0 GIỎ HÀNG
CỦA BẠN
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng
arthrobic 15 1 I3142
arthrobic 15 1 I3142 130x130 Xem tất cả ảnh

Arthrobic 15

Thuốc kê đơn

30.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới
Thương hiệuMekophar, Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar
Công ty đăng kýCông ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar
Số đăng kýVD-19108-13
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ 30 viên nén
Hoạt chấtMeloxicam
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmAA2515
Chuyên mục Thuốc Cơ - Xương Khớp
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )

Dược sĩ Khánh Linh Biên soạn: Dược sĩ Khánh Linh

, Cập nhật lần cuối:
Lượt xem: 452
logo
Nhà thuốc uy tín số 1 Nhà thuốc
uy tín số 1
Cam kết 100% chính hãng Cam kết 100%
chính hãng
Dược sĩ giỏi tư vấn miễn phí Dược sĩ giỏi tư
vấn miễn phí
Giao hàng toàn quốc Giao hàng
toàn quốc

Trungtamthuoc.com - Thuốc Arthrobic 15 được chỉ định để điều trị các vấn đề viêm, đau xương khớp. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Arthrobic 15. 

1 Thành phần

Thành phần: Mỗi viên nén Arthrobic 15 bao gồm:

  • Meloxicam 15mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Nhóm thuốc: Thuốc Cơ- Xương khớp.

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Arthrobic 15 

2.1 Tác dụng của thuốc Arthrobic 15

Là một chất thuộc nhóm NSAID, Meloxicam được biết đến với khả năng kháng viêm do ngăn chặn quá trình tổng hợp Prostaglandin vốn là yếu tố then chốt tạo phản ứng viêm, đau. Do đó Arthrobic 15 được sử dụng để giảm viêm sưng, đau do gặp các vấn đề về xương khớp điển hình như viêm khớp dạng thấp, thoái hóa khớp, co cứng khớp.

Meloxicam hoạt động bằng cách ngăn chặn enzyme COX (cyclo-oxygenase), giúp chặn việc tạo ra chất gât cảm giác đau và viêm prostagladin. 

2.2 Chỉ định thuốc Arthrobic 15

Sử dụng thuốc Arthrobic 15 cho các trường hợp viêm đau xương khớp:

Hư khớp.

Thoái hóa xương khớp.

Người bị viêm cột sống dẫn đến 1 số đốt sống dính nhau hay bị viêm khớp dạng thấp cũng có thể sử dụng Arthrobic 15.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Meloflam 15mg điều trị viêm đau xương khớp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Arthrobic 15

3.1 Liều dùng thuốc Arthrobic 15

Mỗi trường hợp có liều lượng sử dụng khác nhau vì vậy phải dùng theo liều bác sĩ kê.

Dưới đây là liều mà nhà sản xuất đề nghị.

Liều chung cho người trưởng thành:

  • Viêm cột sống dính khớp và viêm khớp dạng thấp:15mg/lần/ngày.
  • Đau cấp do khớp thoái hóa: 7,5mg/lần/ngày. Khi cần có thể sử dụng liều 15mg/lần/ngày.
  • Bệnh nhân suy gan, suy thận mức độ nhẹ và vừa: vẫn dùng liều bình thường.
  • Bệnh nhân phải chạy thận nhân tạo: liều dưới 7,5mg/lần/ngày.
  • Bệnh nhân lớn tuổi: 7,5mg/lần/ngày.

Lưu ý:

Chỉ sử dụng tối đa 15mg/lần/ngày và mỗi ngày chỉ uống 1 lần.

Chỉ nên dùng thuốc Arthrobic 15mg với liều thấp nhất hiệu quả và trong thời gian ngắt nhất để tránh gặp các tác dụng phụ.

3.2 Cách dùng thuốc Arthrobic 15 hiệu quả

Uống nguyên viên cùng với nước ấm.

Thức ăn ít ảnh hưởng đến độ hấp thu của thuốc nên có thể dùng trước trong hay sau bữa ăn.

4 Chống chỉ định

Người mẫn cảm với các thành phần có trong viên Arthrobic 15.

Người sử dụng Aspirin và các thuốc nhóm NSAID có các biểu hiện: phù Quincke, mày đay, hen phế quản, polyp mũi, dị ứng.

Không sử dụng Arthrobic 15 cho người bị suy gan, suy thận nặng, xuất huyết não, loét dạ dày-tá tràng, xuất huyết dạ dày.

Trẻ chưa đủ 18 tuổi.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Mobic 7.5mg - trị viêm đau xương khớp, hư khớp, thoái hóa khớp

5 Tác dụng phụ

Thường gặp:

  • Trên hệ tiêu hóa: buồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn tiêu hóa, chướng bụng..
  • Trên da: ngứa, phát ban.
  • Đau đầu, thiếu máu, phù.

Ít gặp:

  • Trên hệ tiêu hóa: viêm thực quản, chảy máu đường tiêu hóa, loét dạ dày-tá tràng, ợ hơi.
  • Trên hệ máu- bạch huyết: giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu.
  • Mề đay, nhiệt miệng, tăng huyết áp,chóng mặt, buồn ngủ, ù tai, tăng nồng độ creatinin và Ure máu, đỏ mặt...

Hiếm gặp:

  • Trên hệ tiêu hóa: thủng dạ dày-tá tràng, viêm đại tràng,viêm dạ dày, hen phế quản.
  • Trên da: hồng ban da, nhạy cảm với ánh mặt trời.
  • Hội chứng Stevens-Johnson , Lyell.
  • Trên gan: viêm gan.

Thông báo với bác sĩ ngay khi có các biểu hiện bất thường.

6 Tương tác

Gây giảm tác dụng của thuốc đó khi kết hợp cùng Meloxicam:

  • Vòng tránh thai.
  • Thiazide, Furosemide.
  • Thuốc hạ huyết áp.

Cholestyramine: giảm tác dụng của Meloxicam.

Gây tăng các tác dụng không mong muốn:

Thuốc lợi niệu: tăng khả năng bị suy thận ở bệnh nhân mất nước.

Warfarin: tăng thời gian chảy máu.

Cyclosporin: tăng độc trên thận.

Thuốc nhóm NSAID: tăng khả năng loét dạ dày-tá tràng.

Methotrexat: tăng độc tính trên hệ huyết học.

Lithi: tăng nồng độ Lithi huyết tương.

Heparin, Ticlopidine, thuốc làm tan cục máu máu đông: tăng nguy cơ chảy máu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không dùng thuốc Arthrobic 15 cho:

  • Người đang sử dụng thuốc chống đông máu.
  • Người có tiền sử hoặc đang bị loét dạ dày tá tràng.
  • Người cao tuổi mà hoạt động gan thận, tim đều suy giảm.

Cần kiểm tra thận và thể tích nước tiểu trước khi dùng Meloxicam cho người:

  • Thể tích máu giảm, thiếu máu đến thận, bệnh thận nặng.
  • Dùng thuốc lợi tiểu.
  • Đang tiến hành phẫu thuật.
  • Nếu trong quá trình sử dụng mà thông số về gan vượt quá tiêu chuẩn, xuất hiện các dấu hiệu lạ trên da, niêm mạc, chảy máu dạ dày-tá tràng thì cần dừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ.
  • Người điều khuyển máy móc hay phương tiện giao thông nên cẩn thận khi dùng Arthrobic 15.
  • Chỉ dùng thuốc khi có sự cho phép của bác sĩ.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai không được sử dụng Meloxicam.

Phụ nữ cho con bú phải dừng việc cho con bú nếu sử dụng Meloxicam.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa có thuốc đặc trị nên có thể dùng các biện pháp:

  • Điều trị triệu chứng.
  • Rửa dạ dày, uống Cholestyramine.

Đến ngay cơ sở y tế để được xử lý tốt nhất.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô thoáng mát mẻ, không có ánh mặt trời.

Nhiệt độ dưới 30 độ C và xa tầm với trẻ em.

8 Nhà sản xuất

SĐK: VD-19108-13.

Được sản xuất bởi: Công ty cổ phần hóa- dược phẩm Mekophar.

Đóng gói: Hộp 1 lọ 30 viên nén.

9 Thuốc Arthrobic 15 giá bao nhiêu?

Thuốc Arthrobic 15 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Arthrobic 15 mua ở đâu?

Thuốc Arthrobic 15 mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Arthrobic 15 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu nhược điểm của thuốc Arthrobic 15 

11.1 Ưu điểm của thuốc Arthrobic 15

Meloxicam là một loại thuốc hiệu quả để điều trị triệu chứng của viêm khớp. Thuốc này an toàn bởi có tác dụng giảm đau nhưng không gây nghiện như opioid. Ngoài ra, sự phụ thuộc về thể chất và tâm lý ít phổ biến hơn, làm giảm nguy cơ bị lạm dụng lâu dài.

Khi so sánh với Celecoxib trong điều trị giảm đau sau phẫu thuật khớp gối, cho thấyMeloxicam sử dụng ở liều cao hơn (15 mg/ngày) không làm tăng rõ rệt nguy cơ tác dụng phụ trên đường tiêu hóa hoặc biến chứng vết thương liên quan đến ức chế COX-1 và ít tốn kém hơn đối với giảm đau đa phương thức sau TKA. Ở một nghiên cứu khác, các phản ứng có hại trên đường tiêu hóa với meloxicam thấp hơn so với Piroxicam, Naproxen và Diclofenac. [1]

Arthrobic 15 được sản xuất bởi nhà sản xuất Mekophar, đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, GLP, GSP.  Đây là nhà máy dược phẩm hiện đại hàng đầu tại Việt Nam, hiện có hơn 300 sản phẩm đang lưu hành trên thị trường. 

Arthrobic 15 có giá thành rẻ, phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng.

11.2 Nhược điểm của thuốc Arthrobic 15

Thuốc không dùng được cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tác giả: JK Aronson MA, DPhil, MBChB, FRCP, HonFBPhS, HonFFPM, 2016, Meyler's Side Effects of Drugs. Science Direct. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2022
arthrobic 15 1 I3142
arthrobic 15 1 I3142
arthrobic 15 3 U8875
arthrobic 15 3 U8875
arthrobic 15 3 R7355
arthrobic 15 3 R7355
arthrobic 15 4 Q6753
arthrobic 15 4 Q6753
arthrobic 15 5 E1641
arthrobic 15 5 E1641
arthrobic 15 7 G2537
arthrobic 15 7 G2537
arthrobic 15 9 V8738
arthrobic 15 9 V8738
arthrobic 15 8 A0562
arthrobic 15 8 A0562
arthrobic 15 2 E1417
arthrobic 15 2 E1417
arthrobic 15 6 P6111
arthrobic 15 6 P6111
arthrobic 15 6 B0075
arthrobic 15 6 B0075
Ngày đăng
Tổng đài tư vấn sức khỏe 1900 888 633

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Mình cần đặt 2 lọ thuốc Arthrobic 15 ạ. Liên hệ cho mình nhé.


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Arthrobic 15 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Arthrobic 15
    TH
    Điểm đánh giá: 5/5

    Thông tin hữu ích về thuốc Arthrobic 15!

    Trả lời Cảm ơn (0)

Bài viết liên quan

Gửi
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633