaussee 1, 06803 Bitterfeld-Wolfen, Germany)
| 107 | Xarelto | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên | EP hiện hành | 36 | 400110056626 |
1.51.2 Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Bayer Weimar GmbH und Co. KG
(Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany)
Cơ sở đóng gói: Bayer AG
(Địa chỉ: Müllerstraβe 178, 13353 Berlin, Germany)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 108 | Drospirenone/ Ethinylestradiol | Drospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,03mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 21 viên | NSX | 36 | 400110056726 |
1.52 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức
(Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.52.1 Cơ sở sản xuất: Demo S.A. Pharmaceutical Industry
(Địa chỉ: 21st km National Road Athens Lamia, Krioneri Attiki, 14568, Greece)
| 109 | Pencilas 50mg | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Lọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọ | NSX | 24 | 520110056826 |
| 110 | Pencilas 70mg | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) 70mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Lọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọ | NSX | 24 | 520110056926 |
1.53 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức
(Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.53.1 Cơ sở sản xuất: Demo S.A Pharmaceutical Industry
(Địa chỉ: 21St km National Road Athens – Lamia, Kryoneri, 14568, Greece)
| 111 | Talocif | Mỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mg | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Hộp 24 chai x 100ml | NSX | 36 | 520115057026 |
1.54 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam
(Địa chỉ: Số 23 Đại Lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
1.54.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Leon Farma S.A.
(Địa chỉ: C/La Vallina S/n – Poligono Industrial Navatejera Villaquilambre 24008 Leon, Spain)
| 112 | Dienopil | Dienogest 2mg | viên nén | Hộp 28 viên | NSX | 24 | 840110057126 |
1.55 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược mỹ phẩm Thái Nhân
(Địa chỉ: I4B-I4C Hương Giang, Phường 15, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.55.1 Cơ sở sản xuất: Aprogen Biologics Inc.
(Địa chỉ: 16, Dumeori-gil, Yanggam-myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 113 | Azetam 10/20 | Atorvastatin (tương đương Atorvastatin calci trihydrat 21,7mg) 20mg, Ezetimib 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 880110057226 |
1.56 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Adige
(Địa chỉ: B21, Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.56.1 Cơ sở sản xuất: Theragen Etex Co., Ltd
(Địa chỉ: 58, Sandan-ro 68beon-gil, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 114 | Adige Nizatidine 150 mg | Nizatidine 150mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP | 36 | 880110057326 |
1.57 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh
(Địa chỉ: 73 Khu dân cư Intresco, Đường số 2, Ấp 5A, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.57.1 Cơ sở sản xuất: Sofarimex – Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.)
(Địa chỉ: Avenida das Indústria – Alto de Colaride – Agualva, 2735-213 Cacém, Portugal)
| 115 | Cleamine 12 | Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide 15,379mg) 12mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 560110057426 |
1.58 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Bảo Anh Pharma
(Địa chỉ: Số 01 - TT3.2, Khu chức năng đô thị Ao Sào, Đường Bờ Sông Sét, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.58.1 Cơ sở sản xuất: VEM İlaç San. ve Tic. A.Ş.
(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKĠRDAĞ, Türkiye)
| 116 | Adozin 6 mg/2 ml | Adenosine 6mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hộp chứa 1 ống (2ml) | NSX | 36 | 868110057526 |
1.59 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương
(Địa chỉ: 113 Y Ngông, phường Tân Thành, Thành Phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam)
1.59.1 Cơ sở sản xuất: Vioser S.A. Parenteral Solutions Industry
(Địa chỉ: 9th Km National Road Trikala-Larisa, Taxiarches Trikala, 42100, Greece)
| 117 | Ciprofloxacin/ Vioser | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Chai, Thùng carton chứa 10 chai, mỗi chai 100ml. Thùng carton chứa 10 chai, mỗi chai 200ml | NSX | 30 | 520115057626 |
1.60 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha
(Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105, đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.60.1 Cơ sở sản xuất: Delta Pharma Limited
(Địa chỉ: Pakundia, Kishoreganj, Bangladesh)
| 118 | Ezupol 25 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 894110057726 |
1.60.2 Cơ sở sản xuất: Delta Pharma Limited
(Địa chỉ: Tarakandi, Pakundia, Kishoreganj, Bangladesh)
| 119 | Exocet | Fexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v) | Hỗn dịch uống | Hộp 1 Lọ x 50ml, Lọ nhựa PET màu hổ phách có nắp nhựa màu trắng | NSX | 24 | 894100057826 |
1.60.3 Cơ sở sản xuất: JSC “Farmak”
(Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine)
| 120 | Nitere | Terbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 482110057926 |
1.60.4 Cơ sở sản xuất: Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L.
(Địa chỉ: Avinguda de Barcelona, 69 08970 Sant Joan Despi (Barcelona), Spain)
| 121 | Peget 50 | Pregabalin 50mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 840110058026 |
1.61 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Helios
(Địa chỉ: Văn phòng B.6.02, Toà tháp B, Tầng 6, Toà nhà Millennium, số 132 Bến Vân Đồn, Phường 06, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.61.1 Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal – Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India)
| 122 | Sitamet 50/1000 | Metformin hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 890110058126 |
| 123 | Sitamet 50/850 | Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 890110058226 |
1.61.2 Cơ sở sản xuất: M/s Biodeal Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Village Sainimajra, Nalagarh Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, (HP) India-174101, India)
| 124 | Ansara 100 | Sildenafil citrate USP (tương đương Sildenafil 100mg) 140,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4 viên | USP hiện hành | 36 | 890110058326 |
| 125 | Ansara 50 | Sildenafil citrate USP (tương đương Sildenafil 50 mg) 70,25mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4 viên | USP hiện hành | 36 | 890110058426 |
1.62 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát
(Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.62.1 Cơ sở sản xuất: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.
(Địa chỉ: 25 Gongdan 1-ro, Anseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 126 | Ilgik Injection 100mg | Pemetrexed disodium hemipentahydrat 120,8 mg tương đương pemetrexed 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp chứa 1 lọ | NSX | 24 | 880114058526 |
1.62.2 Cơ sở sản xuất: Korean Drug Co., Ltd.
(Địa chỉ: 69-10, Wonjeok-ro, Sindun-myeon, Icheon si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 127 | Lukema Tab. | Montelukast natri 10,4mg tương đương Montelukast 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 880110058626 |
1.63 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Lamda
(Địa chỉ: 27/6 Lý Thái Tổ, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
1.63.1 Cơ sở sản xuất: Esseti Farmaceutici S.R.L.
(Địa chỉ: Via Campobello, 15-00071 Pomezia, Roma, Italy)
| 128 | Ketorolac Trometamol 30mg/ml | Mỗi ống 1ml chứa: Ketorolac trometamol 30mg | Dung dịch tiêm | Hộp 3 Ống x 1ml | NSX | 24 | 800110058726 |
1.63.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Leon Farma S.A.
(Địa chỉ: Poligono Industrial Navatejera, C/La Vallina s/n, Villaquilambre, 24193 Leon, Spain)
| 129 | Zusbrone | Levonorgestrel 0,75mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 2 viên | NSX | 24 | 840100058826 |
1.64 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
(Địa chỉ: Khu văn phòng tầng 7, Cao ốc P&T Office Building, số 27-29 đường Phó Đức Chính, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.64.1 Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.Ş.
(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı/ Tekirdağ, Türkiye)
| 130 | Respiro 25 mcg /250 mcg Aerosol Inhaler | Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol xinafoate (micronized) 36,3mcg tương đương Salmeterol 25mcg; Fluticasone propionate (micronized) 250mcg | Thuốc hít định liều | Hộp 1 lọ 120 liều | NSX | 36 | 868110058926 |
1.65 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East
(Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1, đường Hoàng Diệu, phường 09, Quận 04, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.65.1 Cơ sở sản xuất bột pha tiêm: Deva Holding A.Ş.
(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı / Tekirdağ, Türkiye)
Cơ sở sản xuất ống dung môi pha tiêm: Deva Holding A.Ş.
(Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara Cad. No.2 Kartepe Kocaeli, Türkiye)
| 131 | Devasid 1.0 g/0.5 g IM/IV | Ampicillin (dưới dạng ampicillin sodium) 1g, Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5g | Bột pha tiêm | Hộp 1 lọ bột pha tiêm (lọ thủy tinh) và 1 ống dung môi pha tiêm (ống thủy tinh) | NSX | 36 | 868110059026 |
1.65.2 Cơ sở sản xuất: Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.
(Địa chỉ: No.1, North Outer Ring Road, Feixian County, Shandong Province, China)
| 132 | Sevoflurane for Inhalation | Sevoflurane (100% tt/tt) 250ml | Dung dịch dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít | Hộp 1 chai 250ml | NSX | 48 | 690114059126 |
1.65.3 Cơ sở sản xuất: T. Man Pharma Company Limited
(Địa chỉ: 69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand)
| 133 | Manazith Dry Syrup | Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai chứa bột pha 15ml hỗn dịch | USP hiện hành | 24 | 885110059226 |
1.65.4 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382 213, Dist.-Ahmedabad Gujarat State, India)
| 134 | Pregason | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110059326 |
1.65.5 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382213, Dist.-Ahmedabad, Gujarat State, India)
| 135 | Glimison-3 | Glimepirid 3mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 36 | 890110059426 |
1.65.6 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Unit-III, C-7, 8, 9, Steel Town, Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City- Moraiya, Dist.-Ahmedabad - 382 213, Gujarat State, India)
| 136 | Tgson-60 | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 890110059526 |
1.66 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh
(Địa chỉ: Số 11 Hoàng Diệu, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.66.1 Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd
(Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056 Limassol, Cyprus)
| 137 | Aspirem | Acetylsalicylic acid 75mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 1 lọ x 56 viên | NSX | 36 | 529110059626 |
1.66.2 Cơ sở sản xuất: Replek Farm Ltd. Skopje
(Địa chỉ: Kozle 188, 1000 Skopje, North Macedonia)
| 138 | Nafacolex 400 mg | Ibuprofen 400mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/PVDC - Alu | NSX | 36 | 531100059726 |
| 139 | Nafarein 50 mg/g | Ketoprofen (5% kl/kl) 1,5g/30g | Kem bôi ngoài da | Hộp 1 tuýp x 30 gam | NSX | 24 | 531100059826 |
1.67 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU
(Địa chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường Lý Bôn, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam)
1.67.1 Cơ sở sản xuất: Osel İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş.
(Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No:52 Beykoz/İstanbul, Türkiye)
| 140 | Tranexel 5% | Acid tranexamic 5% (w/v) | Dung dịch tiêm | Hộp 10 ống x 5ml | NSX | 24 | 868110059926 |
1.68 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU
(Địa chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường Lý Bôn, Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
1.68.1 Cơ sở sản xuất: Osel İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş.
(Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No.:52 Beykoz/İstanbul, Türkiye)
| 141 | Kardiyomil | Milrinon 10mg/10ml | Dung dịch tiêm/truyền | Hộp 01 ống x 10ml | NSX | 24 | 868110060026 |
1.69 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh
(Địa chỉ: 83a Hoà Hưng, Phường 12, Quận 10, Tp. HCM, Việt Nam)
1.69.1 Cơ sở sản xuất: Cyndea Pharma, S.L.
(Địa chỉ: Poligono Industrial Emiliano Revilla Sanz, Avenida De Agreda 31 42110 Olvega (Soria), Spain)
| 142 | Epomred | Prednisone 10mg | Viên nén | Hộp 30 viên | EP | 24 | 840110060126 |
1.69.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Alter, S.A.
(Địa chỉ: Mateo Inurria, 30, 28036 Madrid, Spain)
| 143 | Esactive 8mg | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 840110060226 |
1.70 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền
(Địa chỉ: 163/14/29 Tô Hiến Thành, phường 13, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.70.1 Cơ sở sản xuất: GENUONE Sciences Inc.
(Địa chỉ: 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si, Republic of Korea)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 144 | Dermabet | Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w) | Thuốc mỡ bôi da | Hộp 1 tuýp 15g; Hộp 1 tuýp 30g | NSX | 24 | 880110060326 |
1.71 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Tâm Nhất
(Địa chỉ: 196/51 Vườn Lài, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Tp.HCM, Việt Nam)
1.71.1 Cơ sở sản xuất: Kopran Limited
(Địa chỉ: Village Savroli, Tal. Khalapur, Raigad 410202 Maharashtra State, India)
| 145 | Ciproquin-500 | Ciprofloxacin Hydrochloride 582mg tương đương Ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP 40 | 36 | 890115060426 |
1.72 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê
(Địa chỉ: Lô D3/D6 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)
1.72.1 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd
(Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)
| 146 | Oricox 120 Tablet | Etoricoxib 120mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 894110060526 |
| 147 | Linzolid 600 IV Infusion | Linezolid 0,6g/300ml | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Hộp 1 chai x 300ml | NSX | 24 | 894110060626 |
1.73 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Văn Lang
(Địa chỉ: 373/1/177 Lý Thường Kiệt, Phường 9, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.73.1 Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Plot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India)
| 148 | Nokomet ER 100/1000 | Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg, Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm | Hộp 1 lọ x 30 viên | NSX | 24 | 890110060726 |
1.74 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun
(Địa chỉ: TT2-B42 KĐT Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam)
1.74.1 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 149 | Barcavir | Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 24 | 894114060826 |
1.75 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp
(Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4, 243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
1.75.1 Cơ sở sản xuất: Alfasigma S.P.A
(Địa chỉ: Via Enrico Fermi, 1 - 65020 Alanno (PE), Italy)
| 150 | Normix | Rifaximin 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 12 viên | USP hiện hành | 36 | 800110060926 |
1.75.2 Cơ sở sản xuất: Zambon Switzerland Ltd
(Địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland)
| 151 | Monurol 3g | Fosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gam | Cốm pha dung dịch uống | Hộp 1 Gói | NSX | 36 | 760110061026 |
1.76 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
(Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.76.1 Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Survey No. 168/1/1, Village - Pipan, Tal-Sanand, Dist.- Ahmedabad - 382 110, Gujarat, India)
| 152 | Infusocip | Ciprofloxacin 2mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Túi 100ml, Túi nhựa polypropylene | NSX | 24 | 890115061126 |
1.77 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med
(Địa chỉ: Số 1-3, Đường số 45, Phường 6, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.77.1 Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Survey No.168/1/1, Village Pipan, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad-382 110, Gujarat, India)
| 153 | Obrolev Uniflex | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Hộp 24 túi x 50ml, túi nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x 100ml, túi nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x 150ml, túi nhựa polyolefin | NSX | 24 | 890115061226 |
1.77.2 Cơ sở sản xuất: Ind-swift Limited
(Địa chỉ: Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi, District S.A.S Nagar (Mohali), Punjab-140507, India)
| 154 | Telswift-H 80 | Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén | Hộp 4 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 890110061326 |
1.77.3 Cơ sở sản xuất: Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot Nos. 35, 36, 63, 64, 65, 67 & 87 Jawahar Co-op Industrial Estate Ltd., Kamothe, Raigad 410209 Maharashtra State, India)
| 155 | Clonex Cream | Clotrimazol 1% (w/w) | Kem bôi da | Hộp 1 tuýp x 20 gam | USP 43 + NSX | 36 | 890100061426 |
| 156 | ML-Gacid | Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 7,5% kl/kl) 20mg | Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110061526 |
1.77.4 Cơ sở sản xuất: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Dist. Palghar 401506, Maharashtra State, India)
| 157 | Pantofast | Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 Lọ | NSX | 24 | 890110061626 |
1.78 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan
(Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.78.1 Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus)
| 158 | Viprolox 500 | Ciprofloxacin hydrochloride 582mg tương đương với Ciprofloxacin 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 Viên | BP 2013 | 36 | 529115061726 |
1.79 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dược phẩm Việt Tín
(Địa chỉ: Số 01 – Lô Ơ1 Khu Nhà Ở Bán Đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.79.1 Cơ sở sản xuất: Genepharm S.A
(Địa chỉ: 18th km Marathonos Ave, Pallini Attiki, 15351, Greece)
| 159 | Febuxostat/Genepharm | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 520110061826 |
1.80 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop
(Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.80.1 Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.Ş
(Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara Cad. No.2 Kartepe Kocaeli, Türkiye)
| 160 | Dikloron 75mg/3ml | Diclofenac sodium 75mg/3ml | Dung dịch tiêm | Hộp 10 ống x 3ml; Hộp 4 ống x 3ml | NSX | 48 | 868110061926 |
1.80.2 Cơ sở sản xuất: Siam Bheasach Co., Ltd
(Địa chỉ: 123 Soi Chokechairuammitr, Vibhavadi Rangsit Road, Chomphon, Chatuchak, Bangkok 10900 and 9 Soi Chokechairuammitr 3, Vibhavadi Rangsit Road, Dindang, Dindang, Bangkok 10400, Thailand)
| 161 | Lorsedin Oral Solution | Loratadine 0,1% (w/v) | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 60ml | NSX | 36 | 885100062026 |
1.81 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop
(Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.81.1 Cơ sở sản xuất: Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S.
(Địa chỉ: Dilovası Organize Sanayi Bolgesi 4, Kısım Sakarya Caddesi No:28 Gebze/Kocaeli, Türkiye)
| 162 | Atoksilin 250mg/5ml | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5ml | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 1 chai x 24,1g bột pha thành 80ml hỗn dịch và 1 muỗng đong (5ml) | NSX | 24 | 868110062126 |
1.81.2 Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: 400 Squibb Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh)
| 163 | Dumax 30 | Dapoxetine Hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 30mg) 33,586mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 4 viên | NSX | 24 | 894110062226 |
| 164 | Dumax 60 | Dapoxetine hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 60mg) 67,172mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 4 viên | NSX | 24 | 894110062326 |
1.81.3 Cơ sở sản xuất: Pharmathen SA
(Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece)
| 165 | Medfapin | Olanzapine 10mg | Viên nén phân tán trong miệng | Hộp 4 vỉ x 7 viên, (Vỉ: PA/Nhôm/PVC - Nhôm) | NSX | 24 | 520110062426 |
1.82 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát
(Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.82.1 Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A.
(Địa chỉ: 61st Km National Road Athens Lamia, Schimatari, Viotias, 320 09, Greece)
| 166 | Caspofungin 50mg | Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mg | Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 01 lọ | NSX | 24 | 520110062526 |
1.82.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A.
(Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 167 | Rabeprazole Sodium 20mg | Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 18 | 840110062626 |
1.82.3 Cơ sở sản xuất: Medreich Limited
(Địa chỉ: No. 4/3 Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura Road, Bengaluru - 560 062, India)
| 168 | Zolpidem Tartrate Tablets 10 mg | Zolpidem Tartrate 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 890112062726 |
1.82.4 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A
(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)
| 169 | Aclonia 70mg/5600 IU tablets | Alendronic acid (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70mg, Cholecalciferol (Vitamin D3) tinh thể (dưới dạng Cholecalciferol dạng bột cô đặc) 5600IU | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 4 viên | NSX | 24 | 520110062826 |
1.82.5 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International SA
(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)
| 170 | Galantamine/Pharmathen 16 mg | Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 520110062926 |
1.82.6 Cơ sở sản xuất: Sag Manufacturing S.L.U.
(Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km 36, 28750 San Agustin de Guadalix, Madrid, Spain)
| 171 | Vildagliptin 50mg Tablets | Vildagliptin 50mg | Viên nén | Hộp 06 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 840110063026 |
1.82.7 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village - Jite, Raigad 402309 Maharashtra State, India)
| 172 | Quetiapine Tablets USP 100 mg | Quetiapine fumarate 115,14mg tương đương với Quetiapine 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 24 | 890110063126 |
| 173 | Ursodeoxycholic Acid Capsules BP 300 mg | Ursodeoxycholic Acid 300mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 24 | 890110063226 |
1.83 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm ACE (ACE pharma Co. Ltd.)
(Địa chỉ: 323 Gò Ô Môi, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.83.1 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village – Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)
| 174 | Iprod 25 (Azathioprine Tablets BP 25 mg) | Azathioprine 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 24 | 890115063326 |
1.84 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến
(Địa chỉ: 37 Lê Trung Nghĩa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.84.1 Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd
(Địa chỉ: Aharnon Street Limassol Industrial Estate 3056, Limassol, Cyprus)
| 175 | Gabenil | Gabapentin 400mg | Viên nang cứng | Hộp, 5 vỉ aluminium/ clear PVC/PVDC x 10 viên | NSX | 36 | 529110063426 |
1.85 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare
(Địa chỉ: 4/5 Khu Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt Nam)
1.85.1 Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: 400 Squibb Road, Tongi Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh)
| 176 | Biltin Tablet | Bilastine 20mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 894110063526 |
1.85.2 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Limited –Zirabo Plant
(Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamala, Zirabo, Savar, Dhaka, Bangladesh)
| 177 | Incepdazol 250 tablet | Metronidazol 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 24 | 894115063626 |
1.85.3 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)
| 178 | Neocilor Syrup | Desloratadine 0,025 gam | Si rô | Hộp 1 chai 50ml | NSX | 60 | 894100063726 |
1.85.4 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. 1802 - 1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi City - Vapi - 396 195, District - Valsad, Gujarat State, India)
| 179 | Fuzi-SK | Acid fusidic tương ứng với Acid Fusidic khan 2% (w/w) | Thuốc kem bôi ngoài da | Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 10 gam | NSX | 24 | 890110063826 |
1.85.5 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi – 396 195, Gujarat state, India)
| 180 | Nyska-V | Nystatin 100 000 IU | Viên nén đặt âm đạo | Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 36 | 890110063926 |
| 181 | Valapply | Betamethasone Valerate tương đương với Betamethasone 0,1% (w/w) | Thuốc kem bôi ngoài da | Hộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 15 gam | NSX | 36 | 890110064026 |
1.85.6 Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
(Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
| 182 | Losanil 100 Tablet | Losartan kali 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu-PVC | USP hiện hành | 24 | 894110064126 |
| 183 | Pilestop Tablet | Diosmin 450mg, Hesperidin 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 Viên, Vỉ Alu-PVDC. | NSX | 24 | 894100064226 |
| 184 | Solimax 40 Capsule | Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 24 | 894110064326 |
1.86 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin
(Địa chỉ: Tầng 2-3, 83 lô L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.86.1 Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.
(Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye)
| 185 | Cantab 8mg Tablet | Candesartan cilexetil 8mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 24 | 868110064426 |
| 186 | Ticasa 60mg | Ticagrelor 60mg | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 868110064526 |
1.86.2 Cơ sở sản xuất: Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş.
(Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye)
| 187 | Pratin 2 mg | Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 15 viên | NSX | 24 | 868110064626 |
1.86.3 Cơ sở sản xuất: Saga Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Survey No. 198/2 & 198/3, Chachrawadi Vasna, Tal- Sanand, Dist - Ahmedabad-382210, India)
| 188 | Itraconazole Capsules 100mg | Itraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22% 455mg) 100mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 24 | 890110064726 |
| 189 | Sagaesome 20 Capsule | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%:90,909mg) 20mg | Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 30 | 890110064826 |
| 190 | Sagaesome 40 Capsule | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%:181,818mg) 40mg | Viên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 30 | 890110064926 |
1.86.4 Cơ sở sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No.C1B-305,2,3,4 & 5,G.I.D.C.,Kerala (Bavla) Dist.: Ahmedabad, Gujarat State, India)
| 191 | Ibusol | Mỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Ibuprofen 100mg (2% (w/v)) | Hỗn dịch uống | Hộp 1 lọ 100ml, kèm cốc đong có chia vạch | NSX | 36 | 890100065026 |
1.86.5 Cơ sở sản xuất: Swiss Parenterals Ltd
(Địa chỉ: 808, 809 & 810, Kerala Industrial Estate, GIDC, Nr. Bavla, City: Ahmedabad - 382 220, Dist: Ahmedabad, Gujarat State, India)
| 192 | Moksh | Moxifloxacin hydrochlorid tương đương với Moxifloxacin 5mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 1 Lọ x 5ml | NSX | 24 | 890115065126 |
1.86.6 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C, Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)
| 193 | Thrombiga | Dabigatran Etexilat (dưới dạng Dabigatran Etexilat Mesylat) 110mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110065226 |
1.87 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nacopharm Miền Nam
(Địa chỉ: 270A Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.87.1 Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A.
(Địa chỉ: 61st km Nat. Rd. Athens-Lamia, Schimatari Viotias, 32009, Greece)
| 194 | Moxitu | Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 Chai x 250ml | NSX | 48 | 520115065326 |
| 195 | Vortimal | Voriconazol 200mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ x 25ml | NSX | 36 | 520110065426 |
1.88 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam
(Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.88.1 Cơ sở sản xuất: Delpharm Dijon
(Địa chỉ: 6 Boulevard de l’Europe, Quetigny, 21800, France)
| 196 | Sandostatin | Octreotide 0,1mg/ml | Dung dịch tiêm | Hộp 5 ống x 1ml | NSX | 36 | 300114065526 |
1.88.2 Cơ sở sản xuất: Novartis Saglik Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S.
(Địa chỉ: Yenisehir Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912, Türkiye)
| 197 | Voltaren 50 | Diclofenac natri 50mg | Viên nén bao tan ở ruột | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 868110065626 |
1.88.3 Cơ sở sản xuất: PharOS MT Ltd
(Địa chỉ: HF62X Hal Far Industrial Estate Birzebbugia BBG3000, Malta)
| 198 | Sorafenib Sandoz | Sorafenib (dưới dạng Sorafenib Tosylat 274mg) 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 535114065726 |
| 199 | Ticagrelor Sandoz | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 535110065826 |
1.89 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nhân Sinh
(Địa chỉ: Số 58 đường Bàu Cát 7, Phường 14, Quận Tân Bình, Tp.HCM, Việt Nam)
1.89.1 Cơ sở sản xuất: Balkanpharma-Razgrad AD
(Địa chỉ: 68, Aprilsko vastanie Blvd., 7200 Razgrad, Bulgaria)
| 200 | Zafirin 10 mg/g | Clotrimazole 10mg | Kem | Hộp 1 Tuýp | NSX | 24 | 380110065926 |
1.90 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Reliv Healthcare
(Địa chỉ: 94-96, Nguyễn Văn Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.90.1 Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C, Waluj, Aurangabad 431133, Maharashtra State, India)
| 201 | Lomac-20 | Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8.5%, 240mg) 20mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ xé nhôm nhôm; Hộp 1 lọ x 14 viên, lọ HDPE; Hộp 1 lọ x 30 viên, lọ HDPE | NSX | 36 | 890110066026 |
1.91 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH RV Group Việt Nam
(Địa chỉ: Số 94-96, đường Nguyễn Văn Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.91.1 Cơ sở sản xuất: Biocon Pharma Limited
(Địa chỉ: Special Economic Zone, Block F1, Plot No. 5, Phase IV, Bommasandra Jigani Link road, Bommasandra Post, Bengaluru - 560 099, India)
| 202 | Meravo 49/51mg | Sacubitril (dưới dạng Sacubitril Sodium 51,178mg) 48,6mg, Valsartan (dưới dạng Valsartan Disodium 56,611mg) 51,4mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 890110066126 |
1.92 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam
(Địa chỉ: Phòng 06, tầng 3B, tòa nhà Horison Tower, số 40 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.92.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC Industrial Area, Village Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)
| 203 | Stomagold 20 | Esomeprazole magnesium dihydrate BP tương đương với Esomeprazole 20mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110066226 |
1.93 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim
(Địa chỉ: 40 Đường số 19, Phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.93.1 Cơ sở sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.
(Địa chỉ: No. 1, 2 & 3, Jalan TTC 12, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)
| 204 | Creobic Gold Cream 1% w/w | Terbinafin Hydroclorid 1% (w/w) | Kem | Hộp 1 Tuýp x 10 gam; Hộp 1 Tuýp x 20 gam | NSX | 48 | 955110066326 |
1.94 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
(Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành - Phường 9 - TP. Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
1.94.1 Cơ sở sản xuất: Thai Nakorn Patana Co., Ltd
(Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8, Ngamwongwan Road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand)
| 205 | Sara Infant Drops | Mỗi 0,6ml chứa paracetamol 60mg (10% kl/tt) | Dung dịch | Hộp 12 hộp x 1 chai x 15 ml | NSX | 60 | 885100066426 |
1.95 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt
(Địa chỉ: Số 1, ngách 26/31 Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam)
1.95.1 Cơ sở sản xuất: Panpharma
(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitré, France)
| 206 | Danaroxime 1500mg | Cefuroxime natri (tương đương Cefuroxime 1500mg) 1578mg | Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch | Hộp 10 hoặc 25 lọ, lọ 17ml | NSX | 24 | 300110066526 |
1.96 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Bình Nguyên
(Địa chỉ: 13C Hồ Biểu Chánh, phường 11, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.97 Cơ sở sản xuất: R.X. Manufacturing Co., Ltd.
(Địa chỉ: 76 Salaya-Bangpasi Road, Moo 10, Narapirom, Banglane, Nakornpathom 73130, Thailand)
| 207 | Air-X | Simethicon 80mg | Viên nén nhai | Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP hiện hành (USP 2023) | 60 | 885100066626 |
1.98 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại Nam Đồng
(Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 164/117, phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.98.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios CINFA, S.A.
(Địa chỉ: Ctra. Olaz-Chipi, 10, Poligono Industrial Areta, 31620 Huarte-Navarra, Spain)
Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A.
(Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles, 1. 31699 Olloki (Navarra), Spain)
| 208 | Lebalix 150 mg | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 30 | 840110066726 |
| 209 | Lebalix 25 mg | Pregabalin 25mg | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 30 | 840110066826 |
| 210 | Lebalix 75 mg | Pregabalin 75mg | Viên nang cứng | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 30 | 840110066926 |
1.99 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam
(Địa chỉ: Số 298 C3, ngõ 164 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.99.1 Cơ sở sản xuất: Industria Quimica Y Farmaceutica Vir, S.A.
(Địa chỉ: Laguna, 66-68-70, Poligono Industrial Urtinsa II, 28923 Alcorcón (Madrid), España, Spain)
| 211 | Citalopram Vir 10 mg comprimidos recubiertos con película | Citalopram hydrobromide 12,49mg tương đương Citalopram 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 28 viên | NSX | 24 | 840110067026 |
| 212 | Citalopram Vir 20 mg comprimidos recubiertos con película EFG | Citalopram hydrobromide 24,98mg tương đương Citalopram 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 28 viên | NSX | 24 | 840110067126 |
1.100 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Viatris Việt Nam
(Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, số 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.100.1 Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company
(Địa chỉ: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland)
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH
(Địa chỉ: Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 213 | Efexor XR | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 2 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 539110067226 |
| 214 | Efexor XR | Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5mg | Viên nang cứng giải phóng kéo dài | Hộp 1 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 539110067326 |
1.101 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội (Tên công ty viết tắt: HAPHARIMEX CO., LTD)
(Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
1.101.1 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A.
(Địa chỉ: Industrial Park Sapes, Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece)
| 215 | EU-Phosteril 800mg | Sevelamer carbonate khan 800mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 lọ 180 viên | NSX | 36 | 520110067426 |
1.102 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV
(Địa chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.102.1 Cơ sở sản xuất: Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A.
(Địa chỉ: Rua De Tapada Grande 2, Abrunheira, Sintra, 2710-228, Portugal)
| 216 | Cidafil 10 | Tadalafil 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 4 viên | NSX | 36 | 560110067526 |
1.103 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt
(Địa chỉ: 842/1/2 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.103.1 Cơ sở sản xuất: Pharmazeutische Fabrik Montavit GmbH
(Địa chỉ: Salzbergstraβe 96, 6067 Absam, Austria)
Cơ sở xuất xưởng F.Trenka Chemisch-Pharmazeutische Fabrik GmbH
(Địa chỉ: Prinz-Eugen Straße 70, 1040 Wien, Austria)
| 217 | Biocarbon | Than hoạt tính (activated charcoal) 250mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 900100067626 |
1.103.2 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)
| 218 | Comricid 1 | Finasterid 1mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP 42 | 24 | 890110067726 |
| 219 | Comricid 5 | Finasterid 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP 42 | 24 | 890110067826 |
1.103.3 Cơ sở sản xuất: VEM İlaç San. ve Tic. A.Ş.
(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKİRDAĞ, Türkiye)
| 220 | Vemcaine 10% Pump Spray Solution | Lidocain base 100mg/ml | Dung dịch xịt | Hộp 1 chai x 50ml, có van chia liều và 1 đầu phun | NSX | 24 | 868100067926 |
| 221 | Cutmirat 7.5 mg/5 ml syrup | Mỗi chai 100ml chứa: Butamirate citrate 0,15g | Si rô | Hộp 1 chai x 100ml, kèm 1 cốc đong 5ml | NSX | 24 | 868110068026 |
1.104 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y-Med Healthcare
(Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường 06, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.104.1 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III, Vapi 396 195, Gujarat State, India)
| 222 | Zolemed | Clotrimazole 1% (w/w) | Kem bôi da | Hộp 1 tuýp x 15 gam | BP 2024 + NSX | 36 | 890100068126 |
1.105 Cơ sở đăng ký: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco
(Địa chỉ: Ô số 6, tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam)
1.105.1 Cơ sở sản xuất: Joint Limited Liability Company “Lekpharm”
(Địa chỉ đăng ký: 223141, Minsk Region, Logoysk, Minskaya str., 2a, room 301, Belarus; Địa chỉ sản xuất: 223141, Minsk Region, Logoysk, Minskaya str., 2a/4, Belarus)
| 223 | Tikolek | Citicoline (dưới dạng citicoline natri) 500mg/4ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp | Hộp 05 Ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch; Hộp 10 Ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch | NSX | 24 | 481110068226 |
Cơ sở đăng ký: China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation
1.106 (Địa chỉ: No.4,Huixin Dongjie, Chaoyang District, Beijing, China)
1.106.1 Cơ sở sản xuất: Cisen Pharmaceutical Co., Ltd
(Địa chỉ: Haichuan Road, Jining High&New Technology Industries Development Zone, Ji’ning city,Shandong, China)
| 224 | Metronidazole Infusion | Metronidazole 500mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Hộp 1 chai x 100ml | BP hiện hành | 36 | 690115068326 |
1.107 Cơ sở đăng ký: Chong Kun Dang Pharm. Corp.
(Địa chỉ: (Chungjeongno3 (sam)-ga), 8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Republic of Korea)
1.107.1 Cơ sở sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
(Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)
| 225 | CKDBelloxa injection 100mg | Oxaliplatin 100mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 Lọ | NSX | 36 | 880114068426 |
1.108 Cơ sở đăng ký: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
(Địa chỉ: (Chungjeongno3 (sam)-ga), 8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Republic of Korea)
1.108.1 Cơ sở sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
(Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)
| 226 | Cerixon | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Sodium) 1 gam | Thuốc bột pha tiêm | Hộp 10 Lọ | USP 41 | 36 | 880110068526 |
1.109 Cơ sở đăng ký: Denk Pharma GmbH & Co. KG
(Địa chỉ: Prinzregentenstr. 79, 81675 Munich, Germany)
1.109.1 Cơ sở sản xuất: Artesan Pharma GmbH & Co. KG
(Địa chỉ: Wendlandstraße 1, 29439 Lüchow, Germany)
| 227 | Carvedi-Denk 25 | Carvedilol 25mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 400110068626 |
1.109.2 Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Denk Pharma GmbH & Co. KG
(Địa chỉ: Göllstr.1, 84529 Tittmoning, Germany)
Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Swiss Caps GmbH
(Địa chỉ: Grassingerstr. 9 83043 Bad Aibling, Germany)
| 228 | On.setron Denk 8 mg ODT | Ondansetron 8mg | Viên nén phân tán trong miệng | Hộp 1 vỉ x 6 viên | NSX | 36 | 400110068726 |
1.110 Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 47, Jalan Buroh, #09-01, Singapore 619491, Singapore)
1.110.1 Cơ sở sản xuất: Allergan Pharmaceuticals Ireland
(Địa chỉ: Castlebar Road, Westport, County Mayo, Ireland)
| 229 | Pred Forte | Prednisolon acetat 1% kl/tt (10 mg/ml) | Hỗn dịch nhỏ mắt | Hộp 1 Lọ x 5ml | NSX | 24 | 539110068826 |
1.111 Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited
(Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)
1.112 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Limited
(Địa chỉ: Formulations Technical Operations Unit-II, Survey No. 42, 45 & 46, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal Malkajgiri District, Telangana State 500090, India)
| 230 | Rivaxored 2.5 | Rivaroxaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp, 1 vỉ x 10 viên; Hộp, 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu PVC/PVDC) | NSX | 36 | 890110068926 |
1.112.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Limited
(Địa chỉ: FTO-IX, Plot No's Q1 to Q5, Phase-III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District-530046, Andhra Pradesh, India)
| 231 | Sugammadex beta | Mỗi lọ 2ml chứa: Sugammadex sodium (tương đương 200mg Sugammadex) 217,6mg | Dung dịch tiêm | Hộp, 1 lọ 2ml | NSX | 24 | 890110069026 |
1.113 Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
(Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India)
1.113.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Limited
(Địa chỉ: FTO-SEZ Process Unit-01, Survey No; 57 to 59, 60, 62 & 72, Sector No; 9 to 14 & 17 to 20, Devunipalavalasa (V), Ranasthalam (M), Srikakulam District-532409, Andhra Pradesh, India)
| 232 | Ticagrelor Tablets 90mg | Ticagrelor 90mg | Viên nén bao phim | Hộp 01 vỉ x 15 viên; Hộp 01 Chai x 60 viên | NSX | 36 | 890110069126 |
1.114 Cơ sở đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
(Địa chỉ: 1106 Budapest, Keresztúri út 30-38, Hungary)
1.114.1 Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
(Địa chỉ: 1165 Budapest, Bökényföldi út 118-120., Hungary)
| 233 | Grandaxin 50 mg | Tofisopam 50mg | Viên nén | Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 599110069226 |
| 234 | Xiltess 10 mg | Rivaroxaban 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 7 vỉ x 14 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 599110069326 |
| 235 | Xiltess 15 mg | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 599110069426 |
| 236 | Xiltess 20 mg | Rivaroxaban 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 599110069526 |
1.114.2 Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
(Địa chỉ: 9900 Körmend, Mátyás király út 65., Hungary)
| 237 | Clomifene Egis | Clomifene citrate 50mg | Viên nén | Hộp 1 vỉ x 10 viên | NSX | 60 | 599110069626 |
1.115 Cơ sở đăng ký: Emcure Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Plot No. P-1 & P-2, IT-BT Park, Phase-II, M.I.D.C, Infotech Park (Hinjawadi), Pune, Pune City, Maharashtra, India, 411057, India)
1.115.1 Cơ sở sản xuất: Emcure Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. P1 and P2, I.T.B.T, Park Phase-II, M.I.D.C. Hinjawadi Pune 411057 Maharashtra State, India)
| 238 | Curbose 100 mg | Acarbose 100mg | Viên nén không bao | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110069726 |
| 239 | Curbose 50 mg | Acarbose 50mg | Viên nén không bao | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110069826 |
1.116 Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High Street Center, Singapore (179094), Singapore)
1.116.1 Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A
(Địa chỉ: Bd. Dunării, Nr. 54, Oraş Voluntari, Jud. Ilfov, cod 077190, Romania)
| 240 | Maxinum 8 mg Tablets | Bromhexine hydrochloride 8mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 594100069926 |
1.117 Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)
1.117.1 Cơ sở sản xuất: AC Helcor S.R.L.
(Địa chỉ: Str. Dr. Victor Babes nr. 62, Loc. Baia Mare, Municipiul Baia Mare, Jud. Maramures, cod 430083, Romania)
| 241 | Piracetam Helcor 400 mg | Piracetam 400mg | Viên nén bao phim | Hộp, 10 vỉ x 10 viên | NSX | 48 | 594110070026 |
| 242 | Piracetam Helcor 800 mg | Piracetam 800mg | Viên nén bao phim | Hộp, 10 vỉ x 10 viên | NSX | 48 | 594110070126 |
1.117.2 Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 243 | Eurolivo 500 | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,44mg) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 24 | 894115070226 |
1.118 Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited
(Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
1.118.1 Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited
(Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi Industrial Area, Karachi, Pakistan)
| 244 | Empiget Tablets 25mg | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 896110070326 |
| 245 | Fexet Tablets 120mg | Fexofenadin HCl 120mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 36 | 896100070426 |
| 246 | Fexet Tablets 180mg | Fexofenadin HCl 180mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 10 viên | BP hiện hành | 36 | 896100070526 |
| 247 | Getmoxy IV Infusion 400mg/250ml | Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250ml | Dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ 250ml, 1 vòng treo chai dịch truyền | NSX | 24 | 896115070626 |
1.119 Cơ sở đăng ký: GlaxoSmithKline Pte Ltd
(Địa chỉ: 23, Rochester Park, Singapore 139234, Singapore)
1.119.1 Cơ sở sản xuất: Delpharm Poznań S.A.
(Địa chỉ: ul. Grunwaldzka 189, 60-322 Poznań, Poland)
| 248 | Dermovate cream | Clobetasol Propionate 0,05% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Hộp 1 tuýp 15g | NSX | 24 | 590110070726 |
1.119.2 Cơ sở sản xuất: Delpharm Poznań Spółka Akcyjna
(Địa chỉ: ul. Grunwaldzka 189, 60-322 Poznań, Poland)
| 249 | Lamictal 100mg | Lamotrigine 100mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 590110070826 |
1.120 Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22 Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400 026, India)
1.120.1 Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. E-37, 39, D-Road, MIDC, Satpur, Nashik - 422 007, Maharashtra State, India)
| 250 | Saferon | Phức hợp Sắt (III) Hydroxide Polymaltose tương đương Sắt nguyên tố 50mg/ml | Dung dịch uống dạng nhỏ giọt | Hộp 1 lọ x 15ml | NSX | 30 | 890110070926 |
1.121 Cơ sở đăng ký: Gracure Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: 251-254, IInd Floor, DLF Tower, 15 Shivaji Marg, New Delhi, West Delhi DL 110015, India)
1.121.1 Cơ sở sản xuất: M/s Gracure Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: E-1105 RIICO Industrial Area, Phase III, Bhiwadi, Alwar (Rajasthan), India)
| 251 | Asbidox-200 Tablets | Doxycycline monohydrate Tương đương Anhydrous Doxycycline 200mg | Viên nén không bao | Hộp chứa 1 vỉ x 8 viên | NSX | 36 | 890110071026 |
1.122 Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited
(Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India)
1.122.1 Cơ sở sản xuất: Aspiro Pharma Limited
(Địa chỉ: Sy No. 321, Biotech Park, Phase-III, Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State, India)
| 252 | Levetiracetam Injection 500mg | Levetiracetam 500mg/5ml | Dung dịch pha tiêm | Hộp 10 Lọ | NSX | 24 | 890110071126 |
1.122.2 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited
(Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A., Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State, India)
| 253 | Langenix 15 mg | Lansoprazole 15mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 890110071226 |
| 254 | Langenix 30 mg | Lansoprazole 30mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viên | NSX | 36 | 890110071326 |
| 255 | Valovir-500 | Valaciclovir (dưới dạng Valaciclovir hydrochloride 556mg) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110071426 |
1.122.3 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited
(Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
| 256 | Apixtra 2.5 | Apixaban 2,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110071526 |
| 257 | Erlonib 150 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride 163,9mg) 150mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890114071626 |
| 258 | Erlonib 25 | Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride) 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890114071726 |
1.122.4 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited
(Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No. 410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)
| 259 | Pemetrexed for injection 100mg | Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 100mg | Thuốc tiêm đông khô | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 890114071826 |
| 260 | Pemetrexed for injection 500mg | Mỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 500mg | Thuốc tiêm đông khô | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 890114071926 |
1.122.5 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited
(Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation SEZ, Pollepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana state, India)
| 261 | Benzom 3.5 (Bortezomib for Injection 3.5mg/vial ) | Bortezomib 3,5mg | Bột pha tiêm | Hộp 1 lọ | NSX | 36 | 890114072026 |
1.123 Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited
(Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate, Santhnagar Hyderabad TG 500018, India)
1.123.1 Cơ sở sản xuất: Aspiro Pharma Limited
(Địa chỉ: Sy. No. 321, Biotech Park, Phase-III, Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State, India)
| 262 | Vorile | Voriconazole 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 890110072126 |
1.123.2 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited
(Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla, Hyderabad, Telangana State, India)
| 263 | Prega 150 | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110072226 |
1.124 Cơ sở đăng ký: Hyphens Pharma Pte.Ltd
(Địa chỉ: 16 Tai Seng Street, #04-01, Singapore 534138, Singapore)
1.124.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Gerhard Mann Chem.-Pharm. fabrik GmBh
(Địa chỉ: Brunsbütteler Damm 165/173, 13581 Berlin, Germany)
| 264 | Liposic Eye Gel | Carbomer 2mg/g | Gel tra mắt | Hộp 1 Tuýp x 10 gam | NSX | 36 | 400100072326 |
1.125 Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm Co., Ltd
(Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
1.125.1 Cơ sở sản xuất: Sofarimex –indústria Química E Farmacêutica, S.A. (Fab).
(Địa chỉ: Avenida das Indústrias –Alto de Colaride –Agualva 2735-213 Cacém, Portugal)
| 265 | Kemira 28.5 | Candesartan cilexetil 16mg,Hydroclorothiazid 12,5mg | Viên nén không bao | Hộp 4 vỉ x 14 viên | NSX | 36 | 560110072426 |
1.126 Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited
(Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City 400069, India)
1.126.1 Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited
(Địa chỉ: F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) – Thane 421 506, Maharashtra State, India)
| 266 | Misarven A 80/10 | Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 36 | 890110072526 |
| 267 | Misarven A 80/5 | Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 36 | 890110072626 |
1.127 Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited
(Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City MH 400069, India)
1.127.1 Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited
(Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India)
| 268 | Nufadip 10 | Felodipine 10mg | Viên nén giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP hiện hành | 36 | 890110072726 |
1.128 Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Ltd.
(Địa chỉ: Unit 703 & 704, 7th floor, Hubtown Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai – 400 069, India)
1.128.1 Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited
(Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C, Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India)
| 269 | Feronock 90 | Deferasirox 90mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110072826 |
| 270 | Feronock 180 | Deferasirox 180mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110072926 |
| 271 | Feronock 360 | Deferasirox 360mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110073026 |
1.129 Cơ sở đăng ký: Jin Yang Pharm. Co., Ltd.
(Địa chỉ: 231, Hyoryeong-ro, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea)
1.129.1 Cơ sở sản xuất: Farmalabor – Produtos Farmacêuticos, S.A.
(Địa chỉ: Zona Industrial De Condeixa, Sebal, 3150- 194, Portugal)
| 272 | I.P.CYL Forte | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên | NSX | 24 | 560110073126 |
1.130 Cơ sở đăng ký: Kowa Company, Ltd.
(Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome, Naka-ku, Nagoya, Aichi, Japan)
1.130.1 Cơ sở sản xuất: Kowa Company, Ltd., Nagoya Factory
(Địa chỉ: 18-57,Hatooka 2- chome,Kita-ku, Nagoya, Aichi, Japan)
| 273 | Livalo Tablets 4mg | Pitavastatin calci hydrat (tương đương Pitavastatin calci 4,0mg) 4,4mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | JP hiện hành | 36 | 499110073226 |
1.131 Cơ sở đăng ký: Kusum Healthcare Private Limited
(Địa chỉ: D-158/A, OKHLA INDUSTRIAL AREA, PHASE-I, New Delhi, 110020, India)
1.131.1 Cơ sở sản xuất: Kusum Healthcare Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: SP-289 (A) RIICO Industrial Area, Chopanki, Bhiwadi Dist, Alwar (Rajasthan), India)
| 274 | Bactopic | Mupirocin (đóng dư 10% tương đương 22mg) 20mg | Thuốc mỡ | Hộp 1 Tuýp x 15 gam | NSX | 24 | 890100073326 |
1.132 Cơ sở đăng ký: Kwan Star Co., Ltd
(Địa chỉ: 21F-1, No. 268, Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao Dist., New Taipei City 220, Taiwan, R.O.C, Taiwan)
1.132.1 Cơ sở sản xuất: Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.
(Địa chỉ: No. 1 Alley 13, Lane 11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu, Taiwan, R.O.C., Taiwan)
| 275 | Lipohexu | Thioctic acid 25mg/5ml | Dung dịch tiêm | Hộp 10 ống x 5ml | NSX | 48 | 471110073426 |
1.133 Cơ sở đăng ký: Lotus International Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 9 Raffles Place, #26-01 Republic Plaza, Singapore (048619), Singapore)
1.133.1 Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
(Địa chỉ: No. 30, Chenggong 1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan)
| 276 | Truzoma Capsules 100mg | Temozolomide 100mg | Viên nang cứng | Hộp 5 gói x 1 viên | NSX | 24 | 471114073526 |
1.133.2 Cơ sở sản xuất: Remedica Limited
(Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, Limassol, 3056, Cyprus)
| 277 | Abiraterone acetate 250mg | Abiraterone acetate 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 12 vỉ x 10 viên, Vỉ Aluminium OPA/Alu/P VC hoặc Vỉ Aluminium PVC/PE/PV DC | NSX | 36 | 529114073626 |
| 278 | Abiraterone acetate 500mg | Abiraterone acetate 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 6 vỉ x 10 viên, Vỉ Aluminium OPA/Alu/P VC hoặc Vỉ Aluminium PVC/PE/PV DC | NSX | 36 | 529114073726 |
1.134 Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Rd, Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059, India)
1.134.1 Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India)
| 279 | Omnitan 50 | Losartan Kali 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110073826 |
1.135 Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol Church Road, Andheri (East), Mumbai, Maharashtra 400 059, India)
1.135.1 Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh - 174101, India)
| 280 | Atormac 20 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110073926 |
1.135.2 Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India)
| 281 | Macriate 10 | Rabeprazol natri 10mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110074026 |
1.136 Cơ sở đăng ký: Medispharm Co. Ltd
(Địa chỉ: 415, 3, Dangsan-ro 44 gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea)
1.136.1 Cơ sở sản xuất: Kyung Dong Pharm. Co., Ltd.
(Địa chỉ: 224-3, Jeyakdanji-ro, Yanggam myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 282 | Kyung Dong Cefoperazone Inj. 1g | Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Sodium) 1g | Bột pha tiêm | Hộp 10 lọ | USP 43 | 24 | 880110074126 |
1.137 Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited
(Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
1.137.1 Cơ sở sản xuất: Mega Lifesciences Public Company Limited
(Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)
| 283 | Avarino | Simethicon 300mg; Alverin citrat 60mg | Viên nang mềm | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên, mỗi vỉ được đựng trong 1 bao vỉ | NSX | 24 | 885100074226 |
1.138 Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited
(Địa chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India)
1.138.1 Cơ sở sản xuất: USV Private Limited
(Địa chỉ: Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205, India)
| 284 | Glycomet – GP2 | Metformin hydroclorid 500mg, Glimepirid 2mg | Viên nén bao phim giải phóng kéo dài | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110074326 |
1.138.2 Cơ sở sản xuất: Mylan Laboratories Limited
(Địa chỉ: F-4 & F-12, MIDC, Malegaon, Tal, Sinnar, Nashik 422113 Maharashtra State, India)
| 285 | Abacavir Sulfate and Lamivudine Dispersible Tablets 60 mg/ 30 mg | Abacavir 60mg, Lamivudine 30mg | Viên nén phân tán | Hộp 1 chai 60 viên | NSX | 24 | 890110074426 |
1.138.3 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C., Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India)
| 286 | Cleansartan | Valsartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | USP 42 | 24 | 890110074526 |
1.139 Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited
(Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001, Karnataka, India)
1.139.1 Cơ sở sản xuất: M/s. Micro Labs Limited
(Địa chỉ: No.92 Sipcot Industrial Complex, Hosur 635 126, Tamil Nadu, India)
| 287 | Melosafe-7.5 | Meloxicam 7,5mg | Viên nén không bao | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110074626 |
1.139.2 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited
(Địa chỉ: 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)
| 288 | Cilnidipine Tablets 10 mg | Cilnidipine 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110074726 |
| 289 | Cilnidipine Tablets 5 mg | Cilnidipine 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110074826 |
| 290 | Nebilong-5 | Nebivolol Hydrochloride 5,56mg tương đương Nebivolol 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110074926 |
1.139.3 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited
(Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur - 635 126, Tamil Nadu, India)
| 291 | Coxib-200 | Celecoxib 200mg | Viên nang cứng | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110075026 |
1.139.4 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited
(Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)
| 292 | Linapride | Linagliptin 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110075126 |
1.139.5 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited
(Địa chỉ: No. 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126, Tamil Nadu, India)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 293 | Empapride-25 | Empagliflozin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110075226 |
| 294 | Sitapride-100 | Sitagliptin Phosphate (Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110075326 |
| 295 | Sitapride-25 | Sitagliptin Phosphate (Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 25mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110075426 |
1.139.6 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited
(Địa chỉ: Plot No. 113-116, Phase IV, KIADB Industrial Area, Bommasandra Bangalore – 560 099, India)
| 296 | Microtaf eye drops | Tafluprost 0,015mg/ml | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 2 túi x 5 ống 0,3ml | NSX | 36 | 890110075526 |
1.139.7 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited
(Địa chỉ: Plot No.92 Sipcot Industrial complex, Hosur 635 126, Tamil Nadu, India)
| 297 | Avas - 20 | Atorvastatin Calcium tương đương Atorvastatin 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110075626 |
1.140 Cơ sở đăng ký: Myungmoon Pharm. Co.,Ltd
(Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
1.140.1 Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd.
(Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 298 | Cartisium Inj. | Mỗi ống tiêm (5ml) chứa levocarnitin 1g | Dung dịch tiêm | Hộp 10 ống | USP | 36 | 880110075726 |
| 299 | Procetacaine Inj. | Mỗi ống tiêm (4ml) chứa bupivacain hydrochlorid khan 20mg | Dung dịch tiêm | Hộp 10 ống | USP | 36 | 880114075826 |
1.141 Cơ sở đăng ký: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: 304, 3 RD Floor, Town Centre, Near Mittal Estate Andheri Kurla Road, Andheri (East) Mumbai – 40059, India)
1.141.1 Cơ sở sản xuất: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Dist. Palghar 401506 Maharashtra State, India)
| 300 | Erlonap-100 | Erlotinib hydrochloride tương đương Erlotinib 100mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 Chai x 30 Viên | NSX | 24 | 890114075926 |
1.142 Cơ sở đăng ký: Nibblen Life Sciences Private Limited
(Địa chỉ: No 5, Ground Floor, 45th Street, 200Feet Road, Thilai Ganga Nagar, Chennai Kancheepuram TN 600061 IN, India)
1.142.1 Cơ sở sản xuất: M/s Softgel Healthcare Pvt Ltd.
(Địa chỉ: Survey No: 20/1, Vandalur Kelambakkam Road, Pudupakkam Village, Kancheepuram District, Tamilnadu – 603103, India)
| 301 | Recal | Alfacalcidol 0,25µg (mcg) | Viên nang mềm | Hộp chứa 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110076026 |
1.143 Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma Private Limited
(Địa chỉ: Flat-C-210, Plot 63 To 65&73 to 75, Sect-44A Nerul, Navi Mumbai, Thane, Maharashtra, India, 400706, India)
1.143.1 Cơ sở sản xuất: Kamla Lifesciences Ltd
(Địa chỉ: Plot No G-84/1 Tarapur MIDC Boisar Palghar 401506 Maharashtra State, India)
| 302 | Omcapraz-O | Omeprazole (dưới dạng Omeprazole sodium 42,52mg) 40mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp 1 lọ, thuỷ tinh loại 1 + 1 ống dung môi nhựa chứa nước vô khuẩn pha tiêm 10ml | NSX | 24 | 890110076126 |
1.143.2 Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.
(Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh)
| 303 | Voricom 200 | Voriconazole 200mg | Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 4 viên, Alu Alu | NSX | 24 | 894100076226 |
1.144 Cơ sở đăng ký: Panpharma
(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre, France)
1.144.1 Cơ sở sản xuất: Panpharma
(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre, France)
| 304 | Flucloxacillin Panpharma 1g | Flucloxacilin (Dưới dạng flucloxacilin natri) 1g | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | Hộp 25 lọ | NSX | 24 | 300110076326 |
1.145 Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd
(Địa chỉ: No.87, M Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place, Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis, Thailand)
1.145.1 Cơ sở sản xuất: Apotex Inc.
(Địa chỉ: 380 Elgin Mills Road East, Richmond Hill, Ontario, Canada, L4C 5H2, Canada)
| 305 | Nasospray | Mometasone furoate 50mcg/lần xịt | Thuốc xịt mũi 140 lần xịt | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 754100076426 |
1.145.2 Cơ sở sản xuất: Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd.
(Địa chỉ: 222 Romklao Road, Klongsampravet, Latkrabang, Bangkok 10520, Thailand)
| 306 | Berlontin 300 | Gabapentin 300mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | USP 43 | 24 | 885110076526 |
1.145.3 Cơ sở sản xuất: Medreich Limited
(Địa chỉ: 12th Mile, Old Madras Road, Virgonagar Bangalore - 560049, India)
| 307 | Fleming | Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin Trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 125mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110076626 |
1.146 Cơ sở đăng ký: Pfizer (Thailand) Limited
(Địa chỉ: No. 323 United Center Building, Floors 36th and 37th, Silom Road, Silom Sub-District, Bang Rak District, Bangkok Metropolis, Thailand)
1.146.1 Cơ sở sản xuất: Pharmacia and Upjohn Company LLC
(Địa chỉ: 7000 Portage Road, Kalamazoo, Michigan (MI) 49001, USA)
| 308 | Solu-medrol | Methylprednisolone (dưới dạng methylprednisolone sodium succinate) 125mg | Bột đông khô pha tiêm | Hộp, 25 lọ Act-O-Vial 2ml | NSX | 36 | 001110076726 |
1.147 Cơ sở đăng ký: Polfarmex S.A.
(Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland) 145.1. Cơ sở sản xuất: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland)
| 309 | Polinobex | Inosine pranobex 500mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 590110076826 |
1.148 Cơ sở đăng ký: Pharmascience Inc.
(Địa chỉ: 6111 Royalmount Ave., Suite 100, Montreal (Quebec) Canada H4P 2T4, Canada)
1.148.1 Cơ sở sản xuất: Pharmascience Inc.
(Địa chỉ: 100 boul de l’Industrie, Candiac, Quebec J5R 1J1, Canada)
| 310 | pms-Busulfan | Busulfan 6mg/ml | Dung dịch tiêm truyền | Hộp 08 lọ, mỗi lọ 10ml | NSX | 24 | 754110076926 |
1.149 Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd.
(Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea)
1.149.1 Cơ sở sản xuất: BCworld Pharm. Co., Ltd
(Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro, Ganam-eup, Yeoju si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 311 | Plinda Cap. 150mg | Pregabalin 150mg | Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên, Vỉ Nhôm/PVC | NSX | 36 | 880110077026 |
1.149.2 Cơ sở sản xuất: Farmalabor-produtos Farmacêuticos, S.A.
(Địa chỉ: Zona Industrial de Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova, Portugal)
| 312 | Onglinex | L-Cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mg | Viên nang cứng | Hộp 18 vỉ x 10 viên, vỉ PVC-Alu | NSX | 36 | 560100077126 |
1.150 Cơ sở đăng ký: Phil International Co., Ltd.
(Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil, Gangnam-gu, Seoul, Republic of Korea)
1.150.1 Cơ sở sản xuất: Samchundang Pharm. Co., Ltd.
(Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 313 | Mometasone | Mometason furoat 0,05% (w/v) (mỗi nhát xịt chứa: Mometason furoat 50mcg) | Thuốc xịt mũi | Hộp 1 Lọ x 18ml (140 nhát xịt) | NSX | 24 | 880110077226 |
1.151 Cơ sở đăng ký: Reckitt Benckiser (Thailand) Limited
(Địa chỉ: 388 Exchange Tower, 14th floor, Sukhumvit Road, Klongtoey, Bangkok 10110, Thailand)
1.151.1 Cơ sở sản xuất: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.
(Địa chỉ: 65 Lardkrabang-Bangplee Road, Moo 12, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand)
| 314 | Strepsils Sugar Free Lemon | 2,4-Dichlorobenzyl Alcohol 1,2mg, Amylmetacresol 0,6mg | Viên ngậm | Hộp 24 gói x 6 viên; hộp 2 vỉ x 12 viên | NSX | 36 | 885100077326 |
1.152 Cơ sở đăng ký: RV Group (S) Pte Ltd
(Địa chỉ: 1, North Bridge Road, #21-06, High Street Center, Singapore 179094, Singapore)
1.152.1 Cơ sở sản xuất: M/s. Shilpa Medicare Limited
(Địa chỉ: Plot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ, TSIIC, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India, Pin 509 301, India)
| 315 | Ibrutinib Capsules 140 mg | Ibrutinib (dưới dạng Ibrutinib premix 210mg) 140mg | Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 6 viên | NSX | 24 | 890110077426 |
| 316 | Nilotinib Capsules 150 mg | Nilotinib 150mg | Viên nang cứng | Hộp 8 vỉ x 7 viên | NSX | 24 | 890114077526 |
1.153 Cơ sở đăng ký: RV Healthcare Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 1 North Bridge Road #21-06 High Street Centre Singapore (179094), Singapore)
1.153.1 Cơ sở sản xuất: Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Dhirubhai Ambani Life Sciences Centre (DALC) Plant 3,5,6,9 And 10 Plot No.R-282,Thane Belapur Road, Rabale, Thane 400701 Maharashtra State, India)
| 317 | Relisunib 50 mg | Sunitinib (dưới dạng Sunitinib malate) 50mg | Viên nang cứng | Hộp 1 chai x 28 viên, chai HDPE | NSX | 24 | 890114077626 |
1.154 Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India)
1.154.1 Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India)
| 318 | Rivein-15 | Rivaroxaban 15mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ: nhôm nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ: nhôm PVC/PVDC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai: HDPE | EP hiện hành | 24 | 890110077726 |
1.155 Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Plot No. H-19, MIDC, Waluj, Aurangabad 431133, District - Aurangabad, Maharashtra, India)
1.155.1 Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India)
| 319 | Febuxostat 80 mg | Febuxostat 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE | NSX | 24 | 890110077826 |
1.156 Cơ sở đăng ký: Saint Corporation
(Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718, 719, 118, Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea)
1.156.1 Cơ sở sản xuất: Korea Arlico Pharm Co., Ltd.
(Địa chỉ: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)
| 320 | Terbirid | Terbinafin Hydroclorid (Terbinafin hydroclorid 1% (kl/kl)) 100mg | Kem bôi ngoài da | Hộp 1 Tuýp x 10 gam | JP hiện hành | 36 | 880100077926 |
1.157 Cơ sở đăng ký: Santen Pharmaceutical Asia Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 6 Temasek Boulevard, #37-01, Suntec Tower Four, Singapore 038986, Singapore)
1.157.1 Cơ sở sản xuất: Tubilux Pharma S.p.A
(Địa chỉ: Via Costarica, 20/22 - 00071 Pomezia (RM), Italy)
Cơ sở xuất xưởng: Santen OY
(Địa chỉ: Kelloportinkatu 1, Tampere, 33100, Finland)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
| 321 | Ducressa | Mỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat (tương đương với dexamethason 5mg) 6,6mg, Levofloxacin hemihydrat (tương đương với levofloxacin 25mg) 25,6mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 1 Lọ x 5ml | NSX | 36 | 800115078026 |
1.158 Cơ sở đăng ký: Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
(Địa chỉ: No. 128, Shinmin Road, Hunei Village, West District, Chiayi City, Taiwan, Taiwan)
1.158.1 Cơ sở sản xuất: Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
(Địa chỉ: No. 128, Shinmin Road, Hunei Village, West District, Chiayi City, Taiwan)
| 322 | Siuguandexar on Forte Injection | Dexamethasone Sodium Phosphate 5mg/ml | Dung dịch tiêm | Hộp, 10 ống tiêm 1ml | NSX | 24 | 471110078126 |
| 323 | Siuguandexar on Injection | Mỗi 1ml chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate 4mg | Dung dịch tiêm | Hộp, 10 ống tiêm 1ml | NSX | 24 | 471110078226 |
1.159 Cơ sở đăng ký: SRS Life Sciences Pte. Limited
(Địa chỉ: 71 Robinson Road, #14-01, Singapore (068895), Singapore)
1.159.1 Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)
| 324 | Sartanim | Losartan potassium USP 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên; Hộp 3 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên | USP 2024 | 24 | 890110078326 |
1.160 Cơ sở đăng ký: SRS Pharmaceuticals Private Limited
(Địa chỉ: 504, 5th Floor, Marathon Max BLDG, No.2 Mulund Goregaon Link RD, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai-400080, India)
1.160.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited
(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC Industrial Area, Village Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)
| 325 | Stomagold 40 | Esomeprazole magnesium dihydrate BP tương đương với Esomeprazole 40mg | Viên nén bao tan trong ruột | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110078426 |
1.161 Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited
(Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th floors, Sun House, CTS No 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai, 400063, Maharashtra, India)
1.161.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A.
(Địa chỉ: Avda. Miralcampo, No. 7, Pol. Ind. Miralcampo, 19200 Azuqueca de Henares (Guadalajara), Spain)
| 326 | Sunirbe H 150/12.5mg Tablets | Irbesartan 150mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 840110078526 |
| 327 | Sunirbe H 300/12.5mg Tablets | Irbesartan 300mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 840110078626 |
1.161.2 Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited
(Địa chỉ: Industrial Area No. 3, A.B. Road, Dewas - 455001 (M.P.), India)
| 328 | Zosert 50 | Sertraline (dưới dạng Sertraline Hydrochloride 55,960mg) 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110078726 |
1.161.3 Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited
(Địa chỉ: Village Ganguwala, Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India)
| 329 | Valhart 80 mg | Valsartan 80mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110078826 |
| 330 | Xolstat 10mg | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110078926 |
| 331 | Xolstat 5mg | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110079026 |
1.162 Cơ sở đăng ký: Synmosa Biopharma Corporation Co., Ltd
(Địa chỉ: (303) No. 6, Gongye 1st Road, Hukou Township, Hsinchu County, Taiwan, R.O.C., Taiwan)
1.162.1 Cơ sở sản xuất: Synmosa Biopharma Corporation, Synmosa Plant
(Địa chỉ: No.6, Kuang Yeh 1st Rd., Hu-Kuo Hsiang, Hsin-Chu Ind. Park, Hsin Chu Hsien, Taiwan, R.O.C, Taiwan)
| 332 | Euricon Tablets 50mg | Benzbromarone 50mg | Viên nén không bao | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 471110079126 |
1.163 Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road, Ahmedabad -380 009, Gujarat, India)
1.163.1 Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited
(Địa chỉ: Indrad: 382 721, Tal.- Kadi, District.: Mehsana, India)
| 333 | Asthator 10 mg Tablet | Montelukast Sodium tương đương Montelukast 10mg50mg | Viên nén không bao | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 60 | 890110079226 |
| 334 | Asthator 4 mg Chewable Tablet | Montelukast Sodium tương đương Montelukast 4mg | Viên nén nhai | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 60 | 890110079326 |
| 335 | Asthator 5 mg Chewable Tablet | Montelukast Sodium e.q to Montelukast 5mg | Viên nén nhai | Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 60 | 890110079426 |
1.163.2 Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd
(Địa chỉ: Village: Bhud & Makhnu Majra, Tehsil: Baddi,-173205, Distt.: Solan (H.P.), India)
| 336 | Clozapine Tablets | Clozapine 100mg | Viên nén | Hộp 10 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110079526 |
| 337 | Nebivolol Hydrochloride Tablets | Nebivolol Hydrochloride tương đương Nebivolol 5mg | Viên nén | Hộp 5 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 890110079626 |
1.164 Cơ sở đăng ký: Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: Commerce House-1, Opp Rajvansh Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India)
1.164.1 Cơ sở sản xuất: Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
(Địa chỉ: C-1, Sara Industrial Estate, Selaqui, Dehradun - 248197, Uttarakhand, India)
| 338 | Troysar50 | Losartan Potassium 50mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110079726 |
1.165 Cơ sở đăng ký: U Square Lifescience Private Limited
(Địa chỉ: A-1101, 1102, 1103 Solitaire Corporate Park, B/s Divya Bhaskar Press, S.G. Highway, Sarkhej Tal Sarkhej, Ahmedabad II Ahmedabad, GJ 380051 IN, India)
1.165.1 Cơ sở sản xuất: Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.
(Địa chỉ: 192/2 & 3, 190/1 and 202/9, Sokhada-388 620, Tal-Khambhat, Dist-Anand, Gujarat State, India)
| 339 | Dapohope 30 | Dapoxetine hydrochloride 33,57mg tương đương Dapoxetine 30mg | Viên nén bao phim | Hộp chứa 2 vỉ x 3 viên | NSX | 24 | 890110079826 |
1.166 Cơ sở đăng ký: Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.
(Địa chỉ: 1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)
1.166.1 Cơ sở sản xuất: Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.
(Địa chỉ: 1-5, Cheng Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia)
| 340 | Consiqare Oral Solution 667mg/ml | Lactulose 66,7% (w/v) | Dung dịch uống | Hộp 1 chai x 100ml, kèm cốc đo liều | NSX | 36 | 955100079926 |
1.167 Cơ sở đăng ký: XL Laboratories Private Limited
(Địa chỉ: DSM 430-431 DLF Tower Shivaji Marg New Delhi DL 110015, India)
1.167.1 Cơ sở sản xuất: XL Laboratories Private Limited
(Địa chỉ: E-1223, Phase I Extn. (Ghatal), RIICO Industrial Area, Bhiwadi, Rajasthan, 301019, India)
| 341 | Rosuxl 20 | Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | NSX | 24 | 890110080026 |
| 342 | Sachlard | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 500mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | USP 40 | 36 | 890115080126 |
1.168 Cơ sở đăng ký: Y-Med (Cambodia) Co., Ltd.
(Địa chỉ: #14A, St.5BT, Sansam Kosal 1 Village, Beoung Tompun 1 Quarter, Meanchey District, Phnom Penh City, Cambodia)
1.168.1 Cơ sở sản xuất: M/s Bal Pharma Limited. (Unit-IV)
1.168.2 (Địa chỉ: Plot No. 1, 2, 3 & 69, Sector 4, IIE, Sidcul, Pantnagar, Rudrapur Distt Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India)
| 343 | Regamol | Paracetamol BP 500mg | Viên nén không bao | Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu-PVC | BP hiện hành | 36 | 890100080226 |
1.169 Cơ sở đăng ký: Young Il Pharm. Co., Ltd.
(Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)
1.169.1 Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd.
(Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 344 | Olocure Eye Drops | Mỗi 5ml chứa Olopatadine hydrochloride 5,55mg (tương đương Olopatadine 5mg) | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 1 chai 5ml | USP 44 | 36 | 880110080326 |
1.169.2 Cơ sở sản xuất: KMS Pharm Co., Ltd.
(Địa chỉ: 236, Sinwon-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)
| 345 | Viên nén MIPISUL | Levosulpiride 25mg | Viên nén không bao | Hộp 100 viên, (10 vỉ x 10 viên) | NSX | 36 | 880110080426 |
1.169.3 Cơ sở sản xuất: Young Il Pharm. Co., Ltd.
(Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea)
| 346 | Nacid capsule 150mg | Nizatidine 150mg | Viên nang cứng | Chai 30 viên | USP 43 | 36 | 880110080526 |
1.170 Cơ sở đăng ký: Zydus Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Zydus Corporate Park, Scheme No. 63, Survey No. 536 Khoraj (Gandhinagar), Nr. Vaishnodevi Circle, Ahmedabad Gandhinagar GJ 382481, India)
1.170.1 Cơ sở sản xuất: Zydus Lifesciences Limited
(Địa chỉ: Kundaim Industrial Estate, Plot No. 203-213, Kundaim Goa - 403 115, India)
| 347 | Zydusdon 5 | Donepezil Hydrochloride 5mg | Viên nén phân tán trong miệng | Hộp 10 vỉ x 10 Viên | USP hiện hành | 24 | 890110080626 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược Điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2 Phụ lục II: DANH MỤC 13 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số: ……......./QĐ-QLD, ngày ...../...../........của Cục Quản lý Dược)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký (8) |
2.1 Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32 Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore)
2.1.1 Cơ sở sản xuất: Menarini - Von Heyden GmbH
(Địa chỉ: Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden, Germany)
| 1 | Skudexa | Dexketoprofen trometamol 36,90mg (tương đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mg | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ 10 viên | NSX | 48 | 400111080726 |
2.2 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
(Địa chỉ: 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam)
2.2.1 Cơ sở sản xuất: Tokuhon Corporation Miyashiro Factory
(Địa chỉ: 1010, Aza Yamazaki, Miyashiro-machi, Minamisaitama-gun, Saitama, 345-0824, Japan)
| 2 | Locoa 40 mg Transdermal Patch | Esflurbiprofen 40mg | Miếng dán | Hộp 10 túi x 7 miếng | NSX | 18 | 499110080826 |
2.3 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco
(Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam)
2.3.1 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International SA
(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece)
| 3 | Balkis 125mg | Aprepitant 125mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5 vỉ x 1 viên | NSX | 48 | 520110080926 |
| 4 | Balkis 80mg | Aprepitant 80mg | Viên nang cứng | Hộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5 vỉ x 1 viên | NSX | 48 | 520110081026 |
2.4 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam
(Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.4.1 Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP
(Địa chỉ: 587 Old Baltimore Pike, Newark, DE 19702, USA)
| 5 | Lokelma | Sodium zirconium cyclosilicate 10 gam | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 30 gói | NSX | 36 | 001110081126 |
| 6 | Lokelma | Sodium zirconium cyclosilicate 5 gam | Bột pha hỗn dịch uống | Hộp 30 gói | NSX | 36 | 001110081226 |
2.4.2 Cơ sở sản xuất: Patheon Pharmaceuticals Incorporated
(Địa chỉ: 2110 East Galbraith Road, Cincinnati, OH, 45237-1625, USA)
Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited
(Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire SK10 2NA, United Kingdom)
| 7 | Koselugo | Selumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mg | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ x 60 viên | NSX | 36 | 001110081326 |
| 8 | Koselugo | Selumetinib (dưới dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mg | Viên nang cứng | Hộp 1 lọ x 60 viên | NSX | 36 | 001110081426 |
2.5 Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam
(Địa chỉ: Lô 118/4, Khu Công Nghiệp Long Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
2.5.1 Cơ sở sản xuất: Bayer Weimar GmbH und Co. KG
2.5.2 (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany)
| 9 | Qlaira | Viên nén bao phim màu vàng thẫm: Estradiol valerate micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ vừa: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 2mg; Viên nén bao phim màu vàng nhạt: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ thẫm: Estradiol valerate micronized 1mg; Viên nén bao phim màu trắng không chứa hormon | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 28 viên, Alu-PVC | NSX | 60 | 400110081526 |
2.6 Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte. Ltd.
(Địa chỉ: 47 Jalan Buroh, # 09-01 Singapore (619491), Singapore)
2.6.1 Cơ sở sản xuất: Vifor (International) Inc.
(Địa chỉ: Rechenstrasse 37, 9014 St. Gallen, Switzerland)
Cơ sở sản xuất dạng bào chế, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: IDT Biologika GmbH
(Địa chỉ: Am Pharmapark, 06861 Dessau-Roβlau, Germany)
| 10 | Ferinject | Mỗi ml chứa: Sắt carboxymaltose 180mg (tương đương 50mg sắt)) | Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Hộp 1 lọ x 2ml; Hộp 1 lọ x 10ml | NSX | 36 | 400110081626 |
2.7 Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited
(Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana- 500034, India)
2.7.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.
2.7.2 (Địa chỉ: FTO-IX, Plot No’s. Q1 to Q5, Phase III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District-530046, Andhra Pradesh, India)
| 11 | Fosaprepitant for injection 150mg | Fosaprepitant dimeglumine (tương đương fosaprepitant 150mg) 245,3mg | Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền | Hộp 1 lọ | NSX | 24 | 890110081726 |
2.8 Cơ sở đăng ký: Kowa Company, Ltd.
(Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome, Naka-ku, Nagoya, Aichi, Japan, Japan)
2.8.1 Cơ sở sản xuất: Teika Pharmaceutical Co., Ltd. Shinjo Factory
(Địa chỉ: 3-27, Arakawa 1- chome, Toyama-shi, Toyama 930-0982, Japan)
| 12 | Glanatec Ophthalmic Solution 0.4% | Mỗi 5ml chứa: Ripasudil hydroclorid hydrat (tương đương Ripasudil 20mg) 24,48mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 1 Lọ x 5ml | NSX | 24 | 499110081826 |
2.9 Cơ sở đăng ký: Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd
(Địa chỉ: 21 Biopolis Road #04- 01/12 Nucleos Singapore (138567), Singapore)
2.9.1 Cơ sở sản xuất: Takeda Pharmaceutical Company Limited, Hikari Plant
(Địa chỉ: 4720, Takeda, Mitsui, Hikari, Yamaguchi 743-8502, Japan)
Cơ sở đóng gói: Kokando Co., Ltd.
(Địa chỉ: 9-1, Umezawa-cho 2-chome, Toyama 930-0055, Japan)
| 13 | Vocinti 10mg | Vonoprazan (dưới dạng Vonoprazan Fumarate 13,36mg) 10mg | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 499110081926 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
3 Phụ lục III: DANH MỤC 06 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số: ……......./QĐ-QLD, ngày ...../...../........của Cục Quản lý Dược)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) (8) | Số lần gia hạn (9) |
3.1 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Ltd
(Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New Delhi Delhi South Delhi DL 110024 – IN, India)
3.1.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited
(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India)
| 1 | Clarithromycin tablets USP | Clarithromycin 250mg | Viên nén bao phim | Hộp 10 hộp x 1 vỉ 10 viên | USP hiện hành | 36 | 890110082026 (VN-22300-19) | 01 |
3.2 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam)
(Địa chỉ: Tầng 17, Phòng 1701, Friendship Tower, 31 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
3.2.1 Cơ sở sản xuất: HP Halden Pharma AS
(Địa chỉ: Svinesundsveien 80, Halden, 1788, Norway) \
| 2 | Zyvox | Linezolid 600mg/300ml | Dung dịch truyền | Hộp 10 túi dịch truyền 300ml | NSX | 36 | 700110082126 (VN-19301-15) | 01 |
3.3 Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte Ltd
(Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #19-04/05, High Street Centre, Singapore (179094), Singapore)
3.3.1 Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A.
(Địa chỉ: Bd. Dunării nr.54, Oraş Voluntari, Jud.Ilfov, cod 077190, Romania)
| 3 | Pasapil | Enalapril maleat 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 594110082226 (VN-15829-12) | 01 |
3.4 Cơ sở đăng ký: Gedeon Richter Plc.
(Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)
Cơ sở sản xuất và đóng gói thành phẩm: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o.
(Địa chỉ: ul. Graniczna 35, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland)
Cơ sở xuất xưởng lô: Gedeon Richter Plc.
(Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)
| 4 | Beatil 8 mg/5 mg | Perindopril tert butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | NSX | 36 | 590110082326 (VN-22145-19) | 01 |
3.5 Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd
(Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28, Mapletree Business City, Singapore (117439), Singapore)
3.5.1 Cơ sở sản xuất: Sandoz GmbH
(Địa chỉ: Biochemiestrasse 10, 6250 Kundl, Austria)
| 5 | Amoksiklav Sachet | Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat 0,14899g) 125mg | Cốm pha hỗn dịch uống | Hộp 12 gói | NSX | 24 | 900110082426 (VN-18082-14) | 01 |
3.6 Cơ sở đăng ký: Organon Hong Kong Limited
(Địa chỉ: Unit 48-136, 48/F, Lee Garden One, 33 Hysan Avenue, Causeway Bay, Hong Kong)
3.6.1 Cơ sở sản xuất: Organon Heist bv
(Địa chỉ: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Belgium)
| 6 | Diprospan | Betamethasone (dưới dạng betamethasone dipropionate) 5mg/ml, Betamethasone (dưới dạng betamethasone disodium phosphate) 2mg/ml | Hỗn dịch để tiêm | Hộp 1 ống 1ml | NSX | 18 | 540110082526 (VN-22026-19) | 01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. - Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
4 Phụ lục IV: DANH MỤC 02 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2
(Kèm theo Quyết định số: ……......./QĐ-QLD, ngày ...../...../........của Cục Quản lý Dược)
| STT (1) | Tên thuốc (2) | Hoạt chất chính – Hàm lượng (3) | Dạng bào chế (4) | Quy cách đóng gói (5) | Tiêu chuẩn (6) | Tuổi thọ (tháng) (7) | Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) (8) | Số lần gia hạn (9) |
4.1 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco
(Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên, Việt Nam)
4.1.1 Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco
(Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên, Việt Nam)
| 1 | Pralmex inj | Metoclopramid HCL khan 10mg/2ml | Dung dịch tiêm | Hộp 12 ống x 2ml | NSX | 36 | 893110082626 (VD-24445-16) | 01 |
4.2 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
(Địa chỉ: Số 4A, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
4.2.1 Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh
(Địa chỉ: Số 4A, đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
| 2 | Shimax-F | Mỗi 1 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mg | Dung dịch nhỏ mắt | Hộp 01 lọ 15ml | NSX | 36 | 893100082726 (VD-34028-20) | 01 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. - Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.

