1 / 16
apitek 5 1 R7452

Apitek 5

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Armephaco, Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Công ty đăng kýCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm VRT
Số đăng ký893110754724
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtLactose (Lactose monohydrate, Lactosum), Apixaban
Tá dượcSodium Croscarmellose, Cellulose silic hóa vi tinh thể
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq988
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Apixaban 5,0 mg.

Thành phần tá dược:

Lactose khan, cellulose vi tinh thể PH 101, natri croscarmellose, poloxamer, magnesi stearat, sepifilm LP 014.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Apitek 5.0

2.1 Tác dụng

Apitek 5.0 chứa apixaban là Thuốc chống huyết khối đường uống, thuộc nhóm ức chế trực tiếp yếu tố Xa. Hoạt chất này giúp làm giảm quá trình hình thành thrombin và hạn chế tạo cục máu đông trong lòng mạch. Nhờ cơ chế đó, thuốc được sử dụng trong dự phòng biến cố tắc mạch do huyết khối và hỗ trợ điều trị các bệnh lý huyết khối tĩnh mạch ở người lớn.

Thuốc Apitek 5 phòng ngừa đột quỵ
Thuốc Apitek 5 phòng ngừa đột quỵ

2.2 Chỉ định

Thuốc Apitek 5.0 được chỉ định để phòng ngừa đột quỵ và tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân trưởng thành bị rung nhĩ không do bệnh van tim có một hoặc nhiều yếu tố nguy cơ như tiền sử đột quỵ, cơn thiếu máu não cục bộ thoáng qua, tuổi ≥ 75 tuổi, tăng huyết áp, đái tháo đường hoặc suy tim có triệu chứng lớn hơn độ II theo phân loại NYHA.

Ngoài ra, thuốc còn được dùng trong điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), điều trị tắc mạch phổi (PE), đồng thời dự phòng tái phát huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi ở người lớn.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Heraxaban 5mg phòng ngứa đột quỵ

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Apitek 5.0

3.1 Liều dùng

Phòng ngừa đột quỵ và tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim (NVAF):

Liều khuyến cáo là 5 mg x 2 lần/ngày.

Giảm liều:

Dùng 2,5 mg x 2 lần/ngày ở bệnh nhân NVAF có ít nhất hai trong các đặc điểm sau:

Tuổi ≥ 80 tuổi.

Trọng lượng cơ thể ≤ 60 kg.

Creatinine huyết thanh ≥ 1,5 mg/dL (133 micromol/L).

Điều trị nên được duy trì lâu dài.

Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), điều trị tắc mạch phổi (PE) và phòng ngừa tái phát DVT, PE (VTE):

Liều khuyến nghị để điều trị DVT cấp tính và PE là:

10 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày đầu.

Sau đó 5 mg x 2 lần/ngày.

Thời gian điều trị ngắn tối thiểu 3 tháng nên được cân nhắc dựa trên yếu tố nguy cơ tạm thời như mới phẫu thuật, chấn thương hoặc bất động.

Liều dự phòng tái phát DVT và PE:

2,5 mg x 2 lần/ngày.

Khi dùng để phòng ngừa tái phát, bắt đầu liều 2,5 mg x 2 lần/ngày sau khi đã hoàn thành 6 tháng điều trị bằng apixaban 5 mg x 2 lần/ngày hoặc thuốc chống đông khác.

Quên liều:

Nếu quên một liều, cần dùng ngay khi nhớ ra rồi tiếp tục lịch dùng 2 lần/ngày như trước.

Chuyển đổi thuốc chống đông đường tiêm:

Có thể chuyển từ thuốc chống đông tiêm sang Apitek 5.0 hoặc ngược lại tại thời điểm dùng liều kế tiếp. Không dùng đồng thời hai thuốc.

Chuyển từ thuốc kháng vitamin K (VKA) sang apixaban:

Ngừng warfarin hoặc thuốc VKA khác, bắt đầu Apitek 5.0 khi INR < 2.

Chuyển từ apixaban sang VKA:

Tiếp tục apixaban ít nhất 2 ngày sau khi bắt đầu VKA. Sau 2 ngày, đo INR trước liều kế tiếp và tiếp tục phối hợp cho đến khi INR ≥ 2.

Suy thận:

Ở bệnh nhân suy thận nhẹ hoặc trung bình:

Điều trị DVT/PE và dự phòng tái phát: không cần chỉnh liều.

NVAF có creatinine huyết thanh ≥ 1,5 mg/dL phối hợp tuổi ≥ 80 hoặc cân nặng ≤ 60 kg: giảm liều như trên.

Ở bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin 15–29 mL/phút):

Điều trị DVT/PE: dùng thận trọng.

NVAF: dùng 2,5 mg x 2 lần/ngày.

Độ thanh thải creatinin < 15 mL/phút hoặc đang lọc máu: không khuyến nghị sử dụng.

Suy gan:

Chống chỉ định nếu bệnh gan liên quan rối loạn đông máu và nguy cơ xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng.

Không khuyến nghị dùng cho suy gan nặng.

Suy gan nhẹ hoặc trung bình (Child-Pugh A hoặc B): dùng thận trọng, không cần chỉnh liều.

Người cao tuổi / giới tính / cân nặng:

Không cần hiệu chỉnh liều trừ khi đáp ứng tiêu chí giảm liều.

Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi:

Chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống.

Nuốt viên thuốc với nước, có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

Người bệnh không nuốt được nguyên viên có thể nghiền thuốc, phân tán trong nước, dextrose 5% trong nước (D5W), nước táo hoặc trộn với táo nghiền rồi dùng ngay.

Có thể nghiền viên thuốc, PHA trong 60 mL nước hoặc D5W để dùng qua ống thông mũi – dạ dày.

Thuốc sau khi nghiền trong nước, D5W, nước táo hoặc táo nghiền có thể bảo quản tối đa 4 giờ.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với apixaban hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Đang có xuất huyết đáng kể trên lâm sàng.

Bệnh gan liên quan rối loạn đông máu và nguy cơ xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng.

Tổn thương hoặc tình trạng có nguy cơ cao gây xuất huyết nghiêm trọng như loét tiêu hóa hiện tại hoặc gần đây, u ác tính nguy cơ chảy máu cao, tổn thương não hoặc cột sống gần đây, phẫu thuật não, cột sống hoặc mắt gần đây, xuất huyết nội sọ gần đây, giãn tĩnh mạch thực quản, dị dạng động tĩnh mạch, phình mạch hoặc dị dạng mạch nặng.

Dùng đồng thời với thuốc chống đông khác như Heparin không phân đoạn, heparin trọng lượng phân tử thấp, fondaparinux… trừ các trường hợp chuyển đổi điều trị hoặc duy trì thông catheter.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Apiban 5mg phòng ngừa đột quỵ

5 Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn chủ yếu liên quan đến nguy cơ chảy máu với mức độ từ nhẹ đến nặng.

Các phản ứng đã ghi nhận gồm:

Thiếu máu, giảm tiểu cầu.

Quá mẫn, phù dị ứng, ngứa.

Xuất huyết não, xuất huyết mắt.

Tụ máu, chảy máu mũi.

Ho ra máu, xuất huyết đường hô hấp.

Buồn nôn, xuất huyết tiêu hóa, chảy máu trực tràng, chảy máu chân răng, xuất huyết do trĩ.

Tăng men gan, tăng bilirubin, bất thường xét nghiệm chức năng gan.

Phát ban, rụng tóc.

Xuất huyết cơ.

Tiểu máu.

Xuất huyết âm đạo bất thường hoặc xuất huyết đường sinh dục.

Chảy máu tại vị trí dùng thuốc.

Vết bầm tím.

Xuất huyết sau thủ thuật hoặc sau chấn thương.

Việc dùng thuốc có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết kín hoặc xuất huyết nhìn thấy ở nhiều cơ quan khác nhau, mức độ nặng thay đổi tùy vị trí và lượng máu mất.

6 Tương tác

Các chất ức chế mạnh CYP3A4 và P-gp như ketoconazol, itraconazol, voriconazol, posaconazol, Ritonavir có thể làm tăng nồng độ apixaban trong máu; không nên phối hợp.

Các thuốc ức chế mức độ nhẹ hoặc trung bình như Diltiazem, naproxen, Amiodaron, Verapamil, quinidin có thể làm tăng nồng độ thuốc ở mức thấp hơn.

Rifampicin, Phenytoin, carbamazepin, Phenobarbital hoặc St. John’s Wort có thể làm giảm nồng độ apixaban và giảm hiệu quả điều trị.

Dùng cùng thuốc chống kết tập tiểu cầu hoặc NSAID, bao gồm Acid Acetylsalicylic, có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết.

Không nên phối hợp với thuốc làm tan huyết khối, đối kháng GPIIb/IIIa, Clopidogrel, dipyridamol, dextran hoặc sulfinpyrazon nếu không có chỉ định phù hợp.

Không ghi nhận tương tác có ý nghĩa lâm sàng với Atenolol hoặc famotidin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần theo dõi chặt chẽ dấu hiệu chảy máu trong suốt thời gian điều trị.

Ngừng thuốc nếu xuất huyết nghiêm trọng.

Thận trọng khi phối hợp thuốc ảnh hưởng cầm máu.

Cân nhắc lợi ích/nguy cơ trước phẫu thuật hoặc thủ thuật xâm lấn.

Tuổi cao và cân nặng thấp có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết.

Thận trọng ở bệnh nhân suy gan, suy thận nặng.

Không khuyến nghị dùng ở bệnh nhân van tim nhân tạo.

Không khuyến cáo ở bệnh nhân hội chứng kháng Phospholipid có tiền sử huyết khối.

Thuốc chứa lactose, người không dung nạp galactose hoặc thiếu men Lapp lactase không nên dùng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Không có dữ liệu đầy đủ trên phụ nữ mang thai. Không khuyến cáo dùng trong thai kỳ.

Chưa xác định rõ thuốc và chất chuyển hóa có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Cần cân nhắc ngừng cho con bú hoặc ngừng điều trị.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi xảy ra biến chứng xuất huyết, cần ngừng thuốc và xác định nguyên nhân.

Áp dụng biện pháp điều trị thích hợp như cầm máu ngoại khoa, truyền huyết tương tươi đông lạnh hoặc biện pháp hỗ trợ khác.

Than hoạt tính có thể hữu ích khi quá liều hoặc uống nhầm thuốc.

Thẩm tách máu không phải biện pháp hiệu quả để loại bỏ apixaban.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc theo điều kiện thích hợp, để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Apitek 5.0 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Eliquis 5mg của Bristol-Myers Squibb Manufacturing Company chứa Apixaban, được chỉ định nhằm phòng ngừa và điều trị các biến cố huyết khối tắc mạch do cục máu đông hình thành trong lòng mạch. Thuốc thường được sử dụng để giảm nguy cơ đột quỵ và thuyên tắc hệ thống ở người bệnh rung nhĩ không do bệnh van tim, đồng thời điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu hoặc thuyên tắc phổi.

Sản phẩm Eliquis 2.5mg do Bristol-Myers Squibb Manufacturing Company sản xuất, chứa Apixaban, được sử dụng trong dự phòng hình thành huyết khối tĩnh mạch sau các phẫu thuật thay khớp lớn như khớp háng hoặc khớp gối.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Apixaban là thuốc chống huyết khối thuộc nhóm ức chế trực tiếp yếu tố Xa, có khả năng ức chế mạnh, thuận nghịch và chọn lọc cao tại vị trí tác động. Thuốc ức chế cả yếu tố Xa tự do, yếu tố Xa gắn trong huyết khối và hoạt tính prothrombinase. Apixaban không tác động trực tiếp lên tiểu cầu nhưng gián tiếp ức chế kết tập tiểu cầu do thrombin khởi phát. Nhờ đó, thuốc làm giảm hình thành thrombin và hạn chế phát triển huyết khối.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Sinh khả dụng tuyệt đối khoảng 50% với liều đến 10 mg. Thuốc hấp thu nhanh, nồng độ đỉnh đạt sau 3 đến 4 giờ. Thức ăn không ảnh hưởng đến AUC hoặc Cmax.

9.2.2 Phân bố

Tỷ lệ gắn protein huyết tương khoảng 87%. Thể tích phân bố (Vss) khoảng 21 lít.

9.2.3 Chuyển hóa

Khoảng 25% liều dùng được thải trừ dưới dạng chất chuyển hóa. Thuốc chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A4/5 và một phần nhỏ qua CYP1A2, 2C8, 2C9, 2C19 và 2J2.

9.2.4 Thải trừ

Thải trừ qua thận chiếm khoảng 27% tổng độ thanh thải. Ngoài ra còn thải qua mật và trực tiếp qua ruột. Độ thanh thải toàn phần khoảng 3,3 L/giờ. Thời gian bán thải khoảng 12 giờ.

10 Thuốc Apitek 5.0 giá bao nhiêu?

Thuốc Apitek 5.0 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Apitek 5.0 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Apitek 5.0 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc đường uống với phác đồ liều rõ ràng, thuận tiện cho điều trị kéo dài ở nhiều chỉ định huyết khối khác nhau.
  • Có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, hỗ trợ linh hoạt trong quá trình sử dụng.
  • Có hướng dẫn cho người khó nuốt viên thuốc, có thể nghiền và dùng qua ống thông khi cần.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ xuất huyết là bất lợi quan trọng cần theo dõi chặt chẽ trong toàn bộ quá trình điều trị.
  • Có nhiều tương tác thuốc liên quan CYP3A4 và P-gp, cần rà soát đơn thuốc kỹ trước khi dùng.
  • Không khuyến nghị ở một số nhóm bệnh nhân như suy thận rất nặng, van tim nhân tạo hoặc suy gan nặng.
  • Là thuốc chống đông nên việc ngừng thuốc, đổi thuốc hoặc chuẩn bị phẫu thuật cần được bác sĩ kiểm soát chặt chẽ.

Tổng 16 hình ảnh

apitek 5 1 R7452
apitek 5 1 R7452
apitek 5 2 L4625
apitek 5 2 L4625
apitek 5 3 A0430
apitek 5 3 A0430
apitek 5 4 T8341
apitek 5 4 T8341
apitek 5 5 N5614
apitek 5 5 N5614
apitek 5 6 G2067
apitek 5 6 G2067
apitek 5 7 V8331
apitek 5 7 V8331
apitek 5 8 H2070
apitek 5 8 H2070
apitek 5 9 A0343
apitek 5 9 A0343
apitek 5 10 P6506
apitek 5 10 P6506
apitek 5 11 J3860
apitek 5 11 J3860
apitek 5 12 C1233
apitek 5 12 C1233
apitek 5 13 R7585
apitek 5 13 R7585
apitek 5 14 O6417
apitek 5 14 O6417
apitek 5 15 I3760
apitek 5 15 I3760
apitek 5 16 B0133
apitek 5 16 B0133

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hoàng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Apitek 5 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Apitek 5
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789