0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Aspilets EC 80mg - Thuốc dự phòng huyết khối động mạch

Mã: HM1372

Giá: 60.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Acid acetylsalicylic
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Thuốc tác dụng lên hệ tạo máu

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900888633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Dược sĩ Kiều Trang Bởi Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:

Khi cơ thể làm việc quá sức, các bạn thường cảm thấy mệt mỏi,hay đau nhức xương khớp,…đó là những dấu hiệu cho thấy cơ thể chúng ta đang yếu dần đi. Trong bài viết này Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn về thuốc Aspilets EC 80mg và những điều cần lưu ý cũng như là tác dụng của Thuốc trong quá trình sử dụng.

1 THÀNH PHẦN

Hoạt chất chính: Aspirin hàm lượng 80mg.

Dạng bào chế: Viên bao phim tan trong ruột.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Aspirin: 

  • Axit acetylsalicylic hay còn gọi là aspirin, có dạng bột kết tinh màu trắng, ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch kiềm loãng. Đây là hoạt chất có tác dụng  làm giảm đáng kể các cơn đau, giảm thân nhiệt của cơ thể, chống viêm nhiễm. Ngoài ra hợp chất này còn có tác dụng với các thành phần của máu như tiểu cầu, nó là tiểu cầu giảm sự ngưng tụ, xa lắng và ngưng kết tiểu cầu.

  • Vì thế nên thuốc có tác dụng ngăn chặn rối loạn về huyết khối gây tắc mạch và những biến cố có thể xảy ra trên tim mạch như: đột quỵ, thiếu máu ở các cơ quan, những cơn thiếu máu xảy ra nhanh chóng trên cơ thể, bị nhồi máu cơ tim cấp, ngăn chặn các cơn đau thắt ngực ổn định cũng như không ổn định.

Chỉ định

  • Thuốc được chỉ định dùng cho các bệnh nhân bị mắc phải các loại cảm cúm thông thường, bệnh nhân bị đau nhức đầu, đau răng, đau hàm hay có thể là đau toàn cơ thể. Phụ nữ đến thời kỳ kinh nguyệt thường bị đau bụng kinh.

  • Các bệnh viêm khớp cả cấp và mạn tính.

  • Bệnh máu đông nhanh hoặc dễ đông, chống viêm tắc mạch máu, phòng nhồi máu cơ tim hay đột quỵ.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng:

Liều điều trị thông thường cho nhóm người lớn tuổi bị đột quỵ thiếu máu cục bộ hay mắc phải những cơn thiếu máu thoáng qua: Trong khoảng thời gian đầu điều trị bạn nên uống: 50 - 325mg cho 1 lần uống mỗi ngày. Khi bị bệnh và phải điều trị bằng thuốc thì bạn phải dùng thuốc suốt đời.

Liều dùng dành cho nhóm người lớn bị cơn nhồi máu cơ tim cấp: 

  • Trong khoảng thời gian đầu dùng thuốc: 160mg cho 1 lần uống, uống càng sớm càng tốt ngay khi có nghi ngờ bị nhồi máu cơ tim cấp.

  • Dùng thuốc liên tiếp trong vòng 30 ngày liên tiếp. 

Liều dùng cho người lớn đã tiến hành làm thủ thuật bắc cầu động mạch vành.

  • Liều khởi đầu của bạn là: 325mg cho 1 lần uống, uống mỗi ngày sau khi làm phẫu thuật.

  • Bạn phải dùng thuốc suốt 1 năm liền sau khi tiến hành phẫu thuật.

Nếu bạn phải tiến hành làm thủ thuật tạo hình mạch vành thì bạn phải dùng liều khởi đầu là 325mg và phải uống ngay sau phẫu thuật 2 giờ. Nếu bạn điều trị suốt đời thì bạn phải dùng với liều dùng là 160 - 325mg cho 1 lần uống, mỗi ngày uống 1 lần.

Nếu bạn phải làm thủ thuật cắt bỏ áo trong động mạch cảnh: Thì bạn phải dùng liều khởi đầu trước khi làm thủ thuật là 80mg đến 650mg. Bạn phải tiến hành điều trị duy trì suốt đời.

Liều thông thường cho người lớn để phòng ngừa các biến chứng thai kì như tăng huyết áp thai kỳ, tiền sản giật, tử cung chậm phát triển, mắc một số bệnh khi mang thai như lupus ban đỏ.

Xét nghiệm kháng thể Cardiolipin dương tính: Bạn dùng liều khởi đầu 80mg uống mỗi ngày từ tuần thứ 13 đến tuần thứ 26 của thai kỳ.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  • Bạn nên dùng kèm với thức ăn hoặc uống thuốc sau khi đã ăn no, vì hoạt chất có trong thuốc có bản chất là một acid.

  • Uống cả viên thuốc, không nên bẻ thuốc, nghiền thuốc ra hoặc nhai thốc khi cho thuốc vào miệng. Uống thuốc đúng giờ, đúng liều lượng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Quá mẫn với aspirin hoặc NSAID khác.

  • Bệnh hen suyễn, viêm mũi & polyp mũi.

  • Tiền sử bệnh loét tiêu hóa.

  • Rối loạn đông máu di truyền (hemophilia) hay mắc phải.

  • Suy tim vừa, nặng.

  • Suy thận gan nặng, xơ gan.

  • Bệnh ưa chảy máu và giảm tiểu cầu.

5 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

  • Buồn nôn, nôn, khó tiêu, khó chịu thượng vị, ợ nóng, đau dạ dày, loét tiêu hóa (nặng hơn có thể xuất huyết tiêu hóa); mệt mỏi; ban, mày đay; thiếu máu tan máu; yếu cơ; khó thở; sốc phản vệ; đi ngoài phân đen. 

  • Ít gặp: Mất ngủ, bồn chồn, cáu gắt; thời gian chảy máu kéo dài, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu; co thắt phế quản; độc hại gan và suy giảm chức năng thận.

  • Có những trường hợp bệnh nhân sẽ bị đọng nước ở vùng mặt, mổi gây nên phù mặt, mắt, môi có thể là lưỡi hoặc họng. Sau đó có thể cảm giác khó thở xuất hiện. 

  • Nổi mẩn đỏ, ngứa ngáy lúc đầu là một vùng nhỏ xong lan dần ra các vùng xung quanh gây cảm giác ngứa ngáy khó chịu.

6 TƯƠNG TÁC THUỐC

  • Thuốc có thể gây tương tác với một số hoạt chất khác như: Mifepristone; Acetazolamide; nhóm thuốc chống đông như heparin, warfarin; Corticosteroids; một số thuốc thảo dược như ginkgo biloba.

  • Không nên sử dụng chung thuốc với các thuốc khác có hoạt chất gây tương tác vì nó sẽ làm tăng tác dụng phụ của thuốc hoặc có thể gây ra những tác dụng phụ nguy hiểm khác mà không thể kiểm soát được.

  • Khi dùng thuốc thì không nên dùng kèm với rượu, bia hoặc thuốc lá. Có thể thì hãy ngừng sử dụng chúng vì trong đó có chứa các chất gây hại cho cơ thể của bạn.

7 LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN

Lưu ý khi sử dụng

  • Thân trọng với bệnh nhân: Suy tim. Suy thận, gan nặng.

  • Bệnh nhân dùng đồng thời thuốc lợi tiểu.

  • Tránh dùng cho trẻ sốt do virus, phụ nữ 3 tháng cuối thai kỳ & cho con bú.

Bảo quản

  • Thuốc chỉ cần để ở nhiệt độ thường đã có thể bảo quản tốt thuốc rồi nên tránh cho thuốc vào tủ lạnh bảo quản vì đó sẽ làm giảm tác dụng của thuốc.

  • Cũng không nên để thuốc cạnh cửa sổ hoặc những nơi có ánh sáng trực tiếp chiếu vào. Điều đó chỉ khiến cho thuốc mất đi tác dụng nhanh hơn vì đa số các thuốc đều chứa các hoạt chất có khả năng hấp thụ UV là làm biến tính hoạt chất.

8 NHÀ SẢN XUẤT

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên.

Nhà sản xuất: Công ty UNITED PHARMA - Việt Nam.

Ngày đăng
Lượt xem: 7857
GIÁ 60.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Aspilets EC 80mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Aspilets EC 80mg
VP
5 trong 5 phiếu bầu

Sản phẩm loại Aspilets EC 80mg Giao thuốc nhanh quá. Thuốc Aspilets EC 80mg - Thuốc dự phòng huyết khối động mạch, Võ Phượng Nhà thuốc giá tốt quá

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900888633