1 / 13
astacoldtac 4 B0236

AstaColdtac 325mg/2mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0
Đã bán: 556 Còn hàng
Thương hiệuCông Ty Cổ Phần Asta Healthcare, Công ty cổ phần ASTA Healthcare USA
Công ty đăng kýCông ty cổ phần ASTA Healthcare USA
Số đăng ký893100085026
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtClorpheniramin Maleat, Paracetamol (Acetaminophen)
Mã sản phẩmcoldtac325
Chuyên mục Thuốc Hạ Sốt Giảm Đau

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Nguyễn Nhung Biên soạn: Dược sĩ Nguyễn Nhung
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Hoạt chất: Paracetamol 325mg, Chlorpheniramine maleate 2mg

Tá dược: Maize starch, Microcrystalline cellulose 101, Lactose monohydrate, IDACOL, Tartrazine, Povidone K30, Sodium lauryl sulfate, Sodium starch glycolate (type A), Magnesium stearate, Talc.

Dạng bào chế: viên nén

2 Tác dụng - Chỉ định của Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg

Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg sử dụng giảm các triệu chứng như đau đầu, hắt hơi, sổ mũi, đau nhức nhẹ, đau họng, hạ sốt tạm thời [1]

Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg điều trị đau đầu, sổ mũi, đau nhức nhẹ, đau họng
Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg điều trị đau đầu, sổ mũi, đau nhức nhẹ, đau họng

3 Liều dùng - Cách dùng Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg

3.1 Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi: Uống 2 viên mỗi 4–6 giờ. Không dùng quá 12 viên trong 24 giờ.
  • Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: Uống 1 viên mỗi 4–6 giờ. Không dùng quá 5 viên trong 24 giờ.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi: Không sử dụng, trừ khi có chỉ định của bác sĩ.

3.2 Cách dùng

Nuốt nguyên viên với một lượng nước thích hợp. 

4 Chống chỉ định

  • Người bệnh quá mẫn với paracetamol, chlorpheniramine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không sử dụng đồng thời với các thuốc khác có chứa paracetamol.
  • Không dùng thuốc với mục đích gây buồn ngủ cho trẻ em.
  • Chống chỉ định ở người bệnh suy gan nặng.
  • Không sử dụng cho trẻ sinh non và trẻ sơ sinh.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Fremedol Plus điều trị đau đầu, đau do dị ứng hoặc cảm lạnh, sốt, sổ mũi, hắt hơi, chảy nước mắt  

5 Tác dụng phụ

Liên quan đến Paracetamol

  • Ít gặp: Phát ban, buồn nôn, nôn, thiếu máu, rối loạn chức năng thận.
  • Hiếm gặp: Hội chứng Stevens–Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng lyell, mụn mủ ngoại ban toàn thân cấp tính.

Liên quan đến Chlorpheniramine

  • Thường gặp: Mệt mỏi, chóng mặt, đau đầu, rối loạn tâm thần – vận động, khô miệng, đờm đặc, nhìn mờ, bí tiểu, táo bón.
  • Ít gặp: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đánh trống ngực, rối loạn nhịp tim, phát ban.
  • Hiếm gặp: Mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, co giật, vã mồ hôi,...

6 Tương tác

Khi dùng thuốc này với rượu, các thuốc an thần, giảm đau có thể làm tăng tình trạng buồn ngủ

Liên quan đến Paracetamol

Thuốc tương tác khi phối hợp với Paracetamol

Tác động

Rượu; barbiturat; phenytoin; carbamazepin; isoniazid

Tăng độc tính trên gan

Coumarin và dẫn chất indandion

Tăng nhẹ tác dụng chống đông

Probenecid

Giảm thanh thải paracetamol

Phenothiazin + thuốc hạ nhiệt

Tăng nguy cơ hạ thân nhiệt nghiêm trọng

Liên quan đến Chlorpheniramine

Thuốc tương tác khi phối hợp với Chlorpheniramine

Tác động

IMAO

Tăng tác dụng kháng cholinergic

Ethanol, thuốc an thần gây ngủ

Tăng ức chế thần kinh trung ương

Phenytoin

Tăng nguy cơ ngộ độc phenytoin

Thuốc ức chế CYP3A4

Tăng tác dụng chlorpheniramine

Thuốc giảm đau opioid

Tăng tác dụng an thần

Thành phần Chlopheniramine trong thuốc tương kỵ với calci cloride, Kanamycin sulfat, noradrenalin acid tartrat, penobarbital.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

  • Ngừng thuốc và tham khảo ý kiến bác sĩ nếu cơn đau trở nên nghiêm trọng hơn, xuất hiện triệu chứng mới, sốt tăng hoặc kéo dài, hoặc có dấu hiệu đỏ, sưng.
  • Cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc nếu người bệnh gặp khó khăn khi đi tiểu do phì đại tuyến tiền liệt, mắc bệnh gan, tăng nhãn áp, hoặc đang sử dụng thuốc an thần, thuốc giảm đau hay Thuốc chống đông máu warfarin.

Liên quan đến Paracetamol:

  • Paracetamol khá an toàn ở liều điều trị, tuy nhiên quá liều có thể gây suy gan cấp.
  • Không tự sử dụng paracetamol để điều trị đau quá 10 ngày ở người lớn hoặc 5 ngày ở trẻ em.
  • Cần thận trọng khi dùng cho người suy gan, suy thận, nghiện rượu, suy dinh dưỡng mạn tính hoặc mất nước.
  • Thận trọng khi sử dụng ở người có thiếu máu từ trước.

Liên quan đến Chlorpheniramine:

  • Không nên sử dụng các chế phẩm thuốc ho, cảm lạnh không kê đơn có chứa chlorpheniramine cho trẻ dưới 6 tuổi.
  • Thận trọng khi dùng cho người mắc động kinh, glocom, phì đại tuyến tiền liệt, tăng huyết áp nặng, bệnh tim mạch hoặc viêm phế quản.

8 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai (PNCT):

  • Khi sử dụng paracetamol, cần tham khảo ý kiến bác sĩ.
  • Chlorpheniramine, cần tránh sử dụng thuốc kháng histamin trong thai kỳ, chỉ dùng khi thật sự cần thiết.

Phụ nữ cho con bú (PNCCB):

  • Paracetamol: Có thể sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú theo khuyến cáo của các chuyên gia.
  • Chlorpheniramine: Cần cân nhắc việc sử dụng dựa trên mức độ cần thiết của thuốc đối với người mẹ.

8.1 Xử trí khi quá liều

Paracetamol:

  • Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, đau bụng trong 2–3 giờ sau khi dùng liều độc; trường hợp nặng có thể kích thích, mê sảng, sau đó ức chế thần kinh trung ương, hạ thân nhiệt, mệt lả, thở nhanh và nông.
  • Xử trí: Dùng N-acetylcystein đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch, càng sớm càng tốt, trong vòng 36 giờ sau khi uống paracetamol.

Chlorpheniramine:

  • Xử trí: Điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống; theo dõi gan, thận, hô hấp, tim và cân bằng nước – điện giải. Có thể rửa dạ dày/gây nôn, dùng than hoạt và thuốc tẩy. Hạ huyết áp, loạn nhịp cần điều trị tích cực; co giật có thể dùng Diazepam hoặc Phenytoin tiêm tĩnh mạch. Trường hợp nặng có thể cần truyền máu.

8.2 Bảo quản

Không quá 30 độ C, ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng

9 Sản phẩm thay thế

Trong trường hợp Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Detazofol new do Nhà máy Dược phẩm Hà Nội sản xuất dưới dạng viên nén, quy cách hộp 30 vỉ × 20 viên. Thành phần Paracetamol 325 mg và Clorpheniramin maleat 2 mg, điều trị đau đầu, cảm cúm. 

Thuốc Rhomezi – AD do Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá sản xuất dưới dạng viên nén bao phim, quy cách hộp 25 vỉ × 4 viên. Thành phần Paracetamol 500 mg và Chlorpheniramin maleat 2 mg, điều trị cảm lạnh, cảm cúm, viêm mũi dị ứng, đau đầu, đau họng, đau cơ, sốt. 

10 Cơ chế tác dụng

10.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: thuốc giảm đau hạ sốt kết hợp với kháng histamin

Mã ATC: N02BE51

10.2 Dược động học

Paracetamol

Hấp thu: Paracetamol được hấp thu nhanh qua Đường tiêu hóa, Sinh khả dụng khoảng 70–90%. Thức ăn làm chậm hấp thu, trong khi Metoclopramide làm tăng tốc độ hấp thu.

Phân bố: Thuốc phân bố nhanh và tương đối đồng đều trong hầu hết mô, dịch cơ thể, với Thể tích phân bố khoảng 0,9 L/kg. Khoảng 10–20% thuốc gắn với hồng cầu.

Chuyển hóa: Paracetamol được chuyển hóa chủ yếu tại gan, tạo các chất liên hợp glucuronide và sulfate. Một phần nhỏ tạo chất chuyển hóa hoạt tính, được bất hoạt nhờ Glutathione.

Thải trừ: 85–95% liều điều trị được bài tiết qua nước tiểu trong 24 giờ, chủ yếu dưới dạng các chất liên hợp. Thời gian bán thải khoảng 1,9–2,5 giờ ở người khỏe mạnh [2] 

Chlorpheniramine maleate có sinh khả dụng đường uống khoảng 25–50%, phân bố rộng trong các mô và có thời gian bán thải khoảng 20 giờ. Qua đường mũi và niêm mạc miệng, thuốc được hấp thu nhanh hơn và giảm chuyển hóa qua gan [3] 

11 Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg giá bao nhiêu?

Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

12 Thuốc AstaColdtac 325mg/2mg mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

13 Ưu điểm

  • Dạng viên nén dễ uống, thuận tiện sử dụng. 
  • Nguồn gốc rõ ràng do Công ty Cổ phần Asta Healthcare sản xuất và được cấp phép lưu hành của Cục Quản lý dược - Bộ y tế

14 Nhược điểm

  • Cần thận trọng ở người bệnh gan, thận, tăng nhãn áp, phì đại tuyến tiền liệt và một số bệnh lý khác. 
  • Không được dùng đồng thời với thuốc khác chứa paracetamol để tránh nguy cơ quá liều. 

Tổng 13 hình ảnh

astacoldtac 4 B0236
astacoldtac 4 B0236
astacoldtac 5 E1710
astacoldtac 5 E1710
astacoldtac 6 P6006
astacoldtac 6 P6006
astacoldtac 7 L4865
astacoldtac 7 L4865
astacoldtac 8 J4372
astacoldtac 8 J4372
astacoldtac 9 K4274
astacoldtac 9 K4274
astacoldtac 10 V8471
astacoldtac 10 V8471
astacoldtac 11 G2512
astacoldtac 11 G2512
astacoldtac 3 K4830
astacoldtac 3 K4830
astacoldtac 13 B0461
astacoldtac 13 B0461
astacoldtac 14 C1336
astacoldtac 14 C1336
astacoldtac 15 J3556
astacoldtac 15 J3556
astacoldtac 16 M5030
astacoldtac 16 M5030

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
  2. ^ Forrest, J. A. H., Clements, J. A., Prescott, L. F. (Ngày đăng: tháng 03 năm 1982). Clinical pharmacokinetics of paracetamol. Clinical Pharmacokinetics. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2026.
  3. ^ Alas-Pineda, C., Pavón-Varela, D. J., Gaitán-Zambrano, K., Ferrer, G. (Ngày đăng: 12 tháng 12 năm 2025). Relevant pharmacokinetics, bioavailability, and bioequivalence studies on Chlorpheniramine maleate (various species): a review. Frontiers in Pharmacology. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2026.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    trẻ 5 tuổi bị đau răng dùng được thuốc này không ạ

    Bởi: Ngọc vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ thuốc này không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi nhé ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Nguyễn Nhung vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
AstaColdtac 325mg/2mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • AstaColdtac 325mg/2mg
    C
    Điểm đánh giá: 5/5

    sản phẩm tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789