Tư Vấn Sức Khỏe Trực Tuyến
Giao hàng tận nơi với đơn hàng > 200.000đ

Ung thư

Ung thư

UNG THƯ BÀNG QUANG

UNG THƯ BÀNG QUANG   ĐẠI CƯƠNG Bệnh ung thư bàng quang hay gặp ở nam giới đứng vị trí thứ 4 trong các ung thư nam giới Bệnh ít

U NGUYÊN BÀO VÕNG MẠC

U NGUYÊN BÀO VÕNG MẠC   ĐẠI CƯƠNG U nguyên bào võng mạc là khối u ác tính bẩm sinh phát

UNG THƯ TUYẾN ỨC

I ĐẠI CƯƠNG Khi trưởng thành tuyến ức có chức năng của một cơ quan bạch huyết Tuyến ức được cấu tạo bởi một tổ chức đệm biểu mô và các

UNG THƯ THỰC QUẢN

UNG THƯ THỰC QUẢN   ĐẠI CƯƠNG 1 Định nghĩa Ung thư thực quản là khối u ác tính xuất phát từ các tế bào biểu mô

ĐAU TRONG UNG THƯ

ĐAU TRONG UNG THƯ   ĐẠI CƯƠNG 1 Định nghĩa Đau: Một triệu chứng rất thông thuờng lý do để người bệnh tìm đến các cơ sở y tế Cảm

UNG THƯ GAN

UNG THƯ GAN   ĐẠI CƯƠNG 1 Dịch tễ học Pisani và cộng sự ghi nhận tử vong do ung thư gan toàn cầu trong năm 1990 là 427000 người Ung thư

UNG THƯ AMIĐAN KHẨU CÁI

UNG THƯ AMIĐAN KHẨU CÁI   ĐẠI CƯƠNG 1 Định nghĩa Ung thư amiđan khẩu cái là một trong những loaị ung thư vùng Tai Mũi Họng thường

SACOM AMIDAN

SACOM AMIDAN   ĐẠI CƯƠNG Sacom amiđan: Phần lớn hay gặp là các loại u lympho ác tính Non Hodgkin trong phạm vi vùng waldayer

UNG THƯ TUYẾN TIỀN LIỆT

UNG THƯ TUYẾN TIỀN LIỆT ĐẠI CƯƠNG 1 Cơ chế bệnh sinh và yếu tố nguy cơ Có 4 yếu tố có liên quan đến nguyên nhân sinh

ĐẠI CƯƠNG UNG THƯ

ĐẠI CƯƠNG UNG THƯ (Cancer) I ĐẶC TÍNH CHUNG CỦA BỆNH UNG THƯ    Ung thư là bệnh lý ác tính của tế bào khi bị

UNG THƯ KHÔNG RÕ NGUỒN GỐC (CARCINOMA OF UNKNOW PRIMARY)

UNG THƯ KHÔNG RÕ NGUỒN GỐC (CARCINOMA OF UNKNOW PRIMARY) I ĐẠI CƯƠNG: 11 Định nghĩa: Ung thư không rõ nguồn gốc (CUP) được định nghĩa khi

UNG THƯ THANH QUẢN

UNG THƯ THANH QUẢN I ĐẠI CƯƠNG UNG THƯ THANH QUẢN: 11 Định nghĩa : Ung thư thanh quản là một loại ung thư có thể xuất phát từ dây thanh hạ

UNG THƯ BUỒNG TRỨNG

UNG THƯ BUỒNG TRỨNG I ĐẠI CƯƠNG UNG THƯ BUỒNG TRỨNG: 11 Định nghĩa: Ung thư buồng trứng là: ung thư xuất phát tại buồng trứngNguyên nhân ung

UNG THƯ DA MELANOMA

UNG THƯ DA MELANOMA I ĐẠI CƯƠNG UNG THƯ DA MELANOMA: 11 Định nghĩa : Melanoma là ung thư da có nguồn gốc từ tế bào hắc tố (melanocyte) tế

UNG THƯ ĐƯỜNG MẬT

UNG THƯ ĐƯỜNG MẬT I ĐẠI CƯƠNG UNG THƯ ĐƯỜNG MẬT 11 Định nghĩa Ung thư đường mật là loại ung thư biểu mô tuyến nguyên phát của hệ thống

UNG THƯ DẠ DÀY

UNG THƯ DẠ DÀY I ĐẠI CƯƠNG 11 Định nghĩa Ung thư dạ dày (UTDD) là một bệnh lý ác tính xuất phát từ lớp niêm

UNG THƯ VÒM MŨI HỌNG

UNG THƯ VÒM MŨI HỌNG I ĐẠI CƯƠNG UNG THƯ VÒM MŨI HỌNG: 11 Định nghĩa : Ung thư vòm họng là một bệnh lý ác tính của

UNG THƯ VÚ

  UNG THƯ VÚ (Breast cancer) I ĐẠI CƯƠNG Ung thư biểu mô tuyến vú chiếm khoảng 1/3 các loại ung thư ở phụ nữ Là nguyên

SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)

SUY GIẢM MIỄN DỊCH (GIẢM BẠCH CẦU HẠT TRUNG TÍNH VÀ SAU GHÉP TỦY)   ĐẠI CƯƠNG Hóa trị liệu và ghép tế bào gốc

UNG THƯ TẾ BÀO HẮC TỐ

UNG THƯ TẾ BÀO HẮC TỐ (Malignant melanoma)   ĐẠI CƯƠNG Ung thư tế bào hắc tố (malignant melanoma) chiếm khoảng 5% các ung thư da và


Xem Thêm