0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Azipowder 200mg/5ml

Mã: HM1440

Giá: 85.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Azithromycin
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )
Thuốc kháng sinh

Dược sĩ Kiều Trang Bởi Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thuốc điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như Ceftriaxon, Streptomycin. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau sẽ phù hợp với từng loại thuốc khác nhau. Bài viết này trung tâm thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Azipowder 200mg/5ml. 

1 THÀNH PHẦN

Thành phần: Azithromycin hàm lượng 200mg/5ml. 

Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống.

Đóng gói: Hộp 1 chai 15ml.

Nhà sản xuất: Renata., Ltd - BĂNG LA ĐÉT.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Azithromycin: 

Azithromycin là 1  kháng sinh bán tổng hợp thuộc nhóm Macrolid, tuy nhiên Azithromycin lại có cấu trúc khác so với các thuốc còn lại trong nhóm, sự cải tiến này là sự thay thế nhóm methyl bởi nguyên tử Nito vào vòng lacton, đồng thời cũng là kháng sinh với cấu trúc phân tử gồm 15 nguyên tử C. Do đó tác dụng của Azithromycin cũng có chút nhỉnh hơn so với các thuốc khác trong nhóm.

Azithromycin vẫn là thuốc kháng sinh hàng đầu trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm như:

  • Vi khuẩn Gram (+): Streptococcus, Corynebacterium diphtheriae, Peptostreptococcus, Clostridium perfringens, Staphylococcus, Propionibacterium acnes,…

  • Vi khuẩn Gram(-): Haemophilus influenzae, Legionella pneumophilia, Neisseria gonorrhoeae, Listeria monocytogenes, Mycobacterium avium, Mycoplasma pneumoniae, Toxoplasma gondii, Chlamydia pneumoniae, E.coli, Salmonella, Enterobacter, Klebsiella,...

  • Vi khuẩn kị khí: Clostridium perfringens, Bacteroides,…

  • Thuốc có tác dụng khá mạnh và rộng trên các chủng Gr(-) hơn so với Gr(+). 

Chỉ định dùng thuốc: 

  • Các trường hợp nhiễm trùng đường hô hấp trên như viêm mũi, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm họng, viêm amidan do tụ cầu vàng, liên cầu,…

  • Các trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phế quản cấp, viêm phổi, đặc biệt là do Streptococcus pneumonia, Haemophilus influenzae, Mycoplasma pneumonia,...

  • Nhiễm trùng ở da, mô mềm, xuất hiện chóc lở do các chủng tụ cầu, đặc biệt là tụ cầu vàng.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.

  • Nhiễm trùng đường sinh dục, tử cung, đặc biệt ở phụ nữ sau sinh.

  • Các loại nhiễm trùng lây nhiễm qua đường sinh dục ở nam và nữ trừ bệnh lậu.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng thuốc: 

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:

  • Đối với nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da và mô mềm: khởi đầu uống 500mg tương đương 12,5ml hỗn dịch ngày đầu tiên, và 4 ngày tiếp theo, dùng 250mg tương đương 6,25ml hỗn dịch mỗi ngày.

  • Bệnh lây truyền qua đường tình dục do Chlamydia trachomatis, Neisseria gonorrhoeae: dùng liều 25ml duy nhất.

Trẻ em dưới 12 tuổi: uống liều 10mg/kg thể trọng mỗi ngày, uống thuốc trong 3 ngày liên tiếp.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Thuốc được bào chế dưới dạng hỗn dịch uống nên được chỉ định dùng theo đường uống bằng cách đổ thuốc ra nắp đong thuốc sau đó uống trực tiếp hoặc pha với nước ấm rồi uống, uống thuốc 1 giờ trước khi ăn hoặc 2 giờ sau khi ăn để tối ưu hiệu quả điều trị của thuốc.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Đối với các bệnh nhân quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc và tá dược.

  • Đối với những bệnh nhân có tiền sử dị ứng với các kháng sinh thuộc nhóm kháng sinh macrolid.

5 THẬN TRỌNG

  • Trước khi quyết định sử dụng thuốc, hãy thông báo cho bác sĩ biết về tiền sử dị ứng của mình nếu có, các bệnh lý mắc kèm hoặc tiền sử mắc 1 số bệnh.

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Tuân thủ đúng liều lượng và chế độ dùng thuốc mà bác sĩ đã chỉ định.

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Dừng thuốc nếu thấy 1 trong các biểu hiện như sau: rối loạn tiêu hóa, đau đầu, buồn nôn, nổi ban trên da. 

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

Một số tương tác thuốc thường gặp như:

  • Không dùng chung với các thuốc kháng acid dịch vị như các thuốc kháng histamin H2, các antacid,…vì ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của thuốc.

8 BẢO QUẢN THUỐC

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, độ ẩm thấp, sạch sẽ, tránh ánh nắng trực tiếp, tốt nhất là giữ thuốc trong hộp kín và để ở nhiệt độ phòng. 

9 SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Azissel 250 mg

Azitomex 250mg

Ope Azitro 500mg

Ope Azitro 200mg

Frazix 250mg

Fimazith 250mg

Myeromax 500mg

Ngày đăng
Lượt xem: 19304
GIÁ 85.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

cho tôi hỏi thuốc Azipowder có giá bao nhiêu?

Bởi: vân hằng vào 24/09/2020 2:25:15 CH

Thích (0) Trả lời
Azipowder 200mg/5ml Sus.15ml 5/ 5 2
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Azipowder 200mg/5ml Sus.15ml
PA
5 trong 5 phiếu bầu

nhà thuốc tuyệt vời, thuốc Azipowder hiệu quả

Trả lời Cảm ơn (1)
Azipowder 200mg/5ml Sus.15ml
BV
5 trong 5 phiếu bầu

Sản phẩm loại Azipowder 200mg/5ml Sus.15ml Giao thuốc nhanh quá. Thuốc Azipowder 200mg/5ml, Bảo Vy Nhà thuốc giá tốt quá

Trả lời Cảm ơn (1)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633