0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Azithral 40mg/ml 15ml

1 đánh giá | Đã xem: 2065
Mã: V369

2050-11-05 Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Azithromycin dihydrate
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như Ceftriaxon, Streptomycin, Azithral 40mg/ml 15ml. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau sẽ phù hợp với từng loại thuốc khác nhau. Bài viết này Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Azithral 40mg/ml 15ml.

1 THÀNH PHẦN

Thành phần: Azithromycin hàm lượng 40 mg/ml.

Dạng bào chế: Hỗn dịch uống.

Đóng gói: Hộp 1 chai 15ml.

Nhà sản xuất: Alembic., Ltd - ẤN ĐỘ.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Azithromycin:

Hiện nay Azithromycin đã thực sự trở thành khắc tinh của 1 số loài kháng thuốc, là sự lựa chọn thay thế cho nhiều loại thuốc kém dung nạp hoặc đã bị kháng, và ngày càng khẳng định rõ vai trò trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm gây nên.

Azithromycin hiện nay có nhạy cảm với các chủng:

  • Vi khuẩn Gram (+): Streptococcus, Staphylococcus, Pneumococcus, Propionibacterium acnes, Corynebacterium diphtheriae,...

  • Vi khuẩn Gram (-): Haemophilus influenzae, Proteus, E.coli, Legionella pneumophilia,Chlamydia trachomatis, Acinetobacter, Yersinia, Neisseria gonorrhoeae, Listeria monocytogenes, Chlamydia pneumoniae, Mycobacterium avium, Mycoplasma pneumoniae, Toxoplasma gondii, Mycoplasma hominis,...

  • Đặc biệt, thuốc có tác dụng mạnh trên các vi khuẩn nội bào hay các loại vi khuẩn không điển hình: Rickettsia, Legionella, các xoắn khuẩn,…

Tuy nhiên đây không phải là thuốc kháng virus và kháng nấm.

Chỉ định dùng thuốc Azithral 40mg/ml 15ml:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, sinh dục không biến chứng.

  • Viêm da và mô mềm.

  • Các chứng viêm đường hô hấp như viêm mũi, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan do tụ cầu vàng, liên cầu,…

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng thuốc: 

Người lớn:

  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới, nhiễm trùng da và mô mềm: khởi đầu uống một liều duy nhất 500 mg tương đương 12,5 ml trong ngày đầu tiên, và 4 ngày tiếp theo, dùng liều duy nhất  250 mg 1 ngày tương đương 6,25 ml.

  • Bệnh lây truyền qua đường sinh dục do Chlamydia trachomatis, Haemophyllus duccreyi, Neisseria gonorrhoeae: uống liều duy nhất 1 gam tương đương 25 ml.

Trẻ em dưới 12 tuổi: uống 10 mg/kg 1 ngày trong 3 ngày.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc được bào chế dưới dạng hỗn dịch uống nên được chỉ định dùng theo đường uống bằng cách đổ thuốc ra nắp đong thuốc sau đó uống trực tiếp, uống thuốc 1 giờ trước khi ăn hoặc 2 giờ sau khi ăn để tối ưu hiệu quả điều trị của thuốc.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Đối với các bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc và tá dược.

  • Đối với phụ nữ có thai và cho con bú.

  • Đối với bệnh nhân suy giảm chức năng gan nặng.

  • Đối với bệnh nhân nhiễm nấm nội tạng.

5 THẬN TRỌNG

Thận trọng đối với các bệnh nhân xảy ra bội nhiễm do có thể xuất hiện vi khuẩn kháng thuốc, các bệnh nhân có tiền sử viêm đại tràng màng giả khi sử dụng thuốc này, đối với trẻ em dưới 6 tuổi, đối với phụ nữ có thai và cho con bú, đối với người cao tuổi,…

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Các tác dụng phụ có thể gặp trong quá trình dùng thuốc là:

  • Thần kinh: nhức đầu, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi.

  • Tai: có thể gây giảm thính lực nếu dùng liều cao và kéo dài.

  • Tiêu hóa: rối loạn vị giác, chán ăn, buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy,…

  • Thận: đôi khi gây viêm thận đặc biệt khi dùng liều cao.

  • Đôi khi có phản ứng dị ứng với các biểu hiện ban đỏ trên da, mẩn ngứa,…

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

Một số tương tác thuốc thường gặp như:

  • Không dùng cùng với thuốc chống đông máu như Aspirin, Warfarin,...do tăng nguy cơ xuất huyết.

  • Không dùng cùng với Tolbutamid do tăng nguy cơ hạ đường huyết.

  • Không dùng cùng với các thuốc kìm khuẩn như Cloramphenicol, Sulfamethoxazol,...vì làm giảm tác dụng của thuốc.

  • Không dùng cùng với các thuốc lợi tiểu.

  • Không dùng cùng với các thuốc Aminosid do tăng độc tính trên thận.

  • Hạn chế dùng cùng với thức ăn.

  • Có thể phối hợp với 1 số kháng sinh khác trong điều trị các trường hợp bội nhiễm.

  • Phối hợp với chế độ ăn hợp lý. 

  • Không dùng thuốc cùng với rượu và đồ uống có cồn, không hút thuốc lá để tránh ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc.

8 BẢO QUẢN THUỐC

  • Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, sach sẽ, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

  • Trong quá trình sử dụng tốt nhất bảo quản thuốc trong hộp kín và để ở nhiệt độ phòng, thường từ 15 đến 30 độ C.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Azissel 250 mg

Azitomex 250mg

Ope Azitro 500mg

Ope Azitro 200mg

Frazix 250mg

Fimazith 250mg

Myeromax 500mg

GIÁ 0₫

Bởi Dược sĩ Trịnh Hồng Lý, ngày 31-05-2017, của TrungTamThuoc , tại mục Thuốc kháng sinh

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Azithral Sus.40mg/ml 15ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Azithral Sus.40mg/ml 15ml
5 trong 5 phiếu bầu

Sản phẩm Azithral Sus.40mg/ml 15ml Xài thử và đã khỏi bệnh. Thuốc Azithral 40mg/ml 15ml, Bảo Vy Địa chỉ webiste nhà thuốc uy tín

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......