1 / 15
asflozin 10mg 2 F2111

Asflozin 10mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHDPHARMA, Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần dược phẩm Asia
Số đăng ký893110325600
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtDapagliflozin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn831
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Asflozin 10mg chứa:

Dapagliflozin: 10mg

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: Viên nén bao phim [1]

 Thuốc Asflozin 10mg - Điều trị đái tháo đường tuýp 2
Thuốc Asflozin 10mg - Điều trị đái tháo đường tuýp 2

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Asflozin 10mg

Thuốc Asflozin 10mg chứa thành phần Dapagliflozin, được chỉ định điều trị:

  • Với người lớn và trẻ em từ 10 tuổi trở lên: điều trị đái tháo đường tuýp 2 không được kiểm soát tốt bởi chế độ ăn kiêng và tập luyện. Có thể sử dụng đơn trị liệu hoặc phối hợp cùng với các thuốc điều trị đái tháo đường týp 2 khác. 
  • Chỉ định ở người lớn để điều trị suy tim mạn tính có triệu chứng. 
  • Chỉ định ở người lớn để điều trị bệnh thận mạn tính. 

==>> Xem thêm thuốc:  Thuốc Flozinga 5 điều trị đái tháo đường 

3 Liều dùng - Cách dùng  

3.1 Cách dùng

Thuốc Asflozin 10mg được sử dụng bằng cách uống trực tiếp cùng với nước.

3.2 Liều dùng

Đái tháo đường tuýp 2: 

  • Liều khuyến cáo là 1 viên Asflozin 10mg, dùng 1 lần mỗi ngày. Khi phối hợp với Insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin như sulfonylurea, có thể cần giảm liều các thuốc này để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết.

Điều trị suy tim:

  • Dapagliflozin được sử dụng với liều 1 viên Asflozin 10mg/lần/ngày.

Bệnh thận mạn:

  • Liều khuyến cáo là 1 viên Asflozin 10mg, dùng 1 lần mỗi ngày.

Bệnh nhân suy thận:

  • Thông thường không cần hiệu chỉnh liều theo chức năng thận. Ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 có eGFR dưới 45 mL/phút/1,73 m2, tác dụng hạ Glucose huyết giảm nên có thể cần bổ sung thuốc kiểm soát đường huyết khác.

Bệnh nhân suy gan:

  • Người suy gan nhẹ hoặc trung bình không cần chỉnh liều. Với suy gan nặng, nên bắt đầu bằng 5 mg/ngày, sau đó có thể tăng lên 10mg nếu dung nạp tốt

Trẻ em:

  • Đối với đái tháo đường typ 2 ở trẻ từ 10 tuổi trở lên, không cần chỉnh liều. Hiện chưa có đủ dữ liệu về hiệu quả và độ an toàn trong điều trị suy tim hoặc bệnh thận mạn ở bệnh nhi dưới 18 tuổi.

4 Chống chỉ định

Người bị quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Asflozin 10mg: Hạ đường huyết, viêm âm đạo - âm hộ, viêm quy đầu và các nhiễm trùng đường sinh dục, nhiễm trùng đường tiết niệu, đau lưng, rát khi đi tiểu, hematocrit tăng,...   

Tác dụng phụ ít gặp: Tăng creatinine, nhiễm nấm, táo bón, khô miệng, tiểu đêm, ngứa âm hộ, ngứa bộ phận sinh dục,... 

Tác dụng phụ hiếm gặp: nhiễm toan ceton do đái tháo đường 

6 Tương tác

Dapagliflozin có thể làm tăng tác dụng của thuốc lợi tiểu thiazid và lợi tiểu quai, từ đó làm tăng nguy cơ mất nước, giảm thể tích tuần hoàn và hạ huyết áp. 

Khi phối hợp với insulin hoặc sulfonylurê, nguy cơ hạ đường huyết tăng lên. Vì vậy có thể cần giảm liều insulin hoặc thuốc kích thích tiết insulin trong quá trình điều trị phối hợp. 

Dùng đồng thời với Rifampicin làm giảm nồng độ và AUC của dapagliflozin khoảng 22%, tuy nhiên ảnh hưởng này không có ý nghĩa lâm sàng nên thường không cần chỉnh liều. 

Acid mefenamic có thể làm tăng mức độ tiếp xúc toàn thân với dapagliflozin do ức chế UGT1A9, nhưng không ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả thải glucose niệu nên không cần điều chỉnh liều. 

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thuốc làm tăng thải glucose và nước tiểu nên có thể gây giảm thể tích tuần hoàn, tụt huyết áp hoặc rối loạn điện giải, đặc biệt ở bệnh nhân tăng glucose máu cao, người cao tuổi, bệnh tim mạch hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu, thuốc hạ áp. Cần theo dõi huyết áp, điện giải và tình trạng dịch cơ thể, tạm ngừng thuốc nếu xuất hiện mất nước đáng kể. 

Dapagliflozin có thể làm tăng nguy cơ DKA, kể cả trường hợp đường huyết không tăng quá cao. Cần cảnh giác khi xuất hiện buồn nôn, nôn, đau bụng, khó thở, khát nhiều hoặc lú lẫn. 

Không khuyến cáo sử dụng dapagliflozin cho bệnh nhân đái tháo đường typ 1 do nguy cơ nhiễm toan ceton cao. 

Tăng glucose niệu có thể làm tăng nguy cơ nhiễm trùng tiết niệu. Cần cân nhắc tạm ngừng thuốc khi có viêm thận - bể thận hoặc nhiễm trùng tiết niệu nặng. 

Dapagliflozin có thể làm tăng hematocrit, cần thận trọng ở bệnh nhân đã có hematocrit cao từ trước. 

Do cơ chế tăng thải glucose qua nước tiểu, xét nghiệm glucose niệu thường cho kết quả dương tính trong thời gian dùng thuốc. 

7.2 Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú   

Không nên sử dụng thuốc cho nhóm đối tượng là phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Trong trường hợp quá liều, nên bắt đầu điều trị hỗ trợ tùy theo tình trạng lâm sàng của bệnh nhân. Việc loại trừ dapagliflozin qua lọc máu chưa được nghiên cứu. 

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Asflozin 10mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Asflozin 10 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Sản phẩm Apdapa 10 của Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú – chi nhánh nhà máy Usarichpharm chứa Dapagliflozin, được sử dụng trong điều trị đái tháo đường týp 2 khi cần hỗ trợ kiểm soát đường huyết kết hợp chế độ ăn và luyện tập.
  • Sản phẩm Dapzin-10 do Micro Labs Limited sản xuất, chứa Dapagliflozin, được dùng cho người bệnh đái tháo đường týp 2 nhằm cải thiện kiểm soát glucose máu khi các biện pháp không dùng thuốc chưa đáp ứng đầy đủ.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Dapagliflozin là thuốc ức chế chọn lọc, mạnh và hồi phục trên chất đồng vận chuyển natri – glucose type 2 (SGLT2) tại thận. Protein này đóng vai trò chính trong quá trình tái hấp thu glucose từ ống thận trở lại tuần hoàn. Khi SGLT2 bị ức chế, lượng glucose dư thừa sẽ được đào thải qua nước tiểu, từ đó giúp giảm cả đường huyết lúc đói và sau ăn ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2. Cơ chế tác dụng của dapagliflozin không phụ thuộc vào insulin nên thuốc vẫn có hiệu quả ngay cả khi chức năng tế bào beta suy giảm. 

9.2 Dược động học

Dapagliflozin đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khoảng 2 giờ khi dùng lúc đói. Sinh khả dụng đường uống khoảng 78%. Thuốc liên kết với protein huyết tương khoảng 91% và có Thể tích phân bố trung bình khoảng 118 lít. Thời gian bán thải trung bình khoảng 12,9 giờ. Thuốc và các chất chuyển hóa được đào thải chủ yếu qua nước tiểu, trong đó lượng dapagliflozin ở dạng không đổi chiếm tỷ lệ rất nhỏ. 

10 Thuốc Asflozin 10mg giá bao nhiêu?

Thuốc Asflozin 10mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Asflozin 10mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Asflozin 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Ngoài điều trị đái tháo đường typ 2, Asflozin 10mg còn được sử dụng trong suy tim và bệnh thận mạn, giúp giảm và làm chậm tiến triển bệnh. 
  • Thuốc dùng đường uống, thường chỉ cần uống 1 lần/ngày, dễ sử dụng và thuận tiện cho điều trị dài hạn. 

13 Nhược điểm

  • Thuốc Asflozin 10mg có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như: Hạ đường huyết, viêm âm đạo - âm hộ, viêm quy đầu và các nhiễm trùng đường sinh dục,...

Tổng 15 hình ảnh

asflozin 10mg 2 F2111
asflozin 10mg 2 F2111
asflozin 10mg 3 B0137
asflozin 10mg 3 B0137
asflozin 10mg 4 H3774
asflozin 10mg 4 H3774
asflozin 10mg 5 O5411
asflozin 10mg 5 O5411
asflozin 10mg 6 V8148
asflozin 10mg 6 V8148
asflozin 10mg 7 F2785
asflozin 10mg 7 F2785
asflozin 10mg 8 Q6587
asflozin 10mg 8 Q6587
asflozin 10mg 9 F2873
asflozin 10mg 9 F2873
asflozin 10mg 10 L4510
asflozin 10mg 10 L4510
asflozin 10mg 11 S7256
asflozin 10mg 11 S7256
asflozin 10mg 12 R7278
asflozin 10mg 12 R7278
asflozin 10mg 13 B0815
asflozin 10mg 13 B0815
asflozin 10mg 14 Q6266
asflozin 10mg 14 Q6266
asflozin 10mg 15 P6280
asflozin 10mg 15 P6280
asflozin 10mg 16 V8826
asflozin 10mg 16 V8826

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    shop ơi shop tư vấn cho mình với

    Bởi: my vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Asflozin 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Asflozin 10mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Asflozin 10mg
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    hướng dẫn rất tận tình và chu đáo

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789