0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

avigly

1 đánh giá | Đã xem: 671
Mã: HM7139

2050-11-05 Giá: 590.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất:
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com

THÀNH PHẦN

Dạng bào chế: dung dịch tiêm.

Thành phần: 1 ống 20ml dung dịch tiêm có chứa các thành phần sau:

  • Glycyrrhizin (monoammoni glycyrrhizinat): hàm lượng 40 mg.

  • L-cystein hydrochlorid: hàm lượng 20 mg.

  • Glycin: hàm lượng 400 mg.

  • Tá dược khác vừa đủ 1 ống.

Tá dược khác bao gồm: Natri sulfit khan (16 mg), natri clorid (100 mg), nước pha tiêm vừa đủ.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng dược lực học:

Thuốc chứa hỗn hợp 3 thành phần chính: Glycyrrhizin, L-cystein, Glycin với các tác dụng sau:

  • Tác dụng chống  dị ứng, chống viêm.

  • Tác dụng điều hòa miễn dịch.

  • Tác dụng ức chế sự tổn thương tế bào gan.

  • Ức chế sự sản sinh virus, đồng thời làm mất hoạt tính của nó.

Tác dụng dược động học

  • Sau khi tiêm thuốc khoảng 10 giờ, nồng độ thuốc trong máu giảm đáng kể. Tiếp theo đó, nồng độ thuốc giảm từ từ.

  • Khi vào cơ thể, Glycyrrhizin bị thủy phân thành axit glycyrrhizic, nó được tìm thấy sau 6 giờ tiêm thuốc, đạt nồng độ đỉnh sau 24 giờ và chỉ sau 48 giờ được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể.

  • Thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu với tốc độ thải trừ khoảng 1,2 % liều sau 27 giờ tiêm thuốc.

Chỉ định

Thuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Viêm gan mạn tính.

  • Cải thiện rối loạn chức năng gan.

  • Hỗ trợ điều trị eczema, nổi mày đay, viêm da.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Cách dùng: 

  • Thuốc được dùng theo đường tiêm hoặc truyền tĩnh mạch.

  • Trong quá trình dùng thuốc phải có sự theo dõi chặt chẽ của nhân viên y tế và bác sĩ điều trị để kịp thời xử lý các tình huống có thể xảy ra.

Liều dùng: Tùy vào từng trường hợp cụ thể mà có những chỉ định về liều dùng khác nhau, cụ thể như sau:

Với người lớn:

Liều thường dùng: Mỗi ngày tiêm một lần với liều 5-20 ml.

Viêm gan: tiêm hoặc truyền tĩnh mạch 40-60 ml, mỗi ngày một lần. Liều tối đa không vượt quá 100 ml/ngày.

Với bệnh nhân nhi: Không khuyến cáo dùng trên các đối tượng này vì chưa có nghiên cứu đầy đủ về tính an toàn và hiệu quả.

Người cao tuổi: cần được theo dõi chặt chẽ để kiểm soát tình trạng hạ kali máu.

Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú: Không dùng cho các đối tượng này do tính an toàn và hiệu quả chưa được xác lập.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Chống chỉ định dùng thuốc trên các đối tượng sau:

  • Dị ứng hoặc quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Phụ nữ có thai, bà mẹ cho con bú.

  • Hạ kali máu.

  • Tăng aldosteron.

  • Đau cơ.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Một số tác dụng không mong muốn được ghi nhận trên lâm sàng:

  • Sốc, sốc phản vệ với các biểu hiện; khó thở, hạ huyết áp, suy tim...hay quá mẫn. Do đó trong quá trình tiêm/truyền thuốc, bệnh nhân phải được theo dõi chặt chẽ. Nếu gặp dấu hiệu bất thường, phải ngừng thuốc ngay và xử trí bằng các biện pháp thích hợp.

  • Chứng tăng aldosteron sẽ giảm đi khi dùng thuốc kéo dài hoặc dùng thuốc với liều cao hơn mức khuyến cáo. Bệnh nhân cần được theo dõi thường xuyên, đặc biệt cần theo dõi nồng độ kali huyết thanh.

  • Có thể xuất hiện tình trạng mất sức, giảm trương lực cơ do hạ kali máu.

  • Một số hiếm: tăng huyết áp, hạ kali máu, nhức đầu, sốt, phù, mệt mỏi.

  • Chưa có báo cáo về các trường hợp quá liều.

Cần thông báo cho bác sĩ điều trị nếu gặp bất cứ tác dụng không mong muốn nào khi dùng thuốc để có biện pháp xử lý kịp thời.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Các tương tác thuốc cần chú ý: 

  • Thuốc lợi tiểu quai, lợi tiểu thiazid: làm tăng bài tiết kali, dẫn đến làm giảm kali trong huyết thanh khi dùng kết hợp.

  • Nên theo dõi chặt chẽ nồng độ kali trong huyết thanh nếu dùng kết hợp.

  • Chế phẩm chứa Glycyrrhizin khác: có thể xuất hiện chứng tăng aldosteron giả, teo cơ vân. Phải chú ý kiểm tra xem mình có đang sử dụng đồng thời với loại thuốc nào có chứa Glycyrrhizin không.

LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN

Lưu ý khi sử dụng

  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

  • Lượng thuốc tiêm nếu còn dư phải được loại bỏ, không được dùng lại cho lần sau.

  • Không có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc, do đó có thể dùng thuốc trên các đối tượng này.

  • Kiểm tra tình trạng nguyên vẹn của bao bì, kiểm tra độ trong của chế phẩm trước khi tiêm. Nếu dung dịch bị vẩn đục hay xuất hiện các phần tử bất thường cần loại bỏ ngay.

  • Bệnh nhân nên kết hợp dùng thuốc với chế độ nghỉ ngơi hợp lý để góp phần cải thiện tình trạng bệnh.

  • Khi tiêm tĩnh mạch phải chú ý tiêm chậm.

  • Dùng thuốc theo đúng liều lượng đã được khuyến cáo.

  • Chỉ dùng thuốc khi đang còn hạn sử dụng, nếu đã quá hạn cần loại bỏ ngay.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

  • Nhiệt độ bảo quản không quá 30 độ, không bảo quản lạnh .

  • Tránh xa tầm tay của trẻ em.

NHÀ SẢN XUẤT

Quy cách đóng gói: Hộp chứa 10 ống x 20 ml dung dịch tiêm.

Nhà sản xuất: Beijing Kawin Technology Share-Holding Co., Ltd. - Trung Quốc.

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Thuốc Counpond Glycyrrhizin

Thuốc Amiphargen

GIÁ 590.000₫

Bởi Dược sĩ Lưu Văn Long, ngày 24-12-2019, của TrungTamThuoc , tại mục Dung dịch tiêm truyền

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
avigly 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
avigly
4 trong 5 phiếu bầu

Vỉ avigly Công ty Dược Uy tín. avigly, Võ Thu Phượng Thích nhà thuốc này quá

... hình ảnh
Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......