ht strokend thực phẩm hỗ trợ tai biến mạch máu não Tặng 200K khi đăng ký thành viên Thuốc Tại TrungTamThuoc
Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi

Otrivin 0.05% Drop.10ml

Shop

Otrivin 0.05% Drop.10ml

Mã : A634 (Còn hàng)

Giá : 30,000 vnđ (1$)

Đặt Mua Online

Gọi 0902 196 672 Giao hàng, Tư vấn miễn phí

Thanh Toán Khi Nhận Hàng

100% Bảo Vệ Người Tiêu Dùng



CHI TIẾT

HOẠT CHẤT

Xylometazoline Hydrochloride

 THÀNH PHẦN

Xylometazoline hydrochloride.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

– Ngạt mũi do nhiều nguyên nhân khác nhau.
– Trợ giúp thải dịch tiết khi bị tổn thương vùng xoang.
– Hỗ trợ điều trị sung huyết niêm mạc mũi và họng trong viêm tai giữa.
– Dùng trong nội soi mũi.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

– Thuốc nhỏ mũi 0.05% cho trẻ sơ sinh & trẻ ≤ 6 tuổi: 1-2 giọt mỗi bên mũi x 1-2 lần/ngày, không quá 3 lần/ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc và suy gan nặng.
– Viêm mũi khô.
– Glaucom góc đóng.
– Trường hợp cắt tuyến yên qua đường xương bướm, phẫu thuật bộc lộ màng cứng qua đường mũi.

THẬN TRỌNG

– Như với tất cả các thuốc cùng nhóm trị liệu, Otrivin phải được sử dụng thận trọng trong trường hợp có phản ứng giao cảm quá mức, thể hiện qua việc mất ngủ, chóng mặt…
– Như với các thuốc gây co mạch tại chỗ, việc điều trị liên tiếp và kéo dài bằng Otrivin, như trong bệnh viêm mũi mãn tính, là không nên.
– Sử dụng thận trọng cho phụ nữ mang thai. Phụ nữ cho con bú chỉ dùng Otrivin khi có chỉ định của bác sĩ.
– Không sử dụng quá 1 tuần.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Vài trường hợp: có cảm giác nóng rát ở mũi & cổ họng, kích ứng tại chỗ, buồn nôn, đau đầu, khô niêm mạc mũi.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Lọ 10 ml.

NHÀ SẢN XUẤT

NOVARTIS

 

 

 

Hình Ảnh

Otrivin 0.05% nhỏ mũi

Otrivin 0.05% nhỏ mũi

Otrivin 0.05% nhỏ

Otrivin 0.05% nhỏ

30000
A634

Bình chọn sản phẩm Otrivin 0.05% Drop.10ml

Điểm
Xếp hạng : (5 điểm - Trong 1 phiếu bầu)

SẢN PHẨM NGẪU NHIÊN

Saferon

Saferon

Liên hệ
Inovati Cap.

Inovati Cap.

Liên hệ
Esapbe 40mg

Esapbe 40mg

Liên hệ
THÔNG LIÊN THẤT

THÔNG LIÊN THẤT

thông liên thất là tổn thương bẩm sinh do khiếm khuyết một hay nhiều nơi trên vách liên thất khiến có sự thông thương giữa hai tâm thất. thường gặp thông liên thất phần màng. bệnh thường gặp nhất trong các dị tật tim bẩm sinh chiếm tỷ lệ 25% trong các bệnh tim bẩm sinh.

VIÊM HOẠI TỬ RUỘT NON

VIÊM HOẠI TỬ RUỘT NON

viêm hoại tử ruột non là bệnh nhiễm trùng đường tiêu hoá do vi khuẩn kỵ khí clostridium perfringens type c. trước đây, hàng năm có vào khoảng 100 trường hợp viêm hoại tử ruột non nhập viện; nhưng từ năm 1990 trở lại đây bệnh lý này rất ít gặp. ngoại độc tố β của vi trùng gây viêm, phù nề.

BỆNH DO VI RÚT EBOLA

BỆNH DO VI RÚT EBOLA

bệnh lây truyền do tiếp xúc trực tiếp với mô, máu và dịch cơ thể của động vật hoặc người nhiễm bệnh, có thể bùng phát thành dịch. vi rút có thể lây truyền từ người sang người do tiếp xúc trực tiếp thông qua vết thương da hoặc niêm mạc với máu, chất tiết và dịch cơ thể.

LIỆT DÂY THẦN KINH VII NGOẠI BIÊN

LIỆT DÂY THẦN KINH VII NGOẠI BIÊN

liệt dây thần kinh vii ngoại biên hay còn gọi là liệt mặt ngoại biên là mất vận động hoàn toàn hay một phần các cơ của nửa mặt, mà nguyên nhân của nó là do tổn thương dây thần kinh mặt, trái ngược với liệt mặt trung ương là tổn thương liên quan đến não.