Agimetpred 4
Thuốc kê đơn
Thương hiệu | Agimexpharm, AGIMEXPHARM |
Công ty đăng ký | AGIMEXPHARM |
Số đăng ký | VD-24111-16 |
Dạng bào chế | Viên nén |
Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Hoạt chất | Methylprednisolone |
Xuất xứ | Việt Nam |
Mã sản phẩm | mk1035 |
Chuyên mục | Thuốc Kháng Viêm |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi
Phản hồi thông tin
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
Thuốc Agimetpred 4 được chỉ định để điều trị viêm khớp dạng thấp, Lupus ban đỏ hệ thống, hội chứng thận hư nguyên phát. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Agimetpred 4
1 Agimetpred 4 là thuốc gì?
Thành phần: Agimetpred 4 gồm:
Dạng bào chế: viên nén
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Agimetpred 4
Tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch trong các bệnh như
- Viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống,
- Hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn,
- Viêm động mạch thái dương, viêm quanh động mạch nốt,
- Bệnh sarcoid,
- Thiếu máu tan máu,
- Bệnh dị ứng, phản vệ,
- Điều trị ung thư như u lympho, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt, leukemia cấp tính.
- Điều trị hội chứng thận hư nguyên phát
==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Agimetpred 16 - Điều trị các bệnh liên quan đến viêm, dị ứng và miễn dịch
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc
3.1 Liều dùng
Liều cụ thể phụ thuộc từng người
Liều khởi đầu |
|
Cơn hen cấp tính | 32-48 mg Methylprednisolon mỗi ngày, uống trong 5 ngày, 1 tuần sau đó có thể uống điều trị bổ sung với liều thấp hơn. Sau khi khỏi các triệu chứng, giảm methylprednisolon dần nhanh. |
Viêm khớp dạng thấp | Liều ban đầu: 4-6 mg methylprednisolon / ngày Đợt cấp tính: 16t-32 mg methylprednisolon / ngày, sau đó giảm dần nhanh |
Viêm khớp mạn tính ở trẻ em với những biến chứng đe dọa tính mạng | Liều 10 đến 30 mg methylprednisolon /kg/đợt (thường dùng 3 lần). |
Viêm loét đại tràng mạn tính | Bệnh nhẹ: Thụt giữ (80 mg methylprednisolon ). Đợt cấp tính nặng: Uống (8 đến 24 mg methylprednisolon /ngày). |
Hội chứng thận hư nguyên phát | Ban đầu, dùng liều hàng ngày 0,8 -1,6 mg methylprednisolon /kg trong 1,5 tháng, sau đó giảm dần liều trong 1,5-2 tháng |
Thiếu máu tan máu do miễn dịch | Uống mỗi ngày 64 mg methylprednisolon trong 3 ngày. Kéo dài điều trị trong ít nhất trong 6 – 8 tuần. |
Bệnh sarcoid | Dùng 0,8 mg methylprednisolon /kg/ngày, để làm thuyên giảm bệnh. Dùng liều duy trì thấp: 8 mg methylprednisolon /ngày. |
3.2 Cách dùng
Dùng thuốc đường uống
4 Chống chỉ định
- Quá mẫn với methylprednisolon hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Những người bị nhiễm nấm toàn thân, tổn thương da do virus, nấm hoặc lao.
- Những người bị viêm loét dạ dày tá tràng.
- Những người bị nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não.
- Đang dùng vaccin virus sống.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Meloxicam 7.5mg Brawn
5 Tác dụng phụ
Thường gặp, ADR > 1/100 | Thần kinh trung ương: Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động. Tiêu hóa: Tăng ngon miệng, khó tiêu. Da: Rậm lông. Nội tiết và chuyển hóa: Đái tháo đường. Thần kinh cơ và xương: Đau khớp. Mắt: đục thủy tinh thể, glôcôm. Hô hấp: chảy máu cam. |
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100 | Thần kinh trung ương: chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, u giả ở não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái. Tim mạch: Phù, tăng huyết áp. Da: Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố mô. Nội tiết và chuyển hóa: Hội chứng Cushing, ức chế trục tuyến yên – thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm Kali huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng Glucose huyết. Tiêu hóa: Loét dạ dày, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy. Thần kinh - cơ và xương: Yếu cơ, loãng xương, gãy xương. |
Khác | Phản ứng quá mẫn |
Xử trí ADR
Khi thấy biểu hiện bất thường kể trên, ngưng dùng thuốc và đến ngay cơ sở y tế để khám chữa bệnh.
6 Tương tác
- Không dùng đồng thời với ciclosporin, Erythromycin, Phenobarbital, Phenytoin, carbamazepin, ketoconazol, Rifampicin do Agimetpred 4 có tác động đến chuyển hóa của các thuốc này thông qua cảm ứng enzym cytochrom P450
- Không dùng cùng Phenytoin, phenobarbitol, rifampin và các thuốc lợi tiểu, giảm kali huyết vì có thể chúng làm giảm hiệu lực của Agimetpred.
- Agimetpred có thể làm tăng đường máu, nên cần dùng Insulin liều cao hơn.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Những đối tượng cần thận trọng khi dùng thuốc gồm:
- người bị loãng xương,
- người mới nối thông mạch máu,
- rối loạn tâm thần,
- loét dạ dày, loét tá tràng,
- đái tháo đường, tăng huyết áp, suy tim
- trẻ đang lớn.
Lưu ý dùng Agimetpred toàn thân cho người già với liều nhỏ nhất và thời gian dùng thuốc nhanh nhất
Khi dừng thuốc đột ngột có thể gây ra suy thượng thận hoặc stress
Liều tiêm vaccin có thể bị ảnh hưởng do dùng thuốc Agimetpred liều cao.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Phụ nữ đang có thai cần cân nhắc lợi ích và nguy cơ khi dùng thuốc. Do Agimetpred dùng lâu dài, toàn thân cho mẹ có thể gây giảm cân nặng ở thai nhi.
Phụ nữ cho con bú có thể dùng được Agimetpred
7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc
Agimetpred gây chóng mặt, rối loạn tâm thần, đau đầu, ảo giác, mê sảng
7.4 Xử trí khi quá liều
Trong đợt điều trị dài hạn, khi dùng quá liều sẽ bắt gặp các triệu chứng như: hội chứng Cushing (mức độ toàn thân), yếu cơ (mức độ toàn thân), loãng xương (mức độ toàn thân).
Dùng liều cao kéo dài gây ức chế tuyến thượng thận, cần hỏi bác sĩ để tạm dừng hay dừng hẳn thuốc.
7.5 Xử trí khi quên liều
Nếu người dùng quên 1 liều, dùng ngay liều đó khi nhớ ra càng sớm càng tốt.
Nhưng nếu gần đến liều tiếp theo mới nhớ thì bỏ qua liều cũ và dùng liều tiếp theo như kế hoạch
7.6 Bảo quản
Nơi khô ráo
Tránh ánh sáng chiếu trực tiếp
Nhiệt độ dưới 30 độ C
8 Sản phẩm thay thế
Thuốc Methylprednisolon 4mg Khapharco chứa Methylprednisolone, dùng để điều trị viêm trong viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ hệ thống. Thuốc này được sản xuất tại Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Khánh Hòa, với quy cách đóng hộp gồm Hộp 10 vỉ x 10 viên, có giá 70000 đồng.
Thuốc Medrol 4mg được sản xuất tại Pfizer cũng chứa Methylprednisolon . Thuốc có giá khoảng 70.000 đồng, quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
9 Thông tin chung
SĐK: VD-24111-16
Nhà sản xuất: AGIMEXPHARM
Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên
10 Cơ chế tác dụng
10.1 Dược lực học
Methylprednisolon là dẫn xuất methyl của prednisolon, là glucocorticoid tổng hợp, có tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch.
Methylprednisolon ít gây phù do loại trừ được tác dụng chuyển hóa muối, Methylprednisolon chống viêm tốt hơn prednisolon 20%
Methylprednisolon ức chế quá trình thoát mạch và thấm của tế bào bạch cầu vào nơi bị viêm. Methylprednisolon nếu dùng đường toàn thân sẽ làm tăng lượng bạch cầu trung tính được dự trữ từ tủy xương ra và giảm tế bào lympho,bạch cầu đơn nhân, bạch cầu ưa eosin
Methylprednisolon làm giảm đáp ứng với chất gây gián phân, do ức chế tế bào lympho và đại thực bào, làm khả năng thực bào giảm, giảm tạo ra interleukin -2.
Methylprednisolon làm giảm lượng prostaglandin do hoạt hóa phospholipase A2, làm tăng một số Phospholipid màng, tăng lipocortin và ức chế tổng hợp COX-2.
Methylprednisolon ức chế hoạt tính của kinin, nội độc tố vi khuẩn nên giảm tính thấm mao mạch
10.2 Dược động học
Hấp thu khá tốt, Sinh khả dụng khoảng hơn 80%, C max đạt sau 1-2h, Methylprednisolon được chuyển hóa tại gan, bài tiết qua nước tiểu. T1/2 khoảng 3h
11 Thuốc Agimetpred 4 giá bao nhiêu?
Thuốc Agimetpred 4 chính hãng hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.
12 Thuốc Agimetpred 4 mua ở đâu?
Thuốc Agimetpred 4 mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Agimetpred 4 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
13 Ưu điểm
- Dạng bào chế viên nén, nhỏ gọn, dễ dùng, dễ mang theo
- Thuốc chứa hoạt chất Methylprednisolon có tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch, với nhiều cơ chế chống viêm, đạt hiệu quả nhanh trong điều trị
14 Nhược điểm
- Thuốc thuộc nhóm Glucocorticoid, có nhiều tác dụng không mong muốn khi dùng, liều dùng thuốc cũng phức tạp, khó nhớ.
Tổng 5 hình ảnh