1. Trang chủ
  2. Dùng Thuốc Nên Biết
  3. Danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2

Danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2

Danh mục 368 thuốc được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu  hành tại Việt Nam - Đợt 129.2

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC 

Căn cứ Luật Dược ngày 06/04/2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều  của Luật Dược ngày 21/11/2024; 

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ  quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ  quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật  Dược; 

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ  Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ  Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản  lý Dược thuộc Bộ Y tế; 

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc,  nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 129 họp ngày 26/03/2026, ngày 02/04/2026  và ngày 07/04/2026 tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026 của Văn  phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc; 

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 368 thuốc được  cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 129.2, cụ thể: 

1. Danh mục 347 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu  lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục I kèm theo). 

2. Danh mục 13 thuốc nhập khẩu được cấp giấy đăng ký lưu hành hiệu lực  03 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục II kèm theo). 

3. Danh mục 06 thuốc nhập khẩu được gia hạn giấy đăng ký lưu hành hiệu  lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục III kèm theo). 

4. Danh mục 02 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu  hành hiệu lực 05 năm - Đợt 129.2 (tại Phụ lục IV kèm theo). 

Điều 2. Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc phải  tuân thủ các quy định hiện hành về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm  thuốc và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. 

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương,  giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại  Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

1 Phụ lục I: DANH MỤC 347 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH  TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2 

(Kèm theo Quyết định số 403/QĐ-QLD, ngày 29/05/2026 của Cục Quản lý Dược)
 

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính  – Hàm lượng 
(3)
Dạng  
bào chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)

1.1 Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32  Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore) 

1.1.1 Cơ sở sản xuất: ACS Dobfar S.P.A

(Địa chỉ: Via Laurentina km 24, 730 00071 Pomezia (Roma), Italy) 

1CeclorCefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate 392,3mg) 375mgViên nén bao phim giải phóng chậmHộp 1 vỉ x  10 viênNSX24800110046026

1.1.2 Cơ sở sản xuất: Menarini - von Heyden GmbH

(Địa chỉ: Leipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany) 

Cơ sở xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) 

2Siofor 850Metformin hydrochloride 850mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x  15 viên, hộp  4 vỉ x 15 viên, hộp 8  vỉ x 15 viênNSX60400110046126

1.2 Cơ sở đăng ký: Abil Chempharma Private Limited

(Địa chỉ: B-1701, Lotus Corporate Park, Off.  Western Express Highway, Goregaon (East), Mumbai, Tal: Goregaon East (Mumbai – Zone 6), India)

1.2.1 Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal.-Kalol,  City-Khatraj, Dist.-Gandhinagar, Gujarat state, India) 

3Vast-20Atorvastatin (dưới  dạng Atorvastatin  calcium) 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x  10 viên; hộp  10 vỉ x 10 viênNSX36890110046226

1.3 Cơ sở đăng ký: Accord Healthcare Limited

(Địa chỉ: Sage House, 319 Pinner Road, North  Harrow, Middlesex HA1 4HF, United Kingdom) 

1.3.1 Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Plot No.-5 to 14, Pharmez, Near  Village Matoda, Tal. – Sanand, Dist.- Ahmedabad, Gujarat, India) 

4AzadineAzacitidin 100mgThuốc bột đông khô pha tiêmHộp 01 lọNSX24890114046326
5Varcod 100Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 120,4mg) 100mgViên nang mềmHộp 06 vỉ x 10 viênNSX24890110046426
6Varcod 150Nintedanib (dưới dạng nintedanib esylate 180,6 mg) 150mgViên nang mềmHộp 06 vỉ x  10 viênNSX24890110046526

 

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)

1.4 Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: House No. 539 Sector 18-B Chandigarh,  Chandigarh CH 160018 IN, India) 

1.4.1 Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan,  H.P. 174101, India) 

7Pristony 200Mifepristone 200mgViên nén không baoHộp lớn chứa 10 hộp  nhỏ x 1 vỉ x  1 viênNSX24890110046626

1.5 Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor Sector 82,  JLPL, Mohali, Mohali, Punjab, India, 140308, India) 

1.5.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC, Industrial  Area Davni (Manpura), P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan Himachal Pradesh-174101, India) 

8Lipograsil 120Orlistat (vi hạt 50%  w/w) 240mg  
Tương đương Orlistat 120mg
Viên nang cứngHộp 3 vỉ x  10 viênUSP30890110046726

1.5.2 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC, Industrial  Area, Village Davni, P.O Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt, Solan (H.P.), India) 

9Etoricoxib Tablets 60 mgEtoricoxib 60mgViên nén bao phimChai x 30 viên; Chai x 100 viên; Hộp 3 vỉ x  10 viênNSX24890110046826

1.6 Cơ sở đăng ký: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: Plot No. 132, 2nd Floor, Sector 82, Jlpl  Mohali, Mohali, S.A.S Nagar, Punjab, 140308, India) 

1.6.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: Plot No 115, HPSIDC Industrial  Area Davni, Tehsil Nalagarh, District Solan, Guru Majra, 174101, India) 

10Apixaban Film Coated Tablets 2.5 mgApixaban 2,5mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viênNSX30890110046926
11Apixaban Film Coated Tablets 5 mgApixaban 5mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viên; Chai x 100 viên; Chai x 500 viênNSX30890110047026

1.7 Cơ sở đăng ký: Actavis International Limited

(Địa chỉ: No.4 SQAQ Tal-gidi Off Valletta Road,  Luqa, LQA 6000, Malta) 

1.7.1 Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Elpen Pharmaceutical Co., Inc

(Địa chỉ: Marathonos Ave.  95, Pikermi Attiki, 19009, Greece) 

Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Pharmathen SA (Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki,  15351, Greece)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
12Caspofungin Teva 50mgCaspofungin (tương đương 55,52mg Caspofungin acetate) 50mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHộp 1 lọ 50mgNSX24520110047126
13Caspofungin Teva 70mgCaspofungin (tương đương 77,69mg Caspofungin acetate) 70mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHộp 1 lọ 70mgNSX24520110047226

1.7.2 Cơ sở sản xuất: Pliva Croatia Limited

(Địa chỉ: Prilaz baruna Filipovića 25, 10000 Zagreb, Croatia) 

14Fulvestrant Teva 250mg/5mlMỗi bơm tiêm 5ml  chứa sẵn fulvestrant 250mgDung dịch tiêmHộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (5ml/  bơm tiêm) và 1 kim tiêm an toàn;  Hộp chứa 2 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (5ml/  bơm tiêm) và 2 kim tiêm an toànNSX24385114047326

1.7.3 Cơ sở sản xuất: PharOS MT Ltd

(Địa chỉ: HF62X Hal Far Industrial Estate Birzebbugia  BBG3000, Malta) 

15Rivaroxaban Teva 10mgRivaroxaban 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24535110047426
16Rivaroxaban Teva 15mgRivaroxaban 15mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24535110047526
17Rivaroxaban Teva 20mgRivaroxaban 20mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24535110047626

1.7.4 Cơ sở sản xuất: Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company

(Địa chỉ: H-4042  Debrecen, Pallagi Ut 13, Hungary)

18Lisinopril HCT Teva 10/12,5Lisinopril (tương  đương 10,89mg lisinopril dihydrate) 10mg,  Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénHộp 2 vỉ x  14 viênNSX24599110047726

 

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
19Lisinopril HCT Teva 20/12,5Lisinopril (tương  đương 21,78mg lisinopril dihydrate) 20mg,  Hydrochlorothiazide 12,5mgViên nénHộp 2 vỉ x  14 viênNSX24599110047826

1.8 Cơ sở đăng ký: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)

(Địa chỉ: Pieńków, ul. Mariana Adamkiewicza 6A, 05-152 Czosnów, Poland) 

1.8.1 Cơ sở sản xuất: Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)

(Địa  chỉ: ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland) 

20Polzycyna 250 mgAzithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 3  viênNSX36590110047926

1.9 Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories Limited

(Địa chỉ: Alkem House, Senapati Bapat Marg,  Lower Parel, Mumbai - 400013, India) 

1.9.1 Cơ sở sản xuất: Alkem Laboratories Limited

(Địa chỉ: Plot No: 167/2, 164, 165/1, 165/2, 165/3,  Mahatma Gandhi Udyog Nagar, Village Dabhel, Daman - 396 210, India) 

21Telmicheck 80Telmisartan 80mgViên nén không baoHộp 01 vỉ x 10 viênUSP hiện hành36890110048026

1.10 Cơ sở đăng ký: Alkem Laboratories Ltd

(Địa chỉ: Alkem House, Senapati Bapat Marg, Lower  Parel, Mumbai - 400013, India) 

1.10.1 Cơ sở sản xuất: Alkem Laboratories Limited

(Địa chỉ: Village Thana, Baddi, Dist. Solan,  H.P., India) 

22Ezesim 10/10Ezetimibe 10mg,  Simvastatin 10mgViên nénHộp 1 vỉ x  10 viên, vỉ Alu-AluNSX24890110048126
23Ezesim 10/20Ezetimibe 10mg, Simvastatin 20mgViên nénHộp 1 vỉ x  10 viên, vỉ Alu - AluNSX24890110048226
24Ezesim 10/40Ezetimibe 10mg, Simvastatin 40mgViên nén Hộp 1 vỉ x  10 viên, vỉ Alu - AluNSX24890110048326

1.11 Cơ sở đăng ký: Alleviare Life Sciences Private Limited

(Địa chỉ: S-9, Mezzanine Floor, Uphaar  Cinema Complex Green Park Extension, South West Delhi, New Delhi, Delhi, 110016, India)

1.11.1 Cơ sở sản xuất: Inject Care Parenterals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No.130, OPP.Silvasa Road,  GIDC, VAPI-396 195, Dist.- Valsad, India)

25Co Amoxiclav for Injection BP  1.2 gmAmoxicillin (dưới  dạng Amoxicillin  natri); Acid Clavulanic (dưới  dạng Clavulanat kali) 1,000/200mgBột pha tiêmHộp 1 lọ 1,2gBP hiện hành24890110048426

 

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)

1.11.2 Cơ sở sản xuất: Aurochem Laboratories (India) Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No.8, Palghar Taluka  Ind. Co-op. Estate Ltd. Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401 404 Maharashtra state, India) 

26CpotroilAnhydrous Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrate 60mcg) 50.000µg (mcg)/1gThuốc mỡHộp 1 Tuýp x 30 gamBP 2023 + NSX24890110048526

1.12 Cơ sở đăng ký: Ambica International Corporation

(Địa chỉ: No. 9 Amsterdam Extension,  Merville Park Subdivision, Paranaque City, Philippines) 

1.12.1 Cơ sở sản xuất: Joint Stock Company “Lekhim-kharkiv”

(Địa chỉ: Ukraine, 61115, Kharkiv  region, Kharkiv, Severyna Pototskoho street, building 36, Ukraine) 

27TresondanMỗi 1ml dung dịch  chứa: Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride dihydrate) 2mgDung dịch tiêmHộp 1 vỉ x 5 Ống x 2 ml; Hộp 1 vỉ x 5 Ống x 4 mlNSX24482110048626

1.12.2 Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.

(Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca  Cad. No: 299 81100 DUZCE, Türkiye) 

28Misol 100 mg Film Coated TabletSertraline hydrochloride 111,908mg tương đương với Sertraline 100mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x  14 viênNSX24868110048726
29Zeno 90 mg Film Coated TabletDeferasirox 90mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x  10 viênNSX24868110048826

1.12.3 Cơ sở sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. C1B-305, 2, 3, 4 & 5,  G.I.D.C., Kerala (Bavla), Dist. - Ahmedabad, Gujarat State, India) 

30Fexostal-120Fexofenadine hydrochloride 120mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênUSP 3836890100048926

1.12.4 Cơ sở sản xuất: T.Man Pharma Company Limited

(Địa chỉ: 69 Soi Bangkhunthian 14,  Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand) 

31Piczonar CreamMỗi 100g chứa Clobetasol Propionate 0,05g (0,05% kl/kl)Kem bôi ngoài daHộp 1 tuýp  x 5 gamNSX48885110049026

1.13 Cơ sở đăng ký: Anina Innotherapeutics Private Limited

(Địa chỉ: Unit 03, Godavari, Laxmi  Industrial Premises, Pokhran Road No.01, Vartak Nagar, Thane, Thane MH 400606, India)

1.13.1 Cơ sở sản xuất: Biodeal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Vill. Sainimajra, Nalagarh-Ropar  Road, Nalagarh, Distt: Solan (H.P.), India, 174101, India)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
32MomefinLọ 120 liều chứa: Mometasone furoate Monohydrate (Micronised) 6mgHỗn dịch xịt mũiHộp 1 Lọ x 120 LiềuBP 202124890110049126

1.14 Cơ sở đăng ký: Antibiotice SA

(Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1, Municipiul Iasi, Judet Iasi, cod  postal 707410, Romania) 

1.14.1 Cơ sở sản xuất: Antibiotice SA

(Địa chỉ: Str.Valea Lupului, nr.1, Municipiul Iasi, Judet Iasi,  cod postal 707410, Romania) 

33Amfibays 2000 mgAmpicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 2000mgBột pha tiêmHộp 50 LọNSX36594110049226
34Amfibays 250 mgAmpicillin (dưới dạng Ampicillin natri) 250mgBột pha tiêmHộp 50 LọNSX36594110049326

1.15 Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma Inc.

(Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 0E1, Canada) 

1.15.1 Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi – Indústria Farmacêutica, S.A.

(Địa chỉ: Parque Industrial  Manuel Lourenco Ferreira, Lotes 8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232, Portugal) 

35BasifluxBromhexine hydrochloride (0,08% kl/tt) 0,8mg/mlSiroHộp 1 Chai  x 200ml, và muỗng nhựa PP có dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5mlNSX36560100049426
36BasifluxBromhexine hydrochloride (0,16% kl/tt) 1,6mg/mlSiroHộp 1 Chai  x 200ml, và muỗng nhựa PP có  dung tích 5ml, có vạch chia ở các mức 1,25ml; 2,5ml; 3,75ml; 5mlNSX36560100049526

1.16 Cơ sở đăng ký: ANVO Pharma Inc.

(Địa chỉ: 2544 Advanced Avenue London ON N6M 1E1, Canada) 

1.16.1 Cơ sở sản xuất: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A.

(Địa chỉ: Parque Industrial  Manuel Lourenço Ferreira, Lotes 8, 15 e 16, Mortágua, 3450-232, Portugal)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
37TocelivDextromethorphan hydrobromide (0,2% kl/tt) hoặc  2mg/mlSiroHộp 1 Chai  x 200mlNSX36560110049626

1.16.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A.

(Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind.  Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain) 

38Tadasartan 40 mgValsartan 40mgViên nén bao phimHộp 02 vỉ x 14 viên hoặc 07 vỉ x 14 viênNSX36840110049726

1.17 Cơ sở đăng ký: Ar Tradex Private Limited

(Địa chỉ: Unit No.11 Block H, Wegmans Prinston  Plaza, Sector 18, Rohini, North West Delhi 110089, India) 

1.17.1 Cơ sở sản xuất: Globela Pharma Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: 357 & 358, G.I.D.C., Sachin, Surat - 394  230, Gujarat State, India) 

39WaxicinCiprofloxacin (dưới dạng 582,2mg Ciprofloxacin hydrochloride) 500mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 ViênUSP 4336890115049826

1.18 Cơ sở đăng ký: Aryabrat International Pte., Ltd.

(Địa chỉ: House No. 18A, Street. 500, Phum  1, Sangkat Phsar Daeum Thkov, Khan Chamkar Mon, Phnom Penh, Campuchia) 

1.18.1 Cơ sở sản xuất: Lincoln Pharmaceutical Ltd

(Địa chỉ: Trimul Estate, Khatraj, Tal- Kalol  (382721), Gandhinagar, (Gujarat State), India) 

40Bismed-5Bisoprolol fumarate 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênUSP 44 + NSX36890110049926

1.19 Cơ sở đăng ký: Aspen Pharmacare Australia Pty Limited

(Địa chỉ: 34-36 Chandos Street, ST  Leonards NSW 2065, Australia) 

1.19.1 Cơ sở sản xuất: Aspen Bad Oldesloe GmbH

(Địa chỉ: Industriestraβe 32-36, 23843 Bad  Oldesloe, Germany) 

41EmlaMỗi 1g kem chứa: Lidocaine 25mg, Prilocaine 25mgKem bôiHộp 5 tuýp, mỗi tuýp chứa 5 g kem; Tuýp nhôm, nắp vặn bằng polypropylenNSX30400110050026

1.20 Cơ sở đăng ký: Aurobindo Pharma Limited

(Địa chỉ: Plot No.2, Maithrivihar, Behind Maithri  Vanam Ameerpet, Hyderabad, India) 

1.20.1 Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited

(Địa chỉ: Unit - III, Sy.No.313 and 314,  Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Pincode 500090, Telangana  State, India)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
42Auroliza 10Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 10mgViên nén không baoHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 20 vỉ x 14 viênBP 201748890110050126
43Auroliza 20Lisinopril dihydrate tương đương với lisinopril khan 20mgViên nén không baoHộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viênBP 201748890110050226
44Bisodac 5Bisoprolol fumarate 5mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24890110050326
45Onchofin 250Terbinafine hydrochloride tương đương terbinafine 250mgViên nén không baoHộp 2 vỉ x 7 viênNSX24890110050426

1.20.2 Cơ sở sản xuất: Aurobindo Pharma Limited

(Địa chỉ: Unit III, Sy. No. 313 and 314,  Bachupally, Bachupally Mandal, Medchal-Malkajgiri District, Telangana State, India) 

46Nebstyle 5Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydroclorid) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110050526

1.21 Cơ sở đăng ký: Besins Healthcare (Thailand) Co., Ltd

(Địa chỉ: No.283/92 Home place  building, 18th floor, Sukhumvit 55 Road, Klongton Nua sub-district, Vadhana district, Bangkok  Metropolis 10110, Thailand) 

1.21.1 Cơ sở sản xuất: Cyndea Pharma S.L.

(Địa chỉ: Poligono Industrial Emiliano Revilla Sanz  Avda. de Agreda, 31 Olvega 42110 (Soria), Spain) 

47Utrogestan 100mgProgesterone micronized 100mgViên nang mềm dùng uống hoặc đặt âm đạoHộp 30 viên, (2 vỉ x  15 viên)NSX36840110050626

1.22 Cơ sở đăng ký: Bharat Serums and Vaccines Limited

(Địa chỉ: 17th Floor, Hoechst House,  Nariman Point, Mumbai, Maharashtra-400021, India) 

1.22.1 Cơ sở sản xuất: Zeiss Pharmaceutical Pvt., Ltd.

(Địa chỉ: At 72, Export Promotion Industrial  Park, Phase - I, Jharmajri, Baddi, Distt. Solan, (H.P.), India) 

48Ceftbsv 1gCeftriaxone sodium (vô khuẩn) tương  đương với Ceftriaxone khan 1000mgThuốc bột pha tiêmHộp 1 Lọ x 10ml x 1 gamUSP 4124890110050726

1.23 Cơ sở đăng ký: Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp.

(Địa chỉ: A2, 236 San Jose  street, Barangay 2, Carmona Cavite, Philippines) 

1.23.1 Cơ sở sản xuất: Jodas Expoim Pvt. Ltd

(Địa chỉ: Plot No. 55, Phase III, Biotech Park,  Karkapatla (V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana, INDIA, PIn: 502279, India)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
49Joceva Erlotinib hydrochlorid 163,92mg tương  đương với erlotinib 150mgViên nén bao phimHộp 1 Lọ x 30 viênNSX36890114050826

1.23.2 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. 1802– 1805, G.I.D.C, Phase III,  VAPI 396 195, Gujarat State, India) 

50CipfoxainCiprofloxacin hydrochloride 580mg tương đương với Ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênUSP 202436890115050926

1.23.3 Cơ sở sản xuất: Venus Remedies Limited

(Địa chỉ: Hill Top Industrial Estate, Jharmajri,  EPIP, Phase-I (Extn), Bhatoli Kalan, Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh, 173205, India)

51Bildox 50Doxorubicin hydrochloride 50mg/25mlDung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnHộp 1 lọ 25mlUSP hiện hành24890114051026
52BlixoneCeftriaxon khan (dưới dạng Ceftriaxon natri vô khuẩn) 1000mgBột pha dung dịch tiêmHộp 1 lọUSP 4224890110051126

1.24 Cơ sở đăng ký: Boehringer Ingelheim International Gmbh

(Địa chỉ: Binger Straße 173, 55216 Ingelheim am Rhein, Germany) 

1.24.1 Cơ sở sản xuất: Rottendorf Pharma GmbH

(Địa chỉ: Ostenfelder Straße 51-61, 59320  Ennigerloh, Germany) 

Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và dán nhãn: Rottendorf Pharma GmbH

(Địa chỉ: Am Fleigendahl 3, 59320 Ennigerloh, Germany) 

53GlyxambiEmpagliflozin 10mg, Linagliptin 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x  10 viênNSX36400110051226
54GlyxambiEmpagliflozin 25mg, Linagliptin 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36400110051326

1.25 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor, New  Delhi Delhi, South Delhi, DL 110024, India) 

1.25.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India)

55Diclofenac sodium injection 25mgMỗi ml chứa: Natri Diclofenac 25mgDung dịch pha tiêm/pha tiêm truyềnHộp 10 ống  x 3mlNSX36890110051426
56Ficyc-200Aciclovir 200mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênBP hiện hành36890110051526

 

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)

1.26 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor,  Sounth Delhi, New Delhi-110024, India) 

1.26.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: 13 NIT, Industrial area, Faridabad 121001, Haryana, India) 

57Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100 mgCefpodoxime proxetil 136,92mg tương đương Cefpodoxime 100mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ 10 viênUSP 4324890110051626

1.27 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: C-64 Lajpat Nagar-1, Second Floor,  South Delhi, New Delhi-110024, India) 

1.27.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India) 

58Bru-200 capsulesCelecoxib 200mg Viên nang cứngHộp, 1 vỉ 10 viênNSX24890110051726

1.28 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New  Delhi Delhi South Delhi DL 110024 IN, India) 

1.28.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India) 

59Brumox-250Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrate) 250mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênBP hiện hành + NSX36890110051826

1.29 Cơ sở đăng ký: Cadila Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Cadila Corporate Campus, Sarkhej  Dholka Road, Bhat Ahmedabad, Gujarat – 382210, India) 

1.29.1 Cơ sở sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: 1389, Trasad road, Dholka - 382225, District: Ahmedabad, Gujarat, India) 

60Cadiglip 50Vildagliptin 50mgViên nén không baoHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24890110051926
61Isoniazid 300Isoniazid 300mgViên nénHộp 24 vỉ x  28 viênBP 202136890110052026

1.30 Cơ sở đăng ký: Cipla Limited

(Địa chỉ: Cipla House, Peninsula Business Park, Ganpatrao  Kadam Marg, Lower Parel, Mumbai-400013, Maharashtra, India) 

1.30.1 Cơ sở sản xuất: Cipla Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. L-139 to L-146, Verna Industrial Estate, Verna Goa, India)

62Dapaquis 10 mgDapagliflozin Propanediol tương đương Dapagliflozin 10mgViên nén bao phimHộp 01 lọ x 30 viênNSX24890110052126

1.31 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng

(Địa chỉ: 02, Phan Đình Phùng,  Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng, Việt Nam) 

1.31.1 Cơ sở sản xuất: Rontis Hellas Medical And Pharmaceutical Products S.A.

(Địa chỉ: P.O.  Box 3012, Larisa Industrial Area, Larisa 41004, Greece)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
63Estisentan 125 Bosentan monohydrate 129,08mg tương  đương với Bosentan 125mgViên nén bao phimHộp, 4 vỉ x 14 viênNSX36520110052226

1.32 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Liệu Trung Ương 2

(Địa chỉ: 24 Nguyễn Thị Nghĩa,  phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.32.1 Cơ sở sản xuất: McNeil AB

(Địa chỉ: Norrbroplatsen 2, Helsingborg, 254 42, Sweden) 

64Nicorette FreshmintNicotine (dưới dạng nicotine resinate) 2mgKẹo cao suHộp 1 vỉ x 15 viênNSX24730100052326
65Nicorette FreshmintNicotine (dưới dạng nicotine resinate) 4mgKẹo cao suHộp 1 vỉ x 15 viênNSX24730100052426

1.33 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

(Địa chỉ: 6A3 Quốc lộ 60, phường Phú  Tân, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre, Việt Nam) 

1.33.1 Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial  Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus) 

66Flucozal 100mgFluconazole 100mg viên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênBP hiện hành36529110052526
67Flucozal 200mgFluconazole 200mg viên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênBP hiện hành36529110052626
68Flucozal 50mgFluconazole 50mgviên nang cứngHộp 1 vỉ x 14 viênBP hiện hành36529110052726

1.34 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre

(Địa chỉ: Số 6A3, Quốc lộ 60, Phường  Phú Tân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam) 

1.34.1 Cơ sở sản xuất: Meditop Pharmaceutical Ltd.

(Địa chỉ: Ady Endre Utca 1, Pilisborosjeno,  2097, Hungary) 

69Prenudol 150 mgPregabalin 150mgViên nang cứngHộp 6 vỉ x 10 viênNSX36599110052826

1.34.2 Cơ sở sản xuất: Santa SA

(Địa chỉ: Str. Panselelor, nr.25, nr.27 şi nr.29, Municipiul Braşov,  Județ Braşov, cod poștal 500419, Romania)

70Maxigesic®Paracetamol 500mg, Ibuprofen 150mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 8 viên; Hộp 2  vỉ x 8 viên; Hộp 3 vỉ x 8 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viênNSX36594100052926

 

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)

1.35 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân

(Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Intan, 97  Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam) 

1.35.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Normon, S.A.

(Địa chỉ: Ronda de Valdecarrizo, 6, 28760 Tres  Cantos (Madrid), Spain) 

71Belcaspo 70mgCaspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 77,69mg) 70mgBột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyềnHộp 1 lọNSX24840110053026

1.36 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV Pharma

(Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt,  Phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.36.1 Cơ sở sản xuất: Aurochem Pharmaceuticals (India) Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. 58, Palghar  Taluka Ind. Co-Op. Estate Ltd Boisar Road, Tal. Palghar, Thane 401404 Maharashtra State, India) 

72EmdopaMethyldopa khan (dưới dạng Methyldopa hydrate 281,96mg) 250mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 ViênBP hiện hành24890110053126

1.36.2 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: C/6, Steel Town, Opp. Nova Petro,  Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad-382213, Gujarat, India) 

73Gpson-300Gabapentin 300mg Viên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viênNSX36890110053226

1.37 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm LV pharma

(Địa chỉ: 40/27 Hoàng Bật Đạt,  phường Tân Sơn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.37.1 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Unit-III, C/7,8,9, Steel Town,  Opp. Nova Petro, Moraiya, Ta.- Sanand, Dist.: Ahmedabad- 382213, Gujarat, India) 

74Apicog-5Apixaban 5mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênNSX24890110053326

1.38 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nhật Tiến

(Địa chỉ: 220/54/7 Âu Cơ, Phường 9,  Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.38.1 Cơ sở sản xuất: Sparsh Bio-tech Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. 1; Survey No. 242/243/244,  Lakhabavad, Jamnagar-361 006, Gujarat, India)

75Sparshclav 375Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin  trihydrat) 250mg,  Acid clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat phối hợp với cellulose vi  tinh thể tỉ lệ 1:1) 125mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênNSX24890110053426

 

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)

1.39 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd

(Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận,  khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.39.1 Cơ sở sản xuất thuốc, Đóng gói sơ cấp, Đóng gói thứ cấp: KRKA, D.D., Novo Mesto

(Địa  chỉ: Novomeška cesta 22, 8310 Šentjernej, Slovenia) 

Cơ sở kiểm tra lô thuốc, xuất xưởng lô thuốc: KRKA, D.D., Novo Mesto

(Địa chỉ: Šmarješka cesta  6, 8501 Novo Mesto, Slovenia) 

76Levalox 250 mg Film coated TabletsLevofloxacin hemihydrate tương đương với levofloxacin 250mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênNSX60383115053526
77Levalox 500 mg Film coated TabletsLevofloxacin hemihydrate tương đương với Levofloxacin 500mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 5 viênNSX60383115053626
78Monkasta 4 mg4,16mg Montelukast  Sodium tương đương với montelukast 4mgViên nén nhaiHộp 4 vỉ x 7 viênNSX36383110053726

1.39.2 Cơ sở sản xuất: KRKA, d. d., Novo mesto

(Địa chỉ: Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia)

79Ampril Hl 2.5mg/12.5mg TabletsRamipril 2,5mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36383110053826
80Gliclada SR 90 mg Modified release TabletsGliclazide 90mgViên nén phóng thích kéo dàiHộp 2 vỉ x 15 viênNSX24383110053926
81Maysiglu 25 mgSitagliptin 25mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24383110054026
82Maysiglu 50 mgSitagliptin 50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24383110054126
83Prenessa Neo 10 mg TabletsPerindopril Arginine 10mg tương đương với  6,790mg perindoprilViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / AluminiumNSX24383110054226
84Prenessa Neo 5 mg TabletsPerindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindoprilViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / AluminiumNSX24383110054326
85Prenewel Neo 10mg/2.5mg TabletsIndapamide 2,5mg, Perindopril Arginine 10mg tương đương với  6,790mg perindoprilViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên, Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / AluminiumNSX24383110054426
86Prenewel Neo 5mg/1.25mg TabletsIndapamide 1,25mg, Perindopril Arginine 5mg tương đương với 3,395mg perindoprilViên nénHộp 3 vỉ x 10 viên; Chất liệu đóng gói vỉ: Aluminium (OPA/Al/PVC) / AluminiumNSX24383110054526
87Valsarfast 160mg film coated tabletsValsartan 160mg Viên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viênNSX36383110054626
88Valsarfast 80mg film coated tabletsValsartan 80mg Viên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7  viên; Hộp 2  vỉ x 14 viênNSX36383110054726

 

1.40 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo

(Địa chỉ: Số 61-63 Trần Quốc Hoàn,  phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam) 

1.40.1 Cơ sở sản xuất: Meiji Seika Pharma Co., Ltd. Odawara Plant

(Địa chỉ: 1056, Kamonomiya,  Odawara-shi, Kanagawa, Japan) 

89Fosmicin for I.V. Use 2gFosfomycin sodium 2gThuốc bột pha tiêmHộp 10 LọNSX36499110054826

1.41 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt An

(Địa chỉ: Số 9 ngõ 18 phố Lương Ngọc  Quyến, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam) 

1.41.1 Cơ sở sản xuất: Meditop Gyógyszeripari Kft

(Địa chỉ: 2097 Pilisborosjenő, Ady Endre u. 1., Hungary)

90Halibut 1000 mgDiosmin 1000mg Viên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viênNSX36599110054926

1.42 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga

(Địa chỉ: Số 2B, ngách 374/7, đường Âu  Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) 

1.42.1 Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh) 

91Virtizin 10Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 11,8mg) 10mgViên nang cứngHộp 5 vỉ x 10 viênNSX30894110055026

1.43 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco

(Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc  Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam) 

1.43.1 Cơ sở sản xuất: İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.

(Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi, Kuddusi Cad.  23.Sok. No:1 Selçuklu - Konya, Türkiye) 

92Quifsin 200mg/245mgEmtricitabin 200mg, Tenofovir disoproxil fumarat 300mg tương đương Tenofovir disoproxil 245mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24868110055126

1.43.2 Cơ sở sản xuất: Laboratoire RENAUDIN

(Địa chỉ: Z.A. Errobi 64250 Itxassou, France) 

93Sodium Bicarbonate Renaudin 4,2%Mỗi ống 10ml chứa: Natri bicarbonat 420mgDung dịch tiêm truyềnHộp 10 ống  x 10mlNSX60300110055226

1.44 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco

(Địa chỉ: Số 67, ngõ 68, đường Ngọc  Thụy, phường Bồ Đề, thành phố Hà Nội, Việt Nam) 

1.44.1 Cơ sở sản xuất: İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.

(Địa chỉ: 3. Organize Sanayi Bölgesi Kuddusi Cad.  23.Sok. No:1 Selçuklu / Konya, Türkiye) 

94Alecast 4 mgMontelukast (dưới  dạng Montelukast  natri) 4mgViên nhaiHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24868110055326

1.44.2 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A.

(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi  Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece)

95Acezym XR 0,5mgTacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm PVC/PE/PV DCNSX24520114055426
96Acezym XR 1mgTacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhômPVC/PE/PV DCNSX24520114055526
97Acezym XR 5mgTacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24520114055626

1.45 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Gonsa

(Địa chỉ: 88 Đường Phạm Thị Tánh, Phường 4, Quận 8,  Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.45.1 Cơ sở sản xuất: Balkanpharma – Razgrad AD

(Địa chỉ: 68 Aprilsko vastanie Blvd., 7200  Razgrad, Bulgaria) 

98Dexa-Ease 2 mgDexamethasone 2mgViên nénHộp 5 vỉ x 10 viênNSX24380110055726

1.46 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline

(Địa chỉ: Tầng 5, Số 1, Lô Ơ  1, Khu nhà ở Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

1.46.1 Cơ sở sản xuất: Przedsiębiorstwo Produkcji Farmaceutycznej HASCO-LEK S.A.

(Địa chỉ: ul. Eugeniusza Kwiatkowskiego 9, 55-011 Siechnice, Poland) 

99Ambroxol HascoAmbroxol hydrochloride 30mg/5mlSiroHộp 1 Lọ x 50mlNSX24590100055826

1.46.2  Cơ sở sản xuất: Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, S.A.

(Địa chỉ: Av.das  Indústrias – Alto do Colaride, Cacém, 2735-213, Portugal) 

100Ibuprofeno AzevedosIbuprofen 600mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viênNSX36560110055926

1.46.3 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd

(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C.,  Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India) 

101Sk-Doxa 4Doxazosin Mesylate tương đương Doxazosin 4mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênUSP 202424890110056026

1.47 Cơ sở đăng ký: Công ty CP Dược phẩm Bách Khang

(Địa chỉ: Số 90A, ngõ 678, đường Đê La  Thành, phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) 

1.47.1 Cơ sở sản xuất: Narodowe Centrum Badań Jądrowych

(Địa chỉ: ul.Andrzeja Soltana 7, 05- 400 Otwock, Poland) 

102IodopolNatri iodid (131I) 37 - 7.400 (1 -200 mCi) MBqViên nang cứngHộp (polypropylene) 01 lọ chứa 01 viên nang cứng được đóng gói trong thùng chìEP hiện hành21 ngày590116056126

1.48 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AC PHARMA

(Địa chỉ: Số 7 B5, khu đô thị Đầm Trấu, phường  Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam) 

1.48.1 Cơ sở sản xuất: Aflofarm Farmacja Polska Sp. z o.o.

(Địa chỉ: 2 Krzywa, 95-030 Rzgów, Poland)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
103Gelatum aluminii phosphorici aflofarmAluminum phosphate gel 45mg/gHỗn dịch uốngChai 250 gam, Chai thủy tinh, nắp  nhôm kèm cốc phân liềuNSX36590100056226

1.49 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Alexia

(Địa chỉ: 15/14 Khuông Việt, phường Phú Trung, quận  Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.49.1 Cơ sở sản xuất: Jodas Expoim Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No.55, Phase-III, Biotech park,  Karkapatla (V), Markook (M), Siddipet (D), Telangana, Pin: 502279, India) 

104Capecitabine Tablets 150 mgCapecitabin 150mgViên nén bao phimHộp 12 vỉ x 10 viênNSX24890114056326

1.50 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam

(Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76, Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.50.1 Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd.

(Địa chỉ: Số 2, đường Huangshan,  New District, Wuxi, Jiangsu, China) 

105NexiumEsomeprazol natri  (tương đương esomeprazol 40mg) 42,5mgBột đông khô pha tiêm/tiêm truyềnHộp 1 lọ, chứa bột đông khô pha tiêm/tiêm truyền 40mgNSX30690110056426

Cơ sở sản xuất bán thành phẩm (công đoạn 1): Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co KG  (Địa chỉ: Schutzenstrasse 87 D-88212 Ravensburg, Germany) 

1.50.2 Cơ sở sản xuất bán thành phẩm (các công đoạn còn lại) và đóng gói cấp 1: Vetter Pharma Fertigung GmbH & Co KG

(Địa chỉ: Eisenbahnstraße 2-4 D-88085 Langenargen, Germany) Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca UK Limited (Địa chỉ: Silk Road Business Park Macclesfield,  Cheshire SK10 2NA, United Kingdom) 

106FaslodexFulvestrant 250mg/5mlDung dịch tiêmHộp chứa 2 bơm tiêm có chứa sẵn 5ml dung dịch thuốc và 2 kim tiêm an toànNSX48400114056526

1.51 Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam

(Địa chỉ: Lô 118/4, Khu Công Nghiệp Long  Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

1.51.1 Cơ sở sản xuất: Bayer Bitterfeld GmbH

(Địa chỉ: Ortsteil Greppin, Salegaster Chaussee 1,  06803 Bitterfeld-Wolfen, Germany) 

107XareltoRivaroxaban 10mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viênEP hiện hành36400110056626

1.51.2 Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Bayer Weimar GmbH und Co. KG

(Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427 Weimar, Germany) 

Cơ sở đóng gói: Bayer AG

(Địa chỉ: Müllerstraβe 178, 13353 Berlin, Germany)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
108Drospirenone/ EthinylestradiolDrospirenone 3mg, Ethinylestradiol 0,03mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x  21 viênNSX36400110056726

1.52 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức

(Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường 14,  Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.52.1 Cơ sở sản xuất: Demo S.A. Pharmaceutical Industry

(Địa chỉ: 21st km National Road Athens Lamia, Krioneri Attiki, 14568, Greece) 

109Pencilas 50mgCaspofungin (dưới  dạng Caspofungin acetate 55,48mg) 50mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnLọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọNSX24520110056826
110Pencilas 70mgCaspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate 77,67mg) 70mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnLọ, Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ hoặc hộp 50 lọNSX24520110056926

1.53 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Bình Việt Đức

(Địa chỉ: 62/36 Trương Công Định, Phường Tân  Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.53.1 Cơ sở sản xuất: Demo S.A Pharmaceutical Industry

(Địa chỉ: 21St km National Road Athens  – Lamia, Kryoneri, 14568, Greece) 

111TalocifMỗi chai 100ml chứa: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin lactat 254mg) 200mgDung dịch truyền tĩnh mạchHộp 24 chai  x 100mlNSX36520115057026

1.54 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DKSH Pharma Việt Nam

(Địa chỉ: Số 23 Đại Lộ Độc Lập, Khu  công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thị Xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)

1.54.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Leon Farma S.A.

(Địa chỉ: C/La Vallina S/n – Poligono  Industrial Navatejera Villaquilambre 24008 Leon, Spain) 

112DienopilDienogest 2mgviên nénHộp 28 viênNSX24840110057126

1.55 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược mỹ phẩm Thái Nhân

(Địa chỉ: I4B-I4C Hương Giang,  Phường 15, Quận 10, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.55.1 Cơ sở sản xuất: Aprogen Biologics Inc.

(Địa chỉ: 16, Dumeori-gil, Yanggam-myeon,  Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

113Azetam 10/20Atorvastatin (tương đương Atorvastatin calci trihydrat 21,7mg) 20mg, Ezetimib 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36880110057226

1.56 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Adige

(Địa chỉ: B21, Nguyễn Ảnh Thủ, Phường  Trung Mỹ Tây, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.56.1 Cơ sở sản xuất: Theragen Etex Co., Ltd

(Địa chỉ: 58, Sandan-ro 68beon-gil, Danwon-gu,  Ansan-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
114Adige Nizatidine 150 mgNizatidine 150mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênUSP36880110057326

1.57 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm An Sinh

(Địa chỉ: 73 Khu dân cư Intresco, Đường  số 2, Ấp 5A, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.57.1 Cơ sở sản xuất: Sofarimex – Indústria Química e Farmacêutica, S.A. (Fab.)

(Địa chỉ: Avenida das Indústria – Alto de Colaride – Agualva, 2735-213 Cacém, Portugal) 

115Cleamine 12Galantamine (dưới dạng Galantamine hydrobromide 15,379mg) 12mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 14 viênNSX36560110057426

1.58 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Bảo Anh Pharma

(Địa chỉ: Số 01 - TT3.2, Khu  chức năng đô thị Ao Sào, Đường Bờ Sông Sét, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

1.58.1 Cơ sở sản xuất: VEM İlaç San. ve Tic. A.Ş.

(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi,  Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKĠRDAĞ, Türkiye) 

116Adozin 6 mg/2 mlAdenosine 6mg/2mlDung dịch tiêmHộp chứa 1 ống (2ml)NSX36868110057526

1.59 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Châu Á - Thái Bình Dương

(Địa chỉ: 113 Y Ngông, phường Tân Thành, Thành Phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam) 

1.59.1 Cơ sở sản xuất: Vioser S.A. Parenteral Solutions Industry

(Địa chỉ: 9th Km National Road  Trikala-Larisa, Taxiarches Trikala, 42100, Greece) 

117Ciprofloxacin/ VioserCiprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạchChai, Thùng carton chứa 10 chai, mỗi chai 100ml. Thùng carton chứa 10 chai, mỗi chai 200mlNSX30520115057626

1.60 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha

(Địa chỉ: Số 30 tập thể Trần Phú, ngõ 105,  đường Nguyễn Phong Sắc, tổ 16 phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt  Nam) 

1.60.1 Cơ sở sản xuất: Delta Pharma Limited

(Địa chỉ: Pakundia, Kishoreganj, Bangladesh) 

118Ezupol 25Empagliflozin 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24894110057726

1.60.2 Cơ sở sản xuất: Delta Pharma Limited

(Địa chỉ: Tarakandi, Pakundia, Kishoreganj, Bangladesh)

119ExocetFexofenadin hydroclorid 0,6% (w/v)Hỗn dịch uốngHộp 1 Lọ x  50ml, Lọ nhựa PET màu hổ phách có nắp nhựa màu trắngNSX24894100057826

1.60.3 Cơ sở sản xuất: JSC “Farmak”

(Địa chỉ: 74, Kyrylivska str., Kyiv, 04080, Ukraine) 

120NitereTerbinafin (dưới dạng Terbinafin hydrochlorid 281mg) 250mgViên nénHộp 2 vỉ x 7 viênNSX36482110057926

1.60.4 Cơ sở sản xuất: Neuraxpharm Pharmaceuticals, S.L.

(Địa chỉ: Avinguda de Barcelona, 69  08970 Sant Joan Despi (Barcelona), Spain) 

121Peget 50Pregabalin 50mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 8 vỉ x 7 viênNSX24840110058026

1.61 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Helios

(Địa chỉ: Văn phòng B.6.02, Toà tháp B,  Tầng 6, Toà nhà Millennium, số 132 Bến Vân Đồn, Phường 06, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt  Nam) 

1.61.1 Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Plot No. 5 to 14, Pharmez Near  Village Matoda, Tal – Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India) 

122Sitamet 50/1000Metformin hydrochloride 1000mg, Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate  anhydrous 62,028mg) 50mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viênNSX24890110058126
123Sitamet 50/850Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viênNSX24890110058226

1.61.2 Cơ sở sản xuất: M/s Biodeal Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Village Sainimajra, Nalagarh Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan, (HP) India-174101, India) 

124Ansara 100Sildenafil citrate USP (tương đương Sildenafil 100mg) 140,5mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4 viênUSP hiện hành36890110058326
125Ansara 50Sildenafil citrate USP (tương đương Sildenafil 50 mg) 70,25mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ Alu-PVDC x 4 viênUSP hiện hành36890110058426

1.62 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát

(Địa chỉ: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà  City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1.62.1 Cơ sở sản xuất: Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.

(Địa chỉ: 25 Gongdan 1-ro, Anseong-si,  Gyeonggi-do, Republic of Korea)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
126Ilgik Injection 100mgPemetrexed disodium hemipentahydrat 120,8 mg tương đương pemetrexed 100mgBột đông khô pha tiêmHộp chứa 1 lọNSX24880114058526

1.62.2 Cơ sở sản xuất: Korean Drug Co., Ltd.

(Địa chỉ: 69-10, Wonjeok-ro, Sindun-myeon, Icheon si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

127Lukema Tab.Montelukast natri 10,4mg tương đương Montelukast 10mgViên nén bao phimHộp 4 vỉ x 7 viênNSX36880110058626

1.63 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Lamda

(Địa chỉ: 27/6 Lý Thái Tổ, Phường Thạc  Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam) 

1.63.1 Cơ sở sản xuất: Esseti Farmaceutici S.R.L.

(Địa chỉ: Via Campobello, 15-00071 Pomezia,  Roma, Italy) 

128Ketorolac Trometamol 30mg/mlMỗi ống 1ml chứa: Ketorolac trometamol 30mgDung dịch tiêmHộp 3 Ống x 1mlNSX24800110058726

1.63.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Leon Farma S.A.

(Địa chỉ: Poligono Industrial Navatejera,  C/La Vallina s/n, Villaquilambre, 24193 Leon, Spain) 

129ZusbroneLevonorgestrel 0,75mgViên nénHộp 1 vỉ x 2 viênNSX24840100058826

1.64 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East

(Địa chỉ: Khu văn phòng tầng 7, Cao  ốc P&T Office Building, số 27-29 đường Phó Đức Chính, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, thành  phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.64.1 Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.Ş.

(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi, Karaağaç  Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı/ Tekirdağ, Türkiye) 

130Respiro 25 mcg /250 mcg Aerosol InhalerMỗi liều xịt chứa: Salmeterol xinafoate (micronized) 36,3mcg tương đương Salmeterol  25mcg; Fluticasone  propionate (micronized) 250mcgThuốc hít định liềuHộp 1 lọ 120 liềuNSX36868110058926

1.65 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm New Far East

(Địa chỉ: Số 011 Cao Ốc H1, đường  Hoàng Diệu, phường 09, Quận 04, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.65.1 Cơ sở sản xuất bột pha tiêm: Deva Holding A.Ş.

(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi,  Karaağaç Mah., Atatürk Cad., No: 32, Kapaklı / Tekirdağ, Türkiye) 

Cơ sở sản xuất ống dung môi pha tiêm: Deva Holding A.Ş.

(Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara  Cad. No.2 Kartepe Kocaeli, Türkiye)

131Devasid 1.0 g/0.5 g IM/IVAmpicillin (dưới  dạng ampicillin sodium) 1g, Sulbactam (dưới dạng sulbactam sodium) 0,5gBột pha tiêmHộp 1 lọ bột pha tiêm  (lọ thủy tinh) và 1 ống dung môi pha tiêm (ống thủy tinh)NSX36868110059026

1.65.2 Cơ sở sản xuất: Shandong New Time Pharmaceutical Co., Ltd.

(Địa chỉ: No.1, North Outer  Ring Road, Feixian County, Shandong Province, China) 

132Sevoflurane for InhalationSevoflurane (100%  tt/tt) 250mlDung dịch dược chất lỏng nguyên chất dùng để hítHộp 1 chai 250mlNSX48690114059126

1.65.3 Cơ sở sản xuất: T. Man Pharma Company Limited

(Địa chỉ: 69 Soi Bangkhunthian 14,  Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand) 

133Manazith Dry SyrupMỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mgBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai chứa bột pha 15ml hỗn dịchUSP hiện hành24885110059226

1.65.4 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp  Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382 213, Dist.-Ahmedabad Gujarat  State, India) 

134PregasonPregabalin 75mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36890110059326

1.65.5 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No - C/6, Steel Town, Opp  Nova Petro, AT & Post - Moraiya, Tal - Sanand, City - Moraiya - 382213, Dist.-Ahmedabad, Gujarat  State, India) 

135Glimison-3Glimepirid 3mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênUSP hiện hành36890110059426

1.65.6 Cơ sở sản xuất: Unison Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Unit-III, C-7, 8, 9, Steel Town,  Opp. Nova Petro, Moraiya, Tal-Sanand, City- Moraiya, Dist.-Ahmedabad - 382 213, Gujarat State, India)

136Tgson-60Ticagrelor 60mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24890110059526

1.66 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh

(Địa chỉ: Số 11 Hoàng Diệu, Phường 10,  Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.66.1 Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd

(Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate, 3056  Limassol, Cyprus) 

137AspiremAcetylsalicylic acid 75mgViên nén bao tan trong ruộtHộp 1 lọ x 56 viênNSX36529110059626

1.66.2 Cơ sở sản xuất: Replek Farm Ltd. Skopje

(Địa chỉ: Kozle 188, 1000 Skopje, North Macedonia) 

138Nafacolex 400 mgIbuprofen 400mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/PVDC - AluNSX36531100059726
139Nafarein 50 mg/gKetoprofen (5%  kl/kl) 1,5g/30gKem bôi ngoài daHộp 1 tuýp x 30 gamNSX24531100059826

1.67 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU

(Địa chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường Lý Bôn,  Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam) 

1.67.1 Cơ sở sản xuất: Osel İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş.

(Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No:52  Beykoz/İstanbul, Türkiye) 

140Tranexel 5%Acid tranexamic 5% (w/v)Dung dịch tiêmHộp 10 ống x 5mlNSX24868110059926

1.68 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm QDU

(Địa chỉ: Số nhà 2-4, Ngõ 3, Đường Lý Bôn,  Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam) 

1.68.1 Cơ sở sản xuất: Osel İlaç San. Ve Ti̇c. A.Ş.

(Địa chỉ: Akbaba Mahallesi Maraş Caddesi No.:52  Beykoz/İstanbul, Türkiye) 

141KardiyomilMilrinon 10mg/10mlDung dịch tiêm/truyềnHộp 01 ống x 10mlNSX24868110060026

1.69 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Quang Anh

(Địa chỉ: 83a Hoà Hưng, Phường 12,  Quận 10, Tp. HCM, Việt Nam) 

1.69.1 Cơ sở sản xuất: Cyndea Pharma, S.L.

(Địa chỉ: Poligono Industrial Emiliano Revilla Sanz,  Avenida De Agreda 31 42110 Olvega (Soria), Spain) 

142EpomredPrednisone 10mgViên nénHộp 30 viênEP24840110060126

1.69.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Alter, S.A.

(Địa chỉ: Mateo Inurria, 30, 28036 Madrid, Spain) 

143Esactive 8mgCandesartan cilexetil 8mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viênNSX36 840110060226

1.70 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Quang Điền

(Địa chỉ: 163/14/29 Tô Hiến Thành,  phường 13, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.70.1 Cơ sở sản xuất: GENUONE Sciences Inc.

(Địa chỉ: 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si, Republic of Korea)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
144DermabetCalcipotriol (dưới  dạng Calcipotriol  monohydrat) 0,005% (w/w), Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 0,05% (w/w)Thuốc mỡ bôi daHộp 1 tuýp 15g; Hộp 1 tuýp 30gNSX24880110060326

1.71 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Tâm Nhất

(Địa chỉ: 196/51 Vườn Lài, Phường Tân  Thành, Quận Tân Phú, Tp.HCM, Việt Nam) 

1.71.1 Cơ sở sản xuất: Kopran Limited

(Địa chỉ: Village Savroli, Tal. Khalapur, Raigad 410202  Maharashtra State, India) 

145Ciproquin-500Ciprofloxacin Hydrochloride 582mg tương đương Ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênUSP 4036890115060426

1.72 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê

(Địa chỉ: Lô D3/D6 Khu đô  thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)

1.72.1 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd

(Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia,  Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh) 

146Oricox 120 TabletEtoricoxib 120mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênNSX24894110060526
147Linzolid 600  IV InfusionLinezolid 0,6g/300mlDung dịch truyền tĩnh mạchHộp 1 chai x 300mlNSX24894110060626

1.73 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Văn Lang

(Địa chỉ: 373/1/177 Lý Thường Kiệt,  Phường 9, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.73.1 Cơ sở sản xuất: Intas Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Plot No. 457&458 Matoda Plot No  191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India) 

148Nokomet ER 100/1000Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng  chậm) 1000mg, Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương  đương Sitagliptin 100mgViên nén bao phim giải phóng chậmHộp 1 lọ x 30 viênNSX24890110060726

1.74 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun

(Địa chỉ: TT2-B42 KĐT Văn Quán, phường  Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam) 

1.74.1 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia,  Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
149BarcavirEntecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat 0,5325mg) 0,5mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênUSP hiện hành24894114060826

1.75 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Việt - Pháp

(Địa chỉ: Tầng 20, tòa nhà ICON 4,  243A Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam) 

1.75.1 Cơ sở sản xuất: Alfasigma S.P.A

(Địa chỉ: Via Enrico Fermi, 1 - 65020 Alanno (PE), Italy) 

150NormixRifaximin 200mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 12 viênUSP hiện hành36800110060926

1.75.2 Cơ sở sản xuất: Zambon Switzerland Ltd

(Địa chỉ: Via Industria 13, 6814 Cadempino, Switzerland) 

151Monurol 3gFosfomycin (tương đương fosfomycin trometamol 5,631 gam) 3 gamCốm pha dung dịch uốngHộp 1 GóiNSX36760110061026

1.76 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med

(Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường  Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.76.1 Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Survey No. 168/1/1, Village - Pipan, Tal-Sanand, Dist.- Ahmedabad - 382 110, Gujarat, India) 

152InfusocipCiprofloxacin 2mg/mlDung dịch tiêm truyềnTúi 100ml, Túi nhựa polypropyleneNSX24890115061126

1.77 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med

(Địa chỉ: Số 1-3, Đường số 45, Phường 6,  Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.77.1 Cơ sở sản xuất: Amneal Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Survey No.168/1/1, Village Pipan, Tal.-Sanand, Dist.-Ahmedabad-382 110, Gujarat, India) 

153Obrolev UniflexLevofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/mlDung dịch tiêm truyềnHộp 24 túi x 50ml, túi nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x  100ml, túi nhựa polyolefin; Hộp 24 túi x  150ml, túi nhựa polyolefinNSX24890115061226

1.77.2 Cơ sở sản xuất: Ind-swift Limited

(Địa chỉ: Off. NH-21, Village Jawaharpur, Tehsil Derabassi,  District S.A.S Nagar (Mohali), Punjab-140507, India) 

154Telswift-H 80Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nénHộp 4 vỉ x 7 viênNSX24890110061326

1.77.3 Cơ sở sản xuất: Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot Nos. 35, 36, 63, 64, 65,  67 & 87 Jawahar Co-op Industrial Estate Ltd., Kamothe, Raigad 410209 Maharashtra State, India)

155Clonex Cream Clotrimazol 1% (w/w)Kem bôi daHộp 1 tuýp x 20 gamUSP 43 + NSX36890100061426
156ML-GacidOmeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 7,5% kl/kl)  20mgViên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruộtHộp 10 vỉ x 10 viênNSX36890110061526

1.77.4 Cơ sở sản xuất: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur,  Boisar, Dist. Palghar 401506, Maharashtra State, India) 

157PantofastPantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 40mgBột đông khô pha tiêmHộp 1 LọNSX24890110061626

1.78 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược Tâm Đan

(Địa chỉ: A4.4 KDC Everich 3, Đường Phú  Thuận, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.78.1 Cơ sở sản xuất: Delorbis Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial  Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia, Cyprus) 

158Viprolox 500Ciprofloxacin hydrochloride 582mg tương đương với Ciprofloxacin 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x  10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 ViênBP 201336529115061726

1.79 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dược phẩm Việt Tín

(Địa chỉ: Số 01 – Lô  Ơ1 Khu Nhà Ở Bán Đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt  Nam) 

1.79.1 Cơ sở sản xuất: Genepharm S.A

(Địa chỉ: 18th km Marathonos Ave, Pallini Attiki, 15351, Greece) 

159Febuxostat/GenepharmFebuxostat 80mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX36520110061826

1.80 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop

(Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình  Hưng Hòa A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.80.1 Cơ sở sản xuất: Deva Holding A.Ş

(Địa chỉ: Dumlupınar Mah. Ankara Cad. No.2 Kartepe  Kocaeli, Türkiye) 

160Dikloron 75mg/3mlDiclofenac sodium 75mg/3mlDung dịch tiêmHộp 10 ống x 3ml; Hộp 4 ống x 3mlNSX48868110061926

1.80.2 Cơ sở sản xuất: Siam Bheasach Co., Ltd

(Địa chỉ: 123 Soi Chokechairuammitr, Vibhavadi Rangsit Road, Chomphon, Chatuchak, Bangkok 10900 and 9 Soi Chokechairuammitr 3, Vibhavadi Rangsit Road, Dindang, Dindang, Bangkok 10400, Thailand)

161Lorsedin Oral SolutionLoratadine 0,1% (w/v)Dung dịch uốngHộp 1 chai x 60mlNSX36885100062026

1.81 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medfatop

(Địa chỉ: 34C Đường số 22, Khu phố 23, Phường Bình  Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.81.1 Cơ sở sản xuất: Atabay Kimya Sanayi ve Ticaret A.S.

(Địa chỉ: Dilovası Organize Sanayi  Bolgesi 4, Kısım Sakarya Caddesi No:28 Gebze/Kocaeli, Türkiye) 

162Atoksilin 250mg/5mlAmoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 250mg/5mlBột pha hỗn dịch uốngHộp 1 chai x 24,1g bột pha thành 80ml hỗn dịch và 1 muỗng đong (5ml)NSX24868110062126

1.81.2 Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: 400 Squibb Road, Tongi  Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh) 

163Dumax 30Dapoxetine Hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 30mg) 33,586mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 4 viênNSX24894110062226
164Dumax 60Dapoxetine hydrochloride (tương đương với Dapoxetine 60mg) 67,172mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 4 viênNSX24894110062326

1.81.3 Cơ sở sản xuất: Pharmathen SA

(Địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Greece) 

165MedfapinOlanzapine 10mgViên nén phân tán trong miệngHộp 4 vỉ x 7 viên, (Vỉ: PA/Nhôm/PVC - Nhôm)NSX24520110062426

1.82 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát

(Địa chỉ: 19Z3 Nguyễn Hữu Cảnh,  phường 19, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.82.1 Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A.

(Địa chỉ: 61st Km National Road Athens Lamia,  Schimatari, Viotias, 320 09, Greece) 

166Caspofungin 50mgCaspofungin (dưới  dạng Caspofungin acetat 55,5mg) 50mgBột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnHộp 01 lọNSX24520110062526

1.82.2 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A.

(Địa chỉ: Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind.  Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Spain)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
167Rabeprazole Sodium 20mgRabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mgViên nén bao tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 14 viênNSX18840110062626

1.82.3 Cơ sở sản xuất: Medreich Limited

(Địa chỉ: No. 4/3 Avalahalli, Anjanapura Post, Kanakapura  Road, Bengaluru - 560 062, India) 

168Zolpidem Tartrate Tablets 10 mgZolpidem Tartrate 10mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX36890112062726

1.82.4 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A 

(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi  Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece) 

169Aclonia 70mg/5600 IU tabletsAlendronic acid (dưới dạng Alendronat natri  trihydrat) 70mg, Cholecalciferol (Vitamin D3) tinh thể (dưới dạng Cholecalciferol dạng bột cô đặc) 5600IUViên nénHộp 1 vỉ x 4 viênNSX24520110062826

1.82.5 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International SA

(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi  Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece) 

170Galantamine/Pharmathen 16 mgGalantamin hydrobromid 20,504mg tương  đương với Galantamin 16mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 4 vỉ x 14 viênNSX24520110062926

1.82.6 Cơ sở sản xuất: Sag Manufacturing S.L.U.

(Địa chỉ: Carretera Nacional I, Km 36, 28750 San  Agustin de Guadalix, Madrid, Spain) 

171Vildagliptin 50mg TabletsVildagliptin 50mgViên nénHộp 06 vỉ x 10 viênNSX36840110063026

1.82.7 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C.,  Mahad, Village - Jite, Raigad 402309 Maharashtra State, India)

172Quetiapine Tablets USP 100 mgQuetiapine fumarate 115,14mg tương đương với Quetiapine 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênUSP hiện hành24890110063126
173Ursodeoxycholic Acid Capsules BP 300 mgUrsodeoxycholic Acid 300mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênBP hiện hành24890110063226

1.83 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm ACE (ACE pharma Co. Ltd.)

(Địa chỉ: 323 Gò Ô Môi, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1.83.1 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C.,  Mahad, Village – Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India) 

174Iprod 25 (Azathioprine Tablets BP 25 mg)Azathioprine 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênBP hiện hành24890115063326

1.84 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một Thành Viên Dược Phẩm Nam Tiến

(Địa chỉ: 37 Lê Trung  Nghĩa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.84.1 Cơ sở sản xuất: Remedica Ltd

(Địa chỉ: Aharnon Street Limassol Industrial Estate 3056,  Limassol, Cyprus) 

175GabenilGabapentin 400mgViên nang cứngHộp, 5 vỉ aluminium/ clear PVC/PVDC x 10 viênNSX36529110063426

1.85 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare

(Địa chỉ: 4/5 Khu  Dân Cư Vạn Xuân Đất Việt, Đường Số 5, Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, TPHCM, Việt  Nam) 

1.85.1 Cơ sở sản xuất: Eskayef Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: 400 Squibb Road, Tongi  Industrial Area, Tongi, Gazipur 1711, Bangladesh) 

176Biltin TabletBilastine 20mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24894110063526

1.85.2 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Limited –Zirabo Plant

(Địa chỉ: Dewan Idris Road,  Bara Rangamala, Zirabo, Savar, Dhaka, Bangladesh) 

177Incepdazol 250 tabletMetronidazol 250mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênUSP hiện hành24894115063626

1.85.3 Cơ sở sản xuất: Incepta Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia,  Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka-1341, Bangladesh) 

178Neocilor SyrupDesloratadine 0,025 gamSi rôHộp 1 chai  50mlNSX60894100063726

1.85.4 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. 1802 - 1805, G.I.D.C., Phase III,  Vapi City - Vapi - 396 195, District - Valsad, Gujarat State, India) 

179Fuzi-SKAcid fusidic tương ứng với Acid Fusidic khan 2% (w/w)Thuốc kem bôi ngoài daHộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 10 gamNSX24890110063826

1.85.5 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III,  Vapi – 396 195, Gujarat state, India)

180Nyska-VNystatin 100 000 IUViên nén đặt âm đạoHộp 10 vỉ x 10 viênUSP hiện hành36890110063926
181ValapplyBetamethasone Valerate tương đương với Betamethasone 0,1% (w/w)Thuốc kem bôi ngoài daHộp 1 tuýp x 5 gam; Hộp 1 tuýp x 15 gamNSX36890110064026

1.85.6 Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.

(Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh) 

182Losanil 100 TabletLosartan kali 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu-PVCUSP hiện hành24894110064126
183Pilestop TabletDiosmin 450mg, Hesperidin 50mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 Viên, Vỉ Alu-PVDC.NSX24894100064226
184Solimax 40 CapsuleEsomeprazol (dưới dạng pellet bao tan  trong ruột chứa esomeprazol magnesi trihydrat) 40mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênUSP hiện hành24894110064326

1.86 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin

(Địa chỉ: Tầng 2-3, 83 lô  L đường số 2 khu dân cư Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1.86.1 Cơ sở sản xuất: Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.

(Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akcakoca,  Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye) 

185Cantab 8mg TabletCandesartan cilexetil 8mgViên nénHộp 2 vỉ x 14 viênNSX24868110064426
186Ticasa 60mgTicagrelor 60mg Viên nén bao phimHộp 4 vỉ x 14 viênNSX36868110064526

1.86.2 Cơ sở sản xuất: Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş.

(Địa chỉ: Sancaklar Mah. Eski Akçakoca  Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye) 

187Pratin 2 mgPitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 15 viênNSX24868110064626

1.86.3 Cơ sở sản xuất: Saga Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Survey No. 198/2 & 198/3, Chachrawadi  Vasna, Tal- Sanand, Dist - Ahmedabad-382210, India)

188Itraconazole Capsules 100mgItraconazol (dưới dạng itraconazol pellet 22% 455mg) 100mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 10 viênBP hiện hành24890110064726
189Sagaesome 20 CapsuleEsomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%:90,909mg) 20mgViên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruộtHộp 3 vỉ x 10 viênNSX30890110064826
190Sagaesome 40 CapsuleEsomeprazole (dưới dạng Esomeprazole Magnesium Trihydrate pellet bao tan trong ruột 22%:181,818mg) 40mgViên nang cứng chứa các hạt pellet bao tan trong ruộtHộp 3 vỉ x 10 viênNSX30890110064926

1.86.4 Cơ sở sản xuất: Stallion Laboratories Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No.C1B-305,2,3,4 &  5,G.I.D.C.,Kerala (Bavla) Dist.: Ahmedabad, Gujarat State, India) 

191IbusolMỗi 5ml hỗn dịch uống chứa: Ibuprofen 100mg  (2% (w/v))Hỗn dịch uốngHộp 1 lọ 100ml, kèm cốc đong có chia vạchNSX36890100065026

1.86.5 Cơ sở sản xuất: Swiss Parenterals Ltd

(Địa chỉ: 808, 809 & 810, Kerala Industrial Estate,  GIDC, Nr. Bavla, City: Ahmedabad - 382 220, Dist: Ahmedabad, Gujarat State, India) 

192MokshMoxifloxacin hydrochlorid tương  đương với Moxifloxacin 5mg/mlDung dịch nhỏ mắtHộp 1 Lọ x 5mlNSX24890115065126

1.86.6 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C,  Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India) 

193ThrombigaDabigatran Etexilat (dưới dạng Dabigatran Etexilat Mesylat) 110mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110065226

1.87 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nacopharm Miền Nam

(Địa chỉ: 270A Lý Thường Kiệt, phường  14, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.87.1 Cơ sở sản xuất: Anfarm Hellas S.A.

(Địa chỉ: 61st km Nat. Rd. Athens-Lamia, Schimatari  Viotias, 32009, Greece)

194MoxituMoxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlDung dịch tiêm truyềnHộp 1 Chai x 250mlNSX48520115065326
195VortimalVoriconazol 200mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnHộp 1 lọ x 25mlNSX36520110065426

1.88 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Novartis Việt Nam

(Địa chỉ: Phòng 1001, lầu 10, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1.88.1 Cơ sở sản xuất: Delpharm Dijon

(Địa chỉ: 6 Boulevard de l’Europe, Quetigny, 21800, France) 

196SandostatinOctreotide 0,1mg/mlDung dịch tiêmHộp 5 ống x 1mlNSX36300114065526

1.88.2 Cơ sở sản xuất: Novartis Saglik Gida ve Tarim Urunleri San. ve Tic. A.S.

(Địa chỉ: Yenisehir  Mahallesi Ihlara Vadisi Sokak No. 2, Pendik, Istanbul, TR 34912, Türkiye) 

197Voltaren 50Diclofenac natri 50mgViên nén bao tan ở ruộtHộp 10 vỉ x 10 viênNSX24868110065626

1.88.3 Cơ sở sản xuất: PharOS MT Ltd

(Địa chỉ: HF62X Hal Far Industrial Estate Birzebbugia  BBG3000, Malta) 

198Sorafenib SandozSorafenib (dưới dạng Sorafenib Tosylat 274mg) 200mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viênNSX24535114065726
199Ticagrelor SandozTicagrelor 90mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênNSX36535110065826

1.89 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nhân Sinh

(Địa chỉ: Số 58 đường Bàu Cát 7, Phường 14, Quận  Tân Bình, Tp.HCM, Việt Nam) 

1.89.1 Cơ sở sản xuất: Balkanpharma-Razgrad AD

(Địa chỉ: 68, Aprilsko vastanie Blvd., 7200  Razgrad, Bulgaria) 

200Zafirin 10 mg/gClotrimazole 10mgKemHộp 1 TuýpNSX24380110065926

1.90 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Reliv Healthcare

(Địa chỉ: 94-96, Nguyễn Văn Kỉnh, phường  Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.90.1 Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C, Waluj, Aurangabad  431133, Maharashtra State, India)

201Lomac-20Omeprazole (dưới dạng pellet bao tan trong ruột 8.5%, 240mg) 20mgViên nang cứng chứa  pellet bao tan trong ruộtHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ xé nhôm nhôm; Hộp 1 lọ x 14 viên, lọ HDPE; Hộp 1 lọ x 30 viên, lọ HDPENSX36890110066026

1.91 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH RV Group Việt Nam

(Địa chỉ: Số 94-96, đường Nguyễn Văn  Kỉnh, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

1.91.1 Cơ sở sản xuất: Biocon Pharma Limited

(Địa chỉ: Special Economic Zone, Block F1, Plot No.  5, Phase IV, Bommasandra Jigani Link road, Bommasandra Post, Bengaluru - 560 099, India) 

202Meravo 49/51mgSacubitril (dưới dạng Sacubitril Sodium 51,178mg) 48,6mg, Valsartan (dưới dạng Valsartan Disodium 56,611mg) 51,4mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 14 viênNSX36890110066126

1.92 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam

(Địa chỉ: Phòng 06, tầng 3B, tòa  nhà Horison Tower, số 40 Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

1.92.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC Industrial  Area, Village Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India) 

203Stomagold 20Esomeprazole magnesium dihydrate BP tương  đương với Esomeprazole 20mgViên nén bao tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110066226

1.93 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim

(Địa chỉ: 40 Đường số 19, Phường Bình  Trị Đông B, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.93.1 Cơ sở sản xuất: Kotra Pharma (M) Sdn. Bhd.

(Địa chỉ: No. 1, 2 & 3, Jalan TTC 12, Cheng  Industrial Estate, 75250 Melaka, Malaysia) 

204Creobic Gold Cream 1% w/wTerbinafin Hydroclorid 1% (w/w)KemHộp 1 Tuýp x 10 gam; Hộp 1 Tuýp x 20 gamNSX48955110066326

1.94 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam

(Địa chỉ: 636 Nguyễn Tất Thành  - Phường 9 - TP. Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên, Việt Nam) 

1.94.1 Cơ sở sản xuất: Thai Nakorn Patana Co., Ltd

(Địa chỉ: 14 Soi Ngamwongwan 8,  Ngamwongwan Road, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thailand) 

205Sara Infant DropsMỗi 0,6ml chứa paracetamol 60mg (10% kl/tt)Dung dịchHộp 12 hộp x 1 chai x 15 mlNSX60885100066426

1.95 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Đức Việt

(Địa chỉ: Số 1, ngách  26/31 Nguyên Hồng, phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam) 

1.95.1 Cơ sở sản xuất: Panpharma

(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitré, France)

206Danaroxime 1500mgCefuroxime natri  (tương đương Cefuroxime 1500mg) 1578mgBột pha dung dịch truyền tĩnh mạchHộp 10 hoặc 25 lọ, lọ 17mlNSX24300110066526

1.96 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Bình Nguyên

(Địa chỉ: 13C Hồ Biểu  Chánh, phường 11, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.97 Cơ sở sản xuất: R.X. Manufacturing Co., Ltd.

(Địa chỉ: 76 Salaya-Bangpasi Road, Moo 10,  Narapirom, Banglane, Nakornpathom 73130, Thailand) 

207Air-XSimethicon 80mgViên nén nhaiHộp 10 vỉ x 10 viênUSP hiện hành (USP 2023)60885100066626

1.98 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH thương mại Nam Đồng

(Địa chỉ: Số nhà 2 ngõ 164/117, phố Vương Thừa Vũ, phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

1.98.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios CINFA, S.A.

(Địa chỉ: Ctra. Olaz-Chipi, 10, Poligono Industrial  Areta, 31620 Huarte-Navarra, Spain) 

Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Laboratorios CINFA, S.A.

(Địa chỉ: Travesia de Roncesvalles,  1. 31699 Olloki (Navarra), Spain) 

208Lebalix 150 mgPregabalin 150mgViên nang cứngHộp 4 vỉ x 14 viênNSX30840110066726
209Lebalix 25 mgPregabalin 25mgViên nang cứngHộp 4 vỉ x 14 viênNSX30840110066826
210Lebalix 75 mgPregabalin 75mgViên nang cứngHộp 4 vỉ x 14 viênNSX30840110066926

1.99 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm HT Việt Nam

(Địa chỉ: Số 298  C3, ngõ 164 Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)

1.99.1 Cơ sở sản xuất: Industria Quimica Y Farmaceutica Vir, S.A.

(Địa chỉ: Laguna, 66-68-70,  Poligono Industrial Urtinsa II, 28923 Alcorcón (Madrid), España, Spain) 

211Citalopram Vir 10 mg comprimidos recubiertos con películaCitalopram hydrobromide 12,49mg tương đương Citalopram 10mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 28 viênNSX24840110067026
212Citalopram Vir 20 mg comprimidos recubiertos con película EFGCitalopram hydrobromide 24,98mg tương đương Citalopram 20mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 28 viênNSX24840110067126

1.100 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Viatris Việt Nam

(Địa chỉ: Tòa nhà Friendship Tower, số 31  đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.100.1 Cơ sở sản xuất bán thành phẩm: Pfizer Ireland Pharmaceuticals Unlimited Company

(Địa  chỉ: Little Connell, Newbridge, W12, HX57, Ireland) 

Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH

(Địa chỉ:  Mooswaldallee 1, 79108 Freiburg Im Breisgau, Germany)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
213Efexor XRVenlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 150mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 2 vỉ x 14 viênNSX36539110067226
214Efexor XRVenlafaxine (dưới dạng Venlafaxine HCl) 37,5mgViên nang cứng giải phóng kéo dàiHộp 1 vỉ x 7 viênNSX36539110067326

1.101 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội (Tên công ty viết tắt: HAPHARIMEX CO., LTD)

(Địa chỉ: Số 23 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) 

1.101.1 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International S.A.

(Địa chỉ: Industrial Park Sapes, Rodopi  Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece) 

215EU-Phosteril 800mgSevelamer carbonate khan 800mgViên nén bao phimHộp 1 lọ 180 viênNSX36520110067426

1.102 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Xúc tiến Thương mại Dược phẩm và đầu tư TV

(Địa chỉ: Số 72 Bình Giã, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.102.1 Cơ sở sản xuất: Atlantic Pharma Producoes Farmaceuticas S.A.

(Địa chỉ: Rua De Tapada  Grande 2, Abrunheira, Sintra, 2710-228, Portugal) 

216Cidafil 10Tadalafil 10mg Viên nén bao phimHộp 1 vỉ x 4 viênNSX36560110067526

1.103 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt

(Địa chỉ: 842/1/2 Nguyễn Kiệm, Phường  3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.103.1 Cơ sở sản xuất: Pharmazeutische Fabrik Montavit GmbH

(Địa chỉ: Salzbergstraβe 96, 6067  Absam, Austria) 

Cơ sở xuất xưởng F.Trenka Chemisch-Pharmazeutische Fabrik GmbH

(Địa chỉ: Prinz-Eugen Straße 70, 1040 Wien, Austria) 

217BiocarbonThan hoạt tính (activated charcoal) 250mgViên nénHộp 5 vỉ x 10 viênNSX36900100067626

1.103.2 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C.,  Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India) 

218Comricid 1Finasterid 1mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênUSP 4224890110067726
219Comricid 5Finasterid 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênUSP 4224890110067826

1.103.3 Cơ sở sản xuất: VEM İlaç San. ve Tic. A.Ş.

(Địa chỉ: Çerkezköy Organize Sanayi Bölgesi,  Karaağaç Mahallesi, Fatih Bulvarı No:38, Kapaklı/TEKİRDAĞ, Türkiye)

220Vemcaine 10% Pump Spray SolutionLidocain base 100mg/mlDung dịch xịtHộp 1 chai  x 50ml, có van chia liều và 1 đầu phunNSX24868100067926
221Cutmirat 7.5 mg/5 ml syrupMỗi chai 100ml chứa: Butamirate citrate 0,15gSi rôHộp 1 chai  x 100ml, kèm 1 cốc đong 5mlNSX24868110068026

1.104 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y-Med Healthcare

(Địa chỉ: Số 1-3 Đường số 45, Phường 06,  Quận 4, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

1.104.1 Cơ sở sản xuất: S Kant Healthcare Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. 1802-1805, G.I.D.C., Phase III,  Vapi 396 195, Gujarat State, India) 

222ZolemedClotrimazole 1% (w/w)Kem bôi daHộp 1 tuýp x 15 gamBP 2024 + NSX36890100068126

1.105 Cơ sở đăng ký: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco

(Địa chỉ: Ô số 6,  tầng 5, tòa nhà D2 Giảng Võ, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam) 

1.105.1 Cơ sở sản xuất: Joint Limited Liability Company “Lekpharm”

(Địa chỉ đăng ký: 223141,  Minsk Region, Logoysk, Minskaya str., 2a, room 301, Belarus; Địa chỉ sản xuất: 223141, Minsk  Region, Logoysk, Minskaya str., 2a/4, Belarus) 

223TikolekCiticoline (dưới dạng citicoline natri) 500mg/4mlDung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắpHộp 05 Ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịch; Hộp 10 Ống, mỗi ống chứa 4ml dung dịchNSX24481110068226

Cơ sở đăng ký: China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation

1.106 (Địa chỉ: No.4,Huixin Dongjie, Chaoyang District, Beijing, China) 

1.106.1 Cơ sở sản xuất: Cisen Pharmaceutical Co., Ltd

(Địa chỉ: Haichuan Road, Jining High&New  Technology Industries Development Zone, Ji’ning city,Shandong, China) 

224Metronidazole InfusionMetronidazole 500mg/100mlDung dịch  tiêm truyền tĩnh mạchHộp 1 chai  x 100mlBP hiện hành36690115068326

1.107 Cơ sở đăng ký: Chong Kun Dang Pharm. Corp.

(Địa chỉ: (Chungjeongno3 (sam)-ga), 8  Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Republic of Korea) 

1.107.1 Cơ sở sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.

(Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro,  Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea)

225CKDBelloxa injection 100mgOxaliplatin 100mgBột đông khô pha tiêmHộp 1 LọNSX36880114068426

1.108 Cơ sở đăng ký: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.

(Địa chỉ: (Chungjeongno3 (sam)-ga),  8 Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Republic of Korea) 

1.108.1 Cơ sở sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.

(Địa chỉ: 797-48 Manghyang-ro,  Seonggeo-eup, Seobuk-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Republic of Korea) 

226CerixonCeftriaxone (dưới  dạng Ceftriaxone Sodium) 1 gamThuốc bột pha tiêmHộp 10 LọUSP 4136880110068526

1.109 Cơ sở đăng ký: Denk Pharma GmbH & Co. KG

(Địa chỉ: Prinzregentenstr. 79, 81675 Munich, Germany) 

1.109.1 Cơ sở sản xuất: Artesan Pharma GmbH & Co. KG

(Địa chỉ: Wendlandstraße 1, 29439  Lüchow, Germany) 

227Carvedi-Denk 25Carvedilol 25mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36400110068626

1.109.2 Cơ sở sản xuất và xuất xưởng: Denk Pharma GmbH & Co. KG

(Địa chỉ: Göllstr.1, 84529  Tittmoning, Germany) 

Cơ sở đóng gói sơ cấp và thứ cấp: Swiss Caps GmbH

(Địa chỉ: Grassingerstr. 9 83043 Bad Aibling,  Germany) 

228On.setron Denk 8 mg ODTOndansetron 8mgViên nén phân tán trong miệngHộp 1 vỉ x 6 viênNSX36400110068726

1.110 Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 47, Jalan Buroh, #09-01, Singapore  619491, Singapore) 

1.110.1 Cơ sở sản xuất: Allergan Pharmaceuticals Ireland

(Địa chỉ: Castlebar Road, Westport,  County Mayo, Ireland) 

229Pred FortePrednisolon acetat 1% kl/tt (10 mg/ml)Hỗn dịch nhỏ mắtHộp 1 Lọ x 5mlNSX24539110068826

1.111 Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited

(Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara  Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India) 

1.112 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Limited

(Địa chỉ: Formulations Technical  Operations Unit-II, Survey No. 42, 45 & 46, Bachupally Village, Bachupally Mandal, Medchal  Malkajgiri District, Telangana State 500090, India) 

230Rivaxored 2.5Rivaroxaban 2,5mgViên nén bao phimHộp, 1 vỉ x  10 viên; Hộp, 3 vỉ x  10 viên (vỉ Alu PVC/PVDC)NSX36890110068926

1.112.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy's Laboratories Limited

(Địa chỉ: FTO-IX, Plot No's Q1 to Q5,  Phase-III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District-530046, Andhra Pradesh, India)

231Sugammadex betaMỗi lọ 2ml chứa: Sugammadex sodium (tương đương 200mg Sugammadex) 217,6mgDung dịch tiêmHộp, 1 lọ 2mlNSX24890110069026

1.113 Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Ltd.

(Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills, Hyderabad, Telangana - 500034, India) 

1.113.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Limited

(Địa chỉ: FTO-SEZ Process Unit-01,  Survey No; 57 to 59, 60, 62 & 72, Sector No; 9 to 14 & 17 to 20, Devunipalavalasa (V), Ranasthalam (M), Srikakulam District-532409, Andhra Pradesh, India) 

232Ticagrelor Tablets 90mgTicagrelor 90mgViên nén bao phimHộp 01 vỉ x 15 viên; Hộp 01 Chai x 60 viênNSX36890110069126

1.114 Cơ sở đăng ký: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company

(Địa chỉ: 1106 Budapest, Keresztúri út 30-38, Hungary) 

1.114.1 Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company

(Địa chỉ: 1165 Budapest,  Bökényföldi út 118-120., Hungary)

233Grandaxin 50 mgTofisopam 50mgViên nénHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp  6 vỉ x 10 viênNSX36599110069226
234Xiltess 10 mgRivaroxaban 10mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viên; hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 7 vỉ x 14 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênNSX36599110069326
235Xiltess 15 mgRivaroxaban 15mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênNSX36599110069426
236Xiltess 20 mgRivaroxaban 20mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 14 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 7 vỉ x 14 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viênNSX36599110069526

1.114.2 Cơ sở sản xuất: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company

(Địa chỉ: 9900 Körmend,  Mátyás király út 65., Hungary) 

237Clomifene EgisClomifene citrate 50mgViên nénHộp 1 vỉ x 10 viênNSX60599110069626

1.115 Cơ sở đăng ký: Emcure Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Plot No. P-1 & P-2, IT-BT Park, Phase-II, M.I.D.C, Infotech Park (Hinjawadi), Pune, Pune City, Maharashtra, India, 411057, India)

1.115.1 Cơ sở sản xuất: Emcure Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. P1 and P2, I.T.B.T, Park  Phase-II, M.I.D.C. Hinjawadi Pune 411057 Maharashtra State, India) 

238Curbose 100 mgAcarbose 100mgViên nén không baoHộp 10 vỉ x 10 viênNSX24890110069726
239Curbose 50 mgAcarbose 50mgViên nén không baoHộp 10 vỉ x 10 viênNSX24890110069826

1.116 Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 1 North Bridge road, #19-04/05, High  Street Center, Singapore (179094), Singapore) 

1.116.1 Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A

(Địa chỉ: Bd. Dunării, Nr. 54, Oraş Voluntari, Jud. Ilfov,  cod 077190, Romania) 

240Maxinum 8 mg TabletsBromhexine hydrochloride 8mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênNSX36594100069926

1.117 Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #19-04/05, High  Street Centre, Singapore (179094), Singapore) 

1.117.1 Cơ sở sản xuất: AC Helcor S.R.L.

(Địa chỉ: Str. Dr. Victor Babes nr. 62, Loc. Baia Mare,  Municipiul Baia Mare, Jud. Maramures, cod 430083, Romania) 

241Piracetam Helcor 400 mgPiracetam 400mgViên nén bao phimHộp, 10 vỉ x 10 viênNSX48594110070026
242Piracetam Helcor 800 mgPiracetam 800mgViên nén bao phimHộp, 10 vỉ x 10 viênNSX48594110070126

1.117.2 Cơ sở sản xuất: Navana Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Rupshi, Rupganj, Narayanganj, Bangladesh)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
243Eurolivo 500Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,44mg) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênUSP hiện hành24894115070226

1.118 Cơ sở đăng ký: Getz Pharma (Private) Limited

(Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi  Industrial Area, Karachi, Pakistan) 

1.118.1 Cơ sở sản xuất: Getz Pharma (Private) Limited

(Địa chỉ: Plot No. 29-30, Sector 27, Korangi  Industrial Area, Karachi, Pakistan) 

244Empiget Tablets 25mgEmpagliflozin 25mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 7 viênNSX24896110070326
245Fexet Tablets 120mgFexofenadin HCl 120mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênBP hiện hành36896100070426
246Fexet Tablets 180mgFexofenadin HCl 180mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 10 viênBP hiện hành36896100070526
247Getmoxy IV Infusion 400mg/250mlMoxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid) 400mg/250mlDung dịch  tiêm truyềnHộp 1 lọ 250ml, 1 vòng treo chai dịch truyềnNSX24896115070626

1.119 Cơ sở đăng ký: GlaxoSmithKline Pte Ltd

(Địa chỉ: 23, Rochester Park, Singapore 139234, Singapore) 

1.119.1 Cơ sở sản xuất: Delpharm Poznań S.A.

(Địa chỉ: ul. Grunwaldzka 189, 60-322 Poznań, Poland) 

248Dermovate creamClobetasol Propionate 0,05% (w/w)Kem bôi ngoài daHộp 1 tuýp 15gNSX24590110070726

1.119.2 Cơ sở sản xuất: Delpharm Poznań Spółka Akcyjna

(Địa chỉ: ul. Grunwaldzka 189, 60-322  Poznań, Poland) 

249Lamictal 100mgLamotrigine 100mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36590110070826

1.120 Cơ sở đăng ký: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: B/2, Mahalaxmi Chambers, 22  Bhulabhai Desai Road, Mumbai - 400 026, India) 

1.120.1 Cơ sở sản xuất: Glenmark Pharmaceuticals Ltd. 

(Địa chỉ: Plot No. E-37, 39, D-Road, MIDC,  Satpur, Nashik - 422 007, Maharashtra State, India) 

250SaferonPhức hợp Sắt (III) Hydroxide Polymaltose tương  đương Sắt nguyên tố 50mg/mlDung dịch uống dạng nhỏ giọtHộp 1 lọ x 15mlNSX30890110070926

1.121 Cơ sở đăng ký: Gracure Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: 251-254, IInd Floor, DLF Tower,  15 Shivaji Marg, New Delhi, West Delhi DL 110015, India) 

1.121.1 Cơ sở sản xuất: M/s Gracure Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: E-1105 RIICO Industrial Area,  Phase III, Bhiwadi, Alwar (Rajasthan), India)

251Asbidox-200 TabletsDoxycycline monohydrate Tương đương Anhydrous Doxycycline 200mgViên nén không baoHộp chứa 1 vỉ x 8 viênNSX36890110071026

1.122 Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited

(Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate,  Sanathnagar Hyderabad TG 500018, India) 

1.122.1 Cơ sở sản xuất: Aspiro Pharma Limited

(Địa chỉ: Sy No. 321, Biotech Park, Phase-III,  Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State, India)

252Levetiracetam Injection 500mgLevetiracetam 500mg/5mlDung dịch pha tiêmHộp 10 LọNSX24890110071126

1.122.2 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited

(Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A., Jeedimetla,  Hyderabad, Telangana State, India) 

253Langenix 15 mgLansoprazole 15mgViên nang cứng chứa  pellet bao tan trong ruộtHộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viênNSX36890110071226
254Langenix 30 mgLansoprazole 30mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtHộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 3 vỉ x 7 viênNSX36890110071326
255Valovir-500Valaciclovir (dưới dạng Valaciclovir hydrochloride 556mg) 500mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36890110071426

1.122.3 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited

(Địa chỉ: Unit-V, Sy. No. 439, 440, 441 & 458, TSIIC  Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India) 

256Apixtra 2.5Apixaban 2,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110071526
257Erlonib 150Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride 163,9mg) 150mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890114071626
258Erlonib 25Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride) 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890114071726

1.122.4 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited

(Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No. 410 & 411, TSIIC Formulation  SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State, India)

259Pemetrexed for injection 100mgMỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 100mgThuốc tiêm đông khôHộp 1 lọNSX24890114071826
260Pemetrexed for injection 500mgMỗi lọ chứa Pemetrexed disodium 2,5 hydrate tương đương Pemetrexed 500mgThuốc tiêm đông khôHộp 1 lọNSX24890114071926

1.122.5 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited

(Địa chỉ: Unit-VI, Sy.No.410 & 411, TSIIC Formulation  SEZ, Pollepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana state, India) 

261Benzom 3.5 (Bortezomib  for Injection  3.5mg/vial )Bortezomib 3,5mgBột pha tiêmHộp 1 lọNSX36890114072026

1.123 Cơ sở đăng ký: Hetero Labs Limited

(Địa chỉ: 7-2-A2, Hetero Corporate Industrial Estate,  Santhnagar Hyderabad TG 500018, India) 

1.123.1 Cơ sở sản xuất: Aspiro Pharma Limited

(Địa chỉ: Sy. No. 321, Biotech Park, Phase-III,  Karkapatla Village, Markook Mandal, Siddipet District, Telangana State, India) 

262VorileVoriconazole 200mgBột đông khô pha tiêmHộp 1 lọNSX24890110072126

1.123.2 Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited

(Địa chỉ: Unit-III, 22-110, I.D.A, Jeedimetla,  Hyderabad, Telangana State, India) 

263Prega 150Pregabalin 150mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110072226

1.124 Cơ sở đăng ký: Hyphens Pharma Pte.Ltd

(Địa chỉ: 16 Tai Seng Street, #04-01, Singapore  534138, Singapore) 

1.124.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Gerhard Mann Chem.-Pharm. fabrik GmBh

(Địa chỉ: Brunsbütteler  Damm 165/173, 13581 Berlin, Germany) 

264Liposic Eye GelCarbomer 2mg/gGel tra mắtHộp 1 Tuýp x 10 gamNSX36400100072326

1.125 Cơ sở đăng ký: Il-yang Pharm Co., Ltd

(Địa chỉ: (Hagal-dong), 110, Hagal-ro, Giheung-gu  Yongin-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

1.125.1 Cơ sở sản xuất: Sofarimex –indústria Química E Farmacêutica, S.A. (Fab).

(Địa chỉ: Avenida das Indústrias –Alto de Colaride –Agualva 2735-213 Cacém, Portugal)

265Kemira 28.5Candesartan cilexetil 16mg,Hydroclorothiazid 12,5mgViên nén không baoHộp 4 vỉ x 14 viênNSX36560110072426

1.126 Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited

(Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown  Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City 400069, India) 

1.126.1 Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

(Địa chỉ: F1-F1/1-F-75/1, Additional  Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) – Thane 421 506, Maharashtra State, India) 

266Misarven A 80/10Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênUSP hiện hành36890110072526
267Misarven A 80/5Telmisartan 80mg, Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênUSP hiện hành36890110072626

1.127 Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Limited

(Địa chỉ: Unit 703 and 704, 7th floor, Hubtown  Solaris, N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai Mumbai City MH 400069, India) 

1.127.1 Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

(Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath  M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India) 

268Nufadip 10Felodipine 10mgViên nén giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênUSP hiện hành36890110072726

1.128 Cơ sở đăng ký: Inventia Healthcare Ltd.

(Địa chỉ: Unit 703 & 704, 7th floor, Hubtown Solaris,  N S Phadke Marg, Andheri (East), Mumbai – 400 069, India) 

1.128.1 Cơ sở sản xuất: Inventia Healthcare Limited

(Địa chỉ: F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath  M.I.D.C, Ambernath (East), Thane 421506, Maharashtra State, India) 

269Feronock 90Deferasirox 90mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênNSX24890110072826
270Feronock 180Deferasirox 180mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênNSX24890110072926
271Feronock 360Deferasirox 360mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênNSX24890110073026

1.129 Cơ sở đăng ký: Jin Yang Pharm. Co., Ltd.

(Địa chỉ: 231, Hyoryeong-ro, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea) 

1.129.1 Cơ sở sản xuất: Farmalabor – Produtos Farmacêuticos, S.A.

(Địa chỉ: Zona Industrial De  Condeixa, Sebal, 3150- 194, Portugal) 

272I.P.CYL ForteGabapentin 300mgViên nang cứngHộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viênNSX24560110073126

1.130 Cơ sở đăng ký: Kowa Company, Ltd.

(Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome, Naka-ku, Nagoya, Aichi, Japan) 

1.130.1 Cơ sở sản xuất: Kowa Company, Ltd., Nagoya Factory

(Địa chỉ: 18-57,Hatooka 2- chome,Kita-ku, Nagoya, Aichi, Japan)

273Livalo Tablets 4mgPitavastatin calci hydrat (tương đương Pitavastatin calci 4,0mg) 4,4mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênJP hiện hành36499110073226

1.131 Cơ sở đăng ký: Kusum Healthcare Private Limited

(Địa chỉ: D-158/A, OKHLA INDUSTRIAL  AREA, PHASE-I, New Delhi, 110020, India) 

1.131.1 Cơ sở sản xuất: Kusum Healthcare Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: SP-289 (A) RIICO Industrial Area,  Chopanki, Bhiwadi Dist, Alwar (Rajasthan), India) 

274BactopicMupirocin (đóng  dư 10% tương đương 22mg) 20mgThuốc mỡHộp 1 Tuýp x 15 gamNSX24890100073326

1.132 Cơ sở đăng ký: Kwan Star Co., Ltd

(Địa chỉ: 21F-1, No. 268, Sec. 1, Wen Hwa Road, Banciao  Dist., New Taipei City 220, Taiwan, R.O.C, Taiwan) 

1.132.1 Cơ sở sản xuất: Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd.

(Địa chỉ: No. 1 Alley 13, Lane  11, Yun San Road, Chutung, Hsinchu, Taiwan, R.O.C., Taiwan) 

275LipohexuThioctic acid 25mg/5mlDung dịch tiêmHộp 10 ống x 5mlNSX48471110073426

1.133 Cơ sở đăng ký: Lotus International Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 9 Raffles Place, #26-01 Republic Plaza,  Singapore (048619), Singapore) 

1.133.1 Cơ sở sản xuất: Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant

(Địa chỉ: No. 30, Chenggong  1st Rd., Sinsing Village, Nantou City, Nantou County 54066, Taiwan) 

276Truzoma Capsules 100mgTemozolomide 100mgViên nang cứngHộp 5 gói x 1 viênNSX24471114073526

1.133.2 Cơ sở sản xuất: Remedica Limited

(Địa chỉ: Aharnon Street, Limassol Industrial Estate,  Limassol, 3056, Cyprus)

277Abiraterone acetate 250mgAbiraterone acetate 250mgViên nén bao phimHộp 12 vỉ x 10 viên, Vỉ Aluminium OPA/Alu/P VC hoặc Vỉ Aluminium PVC/PE/PV DCNSX36529114073626
278Abiraterone acetate 500mgAbiraterone acetate 500mgViên nén bao phimHộp 6 vỉ x 10 viên, Vỉ Aluminium OPA/Alu/P VC hoặc Vỉ Aluminium PVC/PE/PV DCNSX36529114073726

1.134 Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol  Church Rd, Andheri (E), Mumbai, Maharashtra 400059, India) 

1.134.1 Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post  Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India) 

279Omnitan 50Losartan Kali 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110073826

1.135 Cơ sở đăng ký: Macleods Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: 304, Atlanta Arcade, Marol  Church Road, Andheri (East), Mumbai, Maharashtra 400 059, India) 

1.135.1 Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post  Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh - 174101, India) 

280Atormac 20Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin Calcium) 20mgViên nén bao phimHộp 10 vỉ x 10 viênNSX24890110073926

1.135.2 Cơ sở sản xuất: Macleods Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Block N-2, Village Theda, Post  Office Lodhimajra Tehsil Baddi, Distt. Solan, Himachal Pradesh-174101, India) 

281Macriate 10Rabeprazol natri 10mgViên nén bao tan trong ruộtHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110074026

1.136 Cơ sở đăng ký: Medispharm Co. Ltd

(Địa chỉ: 415, 3, Dangsan-ro 44 gil, Yeongdeungpo-gu,  Seoul, Republic of Korea) 

1.136.1 Cơ sở sản xuất: Kyung Dong Pharm. Co., Ltd.

(Địa chỉ: 224-3, Jeyakdanji-ro, Yanggam myeon, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

282Kyung Dong Cefoperazone  Inj. 1gCefoperazone (dưới dạng Cefoperazone Sodium) 1gBột pha tiêmHộp 10 lọUSP 4324880110074126

1.137 Cơ sở đăng ký: Mega Lifesciences Public Company Limited

(Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo  Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand)

1.137.1 Cơ sở sản xuất: Mega Lifesciences Public Company Limited

(Địa chỉ: 384 Soi 6, Bangpoo  Industrial Estate, Pattana 3 Road, Moo 4, Phraeksa, Mueang, Samutprakarn 10280, Thailand) 

283AvarinoSimethicon 300mg; Alverin citrat 60mgViên nang mềmHộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên, mỗi vỉ được đựng trong 1 bao vỉNSX24885100074226

1.138 Cơ sở đăng ký: MI Pharma Private Limited

(Địa chỉ: Unit No. 402&403, Viva Hub Town,  Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai - 400060, India) 

1.138.1 Cơ sở sản xuất: USV Private Limited

(Địa chỉ: Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area,  Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh-173 205, India)

284Glycomet – GP2Metformin hydroclorid 500mg, Glimepirid 2mgViên nén bao phim giải phóng kéo dàiHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110074326

1.138.2 Cơ sở sản xuất: Mylan Laboratories Limited

(Địa chỉ: F-4 & F-12, MIDC, Malegaon, Tal,  Sinnar, Nashik 422113 Maharashtra State, India) 

285Abacavir Sulfate and Lamivudine Dispersible Tablets 60 mg/ 30 mgAbacavir 60mg, Lamivudine 30mgViên nén phân tánHộp 1 chai  60 viênNSX24890110074426

1.138.3 Cơ sở sản xuất: Titan Laboratories Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. E-27/1, E-27/2, M.I.D.C.,  Mahad, Village-Jite, Raigad 402309, Maharashtra State, India) 

286CleansartanValsartan 80mg, Hydrochlorothiazid 12,5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênUSP 4224890110074526

1.139 Cơ sở đăng ký: Micro Labs Limited 

(Địa chỉ: No. 31, Race Course Road, Bengaluru - 560 001,  Karnataka, India) 

1.139.1 Cơ sở sản xuất: M/s. Micro Labs Limited

(Địa chỉ: No.92 Sipcot Industrial Complex, Hosur 635 126, Tamil Nadu, India) 

287Melosafe-7.5Meloxicam 7,5mgViên nén không baoHộp 10 vỉ x 10 viênNSX36890110074626

1.139.2 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited

(Địa chỉ: 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635 126,  Tamil Nadu, India) 

288Cilnidipine Tablets 10 mgCilnidipine 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110074726
289Cilnidipine Tablets 5 mgCilnidipine 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110074826
290Nebilong-5Nebivolol Hydrochloride 5,56mg tương đương Nebivolol 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36890110074926

1.139.3 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited

(Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur - 635  126, Tamil Nadu, India) 

291Coxib-200Celecoxib 200mgViên nang cứngHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36890110075026

1.139.4 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited

(Địa chỉ: 92, Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635  126, Tamil Nadu, India) 

292LinaprideLinagliptin 5mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110075126

1.139.5 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited

(Địa chỉ: No. 92 Sipcot Industrial Complex, Hosur- 635  126, Tamil Nadu, India)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
293Empapride-25Empagliflozin 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110075226
294Sitapride-100Sitagliptin Phosphate (Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 100mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110075326
295Sitapride-25Sitagliptin Phosphate (Monohydrate) Tương đương Sitagliptin 25mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110075426

1.139.6 Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited

(Địa chỉ: Plot No. 113-116, Phase IV, KIADB Industrial  Area, Bommasandra Bangalore – 560 099, India) 

296Microtaf eye dropsTafluprost 0,015mg/mlDung dịch nhỏ mắtHộp 2 túi x 5 ống 0,3mlNSX36890110075526

1.139.7  Cơ sở sản xuất: Micro Labs Limited

(Địa chỉ: Plot No.92 Sipcot Industrial complex, Hosur 635 126, Tamil Nadu, India) 

297Avas - 20Atorvastatin Calcium tương đương Atorvastatin 20mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36890110075626

1.140 Cơ sở đăng ký: Myungmoon Pharm. Co.,Ltd

(Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

1.140.1 Cơ sở sản xuất: Myungmoon Pharm. Co., Ltd.

(Địa chỉ: 26, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

298Cartisium Inj.Mỗi ống tiêm (5ml)  chứa levocarnitin 1gDung dịch tiêmHộp 10 ốngUSP36880110075726
299Procetacaine Inj.Mỗi ống tiêm (4ml)  chứa bupivacain hydrochlorid khan 20mgDung dịch tiêmHộp 10 ốngUSP36880114075826

1.141 Cơ sở đăng ký: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: 304, 3 RD Floor, Town Centre, Near  Mittal Estate Andheri Kurla Road, Andheri (East) Mumbai – 40059, India) 

1.141.1 Cơ sở sản xuất: Naprod Life Sciences Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Plot No. G-17/1, MIDC, Tarapur,  Boisar, Dist. Palghar 401506 Maharashtra State, India)

300Erlonap-100Erlotinib hydrochloride tương đương Erlotinib 100mgViên nén bao phimHộp 1 Chai x 30 ViênNSX24890114075926

1.142 Cơ sở đăng ký: Nibblen Life Sciences Private Limited

(Địa chỉ: No 5, Ground Floor, 45th  Street, 200Feet Road, Thilai Ganga Nagar, Chennai Kancheepuram TN 600061 IN, India)

1.142.1 Cơ sở sản xuất: M/s Softgel Healthcare Pvt Ltd.

(Địa chỉ: Survey No: 20/1, Vandalur Kelambakkam Road, Pudupakkam Village, Kancheepuram District, Tamilnadu – 603103, India) 

301RecalAlfacalcidol 0,25µg (mcg)Viên nang mềmHộp chứa 3 vỉ x 10 viênNSX36890110076026

1.143 Cơ sở đăng ký: Omnicals Pharma Private Limited

(Địa chỉ: Flat-C-210, Plot 63 To 65&73 to  75, Sect-44A Nerul, Navi Mumbai, Thane, Maharashtra, India, 400706, India) 

1.143.1 Cơ sở sản xuất: Kamla Lifesciences Ltd

(Địa chỉ: Plot No G-84/1 Tarapur MIDC Boisar  Palghar 401506 Maharashtra State, India) 

302Omcapraz-OOmeprazole (dưới  dạng Omeprazole sodium 42,52mg) 40mgBột đông khô pha tiêmHộp 1 lọ, thuỷ tinh loại 1 + 1 ống dung môi nhựa chứa nước vô khuẩn pha tiêm 10mlNSX24890110076126

1.143.2 Cơ sở sản xuất: The Acme Laboratories Ltd.

(Địa chỉ: Dhulivita, Dhamrai, Dhaka, Bangladesh) 

303Voricom 200Voriconazole 200mgViên nén bao phimHộp 2 vỉ x 4 viên, Alu AluNSX24894100076226

1.144 Cơ sở đăng ký: Panpharma

(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre, France) 

1.144.1 Cơ sở sản xuất: Panpharma

(Địa chỉ: Z.I. du Clairay, 35133 Luitre, France) 

304Flucloxacillin Panpharma 1gFlucloxacilin (Dưới dạng flucloxacilin natri) 1gBột pha dung dịch tiêm hoặc truyềnHộp 25 lọNSX24300110076326

1.145 Cơ sở đăng ký: Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd

(Địa chỉ: No.87, M Thai Tower 15th  Floor, All Seasons Place, Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum Wan District, Bangkok  Metropolis, Thailand) 

1.145.1 Cơ sở sản xuất: Apotex Inc.

(Địa chỉ: 380 Elgin Mills Road East, Richmond Hill, Ontario,  Canada, L4C 5H2, Canada) 

305NasosprayMometasone furoate 50mcg/lần xịtThuốc xịt mũi 140 lần xịtHộp 1 lọNSX24754100076426

1.145.2 Cơ sở sản xuất: Berlin Pharmaceutical Industry Co., Ltd.

(Địa chỉ: 222 Romklao Road,  Klongsampravet, Latkrabang, Bangkok 10520, Thailand)

306Berlontin 300Gabapentin 300mg Viên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênUSP 4324885110076526

1.145.3 Cơ sở sản xuất: Medreich Limited

(Địa chỉ: 12th Mile, Old Madras Road, Virgonagar  Bangalore - 560049, India) 

307FlemingAmoxicillin (dưới  dạng Amoxicillin Trihydrate) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Potassium Clavulanate) 125mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x  10 viên; Hộp 10 vỉ x  10 viênNSX24890110076626

1.146 Cơ sở đăng ký: Pfizer (Thailand) Limited

(Địa chỉ: No. 323 United Center Building, Floors  36th and 37th, Silom Road, Silom Sub-District, Bang Rak District, Bangkok Metropolis, Thailand)

1.146.1 Cơ sở sản xuất: Pharmacia and Upjohn Company LLC

(Địa chỉ: 7000 Portage Road,  Kalamazoo, Michigan (MI) 49001, USA) 

308Solu-medrolMethylprednisolone (dưới dạng methylprednisolone sodium succinate) 125mgBột đông khô pha tiêmHộp, 25 lọ Act-O-Vial 2mlNSX36001110076726

1.147 Cơ sở đăng ký: Polfarmex S.A.

(Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland) 145.1. Cơ sở sản xuất: Polfarmex S.A. (Địa chỉ: 9 Józefów Street, 99-300 Kutno, Poland) 

309PolinobexInosine pranobex 500mgViên nénHộp 3 vỉ x  10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viênNSX36590110076826

1.148 Cơ sở đăng ký: Pharmascience Inc.

(Địa chỉ: 6111 Royalmount Ave., Suite 100, Montreal  (Quebec) Canada H4P 2T4, Canada) 

1.148.1 Cơ sở sản xuất: Pharmascience Inc.

(Địa chỉ: 100 boul de l’Industrie, Candiac, Quebec J5R  1J1, Canada) 

310pms-BusulfanBusulfan 6mg/mlDung dịch tiêm truyềnHộp 08 lọ, mỗi lọ 10mlNSX24754110076926

1.149 Cơ sở đăng ký: Pharmaunity Co., Ltd.

(Địa chỉ: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul, Republic of  Korea) 

1.149.1 Cơ sở sản xuất: BCworld Pharm. Co., Ltd

(Địa chỉ: 872-23 Yeojunam-ro, Ganam-eup, Yeoju si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

311Plinda Cap. 150mgPregabalin 150mgViên nang cứngHộp 03 vỉ x 10 viên, Vỉ Nhôm/PVCNSX36880110077026

1.149.2 Cơ sở sản xuất: Farmalabor-produtos Farmacêuticos, S.A.

(Địa chỉ: Zona Industrial de  Condeixa-a-Nova, 3150-194 Condeixa-a-Nova, Portugal)

312OnglinexL-Cystine 300mg, Pyridoxine hydrochloride 50mgViên nang cứngHộp 18 vỉ x 10 viên, vỉ PVC-AluNSX36560100077126

1.150 Cơ sở đăng ký: Phil International Co., Ltd.

(Địa chỉ: 17, Nonhyeon-ro 99-gil, Gangnam-gu,  Seoul, Republic of Korea) 

1.150.1 Cơ sở sản xuất: Samchundang Pharm. Co., Ltd.

(Địa chỉ: 71, Jeyakgongdan 2-gil,  Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

313MometasoneMometason furoat 0,05% (w/v) (mỗi nhát xịt chứa: Mometason furoat 50mcg)Thuốc xịt mũiHộp 1 Lọ x 18ml (140 nhát xịt)NSX24880110077226

1.151 Cơ sở đăng ký: Reckitt Benckiser (Thailand) Limited

(Địa chỉ: 388 Exchange Tower, 14th  floor, Sukhumvit Road, Klongtoey, Bangkok 10110, Thailand) 

1.151.1 Cơ sở sản xuất: Reckitt Benckiser Healthcare Manufacturing (Thailand) Ltd.

(Địa chỉ: 65  Lardkrabang-Bangplee Road, Moo 12, Bangplee, Samutprakarn 10540, Thailand) 

314Strepsils Sugar Free Lemon2,4-Dichlorobenzyl  Alcohol 1,2mg, Amylmetacresol  0,6mgViên ngậmHộp 24 gói  x 6 viên; hộp 2 vỉ x 12 viênNSX36885100077326

1.152 Cơ sở đăng ký: RV Group (S) Pte Ltd

(Địa chỉ: 1, North Bridge Road, #21-06, High Street  Center, Singapore 179094, Singapore) 

1.152.1 Cơ sở sản xuất: M/s. Shilpa Medicare Limited

(Địa chỉ: Plot No. S-20 to S-26, Pharma SEZ,  TSIIC, Green Industrial Park, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District,  Telangana State, India, Pin 509 301, India) 

315Ibrutinib Capsules 140 mgIbrutinib (dưới dạng Ibrutinib  premix 210mg) 140mgViên nang cứngHộp 10 vỉ x  6 viênNSX24890110077426
316Nilotinib Capsules 150 mgNilotinib 150mgViên nang cứngHộp 8 vỉ x 7 viênNSX24890114077526

1.153 Cơ sở đăng ký: RV Healthcare Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 1 North Bridge Road #21-06 High Street  Centre Singapore (179094), Singapore) 

1.153.1 Cơ sở sản xuất: Reliance Life Sciences Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Dhirubhai Ambani Life Sciences  Centre (DALC) Plant 3,5,6,9 And 10 Plot No.R-282,Thane Belapur Road, Rabale, Thane 400701  Maharashtra State, India) 

317Relisunib 50 mgSunitinib (dưới dạng Sunitinib malate) 50mgViên nang cứngHộp 1 chai x 28 viên, chai HDPENSX24890114077626

1.154 Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati  Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India) 

1.154.1 Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj,  Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India)

318Rivein-15Rivaroxaban 15mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ: nhôm nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ: nhôm PVC/PVDC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai: HDPEEP hiện hành24890110077726

1.155 Cơ sở đăng ký: RV Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Plot No. H-19, MIDC, Waluj, Aurangabad 431133, District - Aurangabad, Maharashtra, India) 

1.155.1 Cơ sở sản xuất: RV Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj,  Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India) 

319Febuxostat 80 mgFebuxostat 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPENSX24890110077826

1.156 Cơ sở đăng ký: Saint Corporation

(Địa chỉ: Academy Tower, Rm #718, 719, 118, Seongsui-ro,  Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea) 

1.156.1 Cơ sở sản xuất: Korea Arlico Pharm Co., Ltd.

(Địa chỉ: 21, Yongso 2-gil, Gwanghyewon myeon, Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea) 

320TerbiridTerbinafin Hydroclorid (Terbinafin hydroclorid 1% (kl/kl)) 100mgKem bôi ngoài daHộp 1 Tuýp x 10 gamJP hiện hành36880100077926

1.157 Cơ sở đăng ký: Santen Pharmaceutical Asia Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 6 Temasek Boulevard, #37-01,  Suntec Tower Four, Singapore 038986, Singapore) 

1.157.1 Cơ sở sản xuất: Tubilux Pharma S.p.A

(Địa chỉ: Via Costarica, 20/22 - 00071 Pomezia (RM), Italy) 

Cơ sở xuất xưởng: Santen OY

(Địa chỉ: Kelloportinkatu 1, Tampere, 33100, Finland)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)
321DucressaMỗi lọ 5ml chứa: Dexamethason natri phosphat (tương đương với dexamethason 5mg) 6,6mg, Levofloxacin hemihydrat (tương đương với levofloxacin 25mg) 25,6mgDung dịch nhỏ mắtHộp 1 Lọ x 5mlNSX36800115078026

1.158 Cơ sở đăng ký: Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.

(Địa chỉ: No. 128, Shinmin Road, Hunei Village,  West District, Chiayi City, Taiwan, Taiwan) 

1.158.1 Cơ sở sản xuất: Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.

(Địa chỉ: No. 128, Shinmin Road, Hunei  Village, West District, Chiayi City, Taiwan) 

322Siuguandexar on Forte InjectionDexamethasone Sodium Phosphate 5mg/mlDung dịch tiêmHộp, 10 ống tiêm 1mlNSX24471110078126
323Siuguandexar on InjectionMỗi 1ml chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate 4,37mg tương đương Dexamethasone Phosphate 4mgDung dịch tiêmHộp, 10 ống  tiêm 1mlNSX24471110078226

1.159 Cơ sở đăng ký: SRS Life Sciences Pte. Limited

(Địa chỉ: 71 Robinson Road, #14-01, Singapore  (068895), Singapore) 

1.159.1 Cơ sở sản xuất: Acme Formulation Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: Ropar Road, Nalagarh, Distt. Solan  (H.P.), India) 

324SartanimLosartan potassium  USP 50mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ, (Alu-PVC)  x 10 viên; Hộp 3 vỉ, (Alu-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ, (Alu-PVC)  x 10 viênUSP 202424890110078326

1.160 Cơ sở đăng ký: SRS Pharmaceuticals Private Limited

(Địa chỉ: 504, 5th Floor, Marathon Max  BLDG, No.2 Mulund Goregaon Link RD, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai-400080, India)

1.160.1 Cơ sở sản xuất: Acme Generics Private Limited

(Địa chỉ: Plot No. 115, HPSIDC Industrial  Area, Village Davni, P.O. Gurumajra, Tehsil Nalagarh, Distt. Solan (H.P.), India)

325Stomagold 40Esomeprazole magnesium dihydrate BP tương đương với Esomeprazole 40mgViên nén bao tan trong ruộtHộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110078426

1.161 Cơ sở đăng ký: Sun Pharmaceutical Industries Limited

(Địa chỉ: UB Ground, 5 & AMP; 6th  floors, Sun House, CTS No 201, B/1, Ram Nagar, Western Express Highway, Goregaon East, Mumbai,  400063, Maharashtra, India) 

1.161.1 Cơ sở sản xuất: Laboratorios Liconsa, S.A.

(Địa chỉ: Avda. Miralcampo, No. 7, Pol. Ind.  Miralcampo, 19200 Azuqueca de Henares (Guadalajara), Spain) 

326Sunirbe H 150/12.5mg TabletsIrbesartan 150mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24840110078526
327Sunirbe H 300/12.5mg TabletsIrbesartan 300mg, Hydrochlorothiazid e 12,5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24840110078626

1.161.2 Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited

(Địa chỉ: Industrial Area No. 3,  A.B. Road, Dewas - 455001 (M.P.), India) 

328Zosert 50Sertraline (dưới dạng Sertraline Hydrochloride 55,960mg) 50mgViên nén bao phimHộp 5 vỉ x 10 viênNSX36890110078726

1.161.3 Cơ sở sản xuất: Sun Pharmaceutical Industries Limited

(Địa chỉ: Village Ganguwala,  Paonta Sahib-173025, District Sirmour, Himachal Pradesh, India) 

329Valhart 80 mgValsartan 80mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110078826
330Xolstat 10mgRosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 10mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênNSX24890110078926
331Xolstat 5mgRosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin Calcium) 5mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênNSX24890110079026

1.162 Cơ sở đăng ký: Synmosa Biopharma Corporation Co., Ltd

(Địa chỉ: (303) No. 6, Gongye 1st  Road, Hukou Township, Hsinchu County, Taiwan, R.O.C., Taiwan) 

1.162.1 Cơ sở sản xuất: Synmosa Biopharma Corporation, Synmosa Plant

(Địa chỉ: No.6, Kuang  Yeh 1st Rd., Hu-Kuo Hsiang, Hsin-Chu Ind. Park, Hsin Chu Hsien, Taiwan, R.O.C, Taiwan) 

332Euricon Tablets 50mgBenzbromarone 50mgViên nén không baoHộp 10 vỉ x 10 viênNSX24471110079126

1.163 Cơ sở đăng ký: Torrent Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Torrent House, Off Ashram Road,  Ahmedabad -380 009, Gujarat, India) 

1.163.1 Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Limited

(Địa chỉ: Indrad: 382 721, Tal.- Kadi,  District.: Mehsana, India)

333Asthator 10 mg TabletMontelukast Sodium tương đương Montelukast 10mg50mgViên nén không baoHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênNSX60890110079226
334Asthator 4 mg Chewable TabletMontelukast Sodium tương đương Montelukast 4mgViên nén nhaiHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênNSX60890110079326
335Asthator 5 mg Chewable TabletMontelukast Sodium e.q to Montelukast 5mgViên nén nhaiHộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viênNSX60890110079426

1.163.2 Cơ sở sản xuất: Torrent Pharmaceuticals Ltd

(Địa chỉ: Village: Bhud & Makhnu Majra,  Tehsil: Baddi,-173205, Distt.: Solan (H.P.), India) 

336Clozapine TabletsClozapine 100mgViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênNSX24890110079526
337Nebivolol Hydrochloride TabletsNebivolol Hydrochloride tương đương Nebivolol 5mgViên nénHộp 5 vỉ x 10 viênNSX36890110079626

1.164 Cơ sở đăng ký: Troikaa Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: Commerce House-1, Opp Rajvansh  Apartment Judges, Bungalow Road, Ahmedabad GJ 380054, India) 

1.164.1 Cơ sở sản xuất: Troikaa Pharmaceuticals Ltd.

(Địa chỉ: C-1, Sara Industrial Estate, Selaqui,  Dehradun - 248197, Uttarakhand, India) 

338Troysar50Losartan Potassium 50mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX24890110079726

1.165 Cơ sở đăng ký: U Square Lifescience Private Limited

(Địa chỉ: A-1101, 1102, 1103 Solitaire  Corporate Park, B/s Divya Bhaskar Press, S.G. Highway, Sarkhej Tal Sarkhej, Ahmedabad II  Ahmedabad, GJ 380051 IN, India) 

1.165.1 Cơ sở sản xuất: Baroque Pharmaceuticals Pvt. Ltd.

(Địa chỉ: 192/2 & 3, 190/1 and 202/9,  Sokhada-388 620, Tal-Khambhat, Dist-Anand, Gujarat State, India) 

339Dapohope 30Dapoxetine hydrochloride 33,57mg tương đương Dapoxetine 30mgViên nén bao phimHộp chứa 2 vỉ x 3 viênNSX24890110079826

1.166 Cơ sở đăng ký: Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.

(Địa chỉ: 1-5, Cheng Industrial  Estate, 75250 Melaka, Malaysia) 

1.166.1 Cơ sở sản xuất: Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd.

(Địa chỉ: 1-5, Cheng Industrial  Estate, 75250 Melaka, Malaysia)

340Consiqare Oral Solution 667mg/mlLactulose 66,7% (w/v)Dung dịch uốngHộp 1 chai  x 100ml, kèm cốc đo liềuNSX36955100079926

1.167 Cơ sở đăng ký: XL Laboratories Private Limited

(Địa chỉ: DSM 430-431 DLF Tower Shivaji  Marg New Delhi DL 110015, India) 

1.167.1 Cơ sở sản xuất: XL Laboratories Private Limited

(Địa chỉ: E-1223, Phase I Extn. (Ghatal),  RIICO Industrial Area, Bhiwadi, Rajasthan, 301019, India) 

341Rosuxl 20Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 20mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênNSX24890110080026
342SachlardLevofloxacin (dưới  dạng Levofloxacin  hemihydrat) 500mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 10 viênUSP 4036890115080126

1.168 Cơ sở đăng ký: Y-Med (Cambodia) Co., Ltd.

(Địa chỉ: #14A, St.5BT, Sansam Kosal 1 Village,  Beoung Tompun 1 Quarter, Meanchey District, Phnom Penh City, Cambodia) 

1.168.1 Cơ sở sản xuất: M/s Bal Pharma Limited. (Unit-IV)

1.168.2 (Địa chỉ: Plot No. 1, 2, 3 & 69, Sector  4, IIE, Sidcul, Pantnagar, Rudrapur Distt Udham Singh Nagar, Uttarakhand, India) 

343RegamolParacetamol BP 500mgViên nén không baoHộp 10 vỉ x 10 viên, Alu-PVCBP hiện hành36890100080226

1.169 Cơ sở đăng ký: Young Il Pharm. Co., Ltd.

(Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup,  Jincheon-gun Chungcheongbuk-do, Republic of Korea) 

1.169.1 Cơ sở sản xuất: Hanlim Pharm. Co., Ltd.

(Địa chỉ: 2-27, Yeongmun-ro, Cheoin-gu, Yongin si, Gyeonggi-do, Republic of Korea)

344Olocure Eye DropsMỗi 5ml chứa Olopatadine hydrochloride 5,55mg (tương đương Olopatadine 5mg)Dung dịch nhỏ mắtHộp 1 chai 5mlUSP 4436880110080326

1.169.2 Cơ sở sản xuất: KMS Pharm Co., Ltd.

(Địa chỉ: 236, Sinwon-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si,  Gyeonggi-do, Republic of Korea) 

345Viên nén MIPISULLevosulpiride 25mgViên nén không baoHộp 100 viên, (10 vỉ x 10 viên)NSX36880110080426

1.169.3 Cơ sở sản xuất: Young Il Pharm. Co., Ltd.

(Địa chỉ: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup,  Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do, Republic of Korea) 

346Nacid capsule 150mgNizatidine 150mgViên nang cứngChai 30 viênUSP 4336880110080526

1.170 Cơ sở đăng ký: Zydus Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Zydus Corporate Park, Scheme No. 63,  Survey No. 536 Khoraj (Gandhinagar), Nr. Vaishnodevi Circle, Ahmedabad Gandhinagar GJ 382481, India) 

1.170.1 Cơ sở sản xuất: Zydus Lifesciences Limited

(Địa chỉ: Kundaim Industrial Estate, Plot No.  203-213, Kundaim Goa - 403 115, India)

347Zydusdon 5Donepezil Hydrochloride 5mgViên nén phân tán trong miệngHộp 10 vỉ x 10 ViênUSP hiện hành24890110080626

Ghi chú: 

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6): 

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý  nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc. 

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược Điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh  (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu  âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

2 Phụ lục II: DANH MỤC 13 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH  TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 3 NĂM - ĐỢT 129.2 

(Kèm theo Quyết định số: ……......./QĐ-QLD, ngày ...../...../........của Cục Quản lý Dược)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký 
(8)

2.1 Cơ sở đăng ký: A. Menarini Singapore Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 30 Pasir Panjang Road, #08-32  Mapletree Business City, Singapore 117440, Singapore) 

2.1.1 Cơ sở sản xuất: Menarini - Von Heyden GmbH

(Địa chỉ: Leipziger Strasse 7-13, 01097  Dresden, Germany) 

1SkudexaDexketoprofen trometamol 36,90mg (tương  đương với dexketoprofen 25mg); Tramadol hydrochloride 75mgViên nén bao phimHộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ 10 viênNSX48400111080726

2.2 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

(Địa chỉ: 288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, phường  An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam) 

2.2.1 Cơ sở sản xuất: Tokuhon Corporation Miyashiro Factory

(Địa chỉ: 1010, Aza Yamazaki,  Miyashiro-machi, Minamisaitama-gun, Saitama, 345-0824, Japan) 

2Locoa 40 mg Transdermal PatchEsflurbiprofen 40mgMiếng dánHộp 10 túi x 7 miếngNSX18499110080826

2.3 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Phẩm Vipharco

(Địa chỉ: Số 67, Ngõ 68 đường Ngọc  Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, Hà Nội, Việt Nam) 

2.3.1 Cơ sở sản xuất: Pharmathen International SA

(Địa chỉ: Industrial Park Sapes Rodopi  Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece) 

3Balkis 125mgAprepitant 125mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5 vỉ x 1 viênNSX48520110080926
4Balkis 80mgAprepitant 80mgViên nang cứngHộp 1 vỉ x 1 viên. Hộp 5 vỉ x 1 viênNSX48520110081026

2.4 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam

(Địa chỉ: Tầng 18, Tòa nhà A&B, Số 76,  Đường Lê Lai, Phường Bến Thành, Quận 1, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

2.4.1 Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP

(Địa chỉ: 587 Old Baltimore Pike, Newark,  DE 19702, USA) 

5LokelmaSodium zirconium cyclosilicate 10 gamBột pha hỗn dịch uốngHộp 30 góiNSX36001110081126
6LokelmaSodium zirconium cyclosilicate 5 gamBột pha hỗn dịch uốngHộp 30 góiNSX36001110081226

2.4.2 Cơ sở sản xuất: Patheon Pharmaceuticals Incorporated

(Địa chỉ: 2110 East Galbraith Road,  Cincinnati, OH, 45237-1625, USA) 

Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited

(Địa chỉ: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire  SK10 2NA, United Kingdom) 

7KoselugoSelumetinib (dưới dạng Selumetinib hydrogen sulfate 30,25mg) 25mgViên nang cứngHộp 1 lọ x 60 viênNSX36001110081326
8KoselugoSelumetinib (dưới  dạng Selumetinib Hydrogen Sulfate 12,1mg) 10mgViên nang cứngHộp 1 lọ x 60 viênNSX36001110081426

2.5 Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Bayer Việt Nam

(Địa chỉ: Lô 118/4, Khu Công Nghiệp Long  Bình hiện đại (Amata), Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)

2.5.1 Cơ sở sản xuất: Bayer Weimar GmbH und Co. KG

2.5.2 (Địa chỉ: Dӧbereinerstrasse 20, 99427  Weimar, Germany) 

9QlairaViên nén bao phim  màu vàng thẫm: Estradiol valerate micronized 3mg; Viên nén bao phim màu đỏ vừa: Estradiol  valerate micronized 2mg, Dienogest micronized 2mg;  Viên nén bao phim  màu vàng nhạt: Estradiol valerate micronized 2mg, Dienogest micronized  3mg; Viên nén bao  phim màu đỏ thẫm: Estradiol valerate  micronized 1mg; Viên nén bao phim  màu trắng không chứa hormonViên nén bao phimHộp 1 vỉ x  28 viên, Alu-PVCNSX60400110081526

2.6 Cơ sở đăng ký: DKSH Singapore Pte. Ltd.

(Địa chỉ: 47 Jalan Buroh, # 09-01 Singapore (619491), Singapore) 

2.6.1 Cơ sở sản xuất: Vifor (International) Inc.

(Địa chỉ: Rechenstrasse 37, 9014 St. Gallen, Switzerland) 

Cơ sở sản xuất dạng bào chế, đóng gói sơ cấp, đóng gói thứ cấp: IDT Biologika GmbH

(Địa chỉ:  Am Pharmapark, 06861 Dessau-Roβlau, Germany)

10FerinjectMỗi ml chứa: Sắt  carboxymaltose 180mg (tương đương 50mg sắt))Dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạchHộp 1 lọ x  2ml; Hộp 1 lọ x 10mlNSX36400110081626

2.7 Cơ sở đăng ký: Dr. Reddy's Laboratories Limited

(Địa chỉ: 8-2-337, Road No. 3, Banjara Hills,  Hyderabad, Telangana- 500034, India) 

2.7.1 Cơ sở sản xuất: Dr. Reddy’s Laboratories Ltd.

2.7.2 (Địa chỉ: FTO-IX, Plot No’s. Q1 to Q5, Phase  III, VSEZ, Duvvada, Visakhapatnam District-530046, Andhra Pradesh, India) 

11Fosaprepitant for injection 150mgFosaprepitant dimeglumine (tương đương fosaprepitant 150mg) 245,3mgBột đông khô pha dung dịch tiêm truyềnHộp 1 lọNSX24890110081726

2.8 Cơ sở đăng ký: Kowa Company, Ltd.

(Địa chỉ: 6-29, Nishiki 3-chome, Naka-ku, Nagoya, Aichi,  Japan, Japan) 

2.8.1 Cơ sở sản xuất: Teika Pharmaceutical Co., Ltd. Shinjo Factory

(Địa chỉ: 3-27, Arakawa 1- chome, Toyama-shi, Toyama 930-0982, Japan) 

12Glanatec Ophthalmic Solution 0.4%Mỗi 5ml chứa: Ripasudil hydroclorid hydrat  (tương đương Ripasudil 20mg)  24,48mgDung dịch nhỏ mắtHộp 1 Lọ x 5mlNSX24499110081826

2.9 Cơ sở đăng ký: Takeda Pharmaceuticals (Asia Pacific) Pte.Ltd

(Địa chỉ: 21 Biopolis Road #04- 01/12 Nucleos Singapore (138567), Singapore) 

2.9.1 Cơ sở sản xuất: Takeda Pharmaceutical Company Limited, Hikari Plant

(Địa chỉ: 4720,  Takeda, Mitsui, Hikari, Yamaguchi 743-8502, Japan) 

Cơ sở đóng gói: Kokando Co., Ltd.

(Địa chỉ: 9-1, Umezawa-cho 2-chome, Toyama 930-0055, Japan) 

13Vocinti 10mgVonoprazan (dưới  dạng Vonoprazan Fumarate 13,36mg) 10mgViên nén bao phimHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36499110081926

Ghi chú: 

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6): 

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý  nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc. 

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh  (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu  âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…

3 Phụ lục III: DANH MỤC 06 THUỐC NHẬP KHẨU ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH  TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2 

(Kèm theo Quyết định số: ……......./QĐ-QLD, ngày ...../...../........của Cục Quản lý Dược)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký  
gia hạn (Số đăng ký  
đã cấp) 
(8)
Số 
lần  
gia  
hạn 
(9)

3.1 Cơ sở đăng ký: Brawn Laboratories Ltd

(Địa chỉ: C-64, Lajpat Nagar-1, Second Floor New Delhi  Delhi South Delhi DL 110024 – IN, India) 

3.1.1 Cơ sở sản xuất: Brawn Laboratories Limited

(Địa chỉ: 13, NIT, Industrial Area, Faridabad 121001, Haryana, India) 

1Clarithromycin tablets USPClarithromycin 250mgViên nén bao phimHộp 10 hộp x 1 vỉ 10 viênUSP hiện hành36890110082026 (VN-22300-19)01

3.2 Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam)

(Địa chỉ: Tầng 17, Phòng 1701, Friendship  Tower, 31 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

3.2.1 Cơ sở sản xuất: HP Halden Pharma AS

(Địa chỉ: Svinesundsveien 80, Halden, 1788, Norway) \

2ZyvoxLinezolid 600mg/300mlDung dịch truyềnHộp 10 túi dịch truyền 300mlNSX36700110082126 (VN-19301-15)01

3.3 Cơ sở đăng ký: Euro Healthcare Pte Ltd

(Địa chỉ: 1 North Bridge Road, #19-04/05, High Street  Centre, Singapore (179094), Singapore) 

3.3.1 Cơ sở sản xuất: Arena Group S.A.

(Địa chỉ: Bd. Dunării nr.54, Oraş Voluntari, Jud.Ilfov, cod  077190, Romania) 

3PasapilEnalapril maleat 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36594110082226 (VN-15829-12)01

3.4 Cơ sở đăng ký: Gedeon Richter Plc.

(Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary)

Cơ sở sản xuất và đóng gói thành phẩm: Gedeon Richter Polska Sp. z o.o.

(Địa chỉ: ul.  Graniczna 35, 05-825 Grodzisk Mazowiecki, Poland) 

Cơ sở xuất xưởng lô: Gedeon Richter Plc.

(Địa chỉ: Gyömrői út 19-21., Budapest, 1103, Hungary) 

4Beatil 8 mg/5 mgPerindopril tert butylamin 8mg; Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mgViên nénHộp 3 vỉ x 10 viênNSX36590110082326 (VN-22145-19)01

3.5 Cơ sở đăng ký: Novartis (Singapore) Pte Ltd

(Địa chỉ: 20, Pasir Panjang Road, #10-25/28,  Mapletree Business City, Singapore (117439), Singapore) 

3.5.1 Cơ sở sản xuất: Sandoz GmbH

(Địa chỉ: Biochemiestrasse 10, 6250 Kundl, Austria) 

5Amoksiklav SachetAmoxicillin (dưới  dạng amoxicillin trihydrat 1,00459g) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat 0,14899g) 125mgCốm pha hỗn dịch uốngHộp 12 góiNSX24900110082426 (VN-18082-14)01

3.6 Cơ sở đăng ký: Organon Hong Kong Limited

(Địa chỉ: Unit 48-136, 48/F, Lee Garden One, 33  Hysan Avenue, Causeway Bay, Hong Kong) 

3.6.1 Cơ sở sản xuất: Organon Heist bv

(Địa chỉ: Industriepark 30, B-2220, Heist-op-den-Berg, Belgium) 

6DiprospanBetamethasone  (dưới dạng betamethasone dipropionate) 5mg/ml, Betamethasone (dưới dạng betamethasone disodium phosphate) 2mg/mlHỗn dịch để tiêmHộp 1 ống 1mlNSX18540110082526 (VN-22026-19)01

Ghi chú:  

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):  

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý  nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.  

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh  (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu  âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)… 

2. Số đăng ký tại cột (8):  

- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT  ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. - Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia  hạn theo quyết định này.

4 Phụ lục IV: DANH MỤC 02 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU  HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 5 NĂM - ĐỢT 129.2 

(Kèm theo Quyết định số: ……......./QĐ-QLD, ngày ...../...../........của Cục Quản lý Dược)

STT 
(1)
Tên thuốc 
(2)
Hoạt chất chính – Hàm lượng 
(3)
Dạng bào  chế 
(4)
Quy cách  
đóng gói 
(5)
Tiêu  
chuẩn 
(6)
Tuổi  
thọ 
(tháng) 
(7)
Số đăng ký  
gia hạn (Số đăng ký  
đã cấp) 
(8)
Số 
lần  
gia  
hạn 
(9)

4.1 Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco

(Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú  Yên, Việt Nam) 

4.1.1 Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Pymepharco

(Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú  Yên, Việt Nam) 

1Pralmex injMetoclopramid  HCL khan 10mg/2mlDung dịch tiêmHộp 12 ống x 2mlNSX36893110082626 (VD-24445-16)01

4.2 Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh

(Địa chỉ: Số 4A, đường  Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)

4.2.1 Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh

(Địa chỉ: Số 4A,  đường Lò Lu, phường Trường Thạnh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) 

2Shimax-FMỗi 1 ml chứa: Naphazolin hydroclorid 0,2675mg; Pheniramin maleat 3,15mgDung dịch nhỏ mắtHộp 01 lọ 15mlNSX36893100082726 (VD-34028-20)01

Ghi chú:  

1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):  

- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý  nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.  

- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh  (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu  âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)… 

2. Số đăng ký tại cột (8):  

- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT  ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. - Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia  hạn theo quyết định này. 


* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
    (Quy định duyệt bình luận)
    0/ 5 0
    5
    0%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%
    Chia sẻ nhận xét
    Đánh giá và nhận xét
      vui lòng chờ tin đang tải lên

      Vui lòng đợi xử lý......

      0 SẢN PHẨM
      ĐANG MUA
      hotline
      0927.42.6789