1 / 12
auxilprazol 40 1100 1 J4455

Auxilprazol 40/1100

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuStellapharm, Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Công ty đăng kýCông ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Số đăng ký893110398725
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtOmeprazole
Hộp/vỉVỉ
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmna0006
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Nguyệt Ánh Biên soạn: Dược sĩ Nguyệt Ánh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất

Thành phần tá dược: Croscarmellose sodium, sodium stearyl fumarate. nang cứng số 00 (gelatm, titanium dioxide, FD&C Blue 1, FD&C Red 3, quinoline yellow).

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Auxilprazol 40/1100

Auxilprazol 40/1100 được chỉ định điều trị cho người trưởng thành trong các trường hợp:

  • Loét tá tràng thể hoạt động.
  • Loét dạ dày lành tính thể hoạt động.
  • Trào ngược dạ dày thực quản (GERD): Cải thiện chứng ợ nóng và các triệu chứng liên quan Viêm thực quản ăn mòn (EE)  do GERD qua trung gian acid.
  • Điều trị duy trì: Kiểm soát và duy trì trạng thái lành của niêm mạc thực quản sau viêm.
Thuốc Auxilprazol 40/1100 điều trị loét dạ dày - tá tràng và trào ngược dạ dày
Thuốc Auxilprazol 40/1100 điều trị loét dạ dày - tá tràng và trào ngược dạ dày

3 Liều dùng - Cách dùng của thuốc Auxilprazol 40/1100

3.1 Cách dùng

Thuốc Auxilprazol 40/1100 được dùng bằng cách uống nguyên viên với nước lọc.

Lưu ý: Tuyệt đối không mở vỏ nang hoặc thay thế nước lọc bằng các loại đồ uống khác.

Thời điểm: Sử dụng khi bụng đói, tốt nhất là trước khi ăn ít nhất 60 phút

3.2 Liều dùng

Liều khuyên cáo cùa Auxilprazol 40/1100 theo chỉ định ở người lớn

Chỉ địnhLiềuThời gian điều trị
Bệnh loét lá tràng thể hoạt động20mg x 1 lần/ngày4 tuần
Bệnh loét dạ dày lành tính thể hoạt động40mg x 1 lần/ngày4-8 tuần
Triệu chứng cùa bệnh GERD20mg x 1 lần/ngày4 tuần
Bệnh EE do GERD qua trung gian acid20mg x 1 lần/ngày4-8 tuần (1)
Duy tri sư chữa lành bệnh EE do GERD qua trung gian acid20mg x 1 lần/ngàyCác nghiên cứu có kiểm soát trong 1 năm

(1)  Bệnh nhân mắc EE chưa thiết lập điều trị trong 8 tuần. Tiếp tục điều trị trong 4 tuần nếu chưa đáp ứng. Triệu ứng EE hoặc GERD tái phát (như ợ hơi) có thể cân nhắc sử dụng thêm 4-8 tuần.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng cho trẻ em.

Bệnh nhân quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân đang dùng thuốc chứa hoạt chất Rilpivirine.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Mitomax 20mg điều trị loét dạ dày-tá tràng cấp tính.

5 Tác dụng không mong muốn

Các tác dụng phụ nghiêm trọng được cảnh báo là

Nhóm cơ quanTác dụng không mong muốn
Toàn thânSốc phản vệ, mày đay, Lupus ban đỏ hệ thống.
Tim mạchĐau ngực, đánh trống ngực.
Da (nghiêm trọng, có thể gây tử vong)Lupus đỏ da, TEN, SJS, DRESS.
Cơ xương khớpGãy xương.
Tiêu hóaViêm tụy, polyp tuyến đáy vị.
Niệu sinh dụcViêm ống thận kẽ, nhiễm trùng đường tiết niệu.
Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùngTiêu chảy liên quan đẽn Clostridium difficile.
Chuyển hóa và dinh dưỡngHạ magnesi huyẽt và chuyển hóa chât khoáng, thiếu Vitamin B12.

 [1] 

6 Tương tác, tương kỵ 

Đối tượng tương tácTác động trên lâm sàngCan thiệp
Thuốc kháng virusGiảm tác dụng kháng virus, thúc đẩy phát triển đề kháng thuốc

Chống chỉ định dùng đồng thời với thuốc chứa Rilpivirine

Thuốc kháng virus khác: Xem thông tin kê đơn để cân nhắc sử dụng và theo dõi độc tính

Warfarin

Tăng INR và thời gian prothrombin có thể gây xuất huyết bất thường hoặc tử vong

Theo dõi INR và thời gian prothrombin và điều chỉnh liều Warfarin
MethotrexateDùng liều cao có thể gây ngộ độcSử dụng liều hợp lý theo hướng dẫn sử dụng
Cơ chất của CYP2C19 (Clopidogrel, Citalopram, Cilostazol, Phenytoin, Diazepam, Digoxin)Tăng mức tiếp xúc hoạt chấtTheo dõi và cân nhắc giảm liều hoặc thay hoạt chất nếu cần
Ketoconazole/ItraconazoleGiảm hấp thu thuốcSử dụng thuốc có hoạt chất khác thay thế

Xét nghiệm khối u thần kinh nội tiết

Nghiệm pháp kích thích secretin

Có thể gây kết quả dương tính giảNgừng dùng Omeprazol trước khi xét nghiệm

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Theo dõi bổ sung và xét nghiệm chẩn đoán ở bệnh nhân có đáp ứng kém hoặc tái phát sớm sau khi kết thúc điều trị . Nguyên nhân có thể do khối u ác tính ở dạ dày.

Thuốc có nhiều tác dụng phụ nghiêm trọng nên cần theo dõi thường xuyên, điều chỉnh liều hoặc ngừng sử dụng thuốc nếu cần.

Do trong thuốc Auxilprazol 40/1100 chứa 1100mg Natri bicarbonat (tương đương 301mg Natri mỗi viên) nên cần chú ý với các đối tượng sau:

  • Người có chế độ ăn kiêng muối cần cân nhắc hàm lượng.
  • Người sử dụng thuốc lâu dài có thể dẫn đến nhiễm kiềm toàn thân, phù nề, tăng cân.

Tránh dùng Auxilprazol 40/1100 ở bệnh nhân suy gan.

Không sử dụng cho trẻ em do chưa có nghiên cứu an toàn cho đối tượng này.

Người Châu Á có liều lượng hấp thu cao gấp 4 lần so với người da trắng.

Chất màu ponceau 4R có thể gây dị ứng.

7.2 Lưu ý sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chưa có nghiên cứu lâm sàng chỉ ra sự ảnh hưởng của Omeprazol đến em bé trong thai kỳ hoặc đang bú sữa mẹ. Nên cần cân nhắc giữa hiệu quả và tác dụng phụ khi sử dụng cho đối tượng này.

7.3 Quá liều và cách xử trí

Omeprazol: Liều 2400mg Omeprazol (120 lần liều khuyến cáo) sẽ gây lú lẫn, buồn ngủ, nhịp tim nhanh. Hiện không có thuốc giải đặc hiệu điều trị quá liều Omeprazol nên khi gặp trường hợp này chỉ điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Natri bicarbonat: Quá liều gây rối loạn điện giải, nhiễm kiềm chuyển hóa và co giật. Xử trí bằng cách giải quyết các vấn đề điện giải

7.4 Bảo quản

Bảo quản tại nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời. Nhiệt độ dưới 30°C

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Auxilprazol 40/1100 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các sản phẩm sau:

Onvirol của Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh có chứa hoạt chất Omeprazol, được sử dụng trong điều trị các bệnh lý tăng tiết acid dạ dày như loét tá tràng, loét dạ dày và trào ngược dạ dày - thực quản (GERD).

Esogrid 20mg do Công ty cổ phần US Pharma USA sản xuất là thuốc chứa Esomeprazole 20mg, được chỉ định trong điều trị trào ngược dạ dày - thực quản (GERD), bao gồm kiểm soát triệu chứng và điều trị viêm thực quản ăn mòn.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Cơ chế hoạt động của Omeprazol là ức chế tiết acid dạ dày bằng cách ức chế đặc hiệu hệ enzym H+/K+/ATPase trên bề mặt thành dạ dày. Do hệ enzym này được coi là bơm acid (proton) nên Omeprazol được xem như là chất ức chế bơm proton đặc trưng.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Sinh khả dụng của Omeprazol có xu hướng tăng dần khi điều trị lặp lại. Hoạt chất này có khả năng tự ức chế enzyme CYP2C19 theo thời gian.

Thời điểm dùng thuốc quyết định hiệu quả hấp thu. Nếu uống sau bữa ăn 1 giờ, chỉ số AUC của Omeprazole sẽ bị sụt giảm từ 22% đến 27% so với khi dùng trước bữa ăn 1 giờ.

AUC của người Châu Á gấp 4 lần người da trắng.

9.2.2 Phân bố

Omeprazole có khả năng gắn kết mạnh với protein huyết tương, đạt tỷ lệ 95%.

9.2.3 Chuyển hóa

Omeprazole được chuyển hóa rộng bởi hệ enzym cytochrom P450 (CYP).

Thuốc Auxilprazol 40/1100 có thời gian bán thải khoảng 1 giờ (0,4-4,2 giờ) và Độ thanh thải đoàn phần là 500-600 ml/phút. Với người lớn tuổi độ thanh thải còn một nửa.

9.2.4 Thải trừ

77% liều uống được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng ít nhất là 6 chất chuyển hóa. Phần còn lại có thể tìm thấy trong phân chứng tỏ có thải trừ qua mật.

10 Thuốc Auxilprazol 40/1100 giá bao nhiêu?

Auxilprazol 40/1100 hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy. Giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Auxilprazol 40/1100 mua ở đâu?

Khách hàng có thể mang đơn bác sĩ kê để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (địa chỉ : 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc liên hệ qua hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có lộ trình điều trị rõ ràng và hiệu quả đối với các bệnh lý viêm loét nặng như viêm thực quản bào mòn (EE).
  • Thuốc dạng viên nang, chia liều sẵn giúp thuận lợi trong việc bảo quản và tuân thủ điều trị.

13 Nhược điểm

  • Thuốc có nhiều tác dụng phụ nghiêm trọng nên cần cẩn trọng khi sử dụng.
  • Có khả năng tương tác với nhiều nhóm thuốc khác nên đòi hỏi theo dõi sát sao khi phối hợp.

Tổng 12 hình ảnh

auxilprazol 40 1100 1 J4455
auxilprazol 40 1100 1 J4455
auxilprazol 40 1100 2 U8328
auxilprazol 40 1100 2 U8328
auxilprazol 40 1100 3 S7370
auxilprazol 40 1100 3 S7370
auxilprazol 40 1100 4 S7035
auxilprazol 40 1100 4 S7035
auxilprazol 40 1100 5 G2780
auxilprazol 40 1100 5 G2780
auxilprazol 40 1100 6 G2867
auxilprazol 40 1100 6 G2867
auxilprazol 40 1100 7 J3587
auxilprazol 40 1100 7 J3587
auxilprazol 40 1100 8 E1263
auxilprazol 40 1100 8 E1263
auxilprazol 40 1100 9 J3675
auxilprazol 40 1100 9 J3675
auxilprazol 40 1100 10 H2680
auxilprazol 40 1100 10 H2680
auxilprazol 40 1100 11 U8211
auxilprazol 40 1100 11 U8211
auxilprazol 40 1100 12 V8044
auxilprazol 40 1100 12 V8044

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng của Cục Quản Lý Dược phê duyệt, tải PDF tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Mua kiểu gì shop ơi bb

    Bởi: Dương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Anh/Chị vui lòng liên hệ qua hotline để nhận tư vấn chi tiết ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Nguyệt Ánh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Auxilprazol 40/1100 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Auxilprazol 40/1100
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    sản phẩm dùng tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789