1 / 11
atifolin 50 pwd 2 L4371

Atifolin 50 PWD

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược phẩm An Thiên (A.T PHARMA CORP), Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Số đăng ký893110235425
Dạng bào chếThuốc tiêm đông khô
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtLeucovorin (Acid folinic)
Tá dượcAcid Hydrocloric
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmati123
Chuyên mục Thuốc Khác

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trà My Biên soạn: Dược sĩ Trà My
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi lọ Atifolin 50 PWD bao gồm:

  • Acid folinic: hàm lượng 50mg dưới dạng Calci folinat.
  • Tá dược vừa đủ 1 lọ: Natri clorid, natri hydroxyd, acid hydrocloric. 

Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô màu trắng.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Atifolin 50 PWD

Thuốc Atifolin 50 PWD sử dụng trong để làm giảm độc tính và trung hòa tác dụng của các thuốc đối kháng Acid Folic trong liệu pháp gây độc tế bào và quá liều ở người lớn và trẻ em.

[1]

Atifolin 50 PWD giảm độc tính thuốc đối kháng acid folic
Atifolin 50 PWD giảm độc tính thuốc đối kháng acid folic

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Atifolin 50 PWD

3.1 Liều dùng

3.1.1 Giải cứu bằng calci folinat trong liệu pháp methotrexat

Liều đầu: 15 mg (6–12 mg/m²), dùng sau khi bắt đầu truyền methotrexat 12–24 giờ (muộn nhất 24 giờ).

Liều tương tự được dùng mỗi 6 giờ trong 72 giờ. Sau vài liều tiêm có thể chuyển sang đường uống.

Liều > 25–50 mg nên dùng đường tiêm truyền.

Điều chỉnh theo nồng độ methotrexat sau 48 giờ. Dùng mỗi 6 giờ trong 48 giờ hoặc đến khi nồng độ methotrexat < 0,05 µmol/L:

Nồng độ methotrexat còn lại trong máu tại thời điểm 48 giờ sau khi bắt đầu sử dụng

Lượng calci folinat cần bổ sung mỗi 6 giờ trong vòng 48 giờ hoặc cho tới khi nồng độ methotrexat đạt dưới 0.05 µmol/L 

Nồng độ methotrexat còn lại trong máu tại thời điểm 48 giờ sau khi bắt đầu sử dụngLượng calci folinat cần bổ sung mỗi 6 giờ trong vòng 48 giờ hoặc cho tới khi nồng độ methotrexat đạt dưới 0.05 µmol/L
> 0,5 µmol/L15 mg/m²
> 1,0 µmol/L100 mg/m²
> 2,0 µmol/L200 mg/m²

3.1.2 Liều dùng calci folinat phối hợp 5-fluorouracil (5-FU)

Phác đồLiều dùng
Phác đồ 2 tháng 1 lầnCalci folinat 200 mg/m² truyền tĩnh mạch trong 2 giờ. Sau đó dùng 5-FU 400 mg/m² tiêm nhanh, rồi truyền 5-FU 600 mg/m² trong 22 giờ trong 2 ngày liên tiếp, cứ sau 2 tuần vào ngày 1 và 2.
Phác đồ hằng tuầnCalci folinat: 20 mg/m² tiêm tĩnh mạch nhanh hoặc 200–500 mg/m² truyền trong 2 giờ kèm 5-FU 500mg/m² tiêm tĩnh mạch nhanh vào giữa hoặc cuối thời điểm dùng calci folinat.
Phác đồ hằng thángCalci folinat: 20 mg/m² tiêm nhanh hoặc truyền tĩnh mạch 200–500 mg/m² truyền trong 2 giờ. Ngay sau đó dùng 5-FU 425 hoặc 370 mg/m² tiêm tĩnh mạch nhanh trong 5 ngày liên tiếp.

3.1.3 Giải độc các thuốc đối kháng acid folic: trimethoprim, trimetrexat và pyrimethamin

Ngộ độcLiều dùng
Ngộ độc trimetrexate Phòng ngừa: Dùng calci folinat hằng ngày trong thời gian điều trị trimetrexate và tiếp tục 72 giờ sau liều cuối. Liều: 20mg/m² tiêm tĩnh mạch trong 5–10 phút mỗi 6 giờ, tổng liều 80mg/m²/ngày hoặc 20mg/m² uống, ngày 4 lần, chia đều khoảng cách.
Quá liều: (Thường khi trimetrexate > 90 mg/m² mà không dùng kèm calci folinat) Ngừng trimetrexat và dùng calci folinat 40 mg/m² truyền tĩnh mạch mỗi 6 giờ trong 3 ngày.
Ngộ độc trimethoprim Sau khi ngừng Trimethoprim, dùng calci folinat 3–10 mg/ngày cho đến khi công thức máu trở về bình thường. 
Ngộ độc pyrimethamin Khi dùng pyrimethamin liều cao hoặc điều trị kéo dài liều thấp, dùng đồng thời calci folinat 5–50 mg/ngày, điều chỉnh theo kết quả công thức máu ngoại vi.

3.2 Cách dùng

Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch và tiêm truyền tĩnh mạch, đối với tiêm tĩnh mạch thì không được tiêm quá 160 mg calci folinat mỗi phút. Với tiêm truyền tĩnh mạch có thể PHA loãng với dung dịch Nacl 0,9% hoặc dung dịch Glucose 5% trước khi dùng.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc tiêm đông khô Atifolin 50 PWD trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.

Chống chỉ định với bệnh nhân bị thiếu máu ác tính hoặc các bệnh thiếu máu do thiếu Vitamin B12.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Calci folinat 5ml Vinphaco điều trị ngộ độc các chất đối kháng với acid folic

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng thuốc Atifolin 50 PWD có thể gây một số tác dụng không mong muốn như:

Rối loạn hệ thống miễn dịch: Phản ứng dị ứng, nổi mày đay, sốc phản vệ,...

Rối loạn tâm thần: Mất ngủ, kích động, trầm cảm.

Rối loạn tiêu hoá khi dùng liều cao.

Rối loạn thần kinh: Tăng tần suất bị co giật ở bệnh động kinh.

Các rối loạn chung và tình trạng tại chỗ: Sốt.

6 Tương tác - Tương kỵ

6.1 Tương tác 

Calci folinat có thể làm giảm hoặc trung hòa hoàn toàn tác dụng của các thuốc đối kháng acid folic như cotrimoxazol và pyrimethamin.

Có thể làm giảm tác dụng của thuốc chống động kinh: Phenobarbital, primidon, Phenytoin và succinimid, đồng thời làm tăng tần suất co giật do giảm nồng độ thuốc chống co giật trong huyết tương.

Phối hợp với 5-fluorouracil làm tăng hiệu quả nhưng cũng tăng độc tính của 5-fluorouracil.

6.1.1 Tương tác với 5-fluorouracil (5-FU)

Làm tăng độc tính của 5-FU, đặc biệt ở người cao tuổi hoặc suy nhược.

Độc tính thường gặp: giảm bạch cầu, viêm niêm mạc, viêm miệng, tiêu chảy. Nếu có độc tính phải giảm liều 5-FU, không bắt đầu hoặc tiếp tục điều trị nếu còn triệu chứng độc tính tiêu hóa.

Không trộn chung calci folinat và 5-FU trong cùng bơm tiêm/dây truyền.

6.1.2 Tương tác với methotrexat

Không làm giảm độc tính ngoài huyết học của methotrexat như độc tính trên thận.

Suy thận làm chậm bài tiết methotrexat có thể cần tăng liều hoặc kéo dài thời gian dùng calci folinat.

Không dùng quá liều calci folinat vì có thể làm giảm tác dụng chống khối u của methotrexat.

Cần lưu ý các thuốc tương tác làm giảm thải trừ methotrexat hoặc liên kết với protein huyết tương.

6.2 Tương kỵ 

Đã ghi nhận tương kỵ giữa calci folinat tiêm với droperidol, Fluorouracil, Foscarnet và methotrexat. 

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Chỉ dùng đường tiêm bắp hoặc tiêm/truyền tĩnh mạch, không tiêm tủy sống. Đã có báo cáo tử vong khi tiêm tủy sống trong quá liều methotrexat.

Chỉ phối hợp với methotrexat hoặc 5-fluorouracil dưới giám sát của bác sĩ có kinh nghiệm hóa trị.

Có thể che lấp thiếu máu do thiếu vitamin B12.

Không dùng Acid folinic điều trị thiếu máu hồng cầu to do thuốc gây ức chế tổng hợp DNA.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chưa có đủ nghiên cứu lâm sàng có đối chứng được tiến hành ở phụ nữ mang thai và cho con bú, tuy nhiên chỉ nên sử dụng thuốc một cách hạn chế.

7.3 Xử trí khi quá liều

Nếu xảy ra quá liều khi phối hợp 5-fluorouracil và calci folinat thì nên tuân theo hướng dẫn về xử trí quá liều cho 5-FU.

7.4 Bảo quản

Để thuốc ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp và để ở nơi có nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Trong trường hợp thuốc Atifolin 50 PWD đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

BFS-Calcium Folinate là thuốc thuộc Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội, được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị nhiễm độc do thuốc kháng Acid Folic, điều trị thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.

Calci folinat 5ml Vinphaco giúp điều trị và phòng ngừa tình trạng ngộ độc các chất đối kháng với Acid Folic như khi dùng liều cao methotrex ,một sản phẩm tới từ công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Calci folinat là muối calci của acid 5-formyl tetrahydrofolic, một chất chuyển hóa có hoạt tính của acid folic và là coenzym cần thiết cho quá trình tổng hợp acid nucleic.

Thuốc được dùng để giảm độc tính và trung hòa tác dụng của các thuốc đối kháng folat như methotrexat bằng cách cạnh tranh vận chuyển qua màng tế bào, bảo vệ tế bào khỏi tác động của thuốc đối kháng folat, đồng thời khi phối hợp với 5-fluorouracil (5-FU) sẽ làm tăng tác dụng gây độc tế bào của 5-FU do tăng và ổn định ức chế enzym thymidylate synthase. 

9.2 Dược động học

Hấp thu: Tiêm bắp có Sinh khả dụng tương đương tiêm tĩnh mạch nhưng Cmax thấp hơn.

Phân bố: Chưa xác định rõ Thể tích phân bố.

Chuyển hóa: Chuyển hóa chủ yếu ở gan và niêm mạc ruột thành 5-methyl-THF, dạng đồng phân đối hình có hoạt tính là L-5-formyl-THF.

Thải trừ: t1/2 dạng L có hoạt tính là 32–35 phút, dạng D không hoạt tính 352–485 phút, thải chủ yếu qua nước tiểu (80–90%), một phần qua phân (5–8%).

10 Thuốc Atifolin 50 PWD giá bao nhiêu?

Thuốc Atifolin 50 PWD hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Atifolin 50 PWD mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hay điều khiển hành máy móc của người bệnh khi sử dụng thuốc.
  • Có thể dùng được cho cả người lớn và trẻ em, tác dụng giải độc hiệu quả cho methotrexat và các thuốc đối kháng acid folic.

13 Nhược điểm

  • Cần tuân thủ quy cách đóng gói đúng tỷ lệ thuốc và nước cất pha tiêm, dễ pha sai nếu không có sự giám sát cẩn thận.
  • Dung dịch sau khi pha loãng phải được sử dụng ngay lập tức, độ ổn định hạn chế nên khó bảo quản lâu sau pha chế.

Tổng 11 hình ảnh

atifolin 50 pwd 2 L4371
atifolin 50 pwd 2 L4371
atifolin 50 pwd 3 M5355
atifolin 50 pwd 3 M5355
atifolin 50 pwd 4 B0168
atifolin 50 pwd 4 B0168
atifolin 50 pwd 5 F2815
atifolin 50 pwd 5 F2815
atifolin 50 pwd 6 U8266
atifolin 50 pwd 6 U8266
atifolin 50 pwd 7 J3060
atifolin 50 pwd 7 J3060
atifolin 50 pwd 8 M5158
atifolin 50 pwd 8 M5158
atifolin 50 pwd 9 M5134
atifolin 50 pwd 9 M5134
atifolin 50 pwd 10 B0836
atifolin 50 pwd 10 B0836
atifolin 50 pwd 11 Q6387
atifolin 50 pwd 11 Q6387
atifolin 50 pwd 12 F2101
atifolin 50 pwd 12 F2101

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    mua thuốc như thế nào

    Bởi: Ly vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Atifolin 50 PWD 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Atifolin 50 PWD
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    tư vấn tận tình có tâm

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789