1 / 6
aticarbamol 1000mg 2 C1825

Aticarbamol 1000mg/10ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược phẩm An Thiên (A.T PHARMA CORP), Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Số đăng ký893110057525
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 3 lọ x 10ml
Hoạt chấtMethocarbamol
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn736
Chuyên mục Thuốc Cơ - Xương Khớp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Aticarbamol 1000mg/10ml chứa:

Methocarbamol: 1000mg/10ml

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.[1]

Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml - Điều trị đau cơ xương cấp tính
Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml - Điều trị đau cơ xương cấp tính

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml

Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml chứa hoạt chất Methocarbamol, được chỉ định trong hỗ trợ điều trị vật lý trị liệu và nghỉ ngơi, có tác dụng giúp giảm khó chịu do tình trạng đau cơ xương cấp tính gây ra. 

==>> Xem thêm thuốc:  Thuốc Cobamol 1500mg - Điều trị triệu chứng đau căng cơ cho người lớn

3 Liều dùng - Cách dùng  

3.1 Cách dùng

Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml dùng bằng cách tiêm bắp và tiêm tĩnh mạch. 

3.2 Liều dùng

Với người lớn:

  • Liều dùng cụ thể và khoảng cách dùng nên dựa trên tình trạng bệnh và khả năng đáp ứng điều trị của bệnh nhân.  
  • Tổng liều dùng không vượt quá 3 lọ/ ngày trong 3 ngày liên tiếp, trừ trường hợp điều trị uốn ván. Nếu tình trạng bệnh còn kéo dài, có thể dùng lặp lại một liệu trình tương tự sau khi ngưng thuốc 48 giờ. 
  • Đối với những trường hợp nặng hoặc hậu phẫu (không thích hợp dùng thuốc đường uống), có thể dùng lặp lại liều 1g mỗi 8 giờ, tối đa 3g/ngày, không quá 3 ngày liên tiếp.  

Với trẻ em: Trừ trường hợp điều trị uốn ván, không dùng thuốc này cho trẻ em.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định ở người có tiền sử dị ứng với hoặc quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Bệnh nhân mắc bệnh thận hoặc nghi ngờ bệnh thận. 

5 Tác dụng phụ

Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù mạch, sốt, nhức đầu. 

Hệ tim mạch: Nhịp tim chậm, đỏ bừng mặt, hạ huyết áp, ngất xỉu, viêm tĩnh mạch huyết khối. 

Hệ tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa, vàng da (bao gồm vàng da ứ mật), buồn nôn và nôn. 

Hệ huyết học và bạch huyết: Giảm bạch cầu. 

Hệ miễn dịch: Phản ứng quá mẫn cảm. 

Hệ thần kinh: Mất trí nhớ, mơ hồ, nhìn đôi, choáng váng hay nhức đầu nhẹ, ngủ gà, mắt ngủ, không phối hợp cơ nhẹ, rung giật nhãn câu, buồn ngủ, động kinh (kê cả động kinh cơn lớn), chóng mặt

6 Tương tác

Thận trọng khi sử dụng phối hợp với rượu và các chất gây ức chế thần kinh trung ương khác với thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml.  

Methocarbamol có thể ức chế tác dụng của pyridostigmine bromid do đó thận trọng ở các bệnh nhân nhược cơ dùng các thuốc kháng cholinesterase.  

==>> Xem thêm:  Thuốc Acecontin 750mg điều trị ngắn hạn triệu chứng đau do co thắt cơ

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Trong quá trình tiêm thuốc, cần cẩn thận theo dõi liều dùng và tốc độ tiêm thuốc, tốc độ tiêm không nên vượt quá 3 ml/phút. 

Để giảm các tác dụng phụ không mong muốn, khuyến cáo bệnh nhân nằm khi tiêm thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml.

Thận trọng theo dõi khi dùng thuốc tiêm cho bệnh nhân nghi ngờ hoặc đã biết có bệnh động kinh

Thành phần thuốc có chứa Polyethylene glycol 300 làm nặng thêm tình trạng nhiễm acid huyết và tích tụ ure ở bệnh nhân suy thận do đó cần thận trọng khi dùng.

Methocarbamol có thể làm giảm khả năng tâm thần và/hoặc thể chất cần thiết cho các hoạt động nguy hiểm như vận hành máy móc hoặc lái xe động cơ. 

7.2 Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml không nên dùng ở các phụ nữ đang mang thai hoặc có ý định mang thai, đặc biệt trong giai đoạn sớm của thai kỳ.

Thận trọng khi dùng thuốc tiêm methocarbamol cho phụ nữ cho con bú. 

7.3 Xử trí khi quá liều

Trong điều trị quá liều Aticarbamol 1000mg/10ml, cần đưa ngay bệnh nhân đến bệnh viện để được điều trị các triệu chứng và hỗ trợ điều trị lâm sàng. 

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Aticarbamol hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Imesic 750mg của Dược Phẩm Imexpharm dùng trong tình trạng rối loạn cơ xương khớp cấp kèm triệu chứng đau do cơ bị co thắt. Sản phẩm có Methocarbamol ở hàm lượng 750mg.

9 Cơ chế tác dụng

10 Dược lực học

Cơ chế tác dụng của methocarbamol ở người vẫn chưa được xác định rõ ràng, tuy nhiên nhiều khả năng thuốc hoạt động thông qua việc ức chế chung lên hệ thần kinh trung ương. Thuốc không tác động trực tiếp đến quá trình co cơ vân, cũng như không ảnh hưởng đến bản vận động thần kinh, các đầu tận cùng của dây thần kinh vận động hay các sợi thần kinh liên quan.

11 Dược động học

Methocarbamol được chuyển hóa bằng sự dealkyl hóa và hydroxyl hóa, liên kết với protein huyết tương khoảng 46 - 50%. Các chất chuyển hóa của methocarbamol được thải trừ chủ yếu ra nước tiểu. Một lượng nhỏ methocarbamol ở dạng không đôi cũng được thải trừ qua nước tiểu.  

12 Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml giá bao nhiêu?

Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

13 Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

14 Ưu điểm

  • Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đã được kiểm định qua nhiều bước khắt khe trước khi được đưa ra thị trường.
  • Liều dùng được cụ thể hóa cho từng người, dùng thuốc theo đường tiêm nên cho Sinh khả dụng cao.

15 Nhược điểm

  • Thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như: đỏ bừng mặt, hạ huyết áp, ngất xỉu, viêm tĩnh mạch huyết khối,...

Tổng 6 hình ảnh

aticarbamol 1000mg 2 C1825
aticarbamol 1000mg 2 C1825
aticarbamol 1000mg 3 R7288
aticarbamol 1000mg 3 R7288
aticarbamol 1000mg 4 G2475
aticarbamol 1000mg 4 G2475
aticarbamol 1000mg 5 O5124
aticarbamol 1000mg 5 O5124
aticarbamol 1000mg 6 H3487
aticarbamol 1000mg 6 H3487
aticarbamol 1000mg 7 K4442
aticarbamol 1000mg 7 K4442

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    tư vấn cho mình với shop ơi

    Bởi: minh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Aticarbamol 1000mg/10ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Aticarbamol 1000mg/10ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Aticarbamol 1000mg/10ml
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    shop giao hàng nhanh lắm ạ

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789